NEW
Font size
WorksheetsBÀI THUỐC CỔ PHƯƠNG (P.2)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 101. Các vị thuốc có tác dụng lương huyết chỉ huyết, ngoại trừ
A. Đại kế
B. Trắc bá diệp
C. Sơn chi tử
D. Hà diệp
Câu 102. Vị thuốc nào có số lượng nhiều nhất trong bài Tiểu kế ẩm tử;
A. Sinh địa hoàng
B. Tiểu kế
C. Ngẫu tiết
D. Bồ hoàng thán
Câu 103. Vị thuốc nào có số lượng ít nhất trong bài Tiểu kế ẩm tử:
A. Mộc thông
B. Hoạt thạch
C. Cam thảo
D. Đương qui
Câu 104. Thành phần của bài Tiểu kế ẩm tử có mấy vị:
A. 8 vị
B. 9 vị
C. 10 vị
D. 11 vị
Câu 105. Trong bài Tiểu kế ẩm tử các vị thuốc có tác dụng Thanh nhiệt, lợi tiểu thông lâm, ngoại trừ:
A. Chi tử
B. Bồ hoàng
C. Mộc thông
D. Đạm trúc diệp
Câu 106. Trong bài thuốc Thiên vương bổ tâm đan các vị thuốc chủ yếu an thần, ngoại trừ;
A. Phục linh
B. Toan táo nhân
C. Bá tử nhân
D. Viễn chí
Câu 107. Thành phần bài Thiên vương bổ tâm đan gồm mấy vị;
A. 13 vị
B. 14 vị
C. 11 vị
D. 12 vị
Câu 108. Trong bài Thiên vương bổ tâm, vị thuốc nào có tác dụng dẫn thuốc đi lên;
A. Phục linh
B. Đan sâm
C. Ngũ vị tử
D. Cát cánh
Câu 109. Trong bài Thiên vương bổ tâm những vị thuốc nào chủ yếu có tác dụng Thanh nhiệt lương huyết:
A. Thiên môn, Cát cánh
B. Mạch môn, Ngũ vị
C. Huyền sâm, Sinh địa
D. Đương quy, Bá tử nhân
Câu 110. Vị thuốc nào có số lượng ít nhất trong bài Thiên vương bổ tâm;
A. Đương quy
B. Thiên môn
C. Toan táo nhân
D. Viễn chí
Câu 111. Trong bài Thiên vương bổ tâm vị Đảng sâm, Phục linh đóng vai trò gì:
A. Quân
B. Thần
C. Tá
D. Sứ
Câu 112. Vị thuốc nào đóng vai trò là Thần trong bài Toan táo nhân thang:
A. Xuyên khung
B. Tri mẫu
C. Toan táo nhân
D. Phục linh
Câu 113. Bài Toan táo nhân thang dùng trong trường hợp:
A. Tâm huyết hư
B. Can huyết hư
C. Tâm âm hư
D. Tỳ âm hư
Câu 114. Các vị thuốc nào làm cho bài Bá tử dưỡng tâm thiên về Bổ thận tư âm hơn so với bài Toan táo nhân thang:
A. Huyền sâm, Đương quy
B. Thục địa, Kỷ tử
C. Huyền sâm, Kỷ tử
D. Thạch xương bồ, Thục địa
Câu 115. Vị thuốc nào không có trong thành phần của bài Chu sa an thần hoàn:
A. Hoàng liên
B. Sinh địa
C. Toan táo nhân
D. Qui thân
Câu 116. Vị thuốc nào cùng có trong thành phần của Chu sa an thần và Chân châu mẫu hoàn:
A. Thục địa
B. Bá tử nhân
C. Hoàng liên
D. Đương qui
Câu 117. Trường hợp mồ hôi ra nhiều thì dùng bài thuốc nào để liễm hãn cố biểu:
A. Mẫu lệ tán
B. Chân nhân dưỡng tạng
C. Cửu tiên tán
D. Ích hoàng tán
Câu 118. Vị Đinh hương có trong thành phần bài thuốc nào:
A. Tang phiêu tiêu tán
B. Kim tỏa cố tinh
C. Ích hoàng tán
D. Mẫu lệ tán
Câu 119. Trong bài Kim tỏa cố tinh, vị thuốc nào phải nướng dấm:
A. Mẫu lệ
B. Long cốt
C. Sa uyển tật lê
D. Khiếm thực
