wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 4 - Chuyên đề Danh từ

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu danh từ trong câu văn sau?
"Ánh trăng sáng vàng, ngọt lịm như rót xuống không gian cái không khí trong
thanh của đất trời."

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Danh từ không chỉ điều gì?

a)

người

b)

đặc điểm

c)

khái niệm

d)

hiện tượng

3.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

ca cẩm

b)

ca thán

c)

kêu ca

d)

ca sĩ

4.

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

Mùa xuân tới, cây đào bắt đầu tỉnh giấc sau một giấc ngủ dài.

b)

Mặt trời nhô lên khỏi ngọn núi rồi rải lên đồng lúa những tia nắng vàng rực.

c)

Mùa hạ đến, cây bàng xoè tán lá rợp mát cả một góc sân trường.

d)

Hai bên đường, những cây xà cừ đứng sừng sững như những người lính canh.

5.

Bạn Hùng viết lại một đoạn văn nhưng quên không viết hoa các danh từ riêng. Em hãy giúp bạn Hùng tìm và sửa lại cho đúng.

Nước việt nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa. Tre đồng nai, nứa việt bắc, tre ngút ngàn điện biên phủ. Luỹ tre thân mật làng tôi, đâu đâu ta cũng có nứa tre làm bạn.

a)

Việt Nam, Quý, Nứa, Đồng Nai, Việt Bắc

b)

Việt Nam, Đồng Nai, Việt Bắc, Điện Biên Phủ

c)

Việt Nam, Tre Nứa, Ngút Ngàn, Điện Biên

d)

Việt Nam, Quý, Đồng Nai, Điện Biên Phủ

6.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ vật?

a)

máy tính

b)

ngày tháng

c)

phút giây

d)

năm học

7.

Chọn danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
Mùa thu, ………….. thổi mây về phía cửa sông, mặt nước phía dưới cầu Tràng Tiền đen sẫm lại.

a)

Sóng

b)

nắng

c)

mưa

d)

gió

8.

Chọn danh từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
………… chúng ta sẽ đi thăm Lăng Bác còn bây giờ thì phải đi ngủ sớm.

a)

Hiện tại

b)

Hôm nay

c)

Hôm qua

d)

Ngày mai

9.

Những danh từ chỉ vật nào có trong bức tranh sau?

a)

quạt, chảo, bát, đũa

b)

tủ lạnh, điều hoà, cốc, thìa

c)

gối, rèm, ti vi, máy tính

d)

sách, tủ, bàn, gấu bông

10.

Các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau là:

a)

máy tính, điện thoại, ti vi

b)

gấu bông, cửa sổ, đèn

c)

tủ lạnh, điều hoà, máy giặt

d)

đồng hồ, tranh, hoa

11.

Những sự vật nào được miêu tả trong đoạn thơ sau?
Buổi sáng em ngồi học
Mây rủ nhau vào nhà
Ông mặt trời khó nhọc
Đang leo dốc đằng xa.
(Theo Hoài Khánh)

a)

nắng, mặt trời

b)

mây, gió

c)

mây, mặt trời

d)

nắng, mưa

12.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

bảo ban

b)

chỉ bảo

c)

bảo vật

d)

dạy bảo

13.

Tiếng nào ghép với "ca" để tạo thành danh từ?

a)

hát

b)

thán

c)

kêu

d)

14.

Chọn danh từ chỉ thời gian thích hợp để điền vào câu văn sau:
Khi ……… dâng lên, mặt trời đỏ rực như quả cầu lửa sẽ toả những tia nắng rực rỡ
xuống mặt biển.

a)

đêm khuya

b)

hoàng hôn

c)

bình minh

d)

chiều tà

15.

Bài ca dao sau có các danh từ nào?

“Trong đầm gì đẹp bằng sen,

Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.

Nhị vàng, bông trắng, lá xanh,

Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.”

a)

đầm, sen, lá, bông, nhị, bùn, xanh

b)

đầm, sen, lá, bông, nhị, bùn, gần

c)

đầm, sen, lá, bông, nhị, bùn, chen

d)

đầm, sen, lá, bông, nhị, bùn, mùi

16.

