NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNEW TOEIC - TEST 2 - PART 125
Total questions: 66
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
crosswalk
a)
vạch qua đường, đường dành cho người đi bộ
b)
.n. cổ đông
c)
sự giúp đỡ
d)
phòng họp ban giám đốc
2.
cyclist
a)
n. người đi xe đạp
b)
(n) người quản lý
c)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
d)
đang được giảm giá
3.
diner
a)
n. thực khách
b)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
lái thử xe
d)
prep., adv.ở dưới, dưới thấp
4.
be occupied
a)
đang được sử dụng
b)
địa điểm tổ chức
c)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
d)
lên tàu
5.
escalator
a)
n. thang cuốn
b)
(v) làm tăng, nâng cao
c)
di tích, di vật
d)
xấp xỉ, khoảng chừng
6.
grocery cart
a)
n. xe đẩy tạp hoá
b)
được hướng dẫn làm gì
c)
dễ gần, dễ tiếp cận
d)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
7.
fresh produce
a)
nông sản tươi
b)
n lượng mưa
c)
adj. rõ ràng, rành mạch
d)
v. trì hoãn
8.
cushion
a)
đệm, cái nệm, gối tựa
b)
(v) ám chỉ, nhắc đến
c)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng đến được
d)
trạm xăng
9.
couch
a)
ghế sa lông dài
b)
hối thúc ai làm gì
c)
Able to be accessed by people having physical handicaps.
d)
Đàm phán hợp đồng
10.
submit = hand in = turn in
a)
(v) nộp, trình
b)
bỏ qua
c)
n đường dốc
d)
soạn thảo hợp đồng
11.
a file cabinet/filing cabinet
a)
tủ đựng hồ sơ
b)
chịu trách nhiệm
c)
bổ nhiệm, chỉ định, chọn
d)
gia hạn hợp đồng
12.
itinerary
a)
(n) nhật ký đường đi; lịch trình
b)
adj. có ý thức
c)
v. nghĩ tới, tưởng tượng
d)
chấm dứt hợp đồng
13.
courier
a)
(n) người đưa thư
b)
(n) sự lân cận, trạng thái gần
c)
đang được giảm giá
d)
bên kia đường
14.
give sb a hand
a)
v. giúp đỡ ai = help
b)
(n) sự hoàn tất
c)
ở dưới, dưới thấp
d)
quanh khu này
15.
intersection
a)
giao lộ, ngã tư
b)
(v) truyền đạt, truyền tải
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
tiến hành một cuộc phỏng vấn
16.
appeal
a)
n. sự hấp dẫn
b)
adj. nhỏ gọn, gọn nhẹ
c)
trạm xăng
d)
(v) xác định (nơi chốn); thanh toán (hoá đơn), trả (tiền)
17.
consent
a)
n. sự đồng ý , sự ưng thuận
b)
tính di động, dễ mang theo
c)
Đàm phán hợp đồng
d)
v. nhớ lại, thu hồi
18.
working environment
a)
môi trường làm việc
b)
(v) bên ngoài
c)
đặc điểm kỹ thuật, thông số
d)
sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
19.
determine
a)
(v) quyết định, xác định
b)
adj. không chính xác, không đúng
c)
đèn chùm
d)
sự giao hàng đúng giờ
20.
allocate
a)
(v) phân bổ
b)
một cách tỉ mỉ
c)
lo lắng về vấn đề gì
d)
liên quan đến, về khía cạnh
21.
arrive back
a)
quay trở lại
b)
(v) ứng biến (trước tính huống bất ngờ)
c)
đá sa thạch
d)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
22.
abroad (adv)
a)
ở nước ngoài
b)
v. làm đặc lại
c)
(n) xói mòn, bào mòn
d)
thời gian hoạt động
23.
in advance
a)
trước
b)
(v) đạt được, giành được
c)
đường mòn
d)
với mục đích làm gì
24.
promotion
a)
sự thăng chức, khuyến mãi
b)
.v. nuôi dưỡng, bồi dưỡng
c)
adj. dốc, dốc đứng
d)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
25.
in spite of = despite + N/Ving
a)
mặc dù
b)
n. cá tính, sở thích cá nhân
c)
quà lưu niệm
d)
lốp xe bị xì hơi
26.
With regard to sth = in regard to= in terms of= with respect to
a)
liên quan đến
b)
phức tạp, rắc rối, khó khăn
c)
n. cửa hàng bán thức ăn ngon
d)
thanh tra viên
27.
a competitive advantage over sb
a)
lợi thế cạnh tranh hơn
b)
Có lợi nhuận
c)
dây chuyền lắp ráp
d)
bởi vì (= because of)
28.
graduate studies
a)
nghiên cứu sau đại học/ cao học
b)
n. trở ngại, khó khăn
c)
hoạt động hết công suất
d)
điều kiện không vệ sinh
29.
pursue
a)
v. đuổi theo, đuổi bắt
b)
n. sự va mạnh, sự đụng mạnh
c)
(n) sự giống nhau
d)
công nhân lắp ráp
30.
