wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử hk2

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia khởi đầu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII là

a)

Anh

b)

c)

Đức

d)

Pháp

2.

Năm 1807, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công

a)

đầu máy xe lửa chạy trên đường ray đầu tiên

b)

tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước

c)

máy kéo sợi chạy bằng sức mước

d)

máy bay chạy bằng động cơ xăng

3.

Phát minh nào trong cuộc cách mạng công nghiệp đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay và thúc đẩy ngành khai thác dầu mỏ?

a)

Phương pháp nấu than cốc

b)

Chế tạo ra hệ thống máy tự động

c)

Phát minh Động cơ đốt trong

d)

Phương pháp luyện kim “put-đinh"

4.

Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX là máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước và

a)

đầu máy xe lửa

b)

máy bay, ô tô

c)

điện thoại

d)

tàu thủy, máy bay

5.

Giêm Oát là người đã phát minh ra

a)

con thoi bay

b)

máy dệt

c)

máy hơi nước

d)

đầu máy xe lửa

6.

Thành tựu khoa học và kĩ thuật quan trọng nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là

a)

máy hơi nước và điện

b)

động cơ đốt trong và ô tô

c)

máy hơi nước và điện thoại

d)

điện và động cơ đốt trong

7.

“Ông vua xe hơi” nước Mỹ là ai?

a)

Tô-mát Ê-đi-xơn

b)

Hen-ri Pho

c)

Can Be

d)

Hen-ri Bê-sê-mơ

8.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX, phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Máy kéo sợi Gien-ni

c)

Máy tính điện tử

d)

Máy hơi nước

9.

Trong các thế kỉ XVIII - XIX, những thành tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại

a)

“văn minh công nghiệp”

b)

“văn minh nông nghiệp”

c)

“văn minh thông tin”

d)

“văn minh trí tuệ”

10.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước ở Anh (1784)?

a)

Lao động bằng tay được thay thế dần bằng máy móc

b)

Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng vượt bậc

c)

Tạo ra động lực mới, khởi đầu quá trình công nghiệp hóa

d)

Biến nước Anh trở thành “công xưởng của thế giới”

11.

Điểm khác biệt giữa phát minh máy hơi nước của Giêm Oát (1784) so với những phát minh, sáng chế trong ngành dệt và kéo sợi thế kỉ XVIII - XIX là

a)

làm tăng năng suất lao động

b)

giảm sức lao động cơ bắp của con người

c)

được áp dụng trong sản xuất

d)

hoạt động không phụ thuộc điều kiện tự nhiên

12.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp cuối thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XIX là

a)

sử dụng năng lượng nước, hơi nước và cơ giới hóa sản xuất

b)

ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất.

c)

sử dụng năng lượng điện với sự ra đời của các dây chuyền sản xuất hàng loạt.

d)

quy trình, phương thức sản xuất được tối ưu hóa dựa trên nền tảng công nghệ số.

13.

Một trong những hệ quả tiêu cực của các cách mạng công nghiệp thời kì cận đại là

a)

sản xuất nông nghiệp chuyển sang phương thức chuyên canh hoặc thâm canh.

b)

hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là giai cấp tư sản và vô sản.

c)

cuộc đấu tranh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản không ngừng tăng lên.

d)

sự ra đời của nhiều trung tâm công nghiệp mới và thành thị đông dân xuất hiện.

14.

Động cơ đốt trong được phát minh trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất có ý nghĩa

a)

thúc đẩy cơ giới hoá sản xuất.

b)

khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

c)

giúp cho liên lạc ngày càng thuận tiện.

d)

mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới

15.

Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là

a)

cách mạng 4.0.

b)

cách mạng kĩ thuật số.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng công nghệ.

16.

Thành tựu quan trọng đầu tiên của các mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Ro bot

b)

vệ tinh

c)

tàu chiến

d)

máy tính

17.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ ba, bước tiến quan trọng của ngành công nghệ thông tin là

a)

mạng kết nối Internet không dây.

b)

mạng kết nối Internet có dây.

c)

máy tính điện tử.

d)

vệ tinh nhân tạo

18.

