wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ GKII

Total questions: 97

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng

a)

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.

b)

Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

Đơn vị của moment lực là N/m.

2.

Công thức tính momen lực là

a)

M = F. d

b)

M = 1/2F. d2

c)

M = 1/2F. d

d)

F. d2

3.

Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá song song với trục quay.

b)

 Lực có giá cắt trục quay.

c)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

4.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

 làm vật quay

b)

 làm vật chuyển động tịnh tiến.

c)

vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.

d)

 làm vật cân bằng.

5.

Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là

a)

N/m

b)

N (niuton)

c)

Jun (J)

d)

N.m

6.

Cánh tay đòn của lực bằng khoảng cách từ

a)

trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

trục quay đến giá của lực.

d)

trọng tâm của vật đến giá của lực.

7.

Moment của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định?

a)

Làm vật chuyển động tịnh tiến.

b)

Làm vật quay quanh trục đó.

c)

Làm vật biến dạng.

d)

Giữ cho vật đứng yên

8.

Câu 8: Điều kiện cân bằng của một vật có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc moment lực.

9.

Một vật có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến.

b)

chuyển động quay

c)

vừa quay, vừa tịnh tiến.

d)

nằm cân bằng.

10.

Khi dùng Tua - vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít

a)

một ngẫu lực.

b)

hai ngẫu lực.

c)

cặp lực cân bằng.

d)

cặp lực trực đối.

11.

Ngẫu lực là

a)

 hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

b)

hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)

hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

d)

hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.

12.

a)

M = F.d

b)

M = F d/2

c)

M = F/2d

d)

 M = F/d

13.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là:

a)

200N. m

b)

200N/m

c)

2N. m

d)

2N/m

14.

Moment của một lực tác dụng vào vật có trục quay cố định là 10 Nm. Biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Độ lớn của lực là

a)

0.5 (N).

b)

50 (N).

c)

200 (N).

d)

20(N)

15.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Mômen của ngẫu lực có độ lớn là

a)

100Nm.

b)

2,0Nm.

c)

0,5Nm.

d)

 1,0Nm.

16.

Thước AB = 100cm, trọng lượng P = 10N, trọng tâm ở giữa thước. Thước có thể quay dễ dàng xung quanh một trục nằm ngang đi qua O với OA = 30cm. Để thước cân bằng và nằm ngang, ta cần treo một vật tại đầu A có trọng lượng bằng bao nhiêu?

a)

4,38 N.

b)

5,24 N

c)

6,67 N

d)

 9,34 N

17.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa thì đinh bắt đầu chuyển động (hình vẽ). Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng

a)

500N

b)

1000N

c)

1500N

d)

2000N

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

19.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

20.

Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời một đoạn đường s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α, biểu thức tính công của lực là

a)

b)

c)

d)

21.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ.

b)

vô hướng.

c)

luôn dương.

d)

không âm.

22.

Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

lực ma sát.

b)

lực phát động.

c)

lực kéo.

d)

trọng lực.

23.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phăng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

trọng lực

b)

phản lực.

c)

lực ma sát.

d)

lực kéo.

24.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

 Nhiệt năng.

d)

 Nhiệt lượng.

25.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công cơ học?

a)

Jun (J).

b)

kilôoát giờ (kWh).

c)

Niu-tơn trên mét (N/m).

d)

Niu-tơn mét (N.m).

26.

Chọn câu sai?

a)

Công của lực cản âm vì 900 < a < 1800.

b)

Công của lực phát động dương vì 900 > a > 00.

c)

Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.

d)

Vật dịch chuyển đều trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực bằng không.

27.

Một lực F có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động theo các phương khác nhau như Hình 23.1 Độ lớn của công do lực F thực hiện trên cùng đoạn đường s xếp theo thứ tự tăng dần:

a)

(a,b,c)

b)

(a,c,b)

c)

(b,a,c)

d)

(c,a,b)

28.

Một thùng các tông được kéo trượt theo phương ngang bằng một lực F  (như Hình 15.2 ).  Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các tông là đúng

a)

b)

c)

d)

29.

 Cho ba lực tác dụng lên một viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình 15.3. Công thực hiện bởi các lực F1, F2 và F3 là  khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường s là A1, A2 và A3 Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

30.

