Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP GK2 LOP 12 SỐ 2

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dây quấn roto của động cơ không đồng bộ ba pha có mấy kiểu

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

2.

Động cơ không đồng bộ ba pha có cấu tạo gồm mấy bộ phận chính?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

3.

Máy biến áp ba pha có mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Phần để khép kín mạch từ của máy biến áp được gọi là

a)

Trụ từ

b)

Gông từ

c)

Mạch từ

d)

Dây điện từ

5.

Dây quấn stato của động cơ không đồng bộ ba pha tốt nhất là được làm bằng vật liệu nào sau đây

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Thép

6.

Roto của động cơ không đồng bộ ba pha có cấu tạo gồm mấy phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Cấu tạo stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm bao nhiêu dây quấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Máy biến áp kiểu cảm ứng ba pha có mấy cuộn dây

a)

8

b)

6

c)

2

d)

4

9.

Stato của động cơ không đồng bộ ba pha có nhiệm vụ gì?

a)

Tạo từ trường quay

b)

Làm giá quấn dây stato

c)

Gồm lõi thép và dây quấn stato

d)

Gồm vỏ máy, lõi thép, dây quấn và chân đế

10.

Lõi thép của động cơ không đồng bộ ba pha được ghép cách điện từ các lá thép kĩ thuật điện có độ dày là bao nhiêu milimet (mm)

a)

0,35 đến 0,5

b)

0,75 đến 1,5

c)

0,15 đến 0,3

d)

0,55 đến 0,8

11.

Kết luận nào về tốc độ quay của roto (n) và tốc độ quay (n1) của từ trường động cơ không đồng bộ ba pha là đúng?

a)

n>n1

b)

n=n1

c)

n<n1

d)

n≥n1

12.

Roto động cơ không đồng bộ ba pha quay như thế nào so với từ trường quay

a)

nhanh hơn, cùng chiều

b)

chậm hơn, ngược chiều

c)

nhanh hơn, ngược chiều

d)

chậm hơn, cùng chiều.

13.

Mặt ngoài của roto động cơ không đồng bộ ba pha có cấu tạo như thế nào?

a)

xẻ rãnh

b)

hình trụ

c)

làm bằng các lá thép kĩ thuật điện

d)

có lỗ để lắp trục quay

14.

Phần để đặt các cuộn dây quấn của máy biến áp được gọi là

a)

Trụ từ

b)

Gông từ

c)

Mạch từ

d)

Dây điện từ

15.

Trong hộp đấu dây của động cơ không đồng bộ ba pha có bao nhiêu đầu dây?

a)

6

b)

3

c)

2

d)

9

16.

Khi động cơ không đồng bộ ba pha làm việc bình thường thì hệ số trượt là

a)

0,02 đến 0,06

b)

0,01 đến 0,02

c)

0,06 đến 0,09

d)

0,03 đến 0,07

17.

Động cơ không đồng bộ ba pha kiểu roto lồng sóc được sử dụng rộng rãi vì

a)

Cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ gọn, vận hành đơn giản

b)

Cấu tạo đơn giản, kích thước lớn, vận hành đơn giản

c)

Cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ gọn, vận hành phức tạp

d)

Cấu tạo phức tạp, kích thước nhỏ gọn, vận hành đơn giản

18.

Khe hở giữa roto và stato của động cơ không đồng bộ ba pha được gọi là gì?

a)

Khe hở nhiệt

b)

Khe hở kĩ thuật

c)

Khe hở dây quấn

d)

Khe hở không khí

19.

Roto động cơ không đồng bộ ba pha quay như thế nào so với từ trường quay

a)

nhanh hơn, cùng chiều

b)

chậm hơn, ngược chiều

c)

nhanh hơn, ngược chiều

d)

chậm hơn, cùng chiều

20.

Khi ta đảo 2 pha của động cơ không đồng bộ ba pha cho nhau thì hiện tượng gì xảy ra

a)

Động cơ ngừng quay

b)

Động cơ sẽ bị cháy

c)

Động cơ đổi chiều quay

d)

Động cơ hoạt động bình thường

21.

Ở Việt Nam một động cơ không đồng bộ ba pha có 2 đôi cực từ thì tốc độ từ trường quay do nó tạo ra là bao nhiêu.

a)

750 vg/ph

b)

1000 vg/ph

c)

3000 vg/ph

d)

1500 vg/ph

22.

Tại sao lõi thép của máy biến áp ba pha lại được ghép cách điện từ các lá thép kĩ thuật điện

a)

Để tiện sửa chữa

b)

Để giảm tổn hao điện

c)

Để dễ lắp đặt

d)

Để máy biến áp bền hơn

23.

Tốc độ trượt của động cơ không đồng bộ ba pha được tính theo công thức:

a)

n2 = n - n1

b)

n2 = n1 - n

c)

n2 = n + n1

d)

n1 = n2 - n

24.

Cách đấu dây của động cơ không đồng bộ ba pha phụ thuộc vào

a)

Lõi thép và dây quấn stato

b)

Điện áp và dây quấn roto

c)

Điện áp và dây quấn stato

d)

Điện áp và cấu tạo động cơ

25.

Một lõi thép stato của động cơ không đồng bộ ba pha có 24 rãnh thì cần chuẩn bị bao nhiêu bối dây quấn để đặt vào các rãnh đó?

a)

3

b)

6

c)

12

d)

18

26.

Công thức tính hệ số trượt của động cơ không đồng bộ ba pha

a)

s= n/n1.

b)

s= n2.n1.

c)

s= n.n1.

d)

s= n2/n1.