NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđịa 11
Total questions: 78
Worksheet time: 1hrs 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở
a)
A. bán cầu Tây.
b)
B. bán cầu Nam.
c)
C. tiếp giáp với Cu Ba.
d)
D. tiếp giáp Ấn Độ Duong.
2.
Câu 2: Hoa Kỳ tiếp giáp với
a)
A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
b)
B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
c)
C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
d)
D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
3.
Câu 3: Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?
a)
A. Phần ở trung tâm Bắc Mỹ
b)
B. Bán đảo A-la-xca
c)
C. Quần đảo Ha-oai.
d)
D. Quần đảo Ăng-ti Lớn.
4.
Câu 4: Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm
a)
A. bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
b)
B. quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.
c)
C. quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.
d)
D. quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.
5.
Câu 5: Tự nhiên Hoa Kỳ
a)
A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
b)
B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
c)
C. phong phú và có sự phân hóa rõ.
d)
D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
6.
Câu 6: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có
a)
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam
b)
B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
c)
C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.
d)
D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương
7.
Câu 7: Vùng phía Tây Hoa Kỳ có
a)
A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải
b)
B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
C. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng
d)
D. các bồn địa và cao nguyên với khí hậu khô hạn.
8.
Câu 8: Vùng Trung tâm Hoa Kỳ có
a)
A. dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải
b)
B. than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
c)
C. trữ năng thủy điện và diện tích rừng tương đối lớn.
d)
D. đồng bằng phù sa do sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.
9.
Câu 9: Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là
a)
A. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2 000 m.
b)
B. gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.
c)
C. có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.
d)
.D. có các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
10.
Câu 10: Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?
a)
A. Vùng phía Đông.
b)
B. Vùng phía Tây.
c)
C. Vùng Trung tâm.
d)
D. A-la-xca và Ha-oai.
11.
Câu 11: Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông
b)
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
c)
C. Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.
d)
D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
12.
Câu 12: Năm 2020, dân số Hoa Kỳ đứng sau
a)
A. Trung Quốc và Liên bang Nga.
b)
B. Ấn Độ và In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Bra-xin và Trung Quốc.
d)
D. Trung Quốc và Ấn Độ.
13.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi của Hoa Kỳ hiện nay so với trước đây?
a)
A. Tuổi thọ trung bình tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.
b)
B. Nhóm tuổi dưới 15 giảm, nhóm tuổi 16-65 tăng.
c)
C. Nhóm tuổi 16-65 giảm, nhóm tuổi trên 65 tuổi tăng.
d)
.D. Nhóm tuổi trên 65 tăng, nhóm tuổi dưới 15 giảm.
14.
Câu 14: Thành phần dân cư có số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ là người
a)
A. da trắng.
b)
B. da đen.
c)
C. Anh điêng.
d)
D. da màu.
15.
Câu 15: Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kỳ có nguồn gốc
a)
A. châu Âu.
b)
B. châu Phi.
c)
C. châu Á.
d)
D. Mỹ Latinh.
16.
Câu 16: Thành phần dân cư với số lượng đứng thứ hai ở Hoa Kỳ có nguồn gốc
a)
A. châu Âu.
b)
B. châu Phi.
c)
C. châu Á.
d)
D. Mỹ La tinh.
17.
Câu 17: Chiếm đến 83% dân số Hoa Kỳ là thành phần dân cư có nguồn gốc
a)
A. Mỹ Latinh.
b)
B. châu Á.
c)
C. châu Phi.
d)
D. châu Âu.
18.
Câu 18: Người dân Hoa Kỳ chủ yếu sinh sống ở các
a)
A. đô thị cực lớn.
b)
B. đô thị vừa và nhỏ.
c)
C. vùng ven đô thị.
d)
D. vùng nông thôn.
19.
Câu 19: Các tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các
a)
A. đô thị cực lớn.
b)
B. đô thị vừa và nhỏ.
c)
C. vùng ven đô thị.
d)
D. vùng nông thôn.
20.
Câu 20: Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
a)
A. tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
b)
B. tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.
c)
C. tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.
d)
D. tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.
21.
