wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRAO ĐỔI KHÍ Ở THỰC VẬT

Total questions: 41

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Suốt cả ngày và đêm

2.

Quá trình Trao đổi khí xảy ra ở những sinh vật nào?

a)

Động vật

b)

Cả ở động vật, thực vật và con người

c)

Ở thực vật khi có ánh sáng mặt trời

d)

Chỉ có ở con người

3.

Quá trình quang hợp cây xanh thải ra môi trường khí:

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Không khí

d)

Cả Oxygen và Carbon dioxide

4.

Quá trình trao đổi khí của thực vật được xảy ra trong quá trình:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Cả quang hợp và hô hấp

5.

Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo cơ chế (a)  

6.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen

b)

Carbon dioxide

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Vitamin

7.

Khi QUANG HỢP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước

8.

Vì sao sơn kín da ếch thì ếch sẽ chết sau một thời gian?

a)

Vì sơn là một chất độc gây chết đối với ếch.

b)

Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị ngừng hẳn.

c)

Vì nước không thể đi vào cơ thể ếch khiến ếch thiếu nước mà chết dần.

d)

Vì không khí không thể khuếch tán qua da khiến hô hấp của ếch bị hạn chế.

9.

Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là

a)

khí khổng.

b)

lục lạp.

c)

ti thể.

d)

ribosome.

10.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

Biểu bì lá.

b)

Gân lá.

c)

Tế bào thịt lá.

d)

Trong khoang chứa khí.

11.

Sự kết hợp nào sau đây về các đặc điểm của lá cây trên cạn và sự thích nghi với quá trình trao đổi khí của chúng là không đúng?

a)
  • Bề mặt ẩm của các tế bào trung mô cho phép các khí hòa tan trong hơi ẩm.

b)
  • Bề mặt không được bao phủ bởi lớp biểu bì cho phép các khí khuếch tán tự do.

c)

Bề mặt rộng và phẳng tạo nên một diện tích bề mặt lớn.

d)
  • Nhiều lỗ khí cho phép các khí đi vào và ra khỏi lá một cách tự do.

12.

Chức năng của khí khổng ở lá cây là

a)

Quá trình tiêu hóa tế bào phân phối nước cho tất cả các bộ phận của lá.

b)
  • Trao đổi khí giữa môi trường bên ngoài và bên trong của thực vật và thoát hơi nước.

c)
  • Biến carbon dioxide thành thức ăn.

d)
  • Vận chuyển không khí từ bộ phận này sang bộ phận khác của cây.

13.

Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là

a)
  • lục lạp.

b)
  • khí khổng.

c)

Ti thể.

d)
  • ribosome.

14.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)
  • Hình hạt đậu.

b)
  • Hình lõm hai mặt.

c)
  • Hình yên ngựa.

d)
  • Có nhiều hình dạng.

15.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)
  •  Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

b)
  • Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

c)
  • Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)
  • Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

16.

Sơ đồ nào sau đây là đúng với quá trình trao đổi khí?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Thực vật trao đổi khí thông qua quá trình nào?

a)

Quang hợp và trao đổi khí

b)

Quang hợp và hô hấp tế bào

c)

Quang hợp và phân tán nước

d)

Quang hợp và tiêu hóa thức ăn

18.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

Qua quá trình tiêu hóaCO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

Qua quá trình truyền dẫn thần kinhO2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)
  • CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)
  • O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

19.

Trạng thái nào của khí khổng giúp thực vật thực hiện chức năng trao đổi khí?

a)

khí khổng mở

b)

khí khổng đóng

c)

Khí khổng trương to

d)

Tất cả trạng thái

20.

Những loài cây có lá nổi trên mặt nước (cây hoa súng, cây trang) thì khí khổng có ở mặt nào của lá cây?

a)

Mặt trên và mặt dưới

b)

Mặt dưới

c)

Mặt trên

d)

Không có ở lá nào mà ở thân cây

21.

Quá trình trao đổi khí ở lá cây với môi trường ngoài được thực hiện chủ yếu qua

a)

A. khí khổng.

b)

B. thịt lá

c)

C. gân lá.

d)

D. cuốn lá.

22.

Khí khổng đóng mở được là nhờ

a)

A. tế bào xung quanh.       

b)

B. lục lạp có trong tế bào.

c)

C. tế bào hình hạt đậu.

d)

D. thành tế bào.

23.

Khí khổng có nhiều nhất ở

a)

A. trên mặt lá cây.   

b)

B. dưới mặt lá cây.

c)

C. trong lá cây.

d)

D. bên ngoài thân cây.

24.

Khí khổng có chức năng

a)

A. giúp thực vật thực hiện quá trình trao đổi khí và phát hơi nước.

b)

B. giúp thực vật làm mát.

c)

C. giúp thực vật tạo khí oxygen.

d)

D. giúp thực vật tạo khí carbon dioxide.

25.