Robot đầu tiên được cấp quyền công dân như con người là

a)

Xô phia.

b)

Robear.

c)

Paro.

d)

Asimo.

19.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là

a)

cách mạng kĩ thuật số.

b)

cách mạng công nghiệp nhẹ.

c)

cách mạng kĩ thuật.

d)

cách mạng 4.0

20.

Cách mạng 4.0 hoàn toàn tập trung vào công nghệ kĩ thuật số và

a)

kết nối vạn vật thông qua Internet.

b)

công cuộc chinh phục vũ trụ.

c)

máy móc tự động hóa.

d)

công nghệ Robot.

21.

Robot trí tuệ nhân tạo đầu tiên của Việt Nam chế tạo phục vụ cho ngành

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục

c)

Quân sự

d)

Công nghệ thông tin.

22.

Kho dữ liệu khổng lồ rất quan trọng trong sự phát triển của công nghệ trong thời đại 4.0 đó là

a)

Cloud.

b)

AI.

c)

In 3D.

d)

Big Data.

23.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư đã làm mờ ranh giới giữa vật lý, sinh học và

a)

kĩ thuật số

b)

hóa học.

c)

internet.

d)

trí tuệ nhân tạo.

24.

Thành tựu trong công cuộc chinh phục vũ trụ của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với hai cường quốc Mỹ và

a)

Anh.

b)

Trung Quốc.

c)

Liên Xô.

d)

Ấn Độ.

25.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là quan trọng nhất trong các cuộc cách mạng công nghiệp là vì cuộc cách mạng này đã

a)

thúc đẩy quá trình khu vực hóa, toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới.

b)

dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới, mở rộng thị trường toàn cầu.

c)

thúc đẩy sự phát triển của mạng lưới điện xoay chiều và phổ biến máy tính kĩ thuật số.

d)

mở ra kỷ nguyên công nghệ thông tin sử dụng máy tính kĩ tuật số và lưu hồ sơ kĩ thuật số.

26.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư không bao gồm

a)

internet.

b)

máy hơi nước

c)

công nghệ thông tin.

d)

máy tính

27.

Tự động hóa và công nghệ Robot ra đời có điểm hạn chế là gì?

a)

Nguy cơ người lao động bị mất việc làm.

b)

Gây ra tình trạng ô nhiểm môi trường.

c)

Gây ra sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội.

d)

Con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh.

28.

Những thành tựu đạt được trong các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đã đưa loài người bước sang thời đại

a)

“văn minh công nghiệp”.

b)

“văn minh nông nghiệp”.

c)

“văn minh thông tin”.

d)

“văn minh siêu trí tuệ”.

29.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Mạng Internet không dây.

c)

Máy tính.

d)

Chinh phục vũ trụ.

30.

Chức năng chính của Xôphia - robot đầu tiên được cấp quyền công dân là

a)

làm việc trong dây chuyền sản xuất.

b)

dọn dẹp.

c)

trò chuyện với con người.

d)

chinh phục vũ trụ

31.

Trong cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào đã giúp giải phóng sức lao động con người, nâng cao năng suất lao động và chất lượng sản phẩm công nghiệp?

a)

Tự động hóa.

b)

Công nghệ Robot.

c)

Tự động hóa và Công nghệ Robot.

d)

Công nghệ in 3D.

32.

Quá trình xây dựng tòa nhà bằng công nghệ in 3D so với cách xây dựng khác sẽ có ưu điểm gì?

a)

Sản phẩm đẹp và bền hơn.

b)

Giá thành cạnh tranh.

c)

Tiết kiệm nhân lực và chi phí.

d)

Chịu nhiệt độ cao hơn.

33.

