wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HDC_C3

Total questions: 106

Worksheet time: 4hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn trục liên kết là trục x. Theo phương pháp MO, cấu hình electron hóa trị của NO ở trạng thái cơ bản là

a)

2s)2*2s)22px)22py π2pz)4*2py π*2pz)1

b)

2s)2*2s)22py π2pz)42px)2*2py π*2pz)1

c)

2s)2*2s)22py)22px)22pz)2*2px)1

d)

2s)2*2s)22py π2pz)42px)1*2py π*2pz)2

2.

Chọn trục liên kết là trục x. Theo phương pháp MO, cấu hình electron hóa trị của BF ở trạng thái cơ bản là

a)

2s)2*2s)22px)22py π2pz)4

b)

2s)2*2s)22py π2pz)42px)2

c)

2s)2*2s)22px)22py π2pz)2*2py π*2pz)2

d)

2s)2*2s)22py)22px)2 2pz)2

3.

Chọn phương án đúng. Áp dụng phương pháp MO cho các cấu tử NO+, NO, NO-:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

Bậc liên kết giảm dần theo trật tự: NO+ > NO > NO-

b)

NO có bậc liên kết tăng khi mất đi 1 electron và bậc liên kết giảm khi nhận thêm 1 electron.

c)

NO+ là nghịch từ còn NO và NO- là thuận từ.

d)

Độ dài liên kết tăng dần theo trật tự: NO+ < NO < NO-

4.

Chọn phương án đúng. Liên kết cộng hóa trị theo phương pháp VB có tính chất:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

Bão hòa.

b)

Luôn không cực.

c)

Định hướng.

d)

Không định chỗ

5.

Chọn phát biểu đúng về các đặc trưng cơ bản của liên kết cộng hóa trị:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

Bậc liên kết hay độ bội liên kết là số mối liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử.

b)

Độ dài liên kết là khoảng cách giữa tâm của hai nguyên tử tham gia liên kết.

c)

Góc hóa trị hay góc liên kết là góc tạo bởi hai mối liên kết của một nguyên tử trong phân tử.

d)

Năng lượng liên kết thường được đánh giá qua năng lượng cần tiêu tốn để phá vỡ liên kết hay năng lượng phân ly liên kết, nên chúng có giá trị dương, đơn vị là kJ/mol.

e)

Độ phân cực của liên kết biểu thị mức độ phân bổ bất đối xứng điện tích giữa hai nguyên tử tham gia liên kết có độ âm điện khác nhau, được biểu hiện bằng momen lưỡng cực của liên kết.

6.

Chọn phương án đúng. Hãy cho biết phân tử có nguyên tử trung tâm N ở trạng thái lai hóa sp3 trong các cấu tử sau:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

NH2-

b)

NO3-

c)

NOF

d)

NH2+

7.

Chọn phương án đúng. Cấu hình không gian và cực tính của các cấu tử sau:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

H3O+: tháp tam giác, có cực

b)

NH4+: tứ diện, không cực

c)

BH3: tam giác đều, không cực

d)

BeH2: thẳng, không cực

8.

Chọn phương án đúng. Cấu tử nào không thể tồn tại trong các cấu tử sau:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

I7F

b)

F22-

c)

Ca2

d)

OF6

9.

Chọn phát biểu sai về phương pháp MO:

  1. 1. Trong phân tử không còn tồn tại AO, thay vào đấy là các orbital phân tử.

  2. 2. Phân tử là tổ hợp thống nhất của các hạt nhân nguyên tử và electron.

  3. 3. Trạng thái electron được đặc trưng bằng hàm số sóng phân tử (MO).

  4. 4. Các orbital phân tử được tạo thành do sự tổ hợp tuyến tính (cộng hay trừ) các orbital nguyên tử. Số MO tạo thành luôn nhỏ hơn số AO tham gia tổ hợp tuyến tính.

  5. 5. Trong phân tử chỉ có MO liên kết và MO phản liên kết.

  6. 6. Việc phân bố các electron vào các MO trong phân tử tuân theo quy tắc Klechkowski như trong nguyên tử đa electron.

  7. 7. MO 𝛔 nhận trục liên nhân làm trục đối xứng. MO 𝛑 có mặt phẳng phản đối xứng chứa trục liên nhân và vuông góc với trục đối xứng của các AO tạo thành liên kết.

a)

Chỉ 4, 5, 6

b)

Chỉ 1, 4, 5, 6

c)

Chỉ 5, 6

d)

Chỉ 2, 5, 6, 7

10.

Chọn đúng công thức electron của phân tử FO theo phương pháp MO

(Chọn trục liên nhân là trục z)

a)

2s)22pz)22px π2py)4*2s)2 *2px π*2py)3

b)

2s)2*2s)22pz)22px π2py)4*2px π*2py)3

11.

Chọn phương án đúng. So sánh góc liên kết trong các ion:
ClO2- (1); ClO3- (2); ClO4- (3)

a)

1 < 3 < 2

b)

1 < 2 < 3

c)

2 < 1 < 3

d)

2 < 3 < 1

e)

3 < 1 < 2

12.

Chọn phương án đúng. Liên kết cộng hóa trị càng bền khi

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

Độ phân cực của liên kết càng cao

b)

Năng lượng liên kết càng cao

c)

Độ dài liên kết càng nhỏ

d)

Bậc liên kết càng lớn

13.

