NEW
Font size
WorksheetsHọc từ vựng tiếng Trung
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
你 (nǐ) có nghĩa là gì?
Cô
anh ấy
Bạn
nó
您 (nín) có nghĩa là gì?
bạn (trang trọng)
anh ấy
cô ấy
nó
好 (hǎo) có nghĩa là gì?
tạm
xấu
ổn
Tốt, đẹp
Đối với từ 对不起 (duìbuqǐ) có nghĩa là gì?
cảm
xin lỗi
tạm biệt
xin chào
Cụm từ 没关系 (méi guānxi) có nghĩa là gì?
không vấn đề
cảm ơn
xin lỗi
tạm biệt
猫 (māo) có nghĩa là gì?
chó
chó
chim
mèo
鱼 (yú) có nghĩa là gì?
cá
thịt
rau
trái cây
咖啡 (kāfēi) có nghĩa là gì?
cà phê
trà
nước trái cây
nước
可乐 (kělè) có nghĩa là gì?
nước trái cây
nước
cocacola
sữa
烤鸭 (kǎoyā) có nghĩa là gì?
vịt quay
gà rán
cá nướng
trứng luộc
火锅 (huǒguō) có nghĩa là gì?
lẩu
súp
salad
tráng miệng
地图 (dìtú) có nghĩa là gì?
điện thoại
sách
bút
bản đồ
飞机 (fēijī) có nghĩa là gì?
máy bay
xe hơi
tàu hỏa
thuyền
耳机 (ěrjī) có nghĩa là gì?
tai nghe
microphone
loa
radio
Cảm ơn (xièxie) có nghĩa là gì?
cảm ơn
xin lỗi
xin chào
tạm biệt
不 (bù) có nghĩa là gì?
không
có
có thể
luôn luôn
不客气 (búkèqì) có nghĩa là gì?
Đừng khách khi, đừng khách sáo
cảm ơn bạn
xin lỗi
tạm biệt
再见 (zàijiàn) có nghĩa là gì?
bây giờ
xin chào
tạm biệt
xin lỗi
冰箱 (bīngxiāng) có nghĩa là gì?
tủ lạnh
lò nướng
bếp
lò vi sóng
鸡蛋 (jīdàn) có nghĩa là gì?
Trứng gà
gà
thịt bò
thịt heo
司机 (sījī) có nghĩa là gì?
tài xế
giáo viên
học sinh
bác sĩ
足球 (zúqiú) có nghĩa là gì?
bóng đá
bóng rổ
quần vợt
bóng chày
机场 (jīchǎng) có nghĩa là gì?
sân bay
ga
cảng
trạm xe buýt
爬山 (páshān) có nghĩa là gì?
leo núi
bơi
chạy
đi bộ
手表 (shǒubiǎo) có nghĩa là gì?
đồng hồ đeo tay
đồng hồ
bộ hẹn giờ
lịch
熊猫 (xióngmāo) có nghĩa là gì?
gấu trúc
gấu
hổ
sư tử
妈妈 (māma) có nghĩa là gì?
mẹ
cha
chị
em trai
爷爷 (yéye) có nghĩa là gì?
ông nội
bà nội
chú
cô
奶奶 (nǎinai) có nghĩa là gì?
bà
ông
chú
cô
爸爸 (bàba) có nghĩa là gì?
Bố
mẹ
chị
em trai
哥哥 (gēge) có nghĩa là gì?
anh trai
em trai
chị gái
bạn
妹妹 (mèimei) có nghĩa là gì?
em gái
chị gái
anh trai
bạn
他们 (tāmen) có nghĩa là gì?
Bọn họ
anh ấy
cô ấy
nó
她们 (tāmen) có nghĩa là gì?
Bọn họ (nữ)
anh ấy
cô ấy
nó
它 (tā) có nghĩa là gì?
nó (đối tượng/động vật)
anh ấy
cô ấy
họ
它们 (tāmen) có nghĩa là gì?
chúng (số nhiều cho động vật/vật thể)
anh ấy
cô ấy
nó
你们 (nǐmen) có nghĩa là gì?
bạn (số nhiều)
anh ấy
cô ấy
nó
我们 (wǒmen) có nghĩa là gì?
chúng tôi
họ
anh ấy
cô ấy
了 (le) có nghĩa là gì?
hành động đã hoàn thành
hành động đang diễn ra
hành động trong tương lai
hành động trong quá khứ
的 (de) có nghĩa là gì?
của
động từ
danh từ
tính từ
和 (hé) có nghĩa là gì?
và
hoặc
nhưng
vì vậy
中国 (Zhōngguó) có nghĩa là gì?
Trung Quốc
Việt Nam
Mỹ
Nhật Bản
越南 (Yuènán) có nghĩa là gì?
Việt Nam
Trung Quốc
Mỹ
Nhật Bản
美国 (Měiguó) có nghĩa là gì?
Hoa Kỳ
Trung Quốc
Việt Nam
Nhật Bản
人 (rén) có nghĩa là gì?
người
động vật
vật
nơi
越南人 (Yuènán rén) có nghĩa là gì?
Người Việt Nam
Người Trung Quốc
Người Mỹ
Người Nhật Bản
老师 (lǎoshī) có nghĩa là gì?
giáo viên
học sinh
bác sĩ
y tá
学生 (xuéshēng) có nghĩa là gì?
học sinh
giáo viên
bác sĩ
y tá
Cấu trúc A不A được sử dụng để làm gì?
Để hỏi xem có cái gì đó không
Để diễn đạt một mệnh lệnh
Để chỉ ra một địa điểm
Để thể hiện quyền sở hữu
吗 khi được đặt ở cuối câu dùng để làm gì?
Dùng để hỏi
Nó chỉ ra một mệnh lệnh
Nó chỉ ra một câu khẳng định
Nó chỉ ra một gợi ý
Cấu trúc 太..........了 diễn tả điều gì?
Quá mức
Sở hữu
Đặt câu hỏi
Phủ định
Dịch câu '汉语不太难。'
Tiếng Trung thì khó.
Tiếng Trung không quá khó.
Bố tôi thì bận.
Mẹ bạn thì bận.
Dịch câu '我的爸爸很忙。'
Bố của tôi rất .
Mẹ của bạn đang bận.
Mẹ tôi không quá bận.
Chị tôi và em trai của bạn đang bận.
Dịch câu '你的妈妈忙不忙?'
Mẹ của bạn có bận không?
Bố của bạn có bận không?
Chị gái của bạn có bận không?
Anh trai của bạn có bận không?
Dịch câu '我的妈妈不太忙。'
Mẹ tôi bận.
Mẹ tôi không quá bận.
Bố tôi bận.
Mẹ của bạn bận.
Dịch câu '我的妹妹和你的哥哥很忙。'
em gái tôi và anh trai bạn rất bận
Bố tôi đang bận.
Mẹ bạn đang bận.
Mẹ tôi không quá bận.
