Font size
WorksheetsCHƯƠNG 5
Total questions: 89
Worksheet time: 1hrs 29mins
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O3.
B. RO2.
C. R2O.
D. RO.
Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6 3s2.
B. 1s22s2 2p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p6 3s23p1.
Câu 4: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A. [Ar ] 3d6 4s2.
B. [Ar ] 4s13d7.
C. [Ar ] 3d7 4s1.
D. [Ar ] 4s23d6.
Câu 5: Liên kết trong mạng tinh thể kim loại là liên kết:
A. Cộng hoá trị
B. ion
C. Kim loại
D. Cho nhận
Câu 6: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
A. Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại
B. Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại.
C. Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại.
D. Lực hút tỉĩnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại.
Câu 7: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều
A. Tăng dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
B. Giảm dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
C. Tăng dần tính khử của kim loại, tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại
D. Giảm dần tính khử của kim loại, giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh
B. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí.
C. Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó
D. Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá
Câu 9: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì?
A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn
B. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li
C. Các điện cực phải khác nhau về bản chất
D. Cả ba điều kiện trên
Câu 10: Trong ăn mòn hóa học, loại phản ứng hóa học xảy ra là?
A. Thế
B. Oxi hóa khử
C. Phân hủy
D. Hóa hợp
Câu 11: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là?
A. Sự ăn mòn
B. Sự ăn mòn kim loại
C. Sự ăn mòn điện hóa
D. Sự ăn mòn hóa học
Câu 12: Trong ăn mòn điện hóa, câu nào sau đây diễn tả đúng?
A. Ở cực âm có quả trình khử
B. Ở cực dương có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn
C. Ở cực âm có quá trình oxi hóa, kim loại bị ăn mòn
A. Cực dương quá trình khử, kim loại bị ăn mòn
Câu 13: Quá trình oxi hóa khử, các e kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự
A. Ăn mòn
B. Ăn mòn hóa học
C. Ăn mòn điện hóa
D. Ăn mòn kim loại
Câu 14: Trong ăn mòn điện hóa thì, điện cực nào bị ăn mòn
A. Cực âm
B. Cực dương
C. Không điện cực nà
D. Không xác định được
Câu 15: Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp?
A. Bảo vệ bề mặt
B. Bảo vệ hóa học
C. Bảo vệ điện hóa
D. A và C
Câu 16: Hợp kim là:
A. chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại.
B. hỗn hợp các kim loại
C. hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim
D. vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
Câu 17: Nhận định nào không đúng về hợp kim:
A. Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo thành hợp kim
B. Có tính dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
C. Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
D. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo thành hợp kim
Câu 18: Trong thiết bị điện phân, catot xảy ra quá trình
A.Sự khử
B. Sự oxi hóa
C. Sự điện li
D. A và B đều đúng
Câu 19: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại?
A. Thực hiện quá trình cho nhận proton
B. Thực hiện quá trình khử các kim loại
C. Thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại
D. Thực hiện quá trình khử các ion kim loại
Câu 20: Phương pháp điều chế kim loại
A. Thủy luyện
B. Nhiệt luyện
C. Điện phân
• D. Cả A,B,C
Câu 21: Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất
A. Fe, Hg
B. Au, W
C. W, Hg
D. Cu, Hg
Câu 22: So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại
A. thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn
B. thường có bán kính của nguyên tử lớn hơn
C. thường có độ âm điện lớn hơn
D. thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học
Câu 23: Điều nào sau đây được khẳng định là sai:
A. Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng, tính kim loại tăng dần.
B. Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1 3e lớp ngoài cùng.
C. Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.
D. Tất cả các kim loại đều có ánh kim.
Câu 24: Các tính chất sau: tính dẻo , ánh kim , dẫn điện , dẫn nhiệt của kim loại là do
A. kiểu mạng tinh thể gây ra
B. do electron tự do gây ra
C. cấu tạo của kim loại
D. năng lượng ion hóa gây ra
Câu 25: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 26: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng.
B. Bạc.
C. Đồng.
D. Nhôm.
Câu 27: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Crom
C. Sắt
D. Đồng
Câu 28: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti.
B. Xesi.
C. Natri.
D. Kali.
Câu 29: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vonfam.
B. Sắt.
C. Đồng.
D. Kẽm.
Câu 30: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
A. Natri
B. Liti
C. Kali
D. Rubidi
Câu 31: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là?
A. tính bazơ.
B. tính oxi hóa.
C. tính axit.
D. tính khử.
Câu 32: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Mg, Fe, Al.
B. Fe, Mg, Al.
C. Fe, Al, Mg.
D. Al, Mg, Fe.
Câu 33: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là?
A. Na, Ba, K.
B. Be, Na, Ca.
C. Na, Fe, K.
D. Na, Cr, K.
Câu 34: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là?
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 35: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A. Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 36: Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
A. 1s22s22p6
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p63s23p5
D. 1s22s22p63s1
Câu 37: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A. Rb+.
B. Na+.
C. Li+.
D. K+.
Câu 38:Cấu hình điện tử nào sau đây thuộc nhóm IA:
(1). 1s22s22p63s1; (2).1s22s22p63s23p63d14s2
(3).1s22s22p63s23p63d104s24p64d55s1; (4).1s1; (5).1s22s1
A. (1), (3), (4), (5).
B. (1), (4), (5) .
C. (1), (5).
D. (1), (2), (3), (4), (5).
Câu 39 : Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tố R là cấu hình electron nào sau đây?
A. 1s22s22p5.
B. 1s22s22p63s1.
C. 1s22s22p63s2.
D. 1s22s22p6.
Câu 40: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là?