Chọn phát biểu sai. Theo phương pháp VB:

a)

Liên kết cộng hóa trị là loại liên kết hình thành do sự xen phủ lẫn nhau giữa các orbital hóa trị của các nguyên tử tương tác.

b)

Trong phân tử cộng hóa trị chỉ có liên kết 𝛔 và liên kết 𝛑.

c)

Liên kết cộng hóa trị là loại liên kết mạnh.

d)

Liên kết cộng hóa trị định chỗ là liên kết hai electron hai tâm.

14.

Chọn phát biểu đúng. Theo thuyết lai hóa, các orbital tham gia lai hóa cần phải có các điều kiện:

a)

Các orbital có hình dạng hoàn toàn giống nhau và năng lượng gần bằng nhau.

b)

Các orbital có năng lượng phải bằng nhau và có mật độ electron đủ lớn.

c)

Các orbital có năng lượng gần bằng nhau và có mật độ electron đủ lớn.

d)

Các orbital có năng lượng cách xa và mật độ electron nhỏ.

15.

Chọn phương án đúng. Trong phân tử CH2=C=CH–CH3, trạng thái lai hóa của các nguyên tử C theo thứ tự từ trái qua phải là:

a)

sp2, sp, sp2, sp

b)

sp2, sp, sp2, sp3

c)

sp2, sp2, sp2, sp3

d)

sp, sp2, sp2, sp3

16.

Chọn phát biểu đúng. Phân tử CH3-CH2-CH3

a)

3 nguyên tử C đều lai hóa sp2

b)

3 nguyên tử C đều không lai hóa

c)

3 nguyên tử C đều lai hóa sp3

d)

3 nguyên tử C đều lai hóa sp

17.

Chọn phương án đúng. Theo phương pháp VB, ion H3O+ có đặc điểm cấu tạo:

1) Dạng hình học phân tử là tam giác đều, không có cực.

2) Oxy ở trạng thái lai hóa sp3, góc HOH = 109,5°

3) Oxy tạo 3 liên kết cộng hóa trị với H đều theo cơ chế ghép đôi.

4) Dạng hình học phân tử là tháp tam giác, có cực.

a)

Chỉ 4

b)

2, 3, 4

c)

Chỉ 1, 3

d)

Chỉ 2, 4

18.

Chọn phương án đúng. Trong phân tử NOF (N là nguyên tử trung tâm) có:

a)

Nguyên tử N lai hóa sp2, góc liên kết ONF < 120° có liên kết 𝛑 định chỗ

b)

Nguyên tử N lai hóa sp, góc liên kết ONF < 180° có liên kết 𝛑 định chỗ

c)

Nguyên tử N lai hóa sp2, góc liên kết ONF = 120° có liên kết 𝛑 định chỗ

d)

Nguyên tử N lai hóa sp2, góc liên kết ONF < 120° không có liên kết 𝛑 định chỗ

19.

Chọn phương án đúng. Chọn phân tử hoặc ion không thể tồn tại trong các cấu tử sau: CF6-, SiF62-, Mg2+, Li22+ và He2

a)

CF6-, Li22+, He2

b)

CF6-, Mg2+, He2

c)

SiF62-, Mg2+, He2

d)

CF6-, Mg2+, Li22+

20.

Chọn phát biểu đúng. Dùng phương pháp VB giải thích liên kết cộng hóa trị trong phân tử NO2 có bậc liên kết 1,5; góc hóa trị 1320; có tính thuận từ như sau:

1) Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp2.

2) Hai liên kết σ giữa N và O đều được thực hiện theo cơ chế ghép đôi.

3) Liên kết π không định chỗ tạo thành theo cơ chế ghép đôi do sự xen phủ giữa orbital 2p của N và orbital 2p của O.

4) Do có một oxy trong phân tử NO2 còn dư electron độc thân nên phân tử thuận từ.

a)

1, 2, 3

b)

1, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

21.

Chọn phương án đúng. Trong các phân tử: OF2, IBr, CS2, COS, cis-C2H2Cl2, CBr4, AlCl3 và C2H2, các phân tử có cực là

a)

OF2, IBr, cis-C2H2Cl2, AlCl3

b)

IBr, COS, cis-C2H2Cl2, C2H2,

c)

CS2, CBr4, AlCl3, C2H2,

d)

OF2, IBr, COS, cis-C2H2Cl2

22.

Chọn phương án đúng. Cấu hình không gian và cực tính của ion NO3- là:

a)

Cấu hình tứ diện đều, có cực.

b)

Cấu hình tam giác phẳng, không cực.

c)

Cấu hình tháp tam giác, có cực.

d)

Cấu hình tháp tam giác, không cực.

23.

Chọn phát biểu đúng về cấu hình không gian và cực tính của các ion sau đây:

1) CIO2- — góc, không cực

2) CIO3- — tháp tam giác, có cực

3) CIO3- — tứ diện, có cực

a)

Chỉ 2

b)

Chỉ 3

c)

Chỉ 1

d)

Chỉ 2, 3

24.

Chọn phát biểu đúng về cấu hình không gian và cực tính của các phân tử và ion (7N là ngtử trung tâm) sau đây:

1) NF3 – tháp tam giác, có cực

2) NFO – thẳng, có cực

3) NH2- – góc, có cực

4) NOBr – thẳng, có cực

a)

Tất cả

b)

Chỉ 1, 3

c)

Chỉ 2,4

d)

Chỉ 1, 2,4

25.

Chọn phương án đúng. Dãy có các tiểu phân đều có bậc liên kết không nguyên:

a)

N2, O2, H2

b)

NO2, CO32-

c)

CH4, CCl4, C2H2

d)

C6H6, NO2, BF3

26.