Khí khổng có cấu tạo như thế nào để có khả năng đóng mở?

a)

A. thành bên trong dày, thành bên ngoài mỏng.

b)

B. thành bên trong mỏng, thành bên ngoài dày.

c)

C. thành bên trong mỏng, thành bên ngoài mỏng.

d)

D. thành bên trong dày, thành bên ngoài dày.

26.

Sự trao đổi khí ở cá với môi trường ngoài được thực hiện ở cơ quan nào?

a)

A. phổi.

b)

B. da.

c)

C. bề mặt cơ thể.

d)

D. mang.

27.

Sự trao đổi khí ở ếch với môi trường ngoài được thực hiện qua cơ quan nào ?

a)

A. phổi

b)

B. da

c)

C. mang.

d)

D. phổi và da

28.

Cơ chế chung của quá trình trao đổi khí ở động vật là

a)

A. cơ thể thường xuyên trao đổi khí với môi trường bên ngoài để cung cấp khí oxygen cho quá trình hô hấp tế bào, đồng thời thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể.

b)

B. cơ thể thường xuyên trao đổi khí với môi trường bên trong để cung cấp khí oxygen cho quá trình hô hấp tế bào, đồng thời thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể.

c)

C. cơ thể thường xuyên trao đổi khí với môi trường bên ngoài để cung cấp khí carbon dioxide cho quá trình hô hấp tế bào, đồng thời thải khí oxygen ra khỏi cơ thể.

d)

D. cơ thể thường xuyên trao đổi khí với môi trường bên trong để cung cấp khí carbon dioxide cho quá trình hô hấp tế bào, đồng thời thải khí oxygen ra khỏi cơ thể.

29.

Quá trình trao đổi khí ở cá và người với môi trường ngoài giống nhau là

a)

A. đều thực hiện trao đổi khí lấy khí oxygen bên ngoài môi trường và thải ra khí carbon dioxide.

b)

B. đều thực hiện trao đổi khí lấy khí carbon dioxide bên ngoài môi trường và thải ra khí oxygen.

c)

C. đều thực hiện trao đổi khí bên ngoài môi trường bằng phổi.

d)

D. đều thực hiện trao đổi khí với bên ngoài môi trường bằng mang.

30.

Quá trình trao đổi khí ở cá và người với môi trường ngoài khác nhau như thế nào?

a)

A. Cá thực hiện trao đổi khí oxygen với khí bên ngoài môi trường và con người lấy khí carbon dioxide bên ngoài môi trường.

b)

B. Cá thải khí oxygen ra bên ngoài môi trường và con người thải khí carbon dioxide ra bên ngoài môi trường.

c)

C. Cá thực hiện trao đổi khí với môi trường bên ngoài bằng mang, con người thực hiện trao đổi khí với môi trường bên ngoài bằng phổi.

d)

D. Cá thực hiện trao đổi khí với môi trường bên ngoài bằng da, con người thực hiện trao đổi khí với môi trường bên ngoài bằng phổi.

31.

Trao đổi khí ở sinh vật là quá trình

a)

A. lấy khí O2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí CO2 từ cơ thể ra môi trường.

b)

B. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể và thải khí O2 từ cơ thể ra môi trường.

c)

C. lấy khí O2 hoặc CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí CO2 hoặc O2 từ cơ thể ra môi trường.

d)

D. lấy khí CO2 từ môi trường vào cơ thể, đồng thời thải khí O2 và CO2 ra ngoài môi trường

32.

Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào?

a)

A. Quang hợp và thoát hơi nước.

b)

B. Hô hấp.

c)

C. Thoát hơi nước.

d)

D. Quang hợp và hô hấp.

33.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, các khí được trao đổi qua khí khổng như thế nào?

a)

A. CO2 và O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, hơi nước thoát ra ngoài.

b)

B. O2 và CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

c)

C. O2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, CO2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

d)

D. CO2 khuếch tán từ môi trường vào trong tế bào lá, O2 khuếch tán từ trong tế bào lá ra môi trường.

34.

Thông thường, các khí khổng nằm tập trung ở bộ phận nào của lá?

a)

A. Biểu bì lá.

b)

B. Gân lá.

c)

C. Tế bào thịt lá.

d)

D. Trong khoang chứa khí.

35.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

A. Hình yên ngựa.

b)

B. Hình lõm hai mặt.

c)

C. Hình hạt đậu.

d)

D. Có nhiều hình dạng.

36.

Chức năng của khí khổng là

a)

A. trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

B. trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

C. thoát hơi nước ra môi trường.

d)

D. Cả ba chức năng trên.

37.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

B. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

C. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

D. Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

38.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

A. Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

B. Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

C. Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

D. Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

39.

Sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở đâu?

a)

A. Phế nang.

b)

B. Phế quản.

c)

C. Khí quản.

d)

D. Khoang mũi.

40.

Oxygen từ phế nang sẽ tiếp tục được chuyển đến

a)

A. khí quản.

b)

B. phế quản.

c)

C. tế bào máu.

d)

D. khoang mũi.

41.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?

a)

A. Bụi.

b)

B. Vi khuẩn.

c)

C. Khói thuốc lá.

d)

D. Khí oxygen.