Font size
Worksheets[R] Cambridge 17 - Test 2
Total questions: 153
Worksheet time: 51mins
Những cuộn giấy Biển Chết
= The Dead Sea ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Ba người chăn cừu Bedouin
= Three Bedouin ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một lối mở/vào ở bên vách đá
= An ... on side of cliff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những chủ đề tôn giáo
= ... topics
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Có sự đồng thuận giữa các học giả
= There is agreement among ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một số cơ sở giáo dục ở Mỹ
= A number of educational ... in the US
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Cuộn giấy được ghép lại với nhau vào năm 2017
= The scroll that was ... together in 2017
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Làm thế nào để giải mã cuộn giấy cuối cùng
= How to ... the final scroll
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Ba thiếu niên Bedouin đang chăn dê
= Three Bedouin teenagers were ... their goats
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Khu định cư cổ xưa của Qumran
= The ancient ... of Qumran
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Ném một tảng đá
= To ... a rock
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Nghe thấy một âm thanh vỡ vụn
= To hear a ... sound
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Anh và đồng bọn/ bạn
= He and his ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tình cờ tìm thấy một bộ sưu tập các lọ đất sét lớn
= To ... ... a collection of large clay jars
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "a")
(a)
Tình cờ tìm thấy một bộ sưu tập các lọ đất sét lớn
= To stumble across a collection of large clay ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Một đại lý đồ cổ địa phương
= A local ... dealer
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các nhà khảo cổ đã khai quật thêm những mảnh cuộn giấy
= ... unearthed additional scroll fragments
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các nhà khảo cổ đã khai quật thêm những mảnh cuộn giấy
= Archaeologists ... additional scroll fragments
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Các nhà khảo cổ đã khai quật thêm những mảnh của cuộn giấy
= Archaeologists unearthed additional scroll ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
900 bản thảo = 900 ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Chủ đề của các cuộc tranh luận học thuật
= The ... of scholarly debates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những đội quân đội La Mã đã phá hủy khu định cư vào khoảng năm 70
= Roman ... destroyed the settlement around 70
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Essenes, một giáo phái Do Thái sùng đạo =
The Essenes, a devout Jewish ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Essenes, một giáo phái Do Thái sùng đạo =
The Essenes, a ... Jewish sect/cult
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Cuộc bao vây Jerusalem năm 70
= The ... of Jerusalem in 70
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một số văn bản có bản dịch Kinh thánh tiếng Do Thái sang tiếng Hy Lạp
= Several texts ... translations of the Hebrew Bible into Greek
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Cuộn giấy đánh số 3Q15 được tạo ra từ sự kết hợp giữa đồng và thiếc
= The scroll numbered 3Q15 was created out of a combination of ... and tin
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cuộn giấy đánh số 3Q15 được tạo ra từ sự kết hợp giữa đồng và thiếc
= The scroll numbered 3Q15 was created out of a combination of copper and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Để chịu đựng tốt hơn việc thời gian trôi qua
= To better ... the passage of time
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một trong những bản thảo hấp dẫn nhất
= One of the most ... manuscripts
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Hàng chục kho vàng và bạc
= Dozens of gold and silver ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sử dụng từ vựng độc đáo và cách viết/ đánh vần kỳ quặc
= Using an unconventional vocabulary and odd ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sử dụng từ vựng độc đáo và cách viết/ đánh vần kỳ quặc
= Using an unconventional vocabulary and ... spelling
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Chứa đựng của cải được chôn cất để bảo quản an toàn
= To contain riches buried for ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Chứa đựng của cải được chôn cất để bảo quản an toàn
= To contain ... buried for safekeeping
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Không có kho tích trữ nào trong số này đã được phục hồi/ tìm thấy
= None of these ... have been recovered
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Người La Mã cướp bóc Judea trong thế kỷ thứ nhất
= The Romans ... Judea during the first century
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Theo nhiều giả thuyết khác nhau
= According to various ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một tổng giám mục người Syria
= A Syrian ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các mặt hàng linh tinh (không thuộc nhóm cụ thể) để bán
= ... items for sale
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhà khảo cổ học Israel Yigael Yadin đã đàm phán việc mua lại chúng
= Israeli archaeologist Yigael Yadin ... their purchase
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Lắp ráp lại 60 mảnh tạo nên cuộn giấy
= To ... the 60 fragments that make up the scroll
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nỗ lực thứ hai trong việc thuần hóa cà chua
= A second attempt at ... the tomato
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Việc đề cập đến một loại cà chua
= A ... to a type of tomato
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
một loại cà chua có thể chống lại sự nhiễm trùng nguy hiểm
= a type of tomato that can ... a dangerous infection
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
một loại cà chua có thể chống lại sự nhiễm trùng nguy hiểm
= a type of tomato that can resist a dangerous ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
một lời giải thích về cách các vấn đề có thể phát sinh