Chọn phương án đúng. Theo VB, chọn các tiểu phân có liên kết cộng hóa trị theo cơ chế cho nhận: (1) H3O+, (2) NH4+, (3) BH4-, (4) CH4, (5) BeF42-, (6) NH3, (7) CO2

a)

3, 4, 7

b)

2, 4, 5

c)

1, 2,6

d)

1, 2, 3, 5

27.

Phân tử nào sau đây có khả năng nhị hợp?

a)

CO2

b)

ClO2, ClO3

c)

O3

d)

SO2

e)

NO2

28.

Chọn phát biểu sai. Theo phương pháp VB:

a)

Liên kết cộng hóa trị kiểu σ là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất.

b)

Liên kết cộng hóa trị kiểu π chỉ được hình thành bởi cơ chế ghép đôi.

c)

Liên kết π hai tâm là liên kết được hình thành trên cơ sở hai orbital hóa trị của hai nguyên tử liên kết xen phủ về hai phía của trục liên nhân.

d)

Sự định hướng của liên kết cộng hóa trị được quyết định bởi sự lai hóa của nguyên tử trung tâm tham gia tạo liên kết.

29.

Chọn sắp xếp đúng theo chiều tăng dần góc liên kết của các hợp chất:

a)

H2O<CH4<NH3

b)

CH4<NH3<H2O

c)

NH3<CH4<H2O

d)

H2O<NH3<CH4

30.

Chọn phát biểu sai. Các đặc trưng của liên kết cộng hóa trị:

1) Độ dài liên kết là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử liên kết (đơn vị Å).

2) Năng lượng liên kết là năng lượng cần tiêu tốn để tạo thành liên kết (đơn vị kJ/mol hay kcal/mol).

3) Góc hóa trị là một đại lượng đặc trưng cho tất cả các loại phân tử.

4) Liên kết cộng hóa trị có bản chất điện.

a)

2, 3

b)

1, 3

c)

3, 4

d)

2, 3, 4

31.

Chọn phát biểu đúng. Ba orbital lai hóa sp2 có đặc điểm:

a)

Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau với góc lại hóa 1200.

b)

Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau và phân bố đối xứng trong không gian với góc lại hóa 1200.

c)

Năng lượng bằng nhau, hình dạng và định hướng không gian khác nhau.

d)

Hình dạng, năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau.

32.

Chọn phát biểu đúng. Ion SO32- có đặc điểm cấu tạo:

a)

Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1,33; có liên kết π không định chỗ.

b)

Dạng tam giác phẳng, bậc liên kết 1,33; có liên kết π không định chỗ.

c)

Dạng tam giác phẳng, bậc liên kết 1, không có liên kết π.

d)

Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1, không có liên kết π.

33.

Chọn phương án đúng. Tiểu phân nào sau đây có cấu hình electron không phải của khí trơ: 1A1-, 11A2+, 7A33-, 22A42+, 35A5-, 13A63+, 30A72+ ?

a)

1A1-, 22A42+, 30A72+

b)

11A2+, 7A33-, 22A42+, 13A63+

c)

22A42+, 30A72+

d)

22A42+, 35A5-, 30A72+

34.

Chọn phát biểu đúng. Năng lượng liên kết trong dãy các phân tử: N2, O2 và F2 giảm dần là do:

1) Bán kính nguyên tử tăng dần từ N tới F dẫn đến mật độ electron của các AO tham gia liên kết giảm.

2) Theo phương pháp MO, bậc liên kết giảm dần từ N2 đến F2.

3) Theo phương pháp MO, số electron phản liên kết trong các phân tử tăng dần từ N2 đến F2.

a)

Tất cả

b)

Chỉ 2, 3

c)

Chỉ 2

d)

Chỉ 3

35.

Chọn phương án đúng. Theo phương pháp MO:

1) O2 có bậc liên kết bé hơn O2+

2) Năng lượng liên kết của O2+ lớn hơn O2

3) Liên kết O2 có độ dài lớn hơn O2+

4) Cả O2 và O2+ đều thuận từ

a)

Chỉ 1, 2, 3

b)

Chỉ 3, 4

c)

Chỉ 1, 2

d)

Tất cả

36.

Chọn phương án đúng. Theo phương pháp MO, ion nào không thể tồn tại trong các ion sau: Ne2+, Al22+, Cl22-, O2+ ?

a)

Al22+, Cl22-

b)

Ne2+, O2+

c)

Al22+, O2+

d)

Ne2+, Cl22-

37.

Liên kết có năng lượng nhỏ nhất trong số các liên kết sau: HF, HCl, HBr, HI.

a)

HF

b)

HCl

c)

BBr

d)

HI

38.

Chọn câu đúng: Hợp chất nào có moment lưỡng cực phân tử lớn nhất?

a)

NF3

b)

CH4

c)

CO2

d)

NH3

39.

Các phân tử hoặc ion nào sau đây không tồn tại: CF4, CF62-, SiF62-, OF2, OF62-.

a)

CF4, SiF62-

b)

CF62-, OF62-

c)

SiF62-, OF2

d)

OF2, OF62-

40.

Chọn các chất có cực trong số các chất cộng hóa trị sau: CO2, SO2, NH3, CCl4, CS2, NO2, BH3, SiF4, SiO2, C2H2.

a)

CO2, BH3, CS2, NO2

b)

SO2, SiF4, SiO2, C2H2

c)

SO2, NH3, NO2

d)

CCl4, CS2, NO2

41.

Chọn phát biểu sai về so sánh giữa 2 thuyết VB và MO trong cách giải thích liên kết cộng hóa trị.

