Font size
Worksheetsnhóm 2-12A1- nhôm
Total questions: 85
Worksheet time: 52mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Tính chất hóa học của Al là: ( 3 từ)
(a)
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Có những mệnh đề nào đúng?
Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất
Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.
Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền
Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.
Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây:
Al +O2→
(a)
Phản ứng nào sau đây không chính xác?
Al + S→Al2S3
Al + Cl2→AlCl3
Al + H2SO4 loa~ng→Al2(SO4)3 +H2
Al + HNO3đặc nguội→ Al(NO3)3 +NO2+H2O
Hoàn thành sản phẩm của phản ứng sau đây? ( không cân bằng):
Al + NaOH + H2O→
(a)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.
Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt
Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.
Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
phương pháp điều chế kim loại Al là
(a)
Sắp xếp các kim loại sau theo theo thứ tự giảm dần độ dẫn điện: Al, Ag, Fe, Cu, Au?
(a)
Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong dung dịch HCl loãng thu được V (đktc) lit khí H2. Giá trị của V là: ( Cho Al=27)
4,48
6,72
8,96
2,24
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)
6,75
10,125
4,5
5,4
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch axit sufuric H2SO4 loãng thu được 5,04 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al =27)
(a)
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?
3,36
2,24
5,6
4,48
Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:
Al + HNO3→Al(NO3)3 + NO +H2O6
7
9
8
Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp
nhiệt luyện.
điện phân nóng chảy.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
Cho dãy các chất : Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là:
4
3
2
1
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
KCl, NaNO3
NaOH, HCl.
NaCl, H2SO4.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
KCl, NaNO3
NaOH, HCl.
NaCl, H2SO4.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu xanh.
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
KOH
Na2SO4
Công thức của nhôm clorua là:
Al2(SO4)3.
AlCl2.
AlCl3
AlBr3
Để hòa tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 cần dùng tối thiểu V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là (Al=27; O=16)
10
20
40
5
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Na.
Ag.
Mg
Al.
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
NaOH
NH3
KOH
HCl
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
1
2
3
4
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?
H2O.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?
(chọn các phương án đúng)
Al.
Al2O3.
AlCl3.
Al(OH)3.
NaAlO2.
Nhôm thụ động với chất nào sau đây?
HCl
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HNO3 đặc, nguội
Cho các chất sau: O2, CuO, HCl, FeCl2, NaOH, MgO. Số chất tác dụng với Al là
2
3
4
5
Nhôm hidroxit có công thức hóa học là
Al2O3
Al(OH)3
Al(NO3)3
NaAlO2
Hợp chất nào sau đây của nhôm bị nhiệt phân
Al2O3
Al(OH)3
Al2(SO4)3
AlCl3
Vị trí của nhôm (Z=13) trong BTH là
chu kì 3, nhóm IIIA
Chu kì 3, nhóm IA
Chu kì 2, nhóm IIIA
Chu kì 2, nhóm IA
Trong các phản ứng hóa học nhôm đóng vai trò là:
Chất khử
Chất oxi hóa
Có thể là chất oxi hóa, có thể là chất khử
chất môi trường
Nhôm có các tính chất vật lí nào sau đây:
màu trắng bạc
dẻo
dẫn điện tốt
dẫn nhiệt kém
nhiễm từ
Nhôm không có tính chất vật lí nào sau đây
nhẹ
dẻo
dẫn nhiệt tốt
rất cứng
Nhôm không tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây:
HCl
NaCl
CuCl2
NaOH
Nhôm tác dụng được với những dung dịch chất nào sau đây?
KHSO4
KOH
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 đặc nguội
Chất không có tính chất lưỡng tính là
NaHCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al2O3.
Nhôm bị (a) bởi
dung dịch axit HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4
đặc nguội.
