Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về kích thước và bản vẽ

Total questions: 65

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là thành phần kích thước?

a)

Đường gióng

b)

Đường kích thước

c)

Chữ số kích thước

d)

Cả ba đáp án trên

2.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

mm

b)

dm

c)

cm

d)

Tùy từng bản vẽ

3.

Trước con số chỉ kích thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

d

b)

R

c)

Ø

d)

O

4.

Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

a)

420 × 210

b)

279 × 297

c)

420 × 297

d)

297 × 210

5.

Đâu là tỉ lệ nguyên hình trong các tỉ lệ sau?

a)

1 : 2

b)

5 : 1

c)

1 : 1

d)

5 : 2

6.

Đường gióng và đường kích thước được biểu diễn:

a)

song song

b)

vuông góc

c)

trùng nhau

d)

đáp án khác

7.

Có mấy khổ giấy chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Để vẽ đường tâm, đường trục đối xứng, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh

9.

Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

a)

A0

b)

A1

c)

A4

d)

Các khổ giấy có kích thước như nhau

10.

x : 1 là kí hiệu của loại tỉ lệ nào? (x > 1)

a)

Thu nhỏ

b)

Phóng to

c)

Nguyên hình

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Trên bản vẽ kí thuật có các tỉ lệ là:

a)

Tỉ lệ thu nhỏ

b)

Tỉ lệ phóng to

c)

Tỉ lệ nguyên hình

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Cách ghi kích thước nào sau đây là đúng?

4 lines
13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

Nét gạch dài chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

Nét liền đậm biểu diễn đường trục đối xứng

14.

Phát biểu nào sau đây về đường kích thước là đúng?

a)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

d)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích t

15.

Tên các khổ giấy chính là:

a)

A0, A1, A2

b)

A0, A1, A2, A3

c)

A3, A1, A2, A4

d)

A0, A1, A2, A3, A4

16.

Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?

a)

1 : 2

b)

5 : 1

c)

1 : 1

d)

5 : 2

17.

Đâu là kích thước của khổ giấy A1?

a)

1 189 x 841

b)

841 x 594

c)

420 x 297

d)

297 x 210

18.

Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

b)

Chia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

d)

Cả B và C đều đúng.

19.

Nét liền mảnh thể hiện:

a)

Đường kích thước, đường gióng

b)

Cạnh thấy, đường bao thấy

c)

Đường tâm, đường trục

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Từ khổ giấy A1 ta chia được mấy khổ giấy A4?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

21.

Bản vẽ kĩ thuật là:

a)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất

b)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất

c)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa

d)

các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản

22.

Để vẽ cạnh khuất, đường bao khuất, cần dùng loại nét vẽ nào?

a)

Nét liền đậm

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh

d)

Nét gạch dài - chấm - mảnh

23.

Đâu là các tiêu chuẩn chung của bản vẽ kĩ thuật?

a)

(1) Tiêu chuẩn về khổ giấy (2) Tiêu chuẩn về chữ viết (3) Tiêu chuẩn về nét vẽ (4) Tiêu chuẩn về ghi kích thước (5) Tiêu chuẩn về tỉ lệ

b)

(1) (2) (5)

c)

(3) (4)

d)

(1) (3) (4) (5)

24.

Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:

4 lines
25.

Phép chiếu vuông góc là phép chiếu có các tia chiếu:

a)

Song song với mặt phẳng cắt

b)

Song song với nhau

c)

Cùng đi qua một điểm

d)

Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

26.

Khi chiếu vuông góc vật thể theo hướng từ trên xuống dưới ta nhận được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Đáp án khác

27.

Mặt phẳng thẳng đứng ở chính diện gọi là:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng hình chiếu

28.

Chọn phát biểu sai về vị trí hình chiếu:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

Đáp án A và B đúng

29.

Có mấy loại phép chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Điểm A của vật thể có hình chiếu là điểm A’ trên mặt phẳng. Vậy A A’ gọi là:

a)

Đường thẳng chiếu

b)

Tia chiếu

c)

Đường chiếu

d)

Đoạn chiếu

31.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

hình chiếu

b)

vật chiếu

c)

mặt phẳng chiếu

d)

vật thể

32.

Để nhận được hình chiếu cạnh, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)

từ trước ra sau

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trái sang phải

d)

từ phải sang trái

33.

Khối đa diện được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Bản vẽ kĩ thuật sử dụng phép chiếu nào để biểu diễn vật thể?

a)

Phép chiếu song song

b)

Phép chiếu xuyên tâm

c)

Phép chiếu vuông góc

d)

Cả ba đáp án trên

35.

Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:

a)

Bên trái hình chiếu đứng

b)

Bên phải hình chiếu đứng

c)

Trên hình chiếu đứng

d)

Dưới hình c

36.

Trên bản vẽ kĩ thuật hình chiếu bằng nằm ở vị trí:

a)

Bên trái hình chiếu đứng

b)

Bên phải hình chiếu đứng

c)

Trên hình chiếu đứng

d)

Dưới hình chiếu đứng

37.

Để nhận được hình chiếu đứng, cần chiếu vuông góc vật thể theo hướng chiếu nào?

a)

từ trước ra sau

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ trái sang phải

d)

từ phải sang trái

38.

Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng thì sau khi chiếu theo phương pháp chiếu góc, ta phải quay mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh một góc bao nhiêu?

a)

30o

b)

90o

c)

120o

d)

180o

39.

Cho vật thể giá chữ L Vật thể giá chữ L có hình chiếu cạnh là:

a)
b)
c)
d)

Đáp án khác

40.

Vị trí các hình chiếu trên bản vẽ được biểu diễn là:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh ở bên trái hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng, hình chiếu bằng ở bên trái hình chiếu đứng

d)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu bằng

41.

Khối đa diện được bao bởi:

a)

Các hình chữ nhật

b)

Các hình tam giác cân

c)

Các hình trụ

d)

Các hình đa giác phẳng

42.

Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

a)

Khối hình hộp chữ nhật

b)

Khối trụ lăng trụ tam giác đều

c)

Khối cầu

d)

Khối chóp tứ giác đều

43.

Hình chiếu bằng của hình lăng trụ tam giác đều là hình gì?

a)

Hình tam giác đều

b)

Hình tam giác cân

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

44.

Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:

a)

Hình vuông

b)

Hình lăng trụ

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

45.

Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh s

4 lines
46.

nhật có hình dạng:

a)

Hình vuông

b)

Hình lăng trụ

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

47.

Nếu mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh sẽ có hình dạng là:

a)

Hình chữ nhật và hình tròn

b)

Hình tam giác và hình tròn

c)

Đều là các hình tròn

d)

Đều là hình chữ nhật

48.

Quan sát hình sau và cho biết đây là bản vẽ khối nào?

a)

Khối chóp tứ giác

b)

Khối trụ

c)

Khối cầu

d)

Khối nón

49.

Khối tròn xoay được biểu diễn bởi bao nhiêu hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Lăng trụ đều đáy là tam giác thì:

a)

Hình chiếu đứng là tam giác

b)

Hình chiếu bằng là tam giác

c)

Hình chiếu cạnh là tam giác

d)

Đáp án khác

51.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

52.

Phần khung tên của bản vẽ chi tiết gồm những thông tin gì?

a)

Tên gọi

b)

Vật liệu chế tạo

c)

Tỉ lệ

d)

Cả ba đáp án trên

53.

Người công nhân căn cứ vào đâu để chế tạo chi tiết máy đúng như yêu cầu của người thiết kế?

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ nhà

d)

Cả ba đáp án trên

54.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

55.

Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết gồm

a)

Chỉ dẫn về gia công

b)

Chỉ dẫn về xử lí bế mặt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

56.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

57.

Bản vẽ chi tiết thuộc

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ xây dựng

c)

Bản vẽ lắp

58.

Bản vẽ chi tiết thuộc

a)

Bản vẽ cơ khí

b)

Bản vẽ xây dựng

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ nhà

59.

Phần nào trong bản vẽ thể hiện đầy đủ hình dạng của chi tiết?

a)

Khung tên

b)

Hình biểu diễn

c)

Kích thước

d)

Yêu cầu kĩ thuật

60.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Bản vẽ chi tiết gồm hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Bản vẽ chi tiết chỉ dùng để chế tạo chi tiết

c)

Đọc bản vẽ chi tiết cần phải nhận biết chính xác, đầy đủ nội dung và tuân theo trình tự nhất định

d)

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là: hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên

61.

Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

62.

Khung tên của bản vẽ lắp cho biết những nội dung gì?

a)

Tên sản phẩm

b)

Tỉ lệ bản vẽ

c)

Nơi thiết kế

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

64.

Phần tổng hợp trong trình tự đọc bản vẽ lắp gồm những nội dung nào?

a)

Tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, nơi thiết kế

b)

Các hình chiếu, hình cắt

c)

Trình tự tháo, lắp chi tiết và công dụng

d)

Tên gọi các chi tiết, số lượng, vật liệu

65.

Bản vẽ lắp không có nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Kích thước

d)

Khung tên