wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Búp Măng Non 2

Total questions: 64

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào tương ứng với hình bên?

a)

书包

b)

桌子

c)

椅子

d)

房间

2.

từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

书包

b)

卧室

c)

房间

d)

桌子

3.

từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên ?

a)

青蛙

b)

寿司

c)

椅子

d)

铅笔

4.

từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

铅笔

b)

电视

c)

上边

d)

里面

5.

từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

书包里

b)

c)

比萨

d)

饼干

6.

Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

电视

b)

卧室

c)

铅笔

d)

房间

7.

từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên ?

a)

卧室

b)

房间

c)

电视

d)

铅笔

8.

里面 Có nghĩa trong tiếng Việt là:

a)

bên trên

b)

bên trong

c)

bên ngoài

d)

bên dưới

9.

上边 Có nghĩa trong tiếng Việt là :

a)
phía bên phải
b)
phía trên
c)
phía bên trái
d)
phía dưới
10.

“书包” 🎒Có phiên âm là?

a)
shū bāo
b)
shū bāng
c)
shū bāozi
d)
shū bā
11.

“桌子”Có phiên âm là:

a)
zhuōzi
b)
zhuozii
c)
zhuozi
d)
zhuōzii
12.

“铅笔”✏️Có phiên âm là:

a)
qiānbǐ
b)

qiān bì

c)
qiānbi
d)
qiānbī
13.

“椅子” Có phiên âm là:

a)

yǐzi

b)

zhuōzi

c)

shū

d)

bàn

14.

“椅子” Có phiên âm là:

a)

yǐzi

b)

zhuōzi

c)

shū

d)

bàn

15.

“铅笔”✏️Có phiên âm là:

a)

shūbao

b)

qiān bǐ

c)

zhuō zi

d)

16.

“床” Có phiên âm là:

a)

chuán

b)

chuang

c)

chuáng

d)

chuẩn

17.

“电视” Có phiên âm là:

a)
diànxī
b)
diànshī
c)
diànqì
d)
diànshì
18.

“卧室” Có phiên âm là:

a)

Hoshi

b)
wòshī
c)
wòshì
d)
wòshìr
19.

"Một cái bàn" Có nghĩa tiếng Trung là:

a)

一张椅子

b)
一个书桌
c)
一个柜子
d)
一个桌子
20.

“Balô của tôi ở trong phòng" Có nghĩa tiếng Trung là:

a)
我的书在房间里
b)

我的书包在房间里

c)
我的电脑在桌子上
d)
我的衣服在柜子里
21.

“Cây viết chì của tôi ở trên bàn” Có nghĩa tiếng Trung là:

a)
我的笔在地上
b)
我的桌子在笔上
c)

我的铅笔在桌子上

d)
我的书在桌子上
22.

“Viết chì của tôi ở trong cặp, viết chì của bạn đâu” Có nghĩa tiếng Trung là:

a)

我的铅笔在书包里,你的铅笔呢?

b)
我的铅笔在书桌上,你的铅笔在下面
c)
我的铅笔在书包外,你的铅笔在旁边
d)
我的铅笔在桌子上,你的铅笔在后面
23.

“我的卧室有一台电视” Có nghĩa tiếng Việt là:

a)
Trong phòng khách của tôi có một cái tivi.
b)
Tôi có một cái tivi trong bếp.
c)
Cái tivi của tôi ở ngoài sân.
d)
Trong phòng ngủ của tôi có một cái tivi.
24.

“两张桌子” Có nghĩa tiếng Việt là:

a)
hai cái ghế
b)
hai cái tủ
c)
hai cái bàn
d)
hai cái bàn ăn
25.

“两把椅子” Có nghĩa tiếng Việt là:

a)
hai cái ghế
b)
hai cái bàn
c)
một cái ghế
d)
ba cái ghế
26.

Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

白雪公主

b)

皇后

c)

国王

d)

27.

Câu nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

白雪公主的皮肤很白

b)

白雪公主的皮肤不白

c)

白雪公主的皮肤很黑

28.

Câu nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

白雪公主的眼睛很白

b)

白雪公主的眼睛很黑

c)

白雪公主的眼睛不黑

29.