Trò chơi nào có tên bắt đầu bằng danh từ?

a)

Đá cầu  

b)

Kéo co

c)

Cướp cờ 

d)

Mèo đuổi chuột

17.

Các danh từ chỉ người xuất hiện trong bức tranh:

a)

đèn, ghế

b)

nha sĩ, bệnh nhân

c)

khám, há

d)

đèn, khăn

18.

Tiếng nào ghép với "báo" để tạo thành danh từ chỉ người?

a)

cảnh

b)

nhà

c)

hiếu

d)

chí

19.

Từ in đậm trong câu sau thuộc từ loại gì?
Quê hương là con
diều biếc.

a)

danh từ chỉ sự vật

b)

danh từ chỉ người

c)

danh từ chỉ thời gian

d)

danh từ chỉ hiện tượng

20.

Từ “thầy giáo” là danh từ chỉ gì?

a)

chỉ thời gian

b)

chỉ người

c)

chỉ vật

d)

chỉ hiện tượng tự nhiên

21.

Ý nào không gồm các danh từ chỉ sự vật có trong bài thơ sau:

Nhưng ngôi sao trên trời,

Như cánh đồng mùa gặt.

Vàng như những hạt thóc,

Phơi trên sân nhà em.

Vầng trăng như lười liềm,

Ai bỏ quên giữa ruộng.

Hay bác thần nông mượn,

Của mẹ em lúc chiều?

(Trăng lưỡi liềm)

a)

Trời, vầng trăng, ruộng, cánh đồng, mẹ

b)

Trời, vầng trăng, lưỡi liềm, chiều, hạt thóc

c)

Ngôi sao, trời, cánh đồng, sân

d)

Những, như, trên, bỏ quên, phơi

22.

Câu văn nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian?

a)

Cây đào duyên dáng khoe sắc dưới ánh nắng.

b)

Hoa đào gồm năm cánh xếp liền nhau màu hồng phai.

c)

Những cành đào bung nở rực rỡ dưới nắng vàng hoe.

d)

Mới hôm qua nụ đào còn đang e ấp mà giờ đã bung cánh hồng tươi.

23.

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian?

a)

Những chiếc lá ngoã non to như cái quạt lọc ánh sáng xanh mờ mờ.

b)

Tàu lá dầu liệng xuống như cánh diều, phủ vàng mặt đất.

c)

Mùa đông, cây bàng vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá.

d)

Những cây dầu con mới lớn, phiến lá đã to gần bằng lá già rụng xuống.

24.

Các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau là:

a)

cô giáo, trống, cây   

b)

hoa, bàn, bảng

c)

học sinh, khăn, tất

d)

ti vi, quạt, thước kẻ

25.

Chọn danh từ thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

……… tròn vành vạnh …………….. toả dịu dàng xuống …………

a)

Mặt trời - ánh sáng - mặt đất

b)

Mặt trăng - ánh sáng - dòng sông

c)

Mặt trời - nắng - cánh đồng

d)

Mặt trăng - nắng - thành phố

26.

Những danh từ chỉ vật nào có trong bức tranh sau?

a)

quần áo, giày, tất, khăn

b)

tủ lạnh, điều hoà, cốc, thìa

c)

cửa, giường, gối, rèm

d)

chảo, giá sách, màn, dép

27.

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

Những cây cổ thụ ven đường uy nghi như người lính canh.

b)

Cánh đồng lúa chín vàng như một tấm thảm khổng lồ.

c)

Chú gà trống cất tiếng gáy vang gọi mọi người thức dậy.

d)

Gió bắt đầu thổi mạnh khiến cho cây cối nghiêng ngả.

28.

Chọn danh từ thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

………toả ……. ấm áp xuống vườn …….. đang khoe sắc.

a)

Mặt trời - sáng - cây

b)

Mặt trời - mưa - hoa

c)

Mặt trời - gió - rau

d)

Mặt trời - nắng - hoa

29.