= an explanation of how problems can ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
những loại cây hiện chưa được trồng
= plants that are not ... at present
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
một quả cà chua đã được chỉnh sửa gen
= a tomato that has been genetically ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
trồng và ăn những loại cây lạ
= growing and eating ... plants
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
hướng đi tương lai của một số nghiên cứu nhất định được công bố
= the future direction of certain research to be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "p")
(a)
Những nỗ lực hiện tại để thuần hóa một loại trái cây hoang dã
= Present ... to domesticate one wild fruit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một đặc điểm không mong muốn = An undesirable ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một đột biến trong gen cà chua
= a ... in a tomato gene
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Cách tiếp cận này dựa vào kỹ thuật chỉnh sửa bộ gen mang tính cách mạng
= This ... relies on the revolutionary genome-editing technique
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những thay đổi được cố tình/có chủ đích thực hiện đối với DNA của tế bào sống
= Changes are ... made to the DNA of a living cell
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Làm điều này với một họ hàng của cà chua được gọi là cà chua xay
= Do this with a ... of the tomato called the groundcherry
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Giúp làm cho nguồn cung cấp thực phẩm của thế giới lành mạnh hơn
= To help make the world’s food ... healthier
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
nấm gỉ sắt đã tàn phá cây lúa mì
= the rust fungus destroyed/... wheat crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Bây giờ chúng ta có thể bắt chước quá trình thuần hóa đã biết
= We can now ... the known domestication course of major crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Bây giờ chúng ta có thể bắt chước quá trình thuần hóa đã biết
= We can now mimic the known domestication ... of major crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Chọn lọc và nhân giống cây trồng với các đột biến trong cấu trúc di truyền
= Selecting and breeding plants with ... in their genetic structure
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Chọn lọc và nhân giống cây trồng với các đột biến trong cấu trúc di truyền
= Selecting and ... plants with mutations in their genetic structure
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
các giống cà chua trồng cho siêu thị
= the tomato ... grown for supermarkets
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Để giới thiệu lại những thay đổi này từ đầu
= To reintroduce these changes ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "s")
(a)
Chúng tăng gấp ba lần kích thước của trái cây
= They ... the size of fruit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
chủng vi khuẩn đốm có thể tàn phá năng suất
= bacterial spot race can devastate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "y")
(a)
làm cho sự phát triển của chúng nhỏ gọn hơn
= make their growth more ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
nhận được sự chấp thuận về mặt quy định
= to get ... approval
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
tăng cường việc sử dụng của nhiều loại cây ít người biết đến
= boost the use of many ... plants
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
chúng trở thành cây trồng chủ lực mới
= they become new ... crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
thực vật hoang dã chịu được hạn hoặc chịu được nhiệt
= wild plants that are drought or heat ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
cây trồng sẽ phát triển mạnh ngay cả khi hành tinh ấm lên
= crops that will ... even as the planet warms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Kudla không muốn tiết lộ loài nào nằm trong tầm ngắm của đội mình
= Kudla didn’t want to ... which species were in his team’s sights
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Kudla không muốn tiết lộ loài nào nằm trong tầm ngắm của đội mình
= Kudla didn’t want to reveal which species were in his team’s ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những cái nhìn sâu sắc hay sự tiến hóa?
= ... or evolution?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Những cái nhìn sâu sắc hay sự tiến hóa?
= Insights or ...?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
nguồn gốc của những khám phá và các hành vi mang tính sáng tạo khác
= the origins of discoveries and other ... behaviors
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
sự thiên tài tuyệt đối của những ngôi sao trí tuệ
= the sheer ... of such intellectual stars
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
sự thiên tài tuyệt đối của những ngôi sao trí tuệ
= the sheer genius of ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "i" & "s")
(a)
nhà vật lý lý thuyết Albert Einstein
= theoretical ... Albert Einstein
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Quan điểm của chúng ta về những đóng góp độc đáo như vậy cho khoa học
= Our view of such unique ... to science
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Thường bỏ qua/phớt lờ kinh nghiệm trước đây của người đó
= To often ... the person’s prior experience
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
những nỗ lực của những người đi trước ít được biết đến hơn
= the ... of their lesser-known predecessors
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
những nỗ lực của những người đi trước ít được biết đến hơn
= the efforts of their lesser-known ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Sự khôn ngoan thông thường
= Conventional ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
kích thích sự phát triển của các thành tựu khoa học đột phá
= to ... breakthrough scientific achievements
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
như thể các ý tưởng tự nhiên xuất hiện trong đầu ai đó
= as if ideas spontaneously ... ... someone’s head
(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "i")
(a)
Có thể có một số sự thật hạn chế đối với quan điểm này.