Sự phát triển của Internet hiện nay làm cho việc tìm kiếm và chia sẽ thông tin vô cùng nhanh chóng và thuận tiện, tuy nhiên nó cũng có hạn chế về

a)

thay đổi thế giới quan của con người.

b)

dễ bị thâm nhập, đánh mất dữ liệu cá nhân.

c)

con người bị lệ thuộc vào thiết bị thông minh

d)

tính chính xác của thông tin được chia sẻ.

34.

Năm 1946, sự ra đời của máy tính ENIAC đã góp phần quan trọng trong việc đặt nền móng cho

a)

mạng internet.

b)

máy tính điện tử.

c)

công nghệ in 3D.

d)

công nghệ na – no.

35.

Năm 1957, Liên Xô phóng lên quỹ đạo vệ tinh nhân tạo Xpút-nich 1 đã có ý nghĩa như thế nào đối với nhân loại?

a)

Thúc đẩy sản xuất phát riển vượt bậc, khởi đầu quá trinh công nghiệp hóa.

b)

Là cơ sở cho sự ra đời và phát triển của động cơ điện.

c)

Là sự kiện mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người.

d)

Thúc đẩy sự chuyển biến mạnh mẽ trong nhiều ngành kinh tế khác

36.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, thành tựu nào được sử dụng trong các lĩnh vực quản lý đô thị, thời trang?

a)

Internet vạn vật.

b)

Trí tuệ nhân tạo.

c)

Công nghệ in 3D.

d)

Công nghệ na-no.

37.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có những tác động tích cực đối với nhân loại, tuy nhiên nó cũng có điểm hạn chế về vấn đề

a)

ô nhiễm môi trường.

b)

an ninh mạng.

c)

quyền riêng tư.

d)

an ninh mạng và quyền riêng tư

38.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là cuộc cách mạng

a)

có những ảnh hưởng trực tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

b)

không có ảnh hưởng trực tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

c)

có những ảnh hưởng gián tiếp đến quan hệ hôn nhân và gia đình Việt Nam.

d)

không có sự kế thừa thành tựu cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

39.

Một trong những khó khăn cơ bản của giai cấp công nhân Việt Nam trước tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

chưa đáp ứng được yêu cầu về trình độ, chuyên môn, kĩ năng nghề nghiệp.

b)

lao động giản đơn trong các dây chuyền sản xuất có nguy cơ bị thay thế.

c)

số lượng công nhân trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

số lượng, chất lượng công nhân trong doanh nghiệp nhà nước giảm nhanh

40.

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng đến Đông Nam Á trong giai đoạn

a)

đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.

b)

thế kỉ VII đến thế kỉ XV.

c)

thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX.

d)

thế kỉ XIX đến nay.

41.

Từ thế kỉ VII đến cuối thế kỉ XV là giai đoạn văn minh Đông Nam Á

a)

bước đầu hình thành

b)

bước đầu phát triển

c)

phát triển rực rỡ.

d)

tiếp tục phát triển

42.

Trong khoảng thời gian từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, thành tựu nổi bật nhất của văn minh Đông Nam Á là

a)

sự ra đời và bước đầu phát triển của các nhà nước.

b)

hình thành các quốc gia thống nhất và lớn mạnh.

c)

các quốc gia phát triển đến thời kì cực thịnh.

d)

các quốc gia có nhiều chuyển biến mới về văn hoá.

43.

Một trong những yếu tố tác động đến sự khủng hoảng và suy vong của nhiều quốc gia phong kiến Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX là

a)

sự du nhập của Thiên Chúa giáo.

b)

sự xâm nhập của các nước phương Tây.

c)

sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

d)

sự bành trướng và xâm lược của Trung Hoa.

44.

Văn minh Đông Nam Á giai đoạn đầu Công nguyên đến đến thế kỉ VII có điểm tương đồng nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Hồi giáo.

b)

Có sự xâm nhập và lan tỏa của Thiên chúa giáo.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Ấn Độ

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh phương Tây.

45.

Từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Chao – Phray – a.

b)

Ta – ru – ma.

c)

Phù Nam.

d)

Ma – lay – u.

46.

Văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX có điểm khác biệt nào sau đây so với văn minh Đông Nam Á giai đoạn thế kỉ VII đến thế kỉ XV?

a)

Bắt đầu hình thành các quốc gia phong kiến lớn mạnh.

b)

Có sự du nhập của yếu tố văn hóa đến từ phương Tây.

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn minh Trung Hoa.

d)

Nền văn minh bước vào giai đoạn phát triển cực thịnh.

47.

Một trong những đặc điểm nổi bật của văn minh Đông Nam Á từ thế kỉ VII đến thế kỉ XV là

a)

Ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ đối với khu vực chưa thể hiện rõ nét.

b)

Văn minh phương Tây bắt đầu ảnh hưởng trên một số lĩnh vực.

c)

tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa.

d)

sự suy yếu về chính trị và văn hóa của các quốc gia phong kiến.

48.

Sự ra đời của thánh lễ Thiên chúa giáo đầu tiên ở Phi – lip – pin năm 1521 là biểu hiện của sự du nhập yếu tố văn hóa nào sau đây đến từ phương Tây?

a)

Tôn giáo.

b)

Chữ viết.

c)

Văn học.

d)

Nghệ thuật.

49.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phát triển rực rỡ của văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ X – XV là

a)

ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh Ấn Độ.

b)

sự tiếp thu có chọn lọc văn minh Trung Hoa.

c)

quá trình sáp nhập và hợp nhất các tiểu quốc.

d)

sự phát triển về kinh tế và ổn định chính trị.

50.

“Cư dân Đông Nam Á thờ thần Lúa để bảo trợ cho sản xuất nông nghiệp”. Thông tin trên phản ánh tín ngưỡng nào sau đây của cư dân Đông Nam Á?

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

b)

Tín ngưỡng phồn thực.

c)

Tín ngưỡng tờ thần tự nhiên.

d)

Tín ngưỡng thờ thần động vật.

51.

“Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ tổ mùng mười tháng ba”.

Ngày giổ tổ Hùng Vương của Việt Nam hàng năm là một biểu hiện của hình thức thức tín ngưỡng nào sau đây?

a)

Thờ thần động vật.

b)

Thờ thần tự nhiên

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Tín ngưỡng phồn thực

52.

Tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ và được truyền bá mạnh mẽ vào khu vực Đông Nam Á?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

53.

Từ thế kỉ XVI, thông qua hoạt động của các gião sĩ phương Tây, tôn giáo nào sau đây đã từng bước được du nhập vào Đông Nam Á ?

a)

Phật giáo.

b)

Đạo giáo.

c)

Hồi giáo.

d)

Thiên chúa giáo.

54.

Từ khoảng thế kỉ XIII, tôn giáo nào theo chân các thương nhân A-rập và Ấn Độ du nhập vào Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ giáo

b)

Thiên Chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

55.

Ở khu vực Đông Nam Á, quốc gia nào sau đây chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn minh Trung Hoa?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Mi-an-ma.

56.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các tôn giáo ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Các tôn giáo đều được du nhập trước khi tín ngưỡng bản địa hình thành.

b)

Các tôn giáo đa dạng nhưng cùng tồn tại và phát triển một cách hòa hợp.

c)

Hồi giáo được du nhập đầu tiên vào Đông Nam Á và nhanh chóng phát triển.

d)

Quá trình du nhập của các tôn giáo không thông qua hoạt động thương mại.

57.

Người Chăm, người Khơ – me, người Thái… ở khu vực Đông Nam Á đã sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp thu chữ viết cổ của quốc gia nào sau đây ?

a)

Nhật Bản.

b)

Ai Cập.

c)

Ấn Độ.

d)

Trung Quốc

58.

Một trong những tác phẩm văn học dân gian nổi tiếng của Việt Nam thời kì cổ - trung đại là

a)

Truyền thuyết Pư – rắc Thon.

b)

Truyện sử Me – lay –

c)

Sử thi Đẻ đất đẻ nước .

d)

Thần thoại Pun – hơ Nhan - hơ.

59.

