Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

 Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu ở nhiều bảng, ta dùng:


a)

Câu hỏi.

b)

Trả lời.

c)

Mẫu hỏi.

d)

Liệt kê.


2.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?


a)

Forms.

b)

Tables.

c)

Queries.

d)

Reports.


3.

 Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Chọn Tab File 🡪 Relationships

b)


c)

d)

Chọn Tab Home 🡪 Relationships.

4.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

5.

Có mấy cách tạo biểu mẫu?

a)

3 cách: tự thiết kế, sử dụng mẫu có sẵn, kết hợp hai cách sử dụng mẫu và tự thiết kế.


b)

1 cách: sử dụng mẫu có sẵn.


c)

1 cách: tự thiết kế.


d)

2 cách: tự thiết kế, sử dụng mẫu có sẵn.


6.

 Quan sát và cho biết kết quả của mẫu hỏi sau:

a)

Hiển thị tổng số lượng của từng sản phẩm đã sản xuất.

b)

Hiển thị danh sách sản phẩm.


c)

Hiển thị tổng các sản phẩm đã sản xuất.


d)

Liệt kê tất cả các sản phẩm đã sản xuất.


7.

 Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu (chế độ xem)?

a)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

b)

Thêm một bản ghi mới.

c)

Tạo thêm các nút lệnh.

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

8.

 Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:


a)

Thuật sĩ.

b)

Biểu mẫu

c)

Thiết kế.

d)

Trang dữ liệu.

9.

 Nếu gặp những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng:

a)

Mẫu hỏi.

b)

Bảng

c)

Báo cáo.

d)

Biểu mẫu.


10.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi.


b)

Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán.


c)

Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT.


d)

Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn.


11.

 Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Xác định các trường cần sắp xếp.

b)

Khai báo tên các trường được chọn.


c)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi.

d)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi.


12.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:


a)

Mẫu hỏi.

b)

Trang dữ liệu và thiết kế .

c)

Mẫu hỏi và thiết kế.

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi.


13.

 Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:


a)

Chọn Tab Create 🡪 Click nút Form Wizard trong nhóm lệnh Forms.

b)

Chọn Tab Create 🡪 Click Blank Form trong nhóm lệnh Forms.


c)

Chọn Tab Create 🡪 Click Form Design trong nhóm lệnh Forms.

d)

Chọn Tab Create 🡪 Click Form trong nhóm lệnh Forms.


14.

 Mục đích của việc liên kết bảng là:

a)

Đảm bảo sự nhất quán của dữ liệu.

b)

Cho phép tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng.


c)

Tránh dư thừa dữ liệu.

d)

Cho phép thực hiện các tính toán.

15.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:


a)

Sửa đổi dữ liệu.

b)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu.


c)

Nhập và sửa dữ liệu.

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.


16.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì:


a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính.

b)

Cả hai trường phải là khóa chính.


c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính.


d)

Một trường là khóa chính, một trường không.


17.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa.


c)

In dữ liệu.

d)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.


18.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính (trường khóa làm khóa chính).

2. Thiết lập liên kết 🡪 OK.

3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết.

4. Mở cửa sổ Relationships.


a)

3 🡪 1 🡪 4 🡪 2.

b)

2 🡪 4 🡪 1 🡪 3.

c)

4 🡪 3 🡪 1 🡪 2.

d)

4 🡪 2 🡪 3 🡪 1.


19.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish.

(2) Tab Create 🡪 Click nút Form Wizard trong nhóm lệnh Forms.

(3) Chọn kiểu hiển thị cho biểu mẫu.

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next.

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next.

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:


a)

(2) 🡪 (5) 🡪 (3) 🡪 (4) 🡪 (1).

b)

(5) 🡪 (2) 🡪 (3) 🡪 (4) 🡪 (1).


c)

(2) 🡪 (3) 🡪 (4) 🡪 (5) 🡪 (1).

d)

(2) 🡪 (5) 🡪 (4) 🡪 (3) 🡪 (1).


20.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?


a)

Nhập các điều kiện vào lưới QBE


b)

Liên kết giữa các bảng.


c)

Chọn các trường muốn hiển thị ở hàng Show.


d)

Thực hiện gộp nhóm.


21.

Quan sát lưới thiết kế sau và cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi:


a)

Lọc ra những học sinh không giỏi Toán hoặc không giỏi Văn.

b)

Lọc ra những học sinh giỏi Toán và giỏi Văn.


c)

Lọc ra những học sinh giỏi tất cả các môn.


d)

Lọc ra những học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Văn.


22.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

a)

Một báo cáo.

b)

Một biểu mẫu.

c)

Một bảng.

d)

Một mẫu hỏi.


23.