1) Phương pháp gần đúng để giải phương trình sóng Schrödinger của thuyết VB là xem hàm sóng phân tử là tích số các hàm sóng nguyên tử, trong khi thuyết MO là phép tổ hợp tuyến tính (phép cộng và trừ) các orbitan nguyên tử (LCAO).

2) Các electron tham gia tạo liên kết cộng hóa trị: theo thuyết VB thì chỉ có một số electron ở các phân lớp ngoài cùng, thuyết MO là tất cả electron trong các nguyên tử.

3) Cả hai thuyết đều cho rằng phân tử là một khối hạt thống nhất, tất cả hạt nhân cùng hút lên tất cả electron.

4) Cả hai thuyết đều cho rằng trong phân tử không còn các AO vì tất cả AO đều đã chuyển hết thành các MO.

5) Cả hai thuyết đều cho rằng liên kết cộng hóa trị đều có các loại liên kết 𝛔, π, δ...

a)

(3), (4), (5)

b)

(2), (3), (4)

c)

(4), (5)

d)

(3), (4)

42.

Dựa vào độ âm điện của các nguyên tố: H=2.1; C =2.5; N = 3.0; O = 3.5. Hãy cho biết liên kết nào có cực nhiều nhất trong số các liên kết sau:

a)

N-H

b)

O-H

c)

C-H

d)

C-O

43.

Chọn phương án đúng. Số liên kết cộng hóa trị tối đa của một nguyên tố bằng:

a)

Số orbital hóa trị

b)

Số electron hóa trị

c)

Số orbital hóa trị có thể lai hóa

d)

Số orbital hóa trị chứa electron

44.

Trong các tiểu phân sau, tiểu phân nào có cấu trúc dạng đường thẳng: CO2, BeCl2, H2S, NH2-, COS, NO2 ?

a)

CO2, H2S, NO2

b)

BeCl2, H2S, NH2-

c)

CO2, BeCl2, COS

d)

NH2-, COS, NO2

45.

Chọn phương án đúng: Trong phân tử CO:

1) Hóa trị của O là 3

2) Số oxi hóa của O là -2

3) Số oxi hóa của O là -3

4) Phân tử CO có cực

a)

1, 2, 4

b)

2

c)

3, 4

d)

2, 4

46.

Chọn phương án đúng:

Ở trạng thái tinh thể, hợp chất CH3COONa có những loại liên kết nào?

a)

Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết Van der Waals

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

47.

Hợp chất nào có moment lưỡng cực phân tử bằng không?

(1) trans-ClHC=CHCl, (2) CH3Cl, (3) CS2, (4) NO2

a)

3, 4

b)

1, 4

c)

1, 3

d)

2, 3

48.

Trong ion NH4+ có 4 liên kết cộng hóa trị gồm:

a)

Ba liên kết ghép chung electron có cực và một liên kết cho nhận có cực.

b)

Ba liên kết cho nhận và 1 liên kết ghép chung electron.

c)

Ba liên kết ghép chung electron không cực và một liên kết cho nhận có cực.

d)

Bốn liên kết ghép chung electron có cực.

49.

So sánh góc liên kết trong các hợp chất cộng hóa trị sau: (1) NH3, (2) NF3, (3) NI3, (4) CO2

a)

3 < 1 < 2 < 4

b)

2 < 3 < 1 < 4

c)

4 < 1 < 3 < 2

d)

Không so sánh được

50.

Sự lai hóa sp3 của các nguyên tử trung tâm trong dãy các ion: SiO44-, PO43-, SO42-, CIO4- giảm dần từ trái sang phải được giải thích là do:

a)

Mật độ electron trên các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa giảm dần.

b)

Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron 3s và 3p tăng dần.

c)

Kích thước các nguyên tử trung tâm tham gia lai hóa tăng dần.

d)

Năng lượng các ocbitan nguyên tử tham gia lai hóa tăng dần.

51.

Chọn phát biểu sai.

a)

Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện.

b)

Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ.

c)

Liên kết 𝛑 có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p.

d)

Tất cả các loại hợp chất hóa học được tạo thành từ ít nhất một trong ba loại liên kết mạnh là ion, cộng hóa trị và kim loại.

52.

Chọn phát biểu sai về phương pháp MO giải thích cho liên kết cộng hóa trị:

a)

Tất cả các electron trong phân tử đều chịu tương tác hút của tất cả hạt nhân trong phân tử.

b)

Chỉ có các AO có mức năng lượng gần bằng nhau và có cùng tính đối xứng của các nguyên tử mới tham gia tổ hợp tuyến tính có hiệu quả.

c)

Các MO có mức năng lượng thấp hơn AO là MO liên kết, cao hơn AO là MO phản liên kết và bằng AO là MO không liên kết.

d)

Khi tổ hợp tuyến tính các AO chỉ thu được hai loại MO là MO liên kết và MO phản liên kết.

53.

Chọn phát biểu đúng theo phương pháp MO:

1) Phân tử là một tổ hợp thống nhất của các hạt nhân nguyên tử và electron. Trạng thái của electron trong phân tử được biểu diễn bằng hàm sóng phân tử.

2) Trong phân tử không còn tồn tại orbitan nguyên tử (AO), tất cả đều đã tổ hợp để tạo thành các orbitan phân tử (MO).

3) Sự phân bố các electron vào các MO cũng tuân theo các qui luật giống như nguyên tử nhiều electron, gồm: nguyên lý vững bền, qui tắc Klechkowski, nguyên lý ngoại trừ Pauli, qui tắc Hünd.