Câu 120. Trong bài Tang phiêu tiêu tán vị thuốc nào phải nướng giấm:
A. Long cốt
B. Xương bồ
C. Long cốt
D. Qui bản
Câu 121. Bài thuốc Tang phiêu tán gồm có mấy vị:
A. 7 vị
B. 8 vị
C. 9 vị
D. 10 vị
Câu 122. Thang thuốc nào có tác dụng Cố thận, sáp tinh là chủ yếu;
A. Kim tỏa cố tinh
B. Chân nhân dưỡng tạng
C. Tang phiêu tiêu tán
D. Súc tuyền hoàn
Câu 123. Tác dụng liễm phế chỉ khái là công dụng của thang:
A. Mẫu lệ tán
B. Cửu tiên tán
C. Ích hoàng tán
D. Súc tuyền tán
Câu 124. Bài thuốc nào có ít vị thuốc nhất trong các thang:
A. Tang phiêu tiêu tán
B. Cố kinh hoàn
C. Mẫu lệ tán
D. Kim tỏa cố tinh
Câu 125. Chỉ định Thận khí hư hàn đi tiểu nhiều hoặc trẻ em đái dầm là chỉ định của:
A. Cố kinh hoàn
B. Tang phiêu tiêu tán
C. Kim tỏa cố tinh
D. Súc tuyền tán
Câu 126. Thang Cố kinh hoàn chủ yếu có tác dụng:
A. Ôn thận, sáp niệu
B. Chỉ huyết, cố băng
C. Bổ thận, chỉ di
D. Ôn trung, chỉ tả
Câu 127. Tác dụng Ôn trung chỉ tả là công dụng chính của thang:
A. Ích hoàng tán
B. Kim tỏa cố tinh
C. Cố kinh hoàn
D. Tang phiêu tiêu tán
Câu 128. Trong các thang sau, thang nào có vị Xương bồ:
A. Kim tỏa cố tinh
B. Ích hoàng tán
C. Tang phiêu tiêu tán
D. Chân nhân dưỡng tạng
Câu 129. Bài Độc hoạt ký sinh gia Hoàng kỳ, Tục đoạn và Gừng tươi, bỏ vị thuốc nào thì thành bài Tam tý thang:
A. Tần giao
B. Ngưu tất
C. Tang ký sinh
D. Tế tân
Câu 130. Trong bài Độc hoạt ký sinh thang vị thuốc nào được dùng với số lượng lớn nhất:
A. Đương qui
B. Xuyên khung
C. Thục địa
D. Ngưu tất
Câu 131. Chỉ định chính của bài Quyên tý thang;
A. Đau khớp gối
B. Đau thần kinh hông
C. Đau thần kinh tọa
D. Viêm quanh khớp vai
Câu 132. Câu đằng, Linh dương giác, Toàn yết, Nhân sâm, Thiên ma, Chích thảo là thành phần của bài thuốc:
A. Câu đằng ẩm
B. Linh giác câu đằng thang
C. Quyên tý thang
D. Tam tý thang
Câu 133. Bài thuốc nào có tác dụng bình can tức phong cho trẻ em:
A. Độc hoạt ký sinh
B. Câu đằng ẩm
C. Tam tý thang
D. Tiểu tục mệnh
Câu 134. Trường hợp nào dùng các phương thuốc Phương hương hóa thấp:
A. Thấp nhiệt ở Can, Đởm, trường, vị
B. Thủy thũng, đờm ẩm
C. Thủy thũng do tỳ hư
D. Tỳ vị thấp trệ
Câu 135. Trường hợp nào dùng các phương thuốc Ôn hóa thủy thấp;
A. Thủy thũng do tỳ hư
B. Thủy thũng, đờm ẩm do tỳ, thận dương hư
C. Thấp nhiệt ở Can, Đởm
D. Tỳ vị thấp trệ
Câu 136. Dùng phép Trục thủy mạnh mẽ trong trường hợp nào:
A. Thấp ở đầu mặt, hoặc biễu
B. Thấp ở dưới hoặc bên trong
C. Thấp thịnh mà bệnh chứng cùng thực
D. Thấp kèm hàn nhiệt chứng
Câu 137. Tỳ ghét thấp ưa táo, trong bài Bình vị thì vị thuốc nào chủ yếu khử thấp cho tỳ:
A. Thương truật
B. Hậu phác
C. Trần bì
D. Sinh khương
Câu 138. Thang Nhân trần cao thuộc nhóm có tác dụng;
