NEW
Font size
Worksheetsbài 7
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Mô tả sau đây về thận đúng:
Thận phải nằm cao hơn thận trái
Hai thận đều nằm sau phúc mạc
Mặt trước hai thận liên quan giống nhau
Rốn thận nằm ở bờ ngoài thận
Mô tả nào sau đây đúng về vị trí thận:
Thận nằm trong ổ bụng trước phúc mạc
Thận nằm chính giữa cột sống thắt lưng
Thận nằm giữa góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống
Thân phải nằm cao hơn thận trái sau
Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng:
Nhu mô thận chứa đài bể thận
Cột thận thuộc vùng tủy thận
Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé
Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận
Mô tả nào sau đây đúng về vị trí của bàng quang:
Nằm dưới ngoài phúc mạc
Nằm trong ổ bụng
Nằm trên khớp mu
Nằm sau cơ quan sinh dục
Mô tả nào sau đây về hình thể trong thận đúng:
Tủy thận gồm các tháp thận cà cột thận
Tiểu cầu thận chỉ có ở vùng vỏ thận
Ống thận nằm hoàn toàn ở vùng vỏ thận
Xoang thận là khoang rỗng chứa nước tiểu
Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng:
Gồm 3 đoạn: đoạn bụng, đoạn màng, đoạn chậu hông
Một số đoạn nằm trong phúc mạc
Mỗi niệu quản có 3 chỗ hẹp
Liên quan hoàn toàn giống nhau 2 bên
Niệu đạo nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là:
Đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn xốp
Đoạn trước tiền liệt, đoạn tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp
Đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn xốp
Đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp
Niệu đạo nữ được chia thành 2 đoạn là:
Đoạn cố định, đoạn di động
Đoạn màng, đoạn chậu hông
Đoạn chậu hông, đoạn đáy chậu
Đoạn màng, đoạn xốp
Niệu quản được chia thành các đoạn nào sau đây:
Đoạn bụng, đoạn chậu hông
Đoạn bụng, đoạn chậu, đoạn chậu hông, đoạn thành
Đoạn bụng, đoạn đáy chậu
Đoạn bụng, đoạn chậu hông, đoạn đáy chậu
Mô tả sau về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang đúng:
Đáy bàng quang ở phía trên
Hai mặt dưới bên và đáy bàng quang gặp nhau ở cổ bàng quang
Cổ bàng quang liên quan với các quai ruột
Đỉnh bàng quang hướng xuống dưới
Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng:
Chia thành 2 đoạn: đoạn bụng và đoạn chậu hông
Nằm trước phúc mạc
Liên tiếp với niệu đạo ở phía dưới
Hai niệu quản 2 bên liên quan giống nhau
Mô tả nào sau đây về bàng quang nữ đúng:
Mặt trên phúc mạc phủ toàn bộ
Liên quan với tử cung ở đáy bàng quang
Liên quan với âm đạo ở hai mặt dưới bên
Cổ là nơi hợp lại hai mặt dưới bên và măt trên
Mô tả nào sau về niệu đạo nam đúng:
Chia thành 4 đoạn
Ngắn hơn niệu đạo nữ
Xuyên qua tuyến hành niệu đạo
Chỉ dẫn nước tiểu
Niệu đạo đoạn màng là đoạn niệu nào sau đây:
Đoạn niệu đạo ở cổ bàng quang
Đoạn niệu đạo ở hành dương vật
Đoạn niệu đạo đi qua hoành chậu ở cổ bàng quang
Đoạn niệu đạo đi qua hoành niệu dục
Mô tả không đúng về niệu đạo nam là:
Là đoạn dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài
Đi từ lỗ niệu đạo trong đến lỗ niệu đạo ngoài
Chia thành 4 đoạn
Có ống phóng tinh đổ vào đoạn màng
Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài, liên quan của thận đúng:
Mặt sau thận tựa vào hố thắt lưng nên thường lồi hơn so với mặt trước
Cực trên của thận phải ngang mức xương sườn 11
Cả hai thận đều liên quan trước với tá tràng và tá tụy
Ở phần thắt lưng, thận tựa lên cơ thắt lưng, cơ vuông thắt lưng, và cơ ngang bụng
Mô tả sau đây về hình thể trong của thận đúng:
Vỏ thận là phần cấu trúc giữa đỉnh các tháp thận và xoang thận
Đỉnh của các tháp thận được gọi là các nhú thận và lồi vào lòng các đài thận lớn
Hệ thống đài bể thận gồm: đài thận bé, đài thận lớn, và bể thận còn được gọi là xoang thận
Phần nhu mô bao gồm các tháp thận và cột thận
Cấu trúc nào sau đây thuộc Nephron (đơn vị cấu tạo cơ bản của thận):
Ống góp
Ống thận
Ống nhú
Đài thận bé
Vị trí nào sau đây không phải là chỗ thắt hẹp của niệu quản:
Chỗ niệu quản liên tiếp với bể thận
Chỗ niệu quản bắt chéo sau động mạch- tĩnh mạch sinh dục
Chỗ niệu quản bắt chéo trước các động mạch chậu
Chỗ niệu quản chọc qua thành bàng quang
Mô tả nào sau đây về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang đúng:
Đỉnh của bàng quang được treo vào thành bụng trước tới rốn bởi thừng động mạch rốn
Các mặt dưới bên liên quan với khối mỡ và đám rối tĩnh mạch trước bàng quang
Ở nữ giới đáy bàng quang liên quan với tử cung, âm đạo và trực tràng
Mặt trên của bàng quang bị các quai ruột đè lên hoàn toàn
Mô tả nào sau đây về các đoạn niệu đạo của nam giới đúng:
Đoạn trước của tiền liệt tuyến được tính từ dưới cổ bàng quang đến đáy của tiền liệt tuyến
Trong lòng đoạn tiền liệt tuyến, ống dẫn tinh đổ vào các nang tiền liệt tuyến ở hai bên mào niệu đạo
Chức năng nào sau đây là chức năng ngoại tiết của thận:
Lọc máu hình thành nên nước tiểu
Điều hòa thể tích và thành phần máu
Tiết ra hormone erythropoietin
Tiết ra hormone renin
Thận tham gia điều chỉnh huyết áp nhờ cơ chế nào sau đây:
Tiết ra hormone erythropoietin
Tiết ra hormon renin
Tăng bài tiết ure
Giảm bài tiết nước tiểu
Hormone erythropoietin do thận tiết ra có tác dụng:
Tăng đường huyết
Tăng bài tiết muối
Giảm co mạch
Kích thích tủy xương tạo hồng cầu
Chức năng nào sau đây là chức năng của niệu quản là:
Lọc máu tạo nước tiểu
Dẫn nước tiểu từ thận đổ xuống bàng quang
Dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài cơ thể
Dự trữ nước tiểu
Chức năng nào sau đây là chức năng của bàng quang là:
Lọc máu tạo nước tiểu
Dẫn nước tiểu từ thận đổ xuống bàng quang
Dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài cơ thể
Dự trữ nước tiểu
Chức năng nào sau đây là chức năng của niệu đạo là:
Lọc máu tạo nước tiểu
Dẫn nước tiểu từ thận đổ xuống bàng quang
Dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài cơ thể
Dự trữ nước tiểu