Một trong những thể loại văn học dân gian tiêu biểu ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

truyện ngắn.

b)

kí sự.

c)

tản văn.

d)

thần thoại

60.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dưới đây: “Khu đền Ăng-co Vát và Ăng-co Thom ở Cam-pu-chia, Thạt Luổng ở Lào, tháp Chàm ở Việt Nam vừa mang dáng dấp kiến trúc của ..............., vừa có nét độc đáo riêng của nền văn hoá dân tộc, là những di tích lịch sử - văn hoá nổi tiếng thế giới”.

a)

Trung Quốc.

b)

Thái Lan.

c)

Ấn Độ

d)

In-đô-nê-xi-a.

61.

Công trình kiến trúc nào ở khu vực Đông Nam Á là di sản văn hóa thế giới?

a)

tháp Thạt Luổn

b)

Đền Pác – tê – nông.

c)

Vạn lý trường thành

d)

Kim tự tháp.

62.

Một trong những công trình kiến trúc Phật giáo điển hình ở khu vực Đông Nam Á là

a)

chùa Vàng.

b)

cố cung Bắc Kinh.

c)

Đền Ăng-co-vát.

d)

lăng mộ Ta – giơ Ma - han.

63.

Nội dung nào sau đây là nguy cơ của nền văn minh Đông Nam Á trước xu thế toàn cầu hóa hiện nay?

a)

Phát triển ngày càng đa dạng, phong phú hơn

b)

Tiếp nhận thêm nhiều yếu tố văn hóa mới tích cực.

c)

Đánh mất dần bản sắc văn hóa của các dân tộc.

d)

Học hỏi được những tiến bộ kĩ thuật bên ngoài.

64.

Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại với văn minh phương Tây thời kì cổ đại?

a)

Cùng thoe một tôn giáo, tín ngưỡng

b)

Có thành tựu phong phú, đa dạng

c)

Có kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

d)

Cùng sử dụng chung một ngôn ngữ.

65.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật kiến trúc, điêu khắc ở khu vực Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của tôn giáo.

b)

kiến trúc và điêu khắc độc lập với nhau.

c)

Có tính thống nhất trong đa dạng.

d)

Đạt trình độ cao và mang tính độc đáo.

66.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của các hình thức tín ngưỡng bản địa của cư dân ĐNA

a)

xuất hiện trước các tôn giáo và được bảo tồn trong quá trình phát triển

b)

tồn tại độc lập với các tôn giáo từ bên ngoài du nhập và có sự thống nhất

c)

Các tín ngưỡng đa dạng nhưng không có sự tương đồng giữa các quốc gia

d)

Xuất phát từ đặc thù kinh tế nông nghiệp và có sự thống nhất trong đa dạng

67.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đắc điểm về chữ viết ở khu vực ĐNÁ thời kì cổ - trung đại ?

a)

Chịu ảnh hưởng của chữ viết từ bên ngoài

b)

Ra đời sớm, trước khi xuất hiện Nhà nước

c)

Có sự da dạng nhưng thiếu tính thống nhất

d)

Ra đời cùng quá trình du nhập tôn giáo

68.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của việc cư dân ĐNÁ sáng tại ra chữ viết riêng của mình từ thời kì cổ-trung đại?

a)

Tạo điều kiện cho sự ra đời của nhà nước và các quốc gia thống nhất

b)

Thể hiện tinh thần tự chủ, không vay mượn yếu tố văn hóa bên ngoài

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triên rực rỡ của nền văn học dân tộc

d)

Tạo tiền đề trước tiếp cho sự phát triển khinh tế, khoa học kĩ thuật

69.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của nghệ thuật điêu khắc ở khu vực ĐNÁ thời kì cổ-trung đại?

a)

Chịu ảnh hưởng nghệ thuật điêu khắc từ bên ngoài

b)

kiến trúc và điêu khắc hoàn toàn độc lập với nhau

c)

có sự đa dạng trung loại hình và ít có tính thống nhất

d)

Nghệ thuật điêu khắc ít chịu ảnh hưởng của tôn giáo