4) Các MO tạo thành do sự tổ hợp tuyến tính các AO (phép LCAO). Số MO tạo thành bằng số AO tham gia tổ hợp tuyến tính.

a)

Tất cả

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

2, 3, 4

54.

Chọn phương án đúng:

Sự thêm electron vào MO phản liên kết dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

Tăng độ dài liên kết và giảm năng lượng liên kết.

b)

Tăng độ dài liên kết và tăng năng lượng liên kết.

c)

Giảm độ dài liên kết và tăng năng lượng liên kết.

d)

Giảm độ dài liên kết và giảm năng lượng liên kết.

55.

Cấu hình e hóa trị của phân tử CO là (Chọn z là trục liên kết)

a)

2s)2*2s)22pz)22px π2py)4

b)

2s)2*2s)22px π2py)4 2pz)2

c)

2s)2*2s)22px)22pz)22py)2

d)

2s)2*2s)22px π2py)4 2pz)1 (σ*2pz)1

56.

Cấu hình e hóa trị của phân tử CN- là (Chọn z là trục liên kết)

a)

2s)2*2s)22pz)22px π2py)4

b)

2s)2*2s)22px π2py)4 2pz)2

c)

2s)2*2s)22px)22pz)22py)2

d)

2s)2*2s)22px π2py)4 2pz)1 (σ*2pz)1

57.

Chọn phương án đúng: Xét các phân tử và ion sau: O2+, O2, O2-, O22-

1) Ion O22- nghịch từ.

2) Độ bền liên kết tăng dần từ trái sang phải.

3) Độ dài liên kết tăng dần từ trái sang phải.

4) Bậc liên kết tăng dần từ trái sang phải.

a)

2, 4

b)

1, 2, 4

c)

1, 3

d)

2, 3

58.

Chọn câu đúng: Theo thuyết MO:

1) Độ dài liên kết trong các tiểu phân sau H2-, H2, H2+ tăng dần theo thứ tự H2- < H2 < H2+

2) Bậc liên kết của CO lớn hơn bậc liên kết của O2.

3) Các electron nằm trên các MO không liên kết không có ảnh hưởng gì đến bậc liên kết.

4) Không thể tồn tại các liên kết cộng hóa trị tạo bởi số lẻ (1,3) electron.

5) Các phân tử hoặc ion có chứa electron độc thân thì có tính thuận từ.

a)

1, 2, 4, 5

b)

2, 3, 4, 5

c)

2, 3, 5

d)

2, 5

59.

Chọn câu sai: Theo thuyết MO:

1) Chỉ tồn tại các phân tử có bậc liên kết là một số nguyên.

2) Không tồn tại các phân tử sau: He2, Be2, Ne2.

3) Chỉ có các electron hóa trị của các nguyên tử mới tham gia tạo liên kết.

4) Các phân tử hoặc ion chỉ có electron ghép đôi thì nghịch từ.

5) Liên kết cộng hóa trị chỉ có kiểu liên kết σ và π mà không có kiểu liên kết δ.

a)

1, 3, 5

b)

1, 2, 5

c)

2, 3, 4

d)

1, 4, 5

60.

Chọn phương án đúng. Theo thuyết MO, bậc liên kết của các tiểu phân sau đây N2, CO, CN-, NO+ theo thứ tự là

a)

3, 3, 2.5, 2.5

b)

3, 3, 3, 2.5

c)

3, 2, 3, 3

d)

Bằng nhau và đều bằng 3

61.

Chọn phát biểu đúng. Theo phương pháp VB:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

Liên kết 𝛑 là liên kết được hình thành trên cơ sở sự xen phủ của các orbital hóa trị nằm trên trục nối hai hạt nhân.

b)

Liên kết cộng hóa trị được hình thành theo hai cơ chế: cho nhận và ghép đôi.

c)

Sự định hướng của liên kết cộng hóa trị được quyết định bởi sự lai hóa của nguyên tử trung tâm tham gia tạo liên kết.

d)

Liên kết cộng hóa trị kiểu 𝛔 là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất.

62.

Chọn phát biểu đúng. Theo thuyết VB ta có:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

Các orbital d chỉ có khả năng xen phủ để tạo liên kết 𝛑 và δ.

b)

Các orbital p chỉ có khả năng xen phủ để tạo liên kết 𝛑

c)

Các orbital lai hoá chỉ có khả năng xen phủ để tạo liên kết 𝛔.

d)

Các orbital s chỉ có khả năng xen phủ để tạo liên kết 𝛔.

63.

Chọn phương án đúng. Theo thuyết liên kết hóa trị, số electron hóa trị của nguyên tử N và số liên kết cộng hóa trị tối đa mà N có thể tạo thành trong các hợp chất của nó lần lượt là:

a)

5, 4

b)

5, 5

c)

5, 3

d)

3, 3

64.

Chọn phát biểu đúng. Theo phương pháp VB:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

Liên kết cộng hóa trị càng bền khi mức độ xen phủ của các orbital hóa trị càng lớn

b)

Nitơ có 5 liên kết cộng hóa trị trong hợp chất HNO3.

c)

Liên kết cộng hóa trị hình thành do sự xen phủ của hai orbital hóa trị của hai nguyên tử tương tác, ở đây có sự dùng chung của cặp electron có spin trái dấu.

d)

Số liên kết cộng hóa trị của một nguyên tử trong phân tử bằng số orbital hóa trị của nó tham gia xen phủ.

65.

Chọn phương án đúng. Chọn trục liên nhân là trục z. Liên kết 𝛑 có thể tồn tại bền vững trong thực tế do sự xen phủ của các orbital hóa trị sau:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

3py - 3py

b)

2px - 3px

c)

3py - 3dzy

d)

2py - 2pz

66.