Ba của công chúa Bạch Tuyết là ai?

a)

国王

b)

皇后

30.

“国王” Có nghĩa tiếng Việt là:

a)

Quốc vương

b)
quân
c)
tướng
31.

“皇后” Có nghĩa tiếng Trung là:

a)
hoàng hậu
b)
công chúa
c)
nữ hoàng
d)
bà hoàng
32.

Có nghĩa tiếng Trung là:

a)

书包

b)

c)

d)

33.

"Bên trái" Có nghĩa tiếng Trung là:

a)
右边
b)
上边
c)
下边
d)
左边
34.

"bên phải" có nghĩa tiếng Trung là:

a)
右边
b)
下边
c)
上边
d)
左边
35.

"bên trên" có nghĩa Tiếng Trung là:

a)

下边

b)
旁边
c)

前边

d)

上边

36.

“bên dưới” có nghĩa tiếng Trung là:

a)

下边

b)

外边

c)

上边

d)
里面
37.

“bên trong” có nghĩa tiếng Trung là:

a)
外部
b)
表面
c)

里面

d)
中心
38.

“向上看” có nghĩa tiếng Việt là:

a)
nhìn sang
b)
nhìn xuống
c)
nhìn thẳng
d)
nhìn lên
39.

"Nhìn xuống" trong tiếng trung là:

a)

向下看

b)

向右看

c)

向左看

d)

向上看

40.

"眼镜" có nghĩa tiếng Việt là:

a)
mắt kính
b)

gương thần

c)

sách

41.

"tiền" trong tiếng Trung có nghĩa là:

a)

b)

钱包

c)

铅笔

d)

笔盒

42.

"ví tiền" trong tiếng Trung là gì?

a)
现金
b)
信用卡
c)
钱包
d)
钱包包
43.

Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

粉色 = 红粉色

b)

红色

c)

蓝色

d)

绿色

44.

彩虹🌈 có phiên âm là?

a)
cǎihǒng
b)
cǎihong
c)
cǎihōng
d)
cǎihóng
45.

phiên âm của từ “蓝色” không bao gồm thanh điệu (dấu) là gì?

(a)  

46.

Viết lại từ “红色”

47.

Từ nào có nghĩa là màu sắc trong tiếng Trung?

a)
色调
b)
颜色的
c)
颜色
d)
色彩
48.

Phiên âm của từ "颜色" là:

a)
yáncè
b)
yánsè
c)
yánzè
d)
yánxì
49.

Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

红色

b)

黄色

c)

蓝色

d)

靛蓝色

50.

Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

虹彩

b)

橙色

c)

橙子

d)

紫色

51.

Phiên âm của từ “橙色” là:

a)
chénsè
b)
chéngsè
c)
chángsè
52.

Từ nào sau đây có nghĩa là "trái cam"

a)

橙子

b)

柠檬

c)

绿色

d)

红色

53.

Phiên âm của từ “橙子” 🍊 là:

a)
chéng zi
b)
chéng ziǎo
c)
chéng zī
54.

Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

黄色

b)

橙色

c)

城市

d)

书包

55.

Phiên âm của từ "黄色" là:

a)
huángsè
b)
huángsèng
c)
huángsèq
d)
huángsèzi
56.

Từ nào sau đây có nghĩa là "trái chanh" 🍋

a)

铅笔

b)

红色

c)

柠檬

d)

橙子

57.

Phiên âm của từ "柠檬" là:

a)
níngméng
b)
nǐngméng
c)

níngmèn

58.

Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

柠檬

b)

绿色

c)

红色

d)

紫色

59.

Phiên âm của từ "绿色" là:

a)
lǜsè
b)
lǜsā
c)
lǜsèng
d)
lǜshè
60.

Từ nào sau đây có nghĩa là "lá cây" 🍂

a)

书包

b)

叶子

c)

房间

d)

电视

61.

Phiên âm của từ "叶子" là:

a)
yèzi
b)
yézi
c)
yèzì
62.

Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

蓝色

b)

紫色

c)

黄色

d)

粉色

63.

Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?

a)

粉色

b)

蓝色

c)

红色

d)

紫色

64.

Phiên âm của từ "紫色" là:

a)
zǐsèng
b)
zǐsè
c)
zǐsèe
d)
zǐsèd