NEW
Font size
Worksheetsde cuong hoa 8 gk2 quang trung 2023-2024
Total questions: 40
Worksheet time: 37mins
Viết phương trình hóa học của kim loại iron tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng biết sản phẩm là iron (II) sulfite và có khí bay lên
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S
CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O . X là?
HCI
Cl2
H2
HO
Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P205
P + 02 → P205
4P + 502 → 2P205
P + 202 → P2O5
P + 02 → P203
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
1:2:1:2
1:2:2:1
2:1:1:1
1:2:1:1
Trộn 10,8 gam bột aluminium (nhôm) với bột sulfur (lưu huỳnh) dư. Cho hỗn hợp vào ống nghiệm và đun nóng để phản ứng xảy ra thu được 25,5 gam Al2S3. Tính hiệu suất phản ứng ?
85%
80%
90%
92%
Điền và hoàn thiện khái niệm vê chât xúc tác sau.
"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"
(1) thay đối, (2) không bị tiêu hao
(1) tăng, (2) không bị tiêu hao
(1) tăng, (2) không bị thay đổi
(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.
Thời gian xảy ra phản ứng
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Nồng độ các chất tham gia phản ứng
Chất xúc tác
So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như
Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1) .
Zn (bột) + dung dịch CuSO4 2M (2)
Kết quả thu được là
(1) nhanh hơn (2).
(2) nhanh hơn (1).
như nhau
ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn(1).
Cho các chất sau: H2SO4, HCI, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại base tan
1
2
3
4
Dãy dung dịch/ chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
HNO3, H2O, H3PO4.
СН3СООН, НСl, HNO3
NaOH, KOH, Ca(OH)2.
NaOH, NaCl, KOH.
Hydrochloric acid có công thức hoá học là
HCl
HClO
HClO2
HClO3
Ứng dụng của acetic acid (CH3COOH) là:
Sản xuất thuốc diệt côn trùng.
Sản xuất sơn.
Sản xuất phân bón.
Sản xuất ắc quy.
Base nào là kiềm?
Ba(OH)2.
Cu(OH)2.
Mg(OH)2.
Fe(OH)2.
Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành:
Base mới và acid mới.
Muối và nước.
Base mới không tan và nước.
Acid mới và khi hydrogen.
Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau: CaCO3 + 2HCI → CaCl2 + H20 + CO2. Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?
Đập nhỏ đá vôi.
Tăng nhiệt độ phản ứng
Thêm CaCl2 vào dung dịch.
Dùng HCI nồng độ cao hơn.
Hoàn thành phương trình sau: NaOH + ...?... → Na2SO4 + H20
NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H20.
2NaOH + SO4 → Na2SO4 + 2H20.
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H20.
NaOH + SO4 → Na2SO4 + H20.
Thang pH thường dùng có các giá trị:
Từ 5 đến 8.
Từ 1 đến 14
Từ 1 đến 13.
Từ 1 đến 7.
Nhúng giấy quỳ tím vào nước muối ăn (NaCl) thì quỳ tím sẽ chuyển thành màu gì?
Đỏ.
Xanh.
không đổi màu
Hồng.
Có 4 dung dịch X, Y, Z, T. Dung dịch có độ acid mạnh nhất khi
pH = 8
pH = 1
pH = 4
pH = 5
Cho 11,2 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đkc):
1,24 lít.
2,479 lít
4,958 lít
24,79 lít.
Dãy các chất thuộc loại acid là:
HCI, H2SO4, Na2S, H2S
Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S
HCI, H2SO4, HNO3, Na2S
HCI, H2SO4, HNO3, H2S
Dãy gồm các kim loại không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Zn, Fe, Al.
Cu, Hg, Ag.
Dãy các bazơ làm phenolphthalein hóa hồng:
NaOH; Са(ОН)2; Zn(ОН)2; Мg(ОН)2.
LiOH; Ва(OH)2; КОН; Al(ОН)3
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Base nào sau đây không tan trong nước?
Potassium hydroxide
Barium hydroxide
Iron (III) hydroxide
Sodium hydroxide
Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:
HCI, NaOH
H2SO4, HNO3
NaOH, Ca(OH)2
BaCl2, NaNO3
Đất chua có
pH = 7
pH >7
pH <7
pH =5
Base tan là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì?
Xanh.
Đỏ
Tím
Vàng
Cho 16 gam Iron(III)oxide tác dụng với khí hidrogen dư ở nhiệt độ cao thu được 9,52 gam iron theo
PTHH sau :
Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O.
Hiệu suất của phản ứng trên là:
65%
75%
85%
95%
Khi cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành muối trung hòa. Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M là
250 ml
400ml
500 ml
125 ml
Trong các chất sau: KCl; AgCl; Ca(OH)2; CuSO4; Ba(OH)2; KHCO3 . Số chất thuộc hợp chất base là:
1
2
3
4
Dãy các bazơ làm phenolphthalein hóa đỏ:
NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2.
NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Trung hòa hoàn toàn 200 mL dung dịch KOH 1M bằng 200 gam dung dịch HCI a%. Nồng độ phần trăm của dung dịch (a%) là:
1,825%.
3,650%.
18,25%.
36,50%.
Cho dung dịch chứa 1,2 mol NaOH vào dung dịch có chứa a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:
0,3 mol
0,4 mol
0,6 mol
0,9 mol
Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, nhôm, chất tây rửa, ... là:
Са(ОН)2
Ва(ОН)2
КОН
NaOH
Công thức hóa học của acid có gốc acid (= S) và ( ≡ PO4) lần lượt là:
HS2; H3PO4
H2S; H(PO4)3
H2S; H3PO4
HS; HPO4
Cho 2,4 gam kim loại magnessium tác dụng vừa đủ với dung dịch sulfuric acid. Thể tích khí hydrogen thu được ở điều kiện chuẩn là
49,58 lít
4.958 lít
2.479 lít
24,79 lít
Trung hoà dung dịch KOH 2M bằng 500 ml HCl 1,5M. Thể tích dung dịch KOH cần dùng cho phản ứng
100 ml
175 ml
200 ml
375 ml
Cho 7,2 gam Mg vào dung dịch H2SO4 40%. Thể tích khí H2 thoát ra ở đkc và khối lượng dung dich acid đã dùng
2,479 lít và 9,8 g
2,479 lít và 49 g
7,347 lít và 73,5 g
7,347 lít và 29,4 g
Cho 7,2 gam Mg vào dung dịch H2SO4 40%. khối lượng muối tạo thành
12g
24g
36g
48g
Cho một lượng iron dư vào 200 ml dung dich acid H2SO4. Phản ứng xong thu được 4,958 lít khí hydrogen (đkc). Khối lượng iron đã tham gia phản ứng là
5,6g
11,2g
22,4g
16,8g