Chọn phương án đúng. Chọn trục liên nhân là trục z. Trường hợp nào liên kết 𝛑 có khả năng tạo thành do sự xen phủ giữa các AO hóa trị sau đây:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

3dxy và 3dxy

b)

3dx2-y2 và 3dx2-y2

c)

3dz2 và 3dz2

d)

3dxz và 3dxz

e)

3dyz và 3dyz

67.

Chọn phương án đúng. Chọn trục liên nhân là trục z. Đọc tên liên kết tạo thành do sự xen phủ giữa các AO hóa trị sau:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

3dyz và 3dyz sẽ là 𝛑

b)

3dyz và 3dyz sẽ là δ

c)

3dxy và 3dxy sẽ là δ

d)

3dz2 và 2pz sẽ là 𝛔

68.

Chọn phương án đúng. Chọn trục z là trục liên nhân. Tổ hợp tuyến tính các AO nào dưới đây là hiệu quả trong phân tử A2 (A là các nguyên tố đầu chu kì 2)?

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

2s ± 2pz

b)

2pz ± 2pz

c)

2px ± 2py

d)

1s ± 2s

e)

1s ± 2py

69.

Chọn phát biểu đúng. Bốn orbital lai hóa sp3 của phân tử CH4 có đặc điểm:

(Chọn một hoặc nhiều hơn)

a)

Kích thước bắng nhau.

b)

Định hướng không gian giống nhau

c)

Hình dạng giống nhau.

d)

Năng lượng bằng nhau

70.

Chọn phát biểu đúng. Theo thuyết lai hóa, các orbital tham gia lai hóa cần phải:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Thuộc về cùng một nguyên tử.

b)

Có hình dạng giống nhau.

c)

Có mật độ electron đủ lớn.

d)

Có năng lượng bằng nhau

71.

Chọn phương án đúng. Theo thuyết lai hóa:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Lai hóa sp được thực hiện do sự xen phủ 1 orbital s và 1 orbital p (của hai nguyên tử tương tác), kết quả xuất hiện 2 orbital lai hóa sp phân bố đối xứng dưới một góc 1800.

b)

Sự lai hóa của nguyên tử trung tâm quyết định cấu hình không gian của phân tử.

c)

Lai hóa sp2 được thực hiện do sự xen phủ 1 orbital s và 2 orbital p (của cùng một nguyên tố), kết quả xuất hiện 3 orbital lai hóa sp2 phân bố đối xứng dưới một góc 1290

d)

Lai hóa sp3 được thực hiện do sự xen phủ 1 orbital s và 3 orbital p (của cùng một nguyên tố), kết quả xuất hiện 3 orbital lai hóa sp3 phân bố đối xứng dưới một góc 109028'.

72.

Chọn phát biểu đúng. Sự lai hóa sp3 của nguyên tử trung tâm trong dãy ion theo chiều: ClO3- → BrO3- → IO3- giảm dần. Điều này được giải thích do các nguyên tử trung tâm có:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Độ âm điện của nguyên tử trung tâm giảm dần.

b)

Năng lượng các orbital nguyên tử tham gia lai hóa tăng dần.

c)

Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron hoá trị ns và np giảm dần.

d)

Mật độ electron trên các orbital nguyên tử tham gia lai hóa giảm dần.

73.

Chọn phát biểu đúng. Sự lai hóa sp2 của nguyên tử trung tâm trong dãy ion theo chiều: BO33- → CO32- → NO3- giảm dần. Điều này được giải thích do các nguyên tử trung tâm có:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Sự chênh lệch năng lượng giữa các phân lớp electron 2s và 2p tăng dần

b)

Năng lượng các orbital nguyên tử (AO) tham gia lai hóa tăng dần

c)

Kích thước nguyên tử trung tâm tăng dần

d)

Mật độ electron trên các orbital nguyên tử tham gia lai hóa giảm dần

74.

Chọn phát biểu đúng. Theo thuyết lai hóa, ion NH4+ có:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Các AO lai hóa sp3 của N xen phủ với các AO hóa trị 1s của H tạo thành các liên kết 𝛔 bền hơn các liên kết 𝛔 do các AO hóa trị chưa lai hóa của N xen phủ với các AO 1s của H.

b)

Bốn orbital nguyên tử lai hóa sp3 của N đều xen phủ với các orbital nguyên tử hóa trị 1s của các nguyên tử H để tạo liên kết 𝛔 theo cơ chế ghép đôi.

c)

Cấu hình không gian tứ diện đều.

d)

Bốn orbital lai hóa sp3 của N có đặc điểm: hình dạng giống nhau, năng lượng bằng nhau và phân bố đối xứng nhau trong không gian với góc lai hóa 109028’.

75.

Chọn phát biểu đúng. Cho biết trục x là trục liên nhân. Theo thuyết lai hóa, ion ClO4- có:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Các AO lai hóa sp3 của Cl xen phủ với các AO hóa trị 2px của O tạo thành các liên kết 𝛔 bền hơn các liên kết 𝛔 do các AO hóa trị chưa lai hóa của Cl xen phủ với các AO hóa trị 2px của O.

b)

Các AO ngoài lai hóa 3dxy, 3dyz, 3dxz của Cl xen phủ với các AO 2py hoặc 2pz của O tạo 3 liên kết 𝛑.

c)

Cấu hình không gian tứ diện đều.

d)

Bốn orbital lai hóa sp3 của Cl có đặc điểm: hình dạng giống nhau, năng lượng bằng nhau và phân bố đối xứng nhau trong không gian với góc lai hóa 109028’.