= There may be some limited ... to this view.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
nó phần lớn trình bày sai bản chất thực sự của khám phá khoa học
= it largely ... the real nature of scientific discovery
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
nó phần lớn trình bày sai bản chất (đặc điểm cơ bản) thực sự của khám phá khoa học
= it largely misrepresents the real ... of scientific discovery
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
trong nhiều lĩnh vực khác của những nỗ lực khám phá của con người
= in many other ... of human endeavor
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r" - cũng có nghĩa là vương quốc)
(a)
những đóng góp to lớn được tôn vinh/ăn mừng xứng đáng
= monumental contributions are ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "c")
(a)
đổi mới là một quá trình thử và sai
= innovation is more a process of ... ... ...
(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "a", & "e")
(a)
hai bước tiến về phía trước đôi khi có thể đi kèm với một bước lùi
= two steps ... may sometimes come with one step back
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Quan điểm này làm yếu đi quan niệm về thiên tài sáng tạo
= This view ... the notion of creative genius
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Quan điểm này làm yếu đi quan niệm về thiên tài sáng tạo
= This view undermines the ... of creative genius
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
thừa nhận bản chất tích lũy của sự tiến bộ khoa học
= to recognize the cumulative nature of scientific ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
một nhà vật lý toán học đã đưa ra giả thuyết về sự tồn tại của “các nguyên tố nguyên sinh”
= a mathematical physicist ... the existence of ‘proto-elements’
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
bảng tuần hoàn hóa học = the ... table
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những thành công này càng đáng chú ý hơn
= These successes are all the more ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
những lý thuyết hão huyền và những suy đoán hoang đường của ông
= his fanciful theories and ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "s")
(a)
Nicholson còn đề xuất một lý thuyết mới về cấu trúc của nguyên tử
= Nicholson also proposed a .../new theory about the structure of atoms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Niels Bohr đã xuất phát từ ý tưởng này để hình thành/nghĩ ra nên mô hình nổi tiếng hiện nay
= Niels Bohr jumped off from this idea to ... his now-famous model
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
khoa học là một kế hoạch mang tính tập thể và tích lũy
= science is a collective and cumulative ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
có thể có một cái nhìn sâu sắc hơn cần được thu thập
= there may be a deeper insight to be .../gathered
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
các sinh vật có thể hiển thị các đặc điểm mới
= ... may display new characteristics
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
các sinh vật có thể hiển thị các đặc điểm mới
= organisms may display new ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
các đột biến gen ngẫu nhiên
= random genetic ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
sự đột biến ngẫu nhiên của các ý tưởng có thể giúp mở đường cho những tiến bộ trong khoa học
= random mutations of ideas may help ... ... ... for advances in science
(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "t", & "w")
(a)
lý thuyết khoa học sẽ tiếp tục phát triển nhanh và sinh sản
= the scientific theory will continue to ... and reproduce
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Sự ủng hộ cho quan điểm đổi mới hành vi này đến từ nhiều lĩnh vực
= Support for this view of behavioral innovation comes from many .../disciplines
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
mang lại lợi thế quan trọng về tốc độ
= to ... important speed ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "a")
(a)
một tay đua ngựa tương đối vô danh
= a relatively unknown ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Westrope đã tiến hành điều tra có phương pháp chưa?
= Had Westrope ... methodical investigations?
