wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh GK2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cảm ứng là:

a)

Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

b)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài

c)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong và ngoài

d)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật

2.

Câu 2. Cảm ứng ở thực vật biểu hiện bằng ……………. của các cơ quan, bộ phận thực vật khi nhận kích thích từ môi trường. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

sự phát triển

b)

sự biến đổi

c)

sự sinh trưởng

d)

sự vận động

3.

Câu 3. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

nhanh, dễ nhận thấy              

b)

chậm, khó nhận thấy​​

c)

nhanh, khó nhận thấy   

d)

chậm, dễ nhận thấy

4.

Câu 4. Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh. Muốn quả dứa chín sớm (để cho thu hoạch sớm) thì cần bổ sung cho cây chất điều hoà sinh trưởng nào sau đây?

a)

Auxin

b)

Etylen

c)

Abscicic acid

d)

Giberelin

5.

Câu 5: Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

Vận động bắt mồi của cây gọng vó.

b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu.

c)

Vận động hướng ánh sáng của của ngọn cây dừa.

d)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

6.

Câu 6: Phản xạ là ... (1)... của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường ...(2)... thông qua hệ thần kinh.

a)

1 – tiếp nhận và phản ứng; 2 – bên trong hoặc bên ngoài.

b)

1 – tiếp nhận và phản ứng; 2 – bên ngoài.

c)

1 - phản ứng: 2 – bên trong hoặc bên ngoài.

d)

1 - phản ứng; 2 – bên ngoài.

7.

Câu 7. Sợi trục của neuron có chức năng:

a)

truyền kích thích ra khắp cơ thể.

b)

truyền kích thích đến tế bào khác.

c)

truyền xung thần kinh đến tế bào khác.

d)

truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể.

8.

Câu 8: Những ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn.

b)

Ruột khoang, Giun dẹp, Chân khớp.

c)

Giun dẹp, Giun tròn, Chân khớp.

d)

Giun dẹp, Giun tròn, Dây sống.

9.

Câu 9: Vai trò nào sau đây là của thụ thể điện từ?

a)

Thu nhận thông tin về sự có mặt hoặc nồng độ của một chất hoá học nhất định

b)

Phát hiện sự thay đổi nhiệt độ.

c)

Phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do các dạng năng lượng cơ học.

d)

Phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ

10.

Câu 10. Tập tính là:

a)

Những động tác của động vật trả lời lại các kích thích

b)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích

c)

Những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích

d)

​Những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích

11.

Câu 11: Hình thức học tập nào sau đây là động vật học bằng cách quan sát và bắt chước hành vi của động vật khác?

a)

In vết

b)

Quen nhờn

c)

Học liên hệ

d)

Học qua giao tiếp xã hội

12.

Câu 12. Phát triển là sự biến đổi về ........của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

khối lượng và kích thước

b)

khối lượng và cấu trúc​

c)

cấu trúc và chức năng

d)

khối lượng và chức năng

13.

Câu 13. Điều không đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển là

a)

sinh trưởng là quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ thể.

b)

phát triển là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể

c)

phát triển bao gồm sự thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí.

d)

quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra độc lập, không liên quan đến nhau

14.

Câu 14: Mô phân sinh ở thực vật là

a)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.

b)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, có khả năng phânchia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật.

c)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.

15.

Câu 15: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh đỉnh cây.​

c)

Mô phân sinh lóng.

d)

Mô phân sinh đỉnh rễ.

16.

Câu 16: Hormone được ứng dụng để kích thích ra rễ của cành giâm, cành chiết trong nhân giống vô tính là

a)

gibberellin.

b)

auxin.

c)

cytokinin.

d)

kinetin.

17.

Câu 17. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.

b)

giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.

c)

giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.

d)

giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.

18.

Câu 18. Thế nào là cảm ứng ở thực vật ?

a)

Khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường

b)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định

c)

Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng

d)

Khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học.

19.

Câu 19: Hai kiểu hướng động chính là

a)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

c)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướg động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

20.

Câu 20: Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng? 

a)

Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm.    

b)

Vận động quấn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí.

c)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

d)

Vận động ngủ, thức của chồi cây theo mùa ở cây bàng, cây phượng.

21.

Câu 21. Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

22.

Câu 22. Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

23.

Câu 23. Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

24.

Câu 24: Vai trò nào sau đây là của thụ thể hóa học?

a)

Thu nhận thông tin về sự có mặt hoặc nồng độ của một chất hoá học nhất định

b)

Phát hiện sự thay đổi nhiệt độ.

c)

Phát hiện các biến dạng vật lý gây ra do các dạng năng lượng cơ học.

d)

Phát hiện các dạng năng lượng khác nhau của năng lượng điện từ

25.


Câu 25:
Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

b)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

c)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

d)

Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích, đảm bảo cho động vật tồn tại.

26.

Câu 26. Dạng học tập phức tạp nhất của động vật là:

a)

Học qua xã hội

b)

Nhận thức và giải quyết vấn đề

c)

Học liên hệ

d)

Quen nhờn

27.

Câu 27: Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.​

b)

quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.

d)

Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

28.

Câu 28 Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình sinh trưởng và phát triển từ giai đoạn ra hoa cho đến khi cây già và chết.

b)

Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại một số vị trí, cơ quan trên cơ thể thực vật như ngọn thân, đỉnh cành, chóp rễ nơi có các mô phân sinh.

c)

Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại tất cả cơ quan trên cơ thể thực vật làm tăng chiều cao, đường kính thân.

d)

Sinh trưởng không giới hạn được biểu hiện bằng sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như cành, lá, rễ, hoa, quả trong suốt chu kì sống của cây.

29.


Câu 29:
Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

30.

Câu 30: Ở cây một lá mầm có các loại mô phân sinh nào?

a)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.