76.

Chọn phát biểu đúng về thuyết lai hóa của Pauling trong liên kết cộng hóa trị:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Trong các hydro cacbon no, tất cả các nguyên tử cacbon đều có lai hóa sp3.

b)

Các AO lai hoá chỉ có khả năng tạo lên kết kiểu σ.

c)

Theo thuyết lai hóa, mỗi nguyên tố hóa học chỉ có thể lai hóa theo một kiểu xác định.

d)

Trong các hợp chất H2X (X là các nguyên tố thuộc phân nhóm VIA), lai hóa sp3 ở các nguyên tử

trung tâm X có độ bền tương đương nhau.

77.

Chọn phát biểu đúng. Theo thuyết lai hóa:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Trong phân tử ABn thì A và B đều có khả năng lai hóa giống nhau.

b)

Góc lai hóa giảm dần theo thứ tự: sp > sp2 > sp3 .

c)

Sự lai hóa có thể xảy ra giữa các AO hóa trị s với p hoặc s với p và d

d)

Điều kiện để có lai hóa bền là các orbital tham gia lai hóa phải có năng lượng gần bằng nhau và có mật độ electron đủ lớn.

78.

Chọn phương án đúng. Cấu tử có chứa cặp electron hóa trị không liên kết ở nguyên tử trung tâm là:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

SO2

b)

CO2

c)

SO32-

d)

SO3

e)

NH2-

79.

Chọn phương án đúng. Cấu tử có chứa cặp electron hóa trị không liên kết ở nguyên tử trung tâm là:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

NO2-

b)

SO42-

c)

CO32-

d)

BF3

e)

SO32-

80.

Chọn phương án đúng. Cấu tử có chứa cặp electron hóa trị không liên kết ở nguyên tử trung tâm là:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

ClO4-

b)

ClO3-

c)

CF4

d)

H2S

e)

PH3

81.

Chọn phát biểu đúng. Cấu tử có liên kết 𝛑 không định chỗ là:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

NO2

b)

NO2-

c)

CO2

d)

SO3

e)

SO32-

82.

.Chọn phương án đúng. Các tiểu phân có liên kết 𝛑 không định chỗ là:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

CO32-

b)

SO32-

c)

ClO4-

d)

BF3

e)

NO2

83.

Chọn phương án đúng. Cấu tử có bậc liên kết không nguyên là:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

SO2

b)

ClO4-

c)

ClO3-

d)

NO2

e)

NO2-

84.

Chọn phát biểu đúng.

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

CO2 có liên kết đôi phân cực nên phân tử có cực.

b)

SO3 có liên kết đôi phân cực nhưng phân tử không cực.

c)

ClO4- là ion nên phân cực.

d)

Phân tử CCl4 có 4 liên kết đơn có cực nhưng phân tử không cực.

85.

Chọn phương án đúng. Theo phương pháp VB, chọn các tiểu phân có liên kết cộng hóa trị theo cơ chế cho nhận:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

CH4

b)

BeF42-

c)

BH4-

d)

NH4+

e)

H3O+

86.

Chọn phương án đúng. Các tiểu phân có liên kết cộng hóa trị theo cơ chế cho nhận:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

CN-

b)

BeH2

c)

NO2

d)

BF3

87.

Chọn phương án đúng. Các tiểu phân có liên kết cộng hóa trị theo cơ chế cho nhận:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

OF2

b)

NH4+

c)

BF3

d)

CO2

e)

BeF42-

88.

Chọn phương án đúng. Chọn dãy gồm các cấu tử đều có dạng hình học là tứ diện đều.

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

SF4, NH3, H2O, COCl2

b)

CH4, SiF4, CH3Cl, CH2Cl2

c)

NH4+, CH4, SiH4, CCl4, SO42-

d)

BF3, CO2, SO2, CH2O

89.

Chọn phương án đúng. Cấu hình không gian của các phân tử SiF4 và PF3

a)

SiF4: tứ diện đều; PF3: tam giác phẳng

b)

SiF4: tứ diện lệch; PF3: tam giác phẳng

c)

SiF4: tứ diện đều; PF3: tháp tam giác

d)

SiF4: tứ diện lệch; PF3: tháp tam giác

90.

Chọn phương án đúng. Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

CO2 và SO2 đều có cấu trúc thẳng hàng.

b)

CO32- và SO32- đều có cấu trúc phẳng.

c)

CH4 và NH4+ đều có cấu trúc tứ diện đều.

d)

H2O và BeCl2 đều có cấu trúc góc.

91.

Chọn phương án đúng về cấu hình không gian của các phân tử (nguyên tử trung tâm được gạch dưới) sau:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

SOCl2: tam giác cân

b)

CO2: dạng thẳng

c)

CH3-: tam giác phẳng

d)

F2ClO+: tam giác phẳng

e)

NFO: dạng thẳng

92.

Chọn phương án đúng về cấu hình không gian và cực tính của các cấu tử (8O và 4Be là nguyên tử trung tâm) sau đây:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

O3 – góc, có cực.

b)

BeF42- – tứ diện, không cực

c)

BeF2 – góc, có cực.

d)

O(CH3)2 – thẳng, không cực.

93.

Chọn phương án đúng về cấu hình không gian và cực tính của các phân tử và ion (15P là nguyên tử trung tâm) sau đây:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

HPO32- – tứ diện, có cực

b)

PBr4+ – tứ diện, không cực

c)

PCl3 – tam giác phẳng, không cực

d)

PO43- – tứ diện, có cực

94.