 Một người kéo một vật trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp với phương ngang một góc 600. Lực tác dụng lên dây có độ lớn 150N. Công của lực đó thực hiện được khi vật trượt đi được 10m là

a)

1275 J.

b)

 750 J.

c)

1500 J.

d)

 6000 J.

31.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6kg lên độ cao 1m rồi mang vật đi ngang được một độ dời 30m. Cho gia tốc rơi tự do là g = 10m/s2. Công tổng cộng mà người đó thực hiện được là

a)

1860J.

b)

1800J.

c)

180J.

d)

60J.

32.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn. Lấy g = 9,8m/s2. Vật có gia tốc không đổi là 0,5m/s2. Công mà cần cẩu thực hiện được trong thời gian 3s là

a)

110050J.

b)

128400J.

c)

15080J.

d)

115875J.

33.

Một người nhấc một vật có khối lượng 1 kg lên độ cao 6 m. Lấy g = 10 m/s2. Công mà người đã thực hiện là

a)

30 J.

b)

45 J.

c)

50 J.

d)

60 J.

34.

Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là

a)

1 KJ

b)

100 J.

c)

100 KJ.

d)

10 KJ.

35.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang góc 300. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó khi hòm trượt 20 m bằng

a)

1895 J.

b)

2985 J.

c)

2598 J.

d)

1985 J.

36.

Một vật có khối lượng m=3kg rơi tự do từ độ cao h không vận tốc đầu, trong thời gian 5s đầu vật vẫn chưa chạm đất. Lấy g=10m/s2. Trọng lực thực hiện một công trong thời gian đó bằng

a)

3750 J.

b)

375 J.

c)

7500 J.

d)

150 J.

37.

Một xe có khối lượng 100 kg chuyển động thẳng đều lên một con dốc dài 10 m nghiêng 300 so với đường ngang. Lực ma sát Fms = 10N. Công của lực kéo F (theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:

a)

100 J.

b)

 860 J.

c)

5100 J.

d)

 4900J.   

38.

Trong hệ SI, đơn vị của công suất

a)

J. s.

b)

kg. m/s

c)

J. m.

d)

W.

39.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hoặc thiết bị sinh công, được gọi là 

a)

Công cơ học.

b)

 Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

40.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được

41.

Gọi A là công mà một lực đã thực hiện trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất của lực đó là

a)

b)

c)

d)

42.

Đơn vị của công suất là oat (W), 1W bằng

a)

1 J.s

b)

1 J/s

c)

10 J.s

d)

10 J/s

43.

Hãy đổi 1KWh sang đơn vị của công?

a)

3,6.103 J.

b)

103 J.

c)

3,6.106 J.

d)

106 J.

44.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng đơn vị mã lực (HP).

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

45.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

a)

 lực đã sinh công.

b)

lực không sinh công.

c)

lực đã sinh công suất.

d)

lực không sinh công suất.

46.

Một động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên một vật và kéo vật đi lên một đoạn đường 30m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W.

b)

25 W.

c)

100 W.

d)

75 W.

47.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s.

b)

10 s.

c)

100 s.

d)

1000 s.

48.

Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng của mỗi người bằng 500N từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu thang cuốn này

a)

4kW.

b)

5kW.

c)

1kW.

d)

10kW.

49.

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s

a)

2,5W

b)

25W.

c)

250W.

d)

2,5kW.

50.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000N.

b)

104N.

c)

2778N.

d)

360N.

51.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2s đầu tiên là

a)

230,5W.

b)

250W.

c)

180,5W.

d)

115,25W

52.

Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8m/s2. Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm 1,2s đầu tiên là

a)

250W.

b)

230,5W.

c)

160,5W.

d)

130,25W.

53.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng không với gia tốc là 4,6m/s2 trong thời gian 5s. Bỏ qua ma sát. Công suất trung bình của xe bằng

a)

5,82. 104W.

b)

4,82. 104W.

c)

2,53. 104W.

d)

4,53. 104W

54.

Động năng của một vật có khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v là:

a)

b)

c)

d)

55.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao h so với mặt đất, chọn mốc thế năng tại mặt đất. Thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

b)

c)

d)

56.

Năng lượng mà vật có được do nó đang chuyển động được gọi là

a)

động năng.

b)

cơ năng.

c)

thế năng.

d)

hoá năng.

