Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề kiểm tra Tin học 12

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột.

a)

Field name

b)

Data type

c)

Field size

d)

Format

2.

Câu 1: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác hồ sơ

3.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

4.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

5.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để thực hiện công việc gì?
a)
Tạo các trường tính toán
b)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
c)
Sửa cấu trúc bảng
d)
Lập báo cáo
6.
Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó ta chọn lệnh gì?
a)
File/ New
b)
File/ Open
c)
File/ Save
d)
File/ Exit
7.
Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện như thế nào?
a)
Insert / New…
b)
View / New…
c)
File / New…
d)
Tools / New…
8.
Khi làm việc với hệ CSDL, con người có những vai trò nào?
a)
Người QTCSDL, người lập trình, người dùng
b)
Người QTCSDL, người lập trình, người thiết kế
c)
Người lập trình, người khảo sát, người thiết kế
d)
Người thiết kế, người khảo sát, người dùng
9.
Khả năng kiểm soát và điều khiển các truy cập đến CSDL của hệ QTCSDL là gì?
a)
Phát hiện, ngăn chặn truy cập không được phép
b)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
c)
Duy trì tính nhất quán của CSDL
d)
Tất cả các khả năng
10.
Khi quản lí hồ sơ, nếu ta lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ có lợi ích gì cho người dùng?
a)
Hỗ trợ thống kê, báo cáo
b)
Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu
c)
Hỗ trợ thống kê, tổng hợp số liệu
d)
Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu, ra quyết định
11.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:

1) Chọn Tool\Relationships…

2) Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

3) Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại

4) Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

12.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Tools --> RelationShip --> Delete --> Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete --> Yes

c)

Edit -->Delele --> Yes

d)

Bấm Phím Delete --> Yes

13.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì:

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường phải là khóa chính

c)

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

Một trường là khóa chính, một trường không

14.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

15.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và phần mềm ứng dụng khai thác CSDL đó

16.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL một cách thuận tiện và hiệu quả

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

17.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

18.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Các thiết bị vật lí

d)

Bộ nhớ ngoài

19.

Dữ liệu của CSDL được lưu ở đâu?

a)

Bảng

b)

Biểu mẫu

c)

Mẫu hỏi

d)

Báo cáo

20.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm thi Toán, Lý, Hóa …

a)

Number

b)

Currency

c)

Autonumber

d)

Yes/No

21.

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:

a)

Chọn Edit => Primary key

b)

Chọn biểu tượng hình Eke thước kẻ

c)

Chọn View => Primary key

d)

Chọn Table => Design View

22.

Chọn tên trường sai quy cách trong các tên sau:

a)

HO!TEN

b)

HỌ TÊN

c)

HO_TEN

d)

HoTen

23.
Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ liệu mới, ta thực hiện như thế nào?
a)
Insert / New…
b)
View / New…
c)
File / New…
d)
Tools / New…
24.
Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó ta chọn lệnh gì?
a)
File/ New
b)
File/ Open
c)
File/ Save
d)
File/ Exit
25.
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để thực hiện công việc gì?
a)
Tạo các trường tính toán
b)
Xem, nhập và sửa dữ liệu
c)
Sửa cấu trúc bảng
d)
Lập báo cáo
26.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

Sắp xếp, tìm kiếm

b)

Thống kê, lập báo cáo

c)

Sắp xếp, lập báo cáo

d)

Sắp xếp, tìm kiếm, báo cáo, thống kê

27.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc; có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

28.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Tables

c)

Forms

d)

Reports

29.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

c)

Sửa cấu trúc

d)

Lập báo cáo

30.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create form by using Wizard

b)

Create form for using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

31.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form by Design View

d)

Create form with using Wizard

32.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm:

a)

Sử dụng phông chữ tiếng Việt

b)

Di chuyển các trường

c)

thay đổi kích thước trường, di chuyển các trường

d)

Cả A, B và C đều đúng

33.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Thuật sĩ

d)

Biểu mẫu

34.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu

b)

Sửa đổi dữ liệu

c)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

d)

Nhập và sửa dữ liệu

35.

Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:

a)

Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu

b)

Sử dụng mẫu hỏi

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

36.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng:

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

37.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

b)

Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

d)

Cả A, B và C

38.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán logic

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên

39.

“ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Không thuộc các nhóm trên

d)

Phép toán logic

40.

“ not” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

hép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Không thuộc các nhóm trên