NEW
Font size
Worksheetsqua met roi
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
. Hai điện tích điểm q1 và q2 đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
q1.q2 < 0
. q1.q2 > 0
q1 < 0 và q2 > 0
q1 > 0 và q2 < 0
Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không
tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
. Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?
q1 và q2 đều là điện tích dương
q1 và q2 trái dấu nhau.
q1 và q2 đều là điện tích âm
q1 và q2 cùng dấu nhau.
. Cho một thanh kim loại trung hòa về điện tiếp xúc với quả cầu nhiễm điện dương, thì
thanh kim loại trở thành thừa êlectron
thanh kim loại luôn trung hòa về điện.
thanh kim loại nhiễm điện dương.
thanh kim loại nhiễm điện âm.
Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào
. hằng số điện môi của môi trường.
khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó
độ lớn điện tích thử.
độ lớn điện tích đó.
Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường được gọi là
lực điện tác dụng lên điện tích.
cường độ điện trường.
điện tích điểm.
điện tích thử.
Một điện tích điểm mang điện tích âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
hướng về phía nó.
hướng ra xa nó.
phụ thuộc độ lớn của nó
phụ thuộc vào điện môi xung quanh.
Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
. giảm 4 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần
. Đường sức điện luôn
xuất phát ở điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.
xuất phát ở điện tích âm và kết thúc ở điện tích dương
những đường thẳng song song.
những đường tròn đồng tâm.
. Cường độ điện trường giữa hai bản phẳng nhiễm điện trái dấu đặt song song có độ lớn bằng
tỉ số giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng.
tích giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng.
. tổng giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng
. hiệu giữa hiệu điện thế giữa hai bản phẳng và khoảng cách giữa chúng.
Thả một êlectron không có vận tốc đầu trong một điện trường đều. Êlectron đó có chuyển động
dọc theo một đường sức điện bất kỳ.
từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp
ừ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao
theo mọi hướng.
Một electron bay với vận tốc ban đầu vào trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo hướng song song, cách đều hai bản. Nhận xét nào sau đây đúng?
Lực điện trường tác dụng lên electron cùng phương, cùng chiều với điện trường E .
Electron chuyển động chậm dần đều theo phương song song với hai bản kim loại.
Electron chuyển động nhanh dần về bản tích điện dương theo quỹ đạo thẳng vuông góc với hai bản kim loại
Electron chuyển động theo quỹ đạo cong về phía bản kim loại tích điện dương.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó được gọi là
công của lực điện
hiệu điện thế.
điện thế.
cường độ điện trường.
Điện thế là một đại lượng được gắn với
điện trường.
điện tích điểm.
điện tích thử.
điện tích bất kỳ
. Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng lớn nếu
đường đi từ M đến N càng dài
hiệu điện thế UMN càng nhỏ
đường đi từ M đến N càng ngắn
hiệu điện thế UMN càng lớn.
Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường
khả năng sinh công tại một điểm.
khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
không đổi.
giảm 2 lần.
. tăng 2 lần
. tăng 4 lần
Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng
lực điện lên điện tích đặt trong nó.
. lực điện lên dòng điện đặt trong nó.
trọng lực lên vật.
lực từ lên nam châm đặt trong nó
Cho một điện tích điểm Q âm, điện trường tại một điểm mà Q gây ra có chiều
hướng về phía Q.
phụ thuộc độ lớn của Q
. hướng ra xa Q
. phụ thuộc vào môi trường xung quanh
hóng một điện tích q vào điện trường đều theo phương vuông góc đường sức điện thì quỹ đạo điện tích có dạng là
đoạn thẳng.
. đường tròn
đường cong bất kì
. đoạn parabol.
Ống phóng tia điện tử trong dao động kí là thiết bị ứng dụng lực điện tác dụng lên điện tích chuyển động. Các electron trước khi bay vào khoảng giữa hai bản kim loại của ống phóng tia điện tử thì có phương chuyển động
vuông góc với đường sức
vuông góc với hai bản.
. song song với đường sức.
bất kì.
Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về
. khả năng tác dụng lực.
động năng
thế năng.
. khả năng thực hiện công.
Điền vào ô trống: Thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng …. của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét.
tác dụng lực.
. cản trở chuyển động.
thay đổi chuyển động.
sinh công.