A. Al và Fe.
B. Fe và Au.
C. Al và Ag.
D. Fe và Ag.
Câu 41: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là?
A. Cu và dung dịch FeCl3
B. Fe và dung dịch CuCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Câu 42: Cặp chất không xảy ra phản ứng là?
A. Fe + Cu(NO3)2.
B. Cu + AgNO3.
C. Zn + Fe(NO3)2.
D. Ag + Cu(NO3)2
Câu 43: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?
A. NaCl loãng.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3 loãng.
D. NaOH loãng
Câu 44: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
A. FeSO4.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D. HCl.
Câu 45: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 46: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A. HCl.
B. AlCl3.
C. AgNO3.
D. CuSO4.
Câu 47: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?
A. CuSO4 và HCl.
B. CuSO4 và ZnCl2.
C. HCl và CaCl2.
D. MgCl2 và FeCl3.
Câu 48: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 49: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A. Pb(NO3)2.
B. Cu(NO3)2.
C. Fe(NO3)2.
D. Ni(NO3)2.
Câu 50: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch?
A. HCl.
B. H2SO4 loãng.
C. HNO3 loãng.
D. KOH.
Câu 51: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là?
A. Al.
B. Na.
C. Mg.
D. Fe.
Câu 52: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5.
B. 4.
C. 7.
D. 6.
Câu 53: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là?
A. Ag.
B. Au.
C. Cu.
D. Al.
Câu 54: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 55: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là?
A. Cu + dung dịch FeCl3.
B. Fe + dung dịch HCl.
C. Fe + dung dịch FeCl3.
D. Cu + dung dịch FeCl2
Câu 56: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ?
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 57: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại?
A. Fe.
B. Ag.
C. Mg.
D. Zn.
Câu 58: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư?
A. Kim loại Mg
B. Kim loại Ba
C. Kim loại Cu
D. Kim loại Ag
Câu 59: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)?
A. Fe, Cu.
B. Cu, Fe.
C. Ag, Mg.
D. Mg, Ag.
Câu 60: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch?
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. H2SO4 loãng.
C. FeSO4.
D. HCl.
Câu 61: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 62: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:
A. Sn bị ăn mòn điện hóa.
C. Fe bị ăn mòn hóa học
B. Fe bị ăn mòn điện hóa.
D.Sn bị ăn mòn hóa học.
Câu 63: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
A. Cu.
B. Zn.
C. Sn.
D. Pb.
Câu 64: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 65: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. II, III và IV.
Câu 66: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá?
A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
B. Thép cacbon để trong không khí ẩm
C. Đốt dây Fe trong khí O2
D. Cho kim loại cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 67: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào bị gỉ chậm nhất?
A. Sắt tráng kẽm
B. Sắt tráng thiếc
C. Sắt tráng niken
D. Sắt tráng đồng
Câu 68: Trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây?
A. Dùng hợp kim chống gỉ
B. Phương pháp hủ
C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt
D. Phương pháp điện hoá
Câu 69: Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng gì?
A. Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn
B. Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
C. Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh.
D. Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
Câu 70: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía vỏ tàu?
A. Cu
B. Mg
C. Fe
D. Ni
Câu 71: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện
A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
B. H2 + CuO → Cu + H2O
C. CuCl2 → Cu + Cl2
D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 72: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. Cu.
B. Al.
C. CO.
D. H2.
Câu 73: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe.
B. Mg và Zn.
C. Na và Cu.
D. Fe và Cu.
Câu 74: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. nhiệt phân CaCl2.
B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
D. điện phân dung dịch CaCl2.
Câu 75: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. Na2O.
B. CaO.
C. CuO.
D. K2O.
Câu 76: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A. sự khử ion Cl-.
B. sự oxi hoá ion Cl-.
C. sự oxi hoá ion Na+.
D. sự khử ion Na+.
Câu 77: Trong pp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
A. K.
B. Ca.
C. Zn.
D. Ag.
Câu 78: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg.
B. Cu, Al, MgO.
C. Cu, Al2O3, Mg.
D. Cu, Al2O3, MgO.
Câu 79: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg.
B. Na và Fe.
C. Cu và Ag.
D. Mg và Zn.
Câu 80: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, FeO, ZnO, MgO.
B. Cu, Fe, Zn, Mg.
C. Cu, Fe, Zn, MgO.
D. Cu, Fe, ZnO, MgO.
Câu 81: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là:
A. Ba, Ag, Au.
B. Fe, Cu, Ag.
C. Al, Fe, Cr.
D. Mg, Zn, Cu.
Câu 82: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg.
B. Na và Fe.
C. Cu và Ag.
D. Mg và Zn.
Câu 83: Từ CuCl2 điều chế Cu bằng cách?
A. Cho tác dụng với Fe
B. Điện phân dd CuCl2
C. Điện phân nóng chảy CuCl2
D. Cả A,B,C
Câu 84: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy đó
A. Na.
B. Ag.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 85: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A. điện phân dung dịch MgCl2.
B. điện phân MgCl2 nóng chảy
C. nhiệt phân MgCl2.
D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
Câu 86: Cho hổn hợp các chất ZnO, Al2O3, HgO tác dụng với H2 dư ở nhiệt độ phù hợp thì thu?
A. Mg, Zn, Hg
B. Zn, Al2O3, Hg
C. ZnO, Hg, Al
D. ZnO, Al2O3, Hg
Câu 87: Cho hổn hợp MgO, Fe2O3, CuO tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thì thu được?
Câu 88: Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ thì dùng phương pháp?
A. Nhiệt luyện
B. Điện phân dung dịch
C. Thủy luyện
D. Điện phân nóng chảy
Câu 89: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
B. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
C. Al tác dụng với CuO nung nóng.
D. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