Chọn danh từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Khi......... buông xuống, mọi người vội vã trở về nhà sau một ngày làm việc miệt mài.

a)

bình minh

b)

hoàng hôn 

c)

ban mai

d)

sớm mai

30.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ vật?

a)

ban mai 

b)

lũ lụt

c)

thước kẻ

d)

niềm vui

31.

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian?

a)

Dòng sông tựa như một tấm gương xanh khống lồ.

b)

Bình minh, mặt trời như quả cầu lửa từ từ nhô lên sau dãy núi.

c)

Cây phượng vĩ ở cổng trường nở hoa đỏ rực như một bó đuốc khổng lồ.

d)

Mấy chú chim chích bông ríu ra ríu rít trong vòm cây.

32.

Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong đoạn thơ dưới đây?

"Cá cờ bơi trước

Tôm lướt theo sau

Ai đào ao sâu

Cho cây mọc ngược."

(Bảo Ngọc)

a)

ao, cá cờ, ngược, sâu

b)

tôm, cây, bơi, sâu

c)

cá cờ, lướt, ao, mọc

d)

cá cờ, tôm, ao, cây

33.

Những sự vật nào có trong bức tranh sau?

a)

tranh ảnh, giường, tủ gỗ

b)

bàn ghế, tủ lạnh, ti vi

c)

lò vi sóng, tủ lạnh, lọ hoa

d)

máy tính, đèn học, sách vở

34.

Những từ ngữ chỉ sự vật nào xuất hiện trong khổ thơ dưới đây?

Đôi bàn tay khéo léo

Nặn đồ chơi bé xinh

Mang niềm vui dịu ngọt

Cho trẻ thơ chúng mình.

a)

bé xinh, nặn, khéo léo

b)

mang, dịu ngọt, cho

c)

khéo léo, bé xinh, nặn

d)

bàn tay, đồ chơi, trẻ thơ

35.

Câu văn nào dưới đây có từ “sáng” là danh từ?

a)

Hàng ngày, em phải đi học từ sáng đến chiều.

b)

Mẹ em rất thích mặc những chiếc váy sáng màu.

c)

Bé Na có đôi mắt rất sáng, lúc nào cũng lấp lánh như pha lê.

d)

Đêm trung thu, trăng sáng như gương.

36.

Tiếng "sống" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

đời, kiếm, sinh, động

b)

sức, sót, tươi, mũi

c)

nhựa, xương, còn, quyền 

d)

lẽ, cuộc, cột, lưng

37.

Tiếng "công" có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây đế tạo thành danh từ?

a)

danh, dân, an, thanh 

b)

cộng, trường, lí, hiền

c)

nhân, chiến, nhạc, con

d)

thi, khởi, gia, tiến

38.

Tiếng “nghệ” có thể ghép với những tiếng nào dưới đây đế tạo thành danh từ chỉ người?

a)

thuật, tài

b)

sĩ, nhân

c)

điệu, mĩ

d)

công, văn

39.

Tiếng “hậu” có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

tạ, trung

b)

nhân, hiền

c)

hùng, đôn

d)

hoa, mẫu

40.

Đáp án nào dưới đây gồm các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau?

a)

cây, sông, núi, mây, thùng rác

b)

xô, chậu, lược, hoa, quả

c)

chó, ô, ghế, đường, bóng

d)

ghế, bàn, dày, bát, đũa

41.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

tổ hợp 

b)

phù hợp

c)

hoà hợp

d)

phối hợp

42.

Từ "thông báo" trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Hôm qua, trường của Hoa đã thông báo về kế hoạch đi dã ngoại vào cuối tuần này.

b)

Chị nhân viên đã thông báo giờ tàu chạy đến tất cả hành khách.

c)

Cơ quan của bố An đưa ra nhiều thông báo về tuyển dụng trong tháng 3.

d)

Các trường Đại học ở Hà Nội thông báo kết quả tuyến sinh năm nay rất sớm.

43.

Đâu là danh từ trong các từ sau?

a)

xúc miệng

b)

súc miệng

c)

máy xúc

d)

xúc cát

44.

Trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào chỉ có danh từ chung?

a)

đi, đứng, xinh

b)

em, làm, nhà cửa

c)

Hà Nội, biển, sa mạc

d)

chị, em, con

45.