Chọn phương án đúng về cấu hình không gian và cực tính của các phân tử và ion (16S là nguyên tử trung tâm) sau đây:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

S2O32- - tứ diện, có cực

b)

SO42- - tứ diện, không cực

c)

SO32- - tam giác phẳng, không cực

d)

SO2 - thẳng, không cực

95.

Chọn phương án đúng về cấu hình không gian và cực tính của các phân tử hoặc ion sau đây:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

NH3 - tháp tam giác, không cực

b)

CO2 - dạng góc, có cực

c)

SO2 - thẳng, không cực

d)

NH4+ - tứ diện đều, không cực

96.

Chọn phương án đúng về cấu hình không gian và cực tính của các phân tử (với 6C là nguyên tử trung tâm) sau đây:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

COS góc, có cực

b)

CF2O tháp tam giác, có cực

c)

CHCl3 tứ diện, có cực

d)

COCl2 tam giác phẳng, có cực

97.

Chọn phương án đúng. Trong phân tử: CH ≡ C – CH2 – NH2, trạng thái lai hóa của các nguyên tử C và N theo thứ tự từ trái qua phải là

a)

sp, sp, sp3, sp2

b)

sp2, sp, sp3, sp2

c)

sp2, sp, sp3, sp3

d)

sp, sp, sp3, sp3

98.

Chọn phương án đúng. Kiểu lai hóa của nguyên tử trung tâm 6C ở các phân tử và ion dưới đây là:

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

H2C = CH2, C lai hóa sp2

b)

H2C = O, C lai hóa sp

c)

O = C = O, C lai hóa sp

d)

CH3+, C lai hóa sp3

e)

HC \equiv N, C lai hóa sp

99.

Chọn phương án đúng. Theo chiều từ trái qua phải của dãy các phân tử: C2H6, C2H4, C2H2, C6H6 và CCl4, trạng thái lai hóa của các nguyên tử C là

a)

sp3, sp2, sp, sp, sp3

b)

sp, sp2 , sp3 , sp, sp3

c)

sp3, sp2, sp, sp2 , sp3

d)

sp, sp2 , sp3 , sp2 , sp3

100.

Chọn phương án đúng. Chọn dãy gồm các tiểu phân có cùng trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm.

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

SO2, NO2, CO2, SiO2, ClO2

b)

CH4, SiF4, CH3Cl, CH2Cl2

c)

CH4, NH3, PCl3, H2O, NF3

d)

CH4, SiH4, CCl4, NH4+, SO42-

101.

Chọn phương án đúng. Chọn dãy gồm các chất có cùng trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm.

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

SO2Cl2, H2O, NH4+, O(C2H5)2

b)

H2CO, OC(NH2)2, CO32-, CO(CH3)2

c)

CH2Cl2, NF3, ClOF, SO42-

d)

NO2, NO3-, SO2, O3

102.

Chọn phương án đúng. Chọn tiểu phân có góc liên kết đúng bằng 1200.

Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

CH3-

b)

BH3

c)

NH3

d)

AlF3

e)

H3O+

103.

Chọn phát biểu đúng. Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Ion ClO2- có nguyên tử trung tâm Cl ở trạng thái lai hóa sp3 nên cấu hình không gian dạng tháp tam giác

b)

Phân tử POCl3 có nguyên tử trung tâm P ở trạng thái lai hóa sp3 nên cấu hình không gian dạng tứ diện lệch.

c)

Phân tử SOBr2 có nguyên tử trung tâm S ở trạng thái lai hóa sp2 nên cấu hình không gian dạng tam giác phẳng.

d)

Phân tử HCN có nguyên tử trung tâm C ở trạng thái lai hóa sp2 nên cấu hình không gian dạng góc.

104.

Chọn phát biểu đúng. Chọn một hoặc nhiều hơn

a)

Trong phân tử SOBr2 có nguyên tử trung tâm S ở trạng thái lai hóa sp2 nên cấu hình không gian dạng tam giác phẳng.

b)

Ion NO2- có nguyên tử trung tâm N ở trạng thái lai hóa sp2 nên cấu hình không gian dạng tam giác phẳng.

c)

Ion BrO3- có nguyên tử trung tâm Br ở trạng thái lai hóa sp3 nên cấu hình không gian dạng tháp tam giác.

d)

Phân tử SO2 có nguyên tử trung tâm S ở trạng thái lai hóa sp2 nên cấu hình không gian dạng góc

105.

Chọn phát biểu đúng. Trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm, dạng hình học của các ion: ClO2-, ClO3-, ClO4- lần lượt là

a)

sp3 – dạng góc; sp3 – tháp tam giác; sp3 – tứ diện đều

b)

sp2 – dạng góc; sp2 – tháp tam giác; sp3 – tứ diện lệch.

c)

sp – dạng thẳng; sp2 – tam giác phẳng; sp3 – tứ diện đều.

d)

sp3 – dạng góc; sp3 – tam giác phẳng; sp3 – tứ diện lệch.

106.

Chọn phát biểu đúng. Trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm, dạng hình học của các cấu tử: NH2-, NH3, NH4+ lần lượt là:

a)

sp3 – dạng góc; sp3 – tam giác phẳng; sp3 – tứ diện lệch.

b)

sp2 – dạng góc; sp2 – tháp tam giác; sp3 – tứ diện lệch.

c)

sp3 – dạng góc; sp3 – tháp tam giác; sp3 – tứ diện đều

d)

sp – dạng thẳng; sp2 – tam giác phẳng; sp3 – tứ diện đều.