57.

Phát biểu nào sau đây sai?  Động năng của vật không đổi khi vật:

a)

 Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động cong đều.

d)

Chuyển động biến đổi đều.

58.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng , luôn dương hoặc bằng không.

b)

vô hướng có thể dương, có thể âm hoặc bằng không.

c)

véc tơ, luôn dương

d)

véc tơ luôn dương hoặc bằng không.

59.

Đơn vị nào sau đây không phải là của  động năng

a)

J

b)

Kg.m2/s2

c)

Nm

d)

Ns

60.

Động năng của vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc của vật tăng gấp đôi

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

61.

Trong các câu sau, câu nào sai?

     Khi một vật từ độ cao h so với mặt đất, chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau, bỏ qua lực cản của không khí thì

a)

độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau.

b)

thời gian rơi bằng nhau.

c)

công của trọng lực bằng nhau.

d)

gia tốc rơi bằng nhau.

62.

Khi một vật rơi tự do, thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

nhiệt năng.

b)

 động năng.

c)

 hóa năng.

d)

quang năng.

63.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao, trong quá trình chuyển động đi lên của vật thì

a)

 thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.

b)

 thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

64.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

a)

vô hướng , luôn dương hoặc bằng không

b)

vô hướng có thể dương, có thể âm hoặc bằng không.

c)

Véc tơ, luôn dương .

d)

véc tơ luôn dương hoặc bằng không.

65.

Lực nào sau đây không làm thay đổi động năng?

a)

Lực cùng hướng với vận tốc.

b)

Lực vuông góc với vận tốc.

c)

Lực ngược hướng với vận tốc.

d)

Lực hợp với vận tốc một góc 300

66.

Động năng của vật tăng khi

a)

vận tốc của vật dương.

b)

vận tốc của vật âm.

c)

 ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

ngoại lực tác dụng lên vật sinh công âm.

67.

Một vật có khối lượng 400g và động năng 20J. Khi đó vận tốc của vật bằng

a)

0,32m/s.

b)

36 km/h.

c)

36m/s.

d)

10km/h.

68.

Một người có khối lượng 50kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của người đó đối với ô tô là

a)

129,6kJ.

b)

10kJ.

c)

 0kJ.

d)

1kJ.

69.

Một vận động viên có khối lượng 70kg đang chạy đều, người này chạy hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giây. Động năng của vận động viên đó là:

a)

560J

b)

315J

c)

875J

d)

140J

70.

Một người có khối lượng 60kg đi trên mặt đất và cạnh một giếng nước, lấy g =10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của người tại vị trí A cách mặt đất 3m về phía trên và tại đáy giếng B cách mặt đất 5m lần lượt là bao nhiêu?

a)

1800J; 3000J.

b)

-1800J; 3000J

c)

-1800J; -3000J

d)

1800J; - 3000J.

71.

Một vật có trọng lượng 1,0 N và động năng 1,0 J. Lấy g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật là

a)

0,45m/s.

b)

1,0 m/s

c)

1.42 m/s

d)

4,47 m/s

72.

Một học sinh lớp 10 làm thí nghiệm vật lí, thả quả cầu có khối lượng 250g từ độ cao 1,5m so với mặt đất. Hỏi khi đạt vận tốc 18km/h thì vật ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất. Lấy g =10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí.

a)

0,50m

b)

1,00m

c)

 1,50m.

d)

0,25m

73.

Một học sinh thả rơi tự do một vật có khối lượng 500g từ độ cao 45m so với mặt đất. Lấy g =10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật ngay sau 2 giây kể từ lúc thả là bao nhiêu?

a)

100J.

b)

150J.

c)

125J.

d)

175J.

74.

Một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định bởi công thức:

a)

b)

c)

d)

75.

Trong quá trình rơi tự do của vật thì

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng giảm , thế năng tăng.

d)

động năng giảm, thế năng giảm.

76.

Một vật được ném từ dưới lên trong quá trình chuyển động đi lên của vật thì

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng giảm , thế năng tăng.

d)

động năng giảm, thế năng giảm.

77.

Cơ năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng có thể dương, có thể âm hoặc bằng không.

c)

có hướng, luôn dương.

d)

có hướng, có thể dương, có thể âm hoặc bằng không.