Câu 1: Nền kinh tế của Hoa Kỳ
a)
A. đứng sau Trung Quốc.
b)
B. đứng đầu thế giới
c)
C. đứng sau Nhật Bản.
d)
D. lớn gấp nhiều lần EU.
22.
Câu 2: Đóng góp phần lớn vào các quyết định kinh tế tạo ra hàng hóa dịch vụ ở Hoa Kỳ là khu vực
a)
A. tư nhân.
b)
B. cá thể.
c)
C. tập thể.
d)
D. nhà nước.
23.
Câu 3: Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
a)
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
b)
B. số lượng lao động khá đông.
c)
C. tốc độ tăng trưởng khá nhỏ.
d)
D. hàng hóa ít có sự đa dạng.
24.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho nền kinh tế Hoa Kỳ?
a)
A. Nền kinh tế thị trường điển hình.
b)
B. Nền kinh tế chuyên môn hóa cao.
c)
C. Nền kinh tế phụ thuộc thương mại.
d)
D. Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.
25.
Câu 5: Hoa Kỳ là
a)
A. siêu cường công nghiệp của thế giới
b)
B. chỉ đầu tư mạnh ngành khai khoáng.
c)
C. chỉ phát triển mạnh ngành chế biến.
d)
D. nước ít chú trọng ngành năng lượng
26.
Câu 6: Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là
a)
A. chế biến.
b)
B. điện lực.
c)
C. khai khoáng.
d)
D. nước, ga, khí...
27.
Câu 7: Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?
a)
A. luyện kim, hàng không - vũ trụ
b)
B. cơ khí, gia công đồ nhựa.
c)
C. hàng không - vũ trụ, điện tử
d)
D. gia công đồ nhựa, điện tử.
28.
Câu 8 Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?
a)
A. Nhiệt điện.
b)
B. Điện địa nhiệt.
c)
C. Điện gió.
d)
D. Điện mặt trời.
29.
Câu 9: Để phát triển bền vũng công nghiệp năng lượng, Hoa Kỳ tập trung vào
a)
A. nhiệt điện.
b)
B. điện nguyên tử.
c)
C. thủy điện.
d)
D. điện địa nhiệt.
30.
Câu 10: Để giảm thiếu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp
a)
A. phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.
b)
B. hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.
c)
C. sử dụng các năng lượng không tái tạo.
d)
D. phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.
31.
Câu 11: Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Đông Nam
c)
C. ven Thái Bình Dương.
d)
D. ven vịnh Mê-hi-cô.
32.
Câu 12: Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến
a)
A. vùng phía Nam.
b)
B. vùng phía Bắc.
c)
C. ven Đại Tây Dương.
d)
D. vùng Trung tâm.
33.
Câu 13: Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là
a)
A. luyện kim.
b)
B. dệt.
c)
C. điện tử.
d)
D. gia công đồ nhựa.
34.
Câu 14: Ngành nào sau đây được phát triển từ rất sớm ở vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?
a)
A. Luyện kim đen.
b)
B. Chế tạo máy bay.
c)
C. Điện tử, viễn thông.
d)
D. Chế tạo tên lửa vũ trụ.
35.
Câu 15: Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều
a)
A. tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao
b)
B. nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.
c)
C. năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.
d)
D. lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt.
36.
Câu 16: Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều
a)
A. tri thức khoa học.
b)
B. tài nguyên khoáng sản
c)
C. năng lượng truyền thống.
d)
D. lao động phổ thông.
37.
Câu 17: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng
a)
A. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến
b)
B. giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.
c)
C. giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông.
d)
D. giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.
38.
Câu 18: Vùng Đông Bắc của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành sản xuất chủ yếu nào?
a)
A. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, điện tử
b)
B. Đóng tàu, dệt, chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ.
c)
C. Hóa dầu, hàng không - vũ trụ, dệt, luyện kim.
d)
D. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt.
39.
Câu 19: Vùng phía Nam và ven Thái Bình Dương của Hoa Kỳ là nơi tập trung các ngành công nghiệp
a)
A. luyện kim, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
b)
B. dệt, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
c)
C. hóa dầu, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
d)
D. chế tạo ô tô, hàng không - vũ trụ, cơ khí, điện tử, viễn thông.
40.