Có bao nhiêu tính từ trong câu văn sau?

"Mảnh trăng nhẹ tênh, mỏng manh trôi bồng bềnh trên nền trời chi chít ánh sao."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người?

a)

máy móc

b)

kĩ sư

c)

thành phố

d)

nhà cửa

47.

Những sự vật nào được miêu tả trong đoạn thơ sau?

Dải mây trắng đỏ dần trên đỉnh núi

Sương hồng lam ôm ấp nóc nhà gianh

Trên con đường viền trắng mép đồi xanh

Người các ấp tưng bừng ra chợ Tết.

(Đoàn Văn Cừ)

a)

sóng biển, cây cối, đàn ong, cánh đồng

b)

dòng sông, mặt trời, cầu vồng, mưa

c)

mây, sương, con đường, con người, đồi

d)

cánh đồng, đàn cá, suối, mây

48.

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ thời gian?

a)

Buổi sáng, không khí thật trong lành

b)

Bố em thường đi làm về muộn.

c)

Mẹ gọi em dậy để tập thể dục.

d)

Trang đi học sớm nhất lớp em.

49.

Những từ nào là danh từ riêng có trong câu văn dưới đây?

Ở Hà Nội, con đường Hoàng Diệu nổi tiếng thơ mộng với hai hàng cây xanh mát bên đường, che những tia nắng hè oi ả, đem lại cảm giác dễ chịu mỗi khi ta qua.

a)

Hà Nội 

b)

Hoàng Diệu 

c)

cây

d)

nắng

50.

Những từ nào dưới đây là danh từ chung?

a)

Cần Thơ

b)

la bàn

c)

đồng hồ 

d)

Hà Nội

e)

Bạch Đằng

51.

Từ nào dưới đây là danh từ chỉ người?

a)

học trò

b)

phẳng lặng 

c)

nô đùa

d)

bơi lội

52.

Những từ nào dưới đây là danh từ riêng?

a)

Đồng Nai

b)

Cửu Long

c)

đường phố

d)

công an

e)

xe cộ

53.

Những từ nào dưới đây là danh từ?

a)

hoa quả

b)

cây cối

c)

thực phẩm

d)

thơm ngon

e)

ngọt ngào

54.

Chọn danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên thích hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Sau cơn mưa, mặt trời lấp ló sau tán cây, phía xa xa .... hiện lên rực rỡ.

a)

lũ lụt

b)

cầu vồng

c)

hạn hán

d)

mưa rào

55.

Từ ngữ nào dưới đây là danh từ chỉ người?

a)

bàn ghế

b)

cô giáo

c)

sáp màu

d)

bục giảng

56.

Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ?

a)

cầu chì, cầu cống

b)

cầu toàn, khẩn cầu

c)

cầu an, cầu chúc

d)

cầu mong, cầu nguyện

57.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ chỉ đơn vị?

a)

chiếc, chùm

b)

mèo, cây

c)

na, bàn

d)

mưa, nhà

58.

Từ loại nào dùng để chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Đại từ

d)

Tính từ

59.

Nhóm từ nào sau đây chỉ gồm danh từ?

a)

luận bàn, bàn bạc

b)

bàn cãi, bàn tay

c)

bàn luận, la bàn

d)

bàn chải, bàn chân

60.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm danh từ?

a)

quan sát, tìm hiểu

b)

nhân viên, văn phòng

c)

thống kê, tra cứu

d)

gom góp, chia sẻ

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Danh từ trong câu "Mưa đang rơi tí tách.” là từ ….. (a)   ….

62.

Từ nào sau đây là danh từ riêng?

a)

thăng hạng

b)

thăng bằng

c)

Thăng Long

d)

thanh long

63.

Đáp án nào dưới đây là danh từ?

a)

hoa sen

b)

chạy nhảy

c)

nấu ăn

d)

quan sát

64.

Các danh từ chỉ vật xuất hiện trong bức tranh sau là:

a)

nón, lúa, khăn

b)

ô, cưa, đò

c)

ủng, kéo, chổi

d)

quạt, xe đạp, thuyền