78.

Đại lượng nào không đổi khi vật được ném theo phương ngang? Bỏ qua lực cản của không khí.

a)

Vận tốc.

b)

Động năng.

c)

Thế năng.

d)

 Cơ năng.

79.

Người ta thả rơi tự do một vật khối lượng 400g từ điểm B cách mặt đất 20m. Bỏ qua ma sát, lấy g =10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật tại C cách B 5m là

a)

20J

b)

 40J

c)

60J

d)

80J

80.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất, lấy g =10 m/s2. Động năng của vật bằng thế năng ở độ cao

a)

10m.

b)

5m.

c)

15m.

d)

4m.

81.

Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v0 = 20m/s. Chọn gốc thế năng ở vị trí ném. Cơ năng của vật lúc bắt đầu ném bằng

a)

0J.

b)

10J.

c)

20J.

d)

 2J.

82.

Một vật có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v0 = 20m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g =10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật đạt được so với vị trí ném

a)

 7,2m.

b)

14,4m.

c)

20m.

d)

 10m.

83.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao tại điểm A cách mặt đất 4m. Người ta quan sát thấy vật rơi chạm đất với vận tốc có độ lớn 12 m/s. Cho g =10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Tính độ cao cực đại mà vật có thể đạt được so vói vị trí ném

a)

3,2 m.

b)

14,4m.

c)

7,2m.

d)

6m.

84.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao tại điểm A cách mặt đất 4m. Người ta quan sát thấy vật rơi chạm đất với vận tốc có độ lớn 12 m/s. Cho g =10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Xác định vận tốc của vật khi được ném

a)

5m/s.

b)

6m/s.

c)

7m/s.

d)

8m/s.

85.

Một vật được ném thẳng đứng xuống dưới tại điểm A cách mặt đất 4m với vận tốc 4m/s. Cho g =10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Người ta quan sát thấy vật rơi chạm đất với vận tốc có độ lớn bao nhiêu

a)

b)

c)

d)

86.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

 năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích  và năng lượng toàn phần.

87.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

 năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

tỉ lệ năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần càng ít.

d)

năng lượng hao phí càng ít.

88.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống chân dốc. Công của lực nào  sau đây là năng lượng hao phí?

a)

Trọng lực.

b)

Lực ma sát.

c)

Lực đẩy.

d)

Phản lực.

89.

Khi quạt điện hoạt động thì năng lượng hao phí là

a)

điện năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

90.

Hiệu suất được tính theo công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

91.

Khi sử dụng ròng rọc để kéo vật nặng lên cao. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng có ích và năng lượng hao phí trong chuyển động trên?

a)

Năng lượng có ích là hóa năng.

b)

Năng lượng hao phí là nhiệt năng.

c)

Chỉ có năng lượng có ích.

d)

Chỉ có năng lượng hao phí.

92.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

 Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

93.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12000 N lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng

a)

100%.

b)

80%.

c)

60%.

d)

40%.

94.

Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than có khối lượng 400kg từ dưới mỏ có độ sâu 1200m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%. Lấy g =9,8m/s2 . Công suất toàn phần của động cơ bằng

a)

7,8kW.

b)

 9,8kW.

c)

31kW.

d)

49kW.

95.

Một quả bóng có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu là 15 m/s.  Nó đạt được độ cao 10m so với vị trí ném. Lấy g =9,8m/s2 , tỉ lệ cơ năng của vật đã bị biến đổi do sức cản không khí bằng

a)

10%.

b)

11%.

c)

12%.

d)

13%.

96.

Một búa máy có khối lượng 500 kg rơi từ độ cao 2m đóng vào cọc, làm cọc ngập thêm vào đất 0,1m. Lực đóng cọc trung bình bằng 80000 N. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là

a)

95 %.

b)

90 %.

c)

80 %.

d)

85 %.

97.

Để đưa một vật có khối lượng 250 kg lên độ cao 10 m người ta dùng một hệ thống gồm một ròng rọc cố định, một ròng rọc động. Lúc này lực kéo dây để nâng vật lên là F = 1500 N. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của hệ thống là:

a)

80%.

b)

83,3%.

c)

 86,7%.

d)

88,3%.