Câu 20. Vùng phía Tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp, do có
a)
A. cao nguyên rộng.
b)
B. các bồn địa lớn.
c)
C. nhiều dãy núi trẻ.
d)
D. diện tích rừng lớn.
41.
Câu 21: Ven vịnh Mê-hi-cô ở Hoa Kỳ trồng nhiều lúa gạo, do có
a)
A. đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu cận
b)
B. khí hậu cận nhiệt, đồng bằng ở ven biển rộng.
c)
C. đồng bằng ven biển rộng, khí hậu cận xích đạo
d)
D. khí hậu cận xích đạo, đồng bằng phù sa màu mỡ.
42.
Câu 22: Phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
a)
A. gò đồi thấp.
b)
B. đồng cỏ rộng.
c)
C. đồng bằng rộng.
d)
D. sông nhiều nước.
43.
Câu 23: Nông sản chính ở phía Đông Hoa Kỳ là
a)
A. cây ăn quả và rau xanh.
b)
B. ngô và củ cải đường
c)
C. củ cải đường và thuốc lá.
d)
D. thuốc lá và lúa mì.
44.
Câu 24: Nông sản chính ở các bang phía bắc của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
a)
A. lúa mì.
b)
B. lúa gạo.
c)
C. rau xanh.
d)
D. đỗ tương.
45.
Câu 25: Nông sản chính ở các bang ở giữa của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là
a)
A. bông, thuốc lá.
b)
B. thuốc lá, lúa mì.
c)
C. lúa mì, đỗ tương.
d)
D. đỗ tương, lúa gạo.
46.
Câu 26: Vùng Đông Bắc Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp
a)
A. than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất
b)
B. dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử.
c)
C. khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân.
d)
D. than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ.
47.
Câu 27: Vùng phía Nam Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp
a)
A. than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất.
b)
B. dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử.
c)
C. khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân.
d)
D. than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ.
48.
Câu 28: Vùng phía Tây Hoa Kỳ nổi bật với các ngành công nghiệp
a)
A. than, thép, máy móc, ô tô và hóa chất.
b)
B. dầu mỏ, hàng không vũ trụ và điện tử.
c)
C. khai khoáng, thủy điện, điện hạt nhân.
d)
D. than, điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ.
49.
Câu 29: Ha-oai là nơi phát triển mạnh
a)
A. cây lương thực.
b)
B. nuôi gia súc lớn.
c)
C. du lịch biển.
d)
D. khai thác mỏ.
50.
Câu 1: Lãnh thổ của Liên bang Nga
a)
A. có diện tích rộng nhất thế giới.
b)
B. nằm hoàn toàn ở châu Âu.
c)
C. giáp Ấn Độ Dương.
d)
D. liền kề với Đại Tây Dương.
51.
Câu 2: Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
a)
A. Ban-tích.
b)
B. Biển Đen.
c)
C. Ca-xpi.
d)
D. Địa Trung Hải.
52.
Câu 3: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
c)
C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
53.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không thể hiện Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?
a)
A. Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.
b)
B. Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ
c)
C. Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển
d)
D. Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậu khác nhau.
54.
Câu 5: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?
a)
A. Von-ga
b)
B. Ô-bi.
c)
C. Ê-nit-xây.
d)
D. Lê-na.
55.
Câu 6: Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là
a)
A. đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
b)
B. phần lớn là vùng núi và các cao nguyên
c)
C. có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.
d)
D. có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.
56.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của nước Nga?
a)
A. Phần lớn là núi và cao nguyên.
b)
B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn.
c)
C. Có nguồn trữ năng thủy điện lớn.
d)
D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao.
57.
Câu 8: Đặc điểm tự nhiên của phần phía Đông nước Nga là
a)
A. phần lớn núi và cao nguyên.
b)
B. có đồng bằng và vùng trũng.
c)
C. có dãy U-ran giàu khoáng sản.
d)
D. có nhiều đồi thấp và đầm lầy.
58.