A. Phương hương hóa thấp
B. Thanh nhiệt lợi thấp
C. Lợi thủy hóa thấp
D. Ôn hóa thủy thấp.
Câu 139. Thang Ngũ linh tán thuộc nhóm có tác dụng:
A. Phương hương hóa thấp
B. Lợi thủy hóa thấp
C. Ôn hóa thủy thấp
D. Thanh nhiệt lợi thấp
Câu 140. Bài Tỳ giải phân thanh được dùng với công dụng:
A. Ôn hóa thủy thấp
B. Phương hương hóa thấp
C. Thanh nhiệt lợi thấp
D. Lợi thủy hóa thấp
Câu 141. Trong bài Thanh táo cứu phế, vị thuốc nào có tác dụng giáng nghịch:
A. Hạnh nhân
B. Mạch môn
C. Hồ ma nhân
D. Tỳ bà diệp
Câu 142. Vị thuốc nào có số lượng nhiều nhất trong thang Thanh táo cứu phế;
A. Tang diệp
B. Nhân sâm
C. Mạch môn
D. Thạch cao
Câu 143. Nếu bệnh nhân ho khan và hay sốt về chiều, dùng thang Thanh táo cứu phế nên gia them;
A. Huyền sâm
B. Sinh địa
C. Đơn bì
D. Thiên môn
Câu 144. Bài thuốc nào có công dụng Thanh nhiệt hóa đàm;
A. Nhị trần thang
B. Bối mẫu qua lâu tán
C. Tiễu hãm hung thang
D. Linh cam ngũ vị lương tân thang
Câu 145. Bài Bán hạ bạch truật thiên ma thang có công dụng:
A. Trị phong hóa đàm
B. Nhuận táo hóa đàm
C. Thanh nhiệt hóa đàm
D. Ôn hóa hàn đàm
Câu 146. Phục linh, Can khương, Tế tân, Ngũ vị, Cam thảo là thành phần của bài:
A. Chỉ thấu tán
B. Bối mẫu qua lâu tán
C. Nhị trần thang
D. Linh cam ngũ vị khương tân thang
Câu 147. Bài thuốc nào có công dụng Trị phong hóa đàm:
A. Bối mẫu qua lâu tán
B. Chỉ thấu tán
C. Tiễu hãm hung thang
D. Nhị trần thang
Câu 148. Đại hoàng, Chỉ thực, Hậu phác, Mang tiêu là thành phần của bài;
A. Ma tử nhân
B.Tam vật bị cấp hoàn
C. Đại thừa khí
D. Tiểu thừa khí
Câu 149. Ma tử nhân hoàn là bài thuốc có tác dụng:
A. Nhuận hạ
B. Ôn hạ
C. Hàn hạ
D. Tất cả đều sai
Câu 150. Bài thuốc nào có ít vị thuốc nhất:
A. Kiện tỳ hoàn
B. Chỉ truật hoàn
C. Chỉ thực tiêu bĩ hoàn
D. Chỉ thực đạo trệ hoàn
Câu 151. Vị Nhục đậu khấu có trong thành phần bài thuốc nào:
A. Chỉ thực đạo trệ hoàn
B. Kiện tỳ hoàn
C. Chỉ truật hoàn
D. Chỉ thực tiêu bĩ hoàn
Câu 152. Sa các tạng phủ là biểu hiện của;
A. Phế khí hư
B. Thận khí hư
C. Tỳ khí hư
D. Thận dương hư
Câu 153. Trường hợp khí hư hạ hãm thường dùng bài thuốc nào;
A. Tứ quân
B. Sâm linh bạch truật tán
C. Hương sa lục quân
D. Bổ trung ích khí
Câu 154. Trường hợp cần Bổ khí, thanh phế bình suyễn thì nên dùng thang:
A. Sâm linh bạch truật tán
B. Nhân sâm cáp giới thang
C. Lục quân tử thang
D. Bổ trung ích khí thang
Câu 155. Thang thuốc nào có ít vị thuốc nhất:
A. Đương quy bổ huyết thang
B. Sinh mạch tán
C. Tứ quân
D. Lục quân tử thang
Câu 156. Các bài thuốc bổ âm, ngoại trừ:
A. Bách hợp cố kim hoàn
B. Tả quy hoàn
C. Sinh mạch tán
D. Lục vị địa hoàng hoàn
Câu 157. Thang thập toàn đại bổ có Huỳnh kỳ và nhục quế cộng với thang:
A. Bát vị
B. Bát trân
C. Bát tiên
D. Hương sa lục quân
Câu 158. Ôn bổ thận dương là công dụng của thang:
A. Lục vị địa hoàng hoàn
B. Hữu quy hoàn
C. Thận khí hoàn
D. Nhất quán tiễn
Câu 159. Bài Nhất quán tiễn có công dụng:
A. Thanh nhiệt dưỡng âm nhuận phế
B. Tư bổ can thận, ích tinh huyết
C. Tư âm bổ thận
D. Tư âm, sơ can
Câu 160. Tế sinh thận khí hoàn tức là Ngưu tất + Xa tiền tử + thang:
A. Lục vị địa hoàng hoàn
B. Thận khí hoàn
C. Bát trân
D. Hữu quy hoàn