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
một kế hoạch khôn ngoan để vượt qua đối thủ của mình
= a .../smart plan to outrun his rivals
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
một kế hoạch khôn ngoan để vượt qua những đối thủ của mình
= a shrewd plan to outrun his ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
không thể uốn cong hoàn toàn đầu gối trái của mình
= unable to fully ... his left knee
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
không thể uốn cong hoàn toàn đầu gối trái của mình
= unable to fully bend his left ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "k")
(a)
Việc sửa đổi của anh ấy tình cờ trùng hợp với việc nâng cao hiệu suất rẽ trái
= His modification just happened to ... ... enhanced left-hand turning performance
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "w")
(a)
những tiến bộ mới có thể nảy sinh từ sai sót, sự bất hạnh và cả sự tình cờ thuần túy
= fresh advances can arise from error, misadventure, and also pure ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
một loại keo chỉ hơi dính = a ... which was only slightly sticky
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
một loại keo chỉ hơi dính = a glue which was only slightly ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
tìm ra cách gắn những đánh dấu trang tạm thời vào cuốn thánh ca của anh ấy
= to ... ... how to affix temporary bookmarks in his hymn book
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "o")
(a)
tìm ra cách gắn những đánh dấu trang tạm thời vào cuốn thánh ca của anh ấy
= to figure out how to ... temporary bookmarks in his hymn book
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
tìm ra cách gắn những đánh dấu trang tạm thời vào cuốn thánh ca của anh ấy
= to figure out how to affix temporary ... in his hymn book
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Những ví dụ như vậy đưa ra lời nói dối cho tuyên bố rằng
= Such examples give lie to the ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiều thế lực tầm thường và máy móc hơn có thể đang hoạt động
= Far more ... and mechanical forces may be at work
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Các khái niệm về cái nhìn sâu sắc, sáng tạo và thiên tài thường được trích dẫn
= The notions of insight, creativity and genius are often ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
chúng vẫn còn mơ hồ/không rõ ràng và có ích lợi khoa học đáng ngờ
= they remain ... and of doubtful scientific utility
(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Cân nhắc những sự đóng góp đa dạng và lâu dài của các cá nhân
= To consider the diverse and ... contributions of individuals
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những quan niệm này chỉ đơn thuần dán nhãn hơn là giải thích sự tiến hóa
= These notions merely ... rather than explain the evolution
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Luật Hiệu ứng được phát triển bởi nhà tâm lý học Edward Thorndike
= The Law of Effect was ... by psychologist Edward Thorndike
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các sinh vật có xu hướng kiềm chế thực hiện các hành vi không thành công
= Organisms tend to ... from performing unsuccessful behaviors
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
xuất xứ/nguồn gốc của nguyên liệu thô
= the ... of the raw material
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Việc tạo ra những ý tưởng và hành vi mới bị hạn chế bởi những thành công và thất bại trước đó
= The generation of novel ideas and behaviors is ... by prior successes and failures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Có vẻ đã đến lúc từ bỏ quan niệm ngây thơ
= The time seems right for ... the naïve notion
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có vẻ đã đến lúc từ bỏ quan niệm ngây thơ
= The time seems right for abandoning the ... notion
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
bác bỏ một quan điểm được chấp nhận rộng rãi
= to ... a widely held view
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
phác thảo/tóm tắt một giả định chung
= to ... a common assumption
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
biện minh (cung cấp lý do) cho một quan điểm
= to ... a standpoint
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Họ là một hình mẫu lý tưởng mà người khác nên khao khát trở thành
= They are an ... that others should aspire to
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Họ là một hình mẫu lý tưởng mà người khác nên khao khát trở thành
= They are an ideal that others should ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")
(a)
khẳng định/gây dựng danh tiếng của mình như một nhà khoa học có ảnh hưởng
= to establish his ... as an influential scientist
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
đặt nền móng cho sự đột phá của người khác
= to ... the ... for someone else’s breakthrough
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")
(a)
đặt nền móng cho sự đột phá của người khác
= to lay the foundations for someone else’s ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
gặp phải sự hoài nghi từ cộng đồng khoa học
= to meet with ... from the scientific community
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Luật Hiệu ứng miêu tả những giải thích rõ ràng về nguồn gốc của những ý tưởng và hành vi mới
= The Law of Effect ... ... clear explanations about the sources of new ideas and behaviours
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "o")
(a)
Nhiều nhà khoa học đang quay lưng lại với khái niệm về thiết kế thông minh và thiên tài
= Many scientists are now ... ... ... the notion of intelligent design and genius
(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "a", & "f")
(a)
sự cần thiết đơn giản có thể kích thích sự đổi mới
= simple ... may provoke innovation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
sự cần thiết đơn giản có thể kích thích sự đổi mới
= simple necessity may ... innovation
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
sự trùng hợp của những ý tưởng
= the ... of ideas
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sự thỏa hiệp = ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
