Font size
WorksheetsBúp Măng Non 2
Total questions: 64
Worksheet time: 35mins
Từ nào tương ứng với hình bên?
书包
桌子
椅子
房间
từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
书包
卧室
房间
桌子
từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên ?
青蛙
寿司
椅子
铅笔
từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
铅笔
电视
上边
里面
từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
书包里
床
比萨
饼干
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
电视
卧室
铅笔
房间
từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên ?
卧室
房间
电视
铅笔
里面 Có nghĩa trong tiếng Việt là:
bên trên
bên trong
bên ngoài
bên dưới
上边 Có nghĩa trong tiếng Việt là :
“书包” 🎒Có phiên âm là?
“桌子”Có phiên âm là:
“铅笔”✏️Có phiên âm là:
qiān bì
“椅子” Có phiên âm là:
yǐzi
zhuōzi
shū
bàn
“椅子” Có phiên âm là:
yǐzi
zhuōzi
shū
bàn
“铅笔”✏️Có phiên âm là:
shūbao
qiān bǐ
zhuō zi
yǐ
“床” Có phiên âm là:
chuán
chuang
chuáng
chuẩn
“电视” Có phiên âm là:
“卧室” Có phiên âm là:
Hoshi
"Một cái bàn" Có nghĩa tiếng Trung là:
一张椅子
“Balô của tôi ở trong phòng" Có nghĩa tiếng Trung là:
我的书包在房间里
“Cây viết chì của tôi ở trên bàn” Có nghĩa tiếng Trung là:
我的铅笔在桌子上
“Viết chì của tôi ở trong cặp, viết chì của bạn đâu” Có nghĩa tiếng Trung là:
我的铅笔在书包里,你的铅笔呢?
“我的卧室有一台电视” Có nghĩa tiếng Việt là:
“两张桌子” Có nghĩa tiếng Việt là:
“两把椅子” Có nghĩa tiếng Việt là:
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
白雪公主
皇后
国王
新
Câu nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
白雪公主的皮肤很白
白雪公主的皮肤不白
白雪公主的皮肤很黑
Câu nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
白雪公主的眼睛很白
白雪公主的眼睛很黑
白雪公主的眼睛不黑
Ba của công chúa Bạch Tuyết là ai?
国王
皇后
“国王” Có nghĩa tiếng Việt là:
Quốc vương
“皇后” Có nghĩa tiếng Trung là:
Có nghĩa tiếng Trung là:
书包
新
床
上
"Bên trái" Có nghĩa tiếng Trung là:
"bên phải" có nghĩa tiếng Trung là:
"bên trên" có nghĩa Tiếng Trung là:
下边
前边
上边
“bên dưới” có nghĩa tiếng Trung là:
下边
外边
上边
“bên trong” có nghĩa tiếng Trung là:
里面
“向上看” có nghĩa tiếng Việt là:
"Nhìn xuống" trong tiếng trung là:
向下看
向右看
向左看
向上看
"眼镜" có nghĩa tiếng Việt là:
gương thần
sách
"tiền" trong tiếng Trung có nghĩa là:
钱
钱包
铅笔
笔盒
"ví tiền" trong tiếng Trung là gì?
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
粉色 = 红粉色
红色
蓝色
绿色
彩虹🌈 có phiên âm là?
phiên âm của từ “蓝色” không bao gồm thanh điệu (dấu) là gì?
(a)
Viết lại từ “红色”

Từ nào có nghĩa là màu sắc trong tiếng Trung?
Phiên âm của từ "颜色" là:
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
红色
黄色
蓝色
靛蓝色
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
虹彩
橙色
橙子
紫色
Phiên âm của từ “橙色” là:
Từ nào sau đây có nghĩa là "trái cam"
橙子
柠檬
绿色
红色
Phiên âm của từ “橙子” 🍊 là:
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
黄色
橙色
城市
书包
Phiên âm của từ "黄色" là:
Từ nào sau đây có nghĩa là "trái chanh" 🍋
铅笔
红色
柠檬
橙子
Phiên âm của từ "柠檬" là:
níngmèn
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
柠檬
绿色
红色
紫色
Phiên âm của từ "绿色" là:
Từ nào sau đây có nghĩa là "lá cây" 🍂
书包
叶子
房间
电视
Phiên âm của từ "叶子" là:
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
蓝色
紫色
黄色
粉色
Từ nào có nghĩa tương ưng với hình bên?
粉色
蓝色
红色
紫色
Phiên âm của từ "紫色" là:
