Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh hoc GKII LOP 11

Total questions: 59

Worksheet time: 15hrs 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong quá trình cảm ứng ở động vật, thần kinh trung ương thuộc bộ phận nào sau đây?
a)
A. Thu nhận kích thích.
b)
B. Dẫn truyền kích thích.
c)
C. Xử lí thông tin.
d)
D. Trả lời kích thích.
2.
Câu 2: Điều nào sau đây đúng khi nói về cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Cảm ứng ở thực vật liên quan đến sự sinh trưởng của các tế bào nên diễn ra chậm.
b)
B. Cảm ứng ở động vật là những phản ứng trả lời kích thích từ môi trường bên ngoài.
c)
C. Cảm ứng ở động vật diễn ra với tốc độ nhanh và đa dạng.
d)
D. Cảm ứng ở thực vật bao gồm những phản ứng phức tạp, không quan sát được bằng mắt thường.
3.
Câu 3: Hướng động là
a)
A. hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
b)
B. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
c)
C. hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
d)
D. hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
4.
Câu 4: Đối với tác nhân kích thích là ánh sáng, thân cây uốn cong theo chiều ánh sáng gọi là
a)
A. hướng trọng lực dương.
b)
B. hướng trọng lực dương.
c)
C. hướng sáng dương.
d)
D. hướng sáng âm.
5.
Câu 5: Đối với tác nhân kích thích là chất độc hại, rễ cây có hướng phát triển tránh xa nguồn hóa chất gọi là
a)
A. hướng hóa dương.
b)
B. hướng hóa âm.
c)
C. hướng trọng lực dương.
d)
D. hướng trọng lực âm.
6.
Câu 6: Các dây leo quấn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?
a)
A. Hướng sáng.
b)
B. Hướng hóa.
c)
C. Hướng trọng lực.
d)
D. Hướng tiếp xúc.
7.
Câu 7: Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?
a)
A. Thụ quan đau ở da → sợi vận động của dây thần kinh tủy → tủy sống→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.
b)
B. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → các cơ ngón tay.
c)
C. Thụ quan đau ở da→ sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.
d)
D. Thụ quan đau ở da → tủy sống → sợi vận động của dây thần kinh tủy → các cơ ngón tay.
8.
Câu 8: Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là
a)
A. được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.
b)
B. không di truyền được, mang tính cá thể.
c)
C. có số lượng hạn chế.
d)
D. thường do vỏ não điều khiển.
9.
Câu 9: Động vật nào sau đây phản ứng lại kích thích bằng cách chuyển động cả cơ thể?
a)
A. Thuỷ tức.
b)
B. Rắn.
c)
C. Giun đất.
d)
D. Ếch đồng.
10.
Câu 10: Hình thức cảm ứng nào sau đây được gọi là phản xạ?
a)
A. Trùng giày bơi tới chỗ có nhiều oxygen.
b)
B. Trùng biến hình thu chân giả để tránh ánh sáng.
c)
C. Trùng roi xanh bơi về phía có ánh sáng để quang hợp.
d)
D. Chim xù lông để giữ ấm cơ thể vào mùa đông lạnh giá.
11.
Câu 11: Tập tính bẩm sinh là những tập tính
a)
A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.
b)
B. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài.
c)
C. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể.
d)
D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
12.
Câu 12: Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Tập tính học được hình thành nhờ quá trình học tập và rút kinh nghiệm.
b)
B. Tập tính học được có thể thay đổi và rất đa dạng.
c)
C. Tập tính học được là chuỗi phản xạ không điều kiện.
d)
D. Số lượng tập tính học được không hạn chế.
13.
Câu 13: Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?
a)
A. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
b)
B. Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa.
c)
C. Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.
d)
D. Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.
14.
Câu 14: Trong các rạp xiếc, người ta đã huấn luyện các động vật làm các trò biểu diễn xiếc thuần thục và tuân thủ những hiệu lệnh của người dạy thú. Đây là ứng dụng của việc biến đổi?
a)
A. Các điều kiện hình thành phản xạ.
b)
B. Tập tính bẩm sinh thành tập tính học được.
c)
C. Tập tính bẩm sinh.
d)
D. Tập tính học được.
15.
Câu 15: Vòng đời là gì?
a)
A. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi.
b)
B. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi.
c)
C. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.
d)
D. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.
16.
Câu 16: Tuổi thọ của sinh vật do yếu tố nào quyết định?
a)
A. Protein.
b)
B. Gene.
c)
C. mRNA.
d)
D. Amino acid.
17.
Câu 17: Cảm ứng ở sinh vật là
a)
A. khả năng chịu đựng những tác động từ môi trường xung quanh của cơ thể sinh vật.
b)
B. sự thu nhận các kích thích từ môi trường của cơ thể sinh vật.
c)
C. sự thu nhận và trả lời của cơ thể sinh vật đối với kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
d)
D. khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật đối với kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
18.
Câu 18: Cảm ứng ở thực vật có vai trò
a)
A. rút ngắn thời gian ra hoa của thực vật.
b)
B. tăng kích thước của quả và thúc đẩy quả chín sớm.
c)
C. tiêu diệt sâu và bệnh hại thực vật.
d)
D. tận dụng tối đa nguồn sống (nước, ánh sáng,...).
19.
Câu 19: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
a)
A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè.
b)
B. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.
c)
C. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.
d)
D. Cây nắp ấm bắt mồi.
20.
Câu 21: Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.
b)
B. Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.
c)
C. Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao.
d)
D. Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều.
21.
Câu 22: Động vật nào sau đây phản ứng lại kích thích bằng cách chuyển động cả cơ thể?
a)
A. Thuỷ tức.
b)
B. Rắn.
c)
C. Giun đất.
d)
D. Ếch đồng.
22.
Câu 23: Hiện tượng cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là
a)
A. hướng tiếp xúc.
b)
B. hướng sáng.
c)
C. hướng hóa.
d)
D. hướng nước.
23.
Câu 24: Các tua quấn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?
a)
A. Hướng sáng
b)
B. Hướng tiếp xúc.
c)
C. Hướng nước.
d)
D. Hướng hoá.
24.
Câu 25: Trật tự nào sau đây thể hiện đúng cơ chế cảm ứng ở sinh vật?
a)
A. Thu nhận kích thích → Phân tích và tổng hợp thông tin → Dẫn truyền kích thích → Trả lời kích thích.
b)
B. Thu nhận kích thích → Dẫn truyền kích thích → Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích.
c)
C. Dẫn truyền kích thích → Thu nhận kích thích → Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích.
d)
D. Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích → Dẫn truyền kích thích → Thu nhận kích thích.
25.
Câu 26: Sinh vật thu nhận kích thích nhờ
a)
A. bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin.
b)
B. neuron hướng tâm.
c)
C. các thụ thể, các giác quan, các tế bào thụ cảm.
d)
D. neuron li tâm.
26.
Câu 27: Thụ thể ở giác quan nào tiếp nhận kích thích cơ học?
a)
A. Mắt, tai.
b)
B. Tai, da.
c)
C. Mũi, lưỡi.
d)
D. Mắt, da.
27.
Câu 28: Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc nào?
a)
A. Ứng động không sinh trưởng.
b)
B. Ứng động sinh trưởng.
c)
C. Phản xạ.
d)
D. Hướng động.
28.
Câu 29: Tập tính động vật là gì?
a)
A. Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.
b)
B. Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.
c)
C. Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.
d)
D. Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.
29.
Câu 30: Phát triển là gì?
a)
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng
b)
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý
c)
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng
d)
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý.
30.
Câu 31: Quá trình nào sau đây là dấu hiệu của sự phát triển ở thực vật?
a)
A. Cây bắt đầu tăng chiều cao.
b)
B. Cây ra rễ, ra chồi, lá, hoa.
c)
C. Lá cây bắt đầu rụng.
d)
D. Rễ cây bắt đầu lan rộng ra.
31.
Câu 32: Quá trình nào sau đây là dấu hiệu của sự sinh trưởng ở thực vật?
a)
A. Cơ thể thực vật ra hoa.
b)
B. Cơ thể thực vật tạo hạt.
c)
C. Cơ thể thực vật tăng kích thước.
d)
D. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa.
32.
Câu 33: Cho ví dụ sau: Khi chạm tay vào cốc nước nóng thì tay ta rụt lại. Em hãy cho biết kích thích từ môi trường trong ví dụ trên là gì và phản ứng của cơ là gì để trả lời kích thích?
a)
A. Khi đó kích thích từ môi trường là cốc nước và phản ứng trả lời là rụt tay lại.
b)
B. Khi đó kích thích từ môi trường là nhiệt độ và phản ứng trả lời là rụt tay lại.
c)
C. Khi đó kích thích từ môi trường là cốc nước và phản ứng trả lời là cảm giác nóng.
d)
D. Khi đó kích thích từ môi trường là nhiệt độ và phản ứng trả lời là cảm giác nóng.
33.
Câu 34: Cơ quan có vai trò chủ yếu trả lời kích thích ở người là gì?
a)
A. Cơ quan thụ cảm.
b)
B. Cơ hoặc tuyến.
c)
C. Hệ thần kinh.
d)
D. Dây thần kinh.
34.
Câu 35: Sự đóng mở của khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào sau đây?
a)
A. Hướng hoá.
b)
B. Hướng động.
c)
C. Ứng động sức trương.
d)
D. Ứng động tiếp xúc.
35.
Câu 36: Bộ phận nào của cây hướng trọng lực dương?
a)
A. Đỉnh rễ.
b)
B. Đỉnh thân.
c)
C. Lá.
d)
D. Chồi bên.
36.

Câu 37: Thứ tự các bước nào sau đây là đúng về quá trình truyền tin qua synapse hoá học?

(1) Xuất hiện và lan truyền tiếp xung thần kinh ở màng sau synapse.

(2) Ca2+ kích thích xuất bào chất truyền tin hoá học vào khe synapse.

(3) Tiểu phần được vận n chuyển trở lại màng trước, đi vào chuỳ synapse, là nguyên liệu tổng hợp chất truyền tin hoá học chứa trong các bóng.

(4) Xung thần kinh lan truyền đến kích thích Ca? đi từ ngoài vào trong chùy synapse.

(5) Chất truyền tin hoá học gắn vào thụ thể tương ứng ở màng sau synapse.

(6) Enzyme phân giải chất truyền tin hoá học thành các tiểu phần.

a)
A. (1) → (2) → (3) → (4) → (5) → (6)
b)
B. (2) → (3) → (1) → (6) → (5) → (4)
c)
C. (4) → (1) → (5) → (3) → (6) → (2)
d)
D. (4) → (2) → (5) → (1) → (6) → (3)
37.

Câu 38: Cho các nội dung sau:

1. Ứng động liên quan đên sinh trưởng tế bào.

2. Thường là các vận động liên quan đến đồng hồ sinh học. Là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa).

3. Sự đóng mở khí khổng.

4. Sự nở ở hoa mười giờ, tulip, bồ công anh.

5. Các vận cộng cảm ứng có liên quan đến sức trương nước của các miền chuyên hóa.

6. Cây nắp ấm bắt mồi.7. Là ứng động không liên quan đến sinh trưởng của tế bào.Hãy sắp xếp các nội dung trên với các kiểu ứng động cho phù hợp

a)
A. sinh trưởng: (1), (2) và (4) ; không sinh trưởng: (3), (5), (6) và (7).
b)
B. sinh trưởng: (2), (4) và (7) ; không sinh trưởng: (1), (3), (5) và (6).
c)
C. sinh trưởng: (1), (4) và (5) ; không sinh trưởng: (2), (3), (6) và (7).
d)
D. sinh trưởng: (1), (2), (4) và (6) ; không sinh trưởng: (3), (5) và (7).
38.

Câu 39: Trong các ứng động sau:

(1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

(2) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

(3) sự đóng mở của lá cây trinh nữ.

(4) lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại.

(5) khí khổng đóng mở.Những trường hợp trên liên quan đến sức trương nước là

a)
A. (1) và (2).
b)
B. (2), (3) và (4).
c)
C. (3), (4) và (5).
d)
D. (3) và (5).
39.

Câu 41: Những ý nào sau đây là đặc điểm của cảm ứng ở động vật?

1. Phản ứng chậm.

2. Phản ứng khó nhận thấy.

3. Phản ứng nhanh.

4. Hình thức phản ứng kém đa dạng.

5. Hình thức phản ứng đa dạng.

6. Phản ứng dễ nhận thấy.Phương án trả lời đúng là:

a)
A. 1, 4 và 5.
b)
B. 3, 4 và 5.
c)
C. 2, 4 và 5.
d)
D. 3, 5 và 6.
40.
Câu 42: Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng
a)
A. từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.
b)
B. tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.
c)
C. phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.
d)
D. tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng.
41.

Câu 44: Xét các phát biểu sau đây:

1. Khi số lượng các synape trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên.

2. Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững.

3. Hầu hết tập tính học được đều bền vững.

4. Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh.

5. Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết.

6. Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định.

Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính ?

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
42.

Câu 45: Vì sao ở động vật không xương sống có rất ít tập tính học được?

1. Chúng sống trong môi trường sống đơn giản.

2. Chúng có tuổi thọ ngắn.

3. Chúng không thể hình thành mối liên kết giữa các neuron.

4. Chúng có hệ thần kinh kém phát triền.

Tổ hợp ý đúng là

a)
A. 1, 2, 4.
b)
B. 2, 4.
c)
C. 1, 2, 3, 4.
d)
D. 2, 3, 4.
43.
Câu 46: Biến đổi nào dưới đây diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển?
a)
A. Mắt tiêu biến khi lên bờ.
b)
B. Da ếch trần, mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống.
c)
C. Hình thành vây bơi để bơi dưới nước.
d)
D. Từ ấu trùng có đuôi (nòng nọc) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành.
44.

Câu 47: Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam:

Hạt ➞ ……. ➞ ……. ➞ …….. ➞ ……..

a)
A. Hạt nảy mầm  → Cây con → Cây trưởng thành → Ra hoa kết quả.
b)
B. Hạt nảy mầm → Ra hoa kết quả → Cây non → Cây trưởng thành.
c)
C. Hạt nảy mầm → Cây non → Cây trưởng thành → Cây con.
d)
D. Hạt nảy mầm → Cây con → Cây non → Cây trưởng thành.
45.

Câu 48: Cho các dấu hiệu sau:

1. Con bò tăng khối lượng từ 50 kg đến 100 kg.

2. Con gà trống mọc mào.

3. Con gà mái đẻ trứng.

4. Con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20 cm.

Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật là

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
46.

Câu 49: Cho các đặc điểm sau:
(1) Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể.

(2) Động vật đối xứng hai bên thuộc ngành Giun dẹp, Giun tròn, Chân khớp,...

(3) Phản ứng mang tính chất định khu (một vùng xác định trên cơ thể), chính xác hơn.

(4) Phản ứng với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể.

(5) Động vật có cơ thể đối xứng toả tròn như ngành Ruột khoang.

(6) Các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh.

Hãy sắp xếp các đặc điểm trên vào kiểu hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

a)
A. Hệ thần kinh dạng lưới: 1, 4, 6; Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: 2, 3, 5.
b)
B. Hệ thần kinh dạng lưới: 1, 4, 5; Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: 2, 3, 6.
c)
C. Hệ thần kinh dạng lưới: 1, 4, 5; Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: 2, 3, 6.
d)
D. Hệ thần kinh dạng lưới: 4, 5, 6; Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: 1, 2, 3.
47.

Câu 50: Trong phản ứng rụt tay lại khi tay vô tình chạm vào gai nhọn, bộ phận tiếp nhận thông tin là ...(1)... chuyển thông tin đau về bộ phận xử lí thông tin là...(2)..., thông tin từ bộ phận xử lí truyền đến ...(3)... làm tay rụt lại.

Các từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) trong câu trên lần lượt là

a)
A. (1) - Thụ thể đau ở tay, (2) - Não bộ và tuỷ sống, (3) - Cơ xương.
b)
B. (1) - Cơ xương ở tay, (2) - Não bộ và tuỷ sống, (3) - Thụ thể đau ở tay.
c)
C. (1) - Da tay, (2) - Não bộ và tuỷ sống, (3) - Thụ thể đau ở tay.
d)
D. (1) - Da tay, (2) - Não bộ và tuỷ sống, (3) - Cơ xương
48.
Câu 51: Phát biểu nào dưới đây giải thích đúng cho cơ chế của hướng động?
a)
A. Sự khác nhau về nồng độ ion H+ giữa hai phía của cơ quan tiếp nhận kích thích dẫn đến tốc độ sinh trưởng không đều.
b)
B. Sự khác nhau về hàm lượng nước trong bộ phận đáp ứng kích thích dẫn đến tốc độ dãn dài không đều của bộ phận đáp ứng.
c)
C. Sự khác nhau về hàm lượng auxin ở hai phía đối diện của bộ phận đáp ứng dẫn đến tốc độ sinh trưởng không đều giữa các tế bào của chúng.
d)
D. Sự khác nhau về nồng độ ion K+ của không bào dẫn đến thay đổi áp suất trương nước khí khổng.
49.
Câu 52: Phát biểu nào dưới đây chỉ ra đặc điểm khác nhau cơ bản giữa hướng động và ứng động?
a)
A. Vận động trong hình thức hướng động liên quan đến sự sinh trưởng, còn ứng động thì không.
b)
B. Tác nhân kích thích gây ra hướng động có hướng xác định còn kích thích gây phản ứng ứng động thì không.
c)
C. Phản ứng hướng động diễn ra nhanh còn các phản ứng ứng động diễn ra chậm.
d)
D. Ánh sáng là tác nhân gây ra tính hướng động nhưng không phải là kích thích của ứng động.
50.

Câu 53: Những hiện tượng nào dưới đây thuộc kiểu vận động cảm ứng?

(1) Hoa bồ công anh nở lúc sáng sớm và khép lại vào chiều tối.

(2) Rễ đâm sâu để tìm kiếm nước.

(3) Vận động bắt mồi ở cây bắt ruồi.

(4) Lá cây rụng khi già.

(5) Phản ứng khép lá của cây họ Đậu lúc hoàng hôn.

(6) Phản ứng ra hoa của cây cà chua khi đủ 14 lá.

a)
A. (1), (2) và (6).
b)
B. (1), (3) và (4).
c)
C. (3), (5) và (6).
d)
D. (1), (3), và (5).
51.
Câu 54: Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua Synapse là
a)
A. các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.
b)
B. các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe Synapse đến màng sau.
c)
C. xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước.
d)
D. xung thần kinh lan truyền đến chùy xináp làm Ca2+ đi vào trong chùy Synapse.
52.

Câu 55: Khi nói về phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Phản xạ không điều kiện thường trả lời lại cách kích thích đơn lẻ.

(2) Phản xạ có điều kiện có số lượng tế bào thần kinh tham gia nhiều hơn phản xạ không điều kiện.

(3) Số lượng phản xạ có điều kiện ở cá thể động vật là không hạn chế.

(4) Động vật bậc thấp không có hoặc có rất ít phản xạ có điều kiện.

(5) Phản xạ không điều kiện có tính bền vững cao còn phản xạ có điều kiện thường dễ thị mất đi.

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
53.
Câu 56: Khi một con gấu mon men đến tổ ong lấy mật, rất nhiều ong lính xông ra đốt nó, sau đó ong chết la liệt. Đây là tập tính gì ở xã hội loài ong?
a)
A. Tập tính hợp tác.
b)
B. Tập tính thứ bậc.
c)
C. Tập tính vị tha.
d)
D. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
54.
Câu 57: Trứng của loài chim Tu hú thường nở sớm hơn trứng loài chim chủ, sau khi nở ra chim non đẩy trứng của chim chủ ra khỏi tổ để không bị cạnh tranh. Nguyên nhân của hành động này là do đâu?
a)
A. Bố mẹ chúng dạy.
b)
B. Do trứng chim chủ làm chật tổ.
c)
C. Do bản năng sinh tồn của chúng.
d)
D. Chỉ có 1 số con chim non như vậy vì chúng hung hăng, ác độc.
55.
Câu 58: Chim én (Delichon dasypus) thường bay về Phương Nam về mùa đông và bay trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp. Đó là ví dụ về loại tập tính
a)
A. xã hội.
b)
B. sinh sản.
c)
C. lãnh thổ.
d)
D. di cư.
56.

Câu 59: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về vòng đời và tuổi thọ của sinh vật?

(1) Vòng đời của sinh vật gồm các giai đoạn: được sinh ra → cơ thể con → cơ thể trưởng thành → sinh sản → già → chết.

(2) Ở sinh vật, thế hệ tiếp theo được sinh ra ở giai đoạn trưởng thành của thế hệ trước.

(3) Tuổi thọ của sinh vật được tính từ lúc cá thể đó sinh sản cho đến lúc chết.

(4) Tuổi sinh lí của sinh vật được tính từ khi sinh ra cho đến khi chết vì già.

(5) Tuổi sinh thái của sinh vật được tính từ khi sinh ra cho đến khi chết vì sự tác động của nhân tố sinh thái.

(6) Tuổi thọ của một loài sinh vật là tổng thời gian sống của tất cả các cá thể trong loài.

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
57.

Câu 60: Cho thí nghiệm sau:

Bước 1. Trồng vài hạt lạc, đỗ, ngô,… đang nảy mầm vào chậu chứa đất ẩm.

Bước 2. Để nơi có ánh sáng và tưới nước hằng ngày.

Bước 3. Theo dõi và dùng thước đo chiều dài thân cây sau 3 ngày, 6 ngày, 9 ngày.

Bước 4. Nhận xét kết quả và rút ra kết luận.

Thí nghiệm được thực hiện nhằm chứng minh

a)
A. cây có sự sinh sản.
b)
B. cây có sự sinh trưởng.
c)
C. cây có sự phát triển.
d)
D. cây có sự cảm ứng.
58.

Hình bên minh hoạ cho cấu trúc nào sau đây?

a)

A. Hormone

b)

B. Pheromone

c)

C. Neuron

d)

D. Enzyme.

59.
a)

A. 1-c, 2-d, 3-b, 4-a.

b)

C. 1-a, 2-b, 3-d, 4-c.

c)

B. 1-a, 2-d, 3-b, 4-c.

d)

D. 1-c, 2-b, 3-d, 4-a.