Bảng DIEM có các trường GIUA_KY, CUOI_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:


a)

TRUNG_BINH:(2* [GIUA_KY] + 3*[CUOI_KY]):5.

b)

TRUNG_BINH:(2* GIUA_KY + 3*CUOI_KY)/5.


c)

TRUNG_BINH=(2* [GIUA_KY] + 3*[CUOI_KY])/5.


d)

TRUNG_BINH:(2* [GIUA_KY] + 3*[CUOI_KY])/5.


24.

 Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:


a)

Bảng hoặc báo cáo.

b)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo.

c)

Bảng hoặc mẫu hỏi.

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu.

25.

 Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:


a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo.


b)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác.


c)

Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác.


d)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo.


26.

 Phát biểu nào trong các phát biểu là sai?


a)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.


b)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.


c)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.


d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp.


27.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:


a)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu.


b)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2.


c)

Phải có ít nhất hai bảng và trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.

d)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi.


28.

“not” là phép toán thuộc nhóm:


a)

Phép toán so sánh.

b)

Phép toán số học.


c)

Phép toán logic.

d)

Không có phép toán này.

29.

Phát biểu nào sau đây là sai?


a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn.

b)

Khi thêm dữ liệu trong biểu mẫu thì dữ liệu đó không hiển thị trên bảng dữ liệu.


c)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn.


d)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp.


30.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

Sửa cấu trúc bảng.

b)

Lập báo cáo.


c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu.

d)

Tính toán cho các trường tính toán.


31.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?


a)

Criteria.

b)

Show.

c)

Sort.

d)

Field.


32.

 Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :


a)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa.


b)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số.

c)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu.


d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu.


33.

Bảng DIEM có các trường TOAN, TIN. Để tìm những học sinh có điểm môn toán trên 7 và điểm tin học trên 5 , trong dòng Criteria của trường TIN, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:


a)

TOAN > 7 AND TIN >5.

b)

[TOAN] > 7 AND [TIN]>5.


c)

AND([TOAN] > 7;[TIN]>5).

d)

[TOAN] > "7" AND [TIN]>"5"

34.

 Nguồn để tạo mẫu hỏi là


a)

Bảng hoặc biểu mẫu

b)

Bảng hoặc mẫu hỏi

c)

Bảng

d)

Mẫu

35.

 Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Chọn Tab Create 🡪 Click Blank Form trong nhóm lệnh Forms.

b)

Chọn Tab Create 🡪 Click Form Design trong nhóm lệnh Forms.


c)

Chọn Tab Create 🡪 Click Form trong nhóm lệnh Forms.


d)

Chọn Tab Create 🡪 Click nút Form Wizard trong nhóm lệnh Forms.

36.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây?


a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu.

b)

Tạo lập một hay nhiều bảng.


c)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

d)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi.


37.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất.


b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số.


c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN.


d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn.

38.

 Để mở cửa sổ liên kết bảng, ta nhấn công cụ:


a)

b)

c)

d)

39.

Khi làm việc với biểu mẫu, nút lệnh này chuyển vào chế độ nào?

a)

Biểu mẫu.

b)

Wizard

c)

Trang dữ liệu

d)

Thiết kế.


40.

Để tạo ra cột Thành tiền = SoLuong x DonGia (với SoLuong và DonGia là hai trường có sẵn trong bảng), ta gõ biểu thức như sau:


a)

Thành tiền: [SoLuong] * [DonGia].

b)

Thành tiền = {SoLuong} * {DonGia}

c)

Thành tiền = (SoLuong) * (DonGia).

d)

Thành tiền:= [SoLuong] * [DonGia].


41.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:


a)

Sửa đổi thiết kế cũ.

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ.

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.


d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ.


42.

 Để xem kết quả của mẫu hỏi ta nhấn công cụ


a)

b)

c)

d)

43.

“/” là phép toán thuộc nhóm:


a)

. Phép toán số học.

b)

. Không thuộc phép toán nào.


c)

. Phép toán logic.

d)

. Phép toán so sánh.


44.

Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:


a)

Sử dụng mẫu hỏi và báo cáo.


b)

Sử dụng báo cáo.


c)

Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu.


d)

Sử dụng mẫu hỏi.


45.

 Cho CSDL quản lí cho vay của một ngân hàng chứa bảng KHÁCH HÀNG gồm các thuộc tính: STT, mã khách hàng, họ tên, số CMND, địa chỉ, số điện thoại. Khóa của bảng này là:


a)

STT, mã khách hàng, số CMND, họ tên+địa chỉ+số điện thoại.


b)

STT, mã khách hàng, số CMND, họ tên+số điện thoại

c)

mã khách hàng, số CMND, họ tên+địa chỉ+số điện thoại.

d)

STT, mã khách hàng, số CMND.