Các dụng cụ bằng nhôm tiếp xúc với nước dù ở nhiệt độ cao cũng không bị hư hại là do:
A. Nhôm tinh khiết không tác dụng với nước ở mọi nhiệt độ.
B. Bề mặt nhôm luôn có lớp màng oxit (Al2O3) rất bền ngăn không cho nước thấm qua.
C. Nhôm bị thụ động hóa khi tiếp xúc với nước.
D. Nhôm là một kim loại có tính khử yếu, không thể phản ứng với nước.
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
B. 4Al + 3O2 → 2Al2O3
C. 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe
D. 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3
Có ba chất Mg, Al, Al2O3 . Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch HNO3
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch CuSO4
Nhôm oxit không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây ?
A. Dễ tan trong nước.
B. Có nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Là oxit lưỡng tính.
D. Dùng để điều chế nhôm.
Công thức sau có tên gọi là gì? K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(a)
Thùng nhôm có thể đựng được dung dịch axit nào sau đây?
HCl
HNO3 loãng
HNO3 đặc nguội
H2SO4 loãng
Cho phương trình phản ứng: Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Quặng bôxit có công thức là
Na3AlF6
Al2O3.nH2O
AlF3
KAlSO4.2H2O
Cho Al tác dụng với lần lượt các dung dịch axit sau: HCl; HNO3 loãng; H2SO4 đặc, nóng; HNO3 đặc, nguội; H2SO4 loãng. Số dung dịch có thể hòa tan được Al là:
A. 3
B. 2
C. 5
D. 4
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch :
A. Fe2(SO4)3
B. CuSO4
C. HCl
D. MgCl2
Hợp chất không có tính lưỡng tính là
A. Al2(SO4)3
B. NaHCO3
C. Al2O3
D. Al(OH)3
Trong công nghiệp, để sản xuất Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy trong criolit. Hai điện cực trong sản xuất nhôm được làm bằng
Platin.
Sắt.
Than chì.
Đồng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng.
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy.
Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6.
Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường
Điện phân dung dịch AlCl3.
Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng.
Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit.
Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?
HCl.
H2.
Ca(OH)2.
NaOH.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
.
Cu, Al2O3, Mg.
Cu, Al, MgO
Cu, Al, Mg.
Cu, Al2O3, MgO
Chọn câu không đúng
Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Nhôm có tính khử mạnh chỉ sau kim loại kiềm và kiềm thổ.
Nhôm bị phá hủy trong môi trường kiềm.
Nhôm là kim loại lưỡng tính.
Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot.
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O.
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.
Số phát biểu đúng là
5
2
4
3
Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Thép để trong không khí ẩm
Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng
Kẽm bị phá huỷ trong khí clo
Nhôm để trong không khí
Trường hợp nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hoá học?
Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
Nhúng thanh kẽm vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
Đốt dây magie trong bình đựng khí O2
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag
Cu
K
Au
Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây?
Fe
Na
Ag
Ca
Khi cho dòng điện một chiều I = 2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút, thu được m gam đồng ở catot. Giá trị của m là
40,0
0,4
0,2
4,0
Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm?
Be
Mg
Ca
Li
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm thổ là
tính khử
tính oxi hóa
tính axit
tính bazơ
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1
ns2
ns2 np1
(n-1)dx nsy
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Công thức của thạch cao sống là
CaSO4.H2O
CaSO4.2H2O
CaCO3
CaSO4
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
NaCl, KCl
NaCl, Na2SO4
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Na2SO4, KCl
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Na2CO3
HCl
H2SO4
NaHCO3
Trên bề mặt của đồ vật làm bằng nhôm được phủ kín một lớp hợp chất X rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua. Chất X là
nhôm oxit
nhôm clorua
nhôm nitrat
nhôm sunfat
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?.
NaNO3
NaCl
KCl
NaOH
Sản phẩm sinh ra khi đốt cháy bột nhôm trong không khí là
AlCl3
Al2O3
Al3O2
AlO
Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
+7
+3
+2
+1
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Al
Na
Fe
Cu
Nguyên tố nhôm nằm ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
IA
IB
IIIA
IIIB
Cho các phát biểu sau:
(1) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm trong dầu hỏa.
(2) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(3) Nhôm bền trong không khí là do có lớp màng oxit (Al2O3) bảo vệ.
Số phát biểu đúng là
0
1
2
3
Cho các chất: Al, CuCl2, NaHCO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
0
1
2
3