Câu 9: Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là
a)
A. đồng bằng Đông Âu.
b)
B. đồng bằng
c)
C. đông Xi-bia.
d)
D. phần phía Đông.
59.
Câu 10: Dầu mỏ của Nga tập trung nhiều ở
a)
A. đồng bằng Đông Âu.
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
.C. cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. ven Bắc Băng Dưong.
60.
Câu 11: Dãy núi U-ran là nơi tập trung nhiều
a)
A. dầu mỏ.
b)
B. khí tự nhiên
c)
C. than đá.
d)
D. kim cương.
61.
Câu 12: Dãy U-ran được xem là ranh giới tự nhiên của
a)
A. đồng bằng Đông Âu và cao nguyên Trung Xi-bia
b)
B. phần lãnh thổ phía Đông và phần lãnh thổ phía Tây.
c)
C. hai châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga
d)
D. hai bán cầu Đông - Tây trên lãnh thổ Liên bang Nga.
62.
Câu 13: Đồng bằng Tây Xi-bia là nơi
a)
A. chủ yếu là đầm lầy.
b)
B. có nhiều than, quặng sắt.
c)
C. trồng nhiều cây lương thực.
d)
D. là nơi chăn nuôi chính.
63.
Câu 14: Điểm khác của đồng bằng Đông Âu với đồng bằng Tây Xi-bia là
a)
A. phần lớn diện tích chủ yếu là đầm lầy.
b)
B. tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.
c)
C. nông nghiệp chỉ tiến hành được ở phía nam.
d)
D. tập trung nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.
64.
Câu 15: Điểm khác của đồng bằng Tây Xi-bia với đồng bằng Đông Âu là
a)
A. đất đai màu mỡ, thuận lợi cho trồng cây lương thực.
b)
B. là nơi dân cư tập trung đông đúc và có nhiều thành phố.
c)
C. địa hình tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp, đất màu mỡ.
d)
D. tập trung nhiều khoáng sản; đặc biệt là dầu mỏ, khí tự nhiên.
65.
Câu 16: Các loại khoáng sản của Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là
a)
A. dầu mỏ, than đá
b)
B. than đá, quặng kali
c)
C. quặng kali, khí tự nhiên.
d)
D. khí tự nhiên, quặng sắt.
66.
Câu 17: Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.
b)
B. Năng lượng, luyện kim, dệt.
c)
C. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.
d)
D. Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng.
67.
Câu 18: Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?
a)
A. Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.
b)
B. Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
c)
C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.
d)
D. Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.
68.
Câu 19: Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là
a)
A. Ê-nit-xây.
b)
B. Ô-bi.
c)
C. Lê-na.
d)
D. Von-ga.
69.
Câu 20: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu
a)
A. cận cực.
b)
B. ôn đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. nhiệt đới.
70.
Câu 21: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu
a)
A. cận cực.
b)
B. cận nhiệt.
c)
C. ôn đới.
d)
D. cận xích đạo.
71.
Câu 22: Nơi nào sau đây ở Nga có diện tích rừng không lớn?
a)
A. Phần phía Bắc của đồng bằng Đông Âu.
b)
B. Phần phía Nam của đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. Cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. Vùng phía Đông của Xi-bia.
72.
Câu 23: Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?
a)
A. Tác-ta.
b)
B. Chu-vát.
c)
C. Nga.
d)
D. Bát-xkia.
73.
Câu 24: Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do
a)
A. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.
b)
.B. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
c)
C. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
d)
D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.
74.
Câu 25: Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị
a)
A. nhỏ và trung bình
b)
.B. trung bình và rất lớn
c)
C. rất lớn và lớn.
d)
D. lớn và trung bình.
75.
Câu 26: Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
a)
A. đồng bằng Đông Âu
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. vùng Đông Xi-bia.
76.
Câu 27: Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
a)
A. sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên
b)
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.
c)
C. bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.
d)
D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.
77.
Câu 28: Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do
a)
A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa
b)
B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
c)
C. khí hậu ôn hòa, nguồn nước ngọt dồi dào
d)
D. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
78.
Câu 29: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?
a)
A. Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị
b)
B. Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.
c)
C. Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao.
d)
D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.
Reset