roster
a)
bảng phân công, danh sách
b)
(n.) Khu nhà chung cư
c)
sự giao hàng đúng giờ
d)
ai đó phải làm gì, có nhiệm vụ làm gì
31.
lease
a)
(n) hợp đồng cho thuê, (v) thuê, cho thuê
b)
(n) sự thuê mướn
c)
liên quan đến, về khía cạnh
d)
thăm dò ý kiến, (để khảo sát thị trường)
32.
malfunction = break down = failure = defective = out of order
a)
bị hỏng
b)
hiện thân
c)
để làm gì
d)
tỉ lệ, phần khi so với tổng thể
33.
allow sb to do sth
a)
cho phép ai đó làm gì
b)
nghĩ ra
c)
dùng khi bạn có một vốn hiểu biết tốt về ai hay cái gì
d)
phần nhỏ
34.
vision
a)
n. sự nhìn, thị lực
b)
v. thu được, kiếm cá được
c)
thời gian hoạt động
d)
(adj) có thể thay đổi, biến đổi
35.
visibility
a)
tầm nhìn, độ nhìn thấy, tầm nhìn xa
b)
v.ngăn chạn, loại trừ
c)
với mục đích làm gì
d)
organization: tổ chức
36.
hazardous
a)
(a) Nguy hiểm, độc hại
b)
thời gian truy xuất
c)
(v) dàn xếp, đáp ứng, làm thích nghi
d)
(n) sự trục trặc, lỗi
37.
frustration
a)
(n) sự nản lòng, thất vọng
b)
(v) bổ sung, thi hành
c)
adj. toàn thể, toàn bộ
d)
khách quen
38.
frustrating
a)
adj. làm nản lòng,bực bội, làm thất vọng
b)
v. áp dụng
c)
sự giúp đỡ
d)
giải quyết khiếu nại
39.
be frustrated at sth
a)
adj. bực bội, nản lòng
b)
phòng họp ban giám đốc
c)
đang được giảm giá
d)
adj. toàn thể, toàn bộ
40.
to be obligated to do something
a)
bắt buộc làm việc gì đó
b)
lên tàu
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
sự giúp đỡ
41.
application process
a)
quy trình nộp đơn
b)
v. trì hoãn
c)
trạm xăng
d)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
42.
encourage sb to do sth
a)
khuyến khích ai làm gì
b)
.n. cổ đông
c)
sự giúp đỡ
d)
phòng họp ban giám đốc
43.
interact with
a)
kết nối, giao tiếp, tương tác với
b)
(n) người quản lý
c)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
d)
đang được giảm giá
44.
reveal
a)
v. bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
b)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
c)
lái thử xe
d)
prep., adv.ở dưới, dưới thấp
45.
to be scheduled to do sth
a)
được sắp xếp/ lên kế hoạch làm gì
b)
địa điểm tổ chức
c)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
d)
lên tàu
46.
reaction
a)
n. sự phản ứng
b)
(v) làm tăng, nâng cao
c)
di tích, di vật
d)
xấp xỉ, khoảng chừng
47.
officially
a)
adv. một cách trịnh trọng, một cách chính thức
b)
được hướng dẫn làm gì
c)
dễ gần, dễ tiếp cận
d)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
48.
engine problem
a)
vấn đề về động cơ
b)
tờ rơi quảng cáo
c)
.n. cổ đông
d)
sự giúp đỡ
49.
no fewer than
a)
không ít hơn, ít nhất
b)
tận tụy với, cống hiến cho
c)
(n) người quản lý
d)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
50.
reject
a)
(v) từ chối, bác bỏ
b)
(phr) chấp nhận lời đề nghị
c)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
d)
lái thử xe
51.
demand
a)
n., v. sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu
b)
vạch qua đường, đường dành cho người đi bộ
c)
.n. cổ đông
d)
sự giúp đỡ
52.
specialize in
a)
v. chuyên về cái gì
b)
n. người đi xe đạp
c)
(n) người quản lý
d)
Cuộc đi chơi; cuộc đi nghỉ hè (xa nhà)
53.
To be permitted to do sth / to be allowed to do sth
a)
được cho phép làm gì
b)
n. thực khách
c)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
d)
lái thử xe
54.
escort
a)
(n) người dẫn đường, người đi theo, người hộ tống
b)
đang được sử dụng
c)
địa điểm tổ chức
d)
Sự làm suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự hư hại
55.
therefore, so
a)
vì vậy, do đó
b)
n. thang cuốn
c)
(v) làm tăng, nâng cao
d)
di tích, di vật
56.
authorized
a)
adj. được ủy quyền, cho phép
b)
n. xe đẩy tạp hoá
c)
được hướng dẫn làm gì
d)
dễ gần, dễ tiếp cận
57.
similarity
a)
.n. điểm giống nhau
b)
nông sản tươi
c)
n lượng mưa
d)
adj. rõ ràng, rành mạch
58.
marketing campaign
a)
Chiến dịch quảng cáo (thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm)
b)
đệm, cái nệm, gối tựa
c)
(v) ám chỉ, nhắc đến
d)
dễ dàng sử dụng, dễ dàng đến được
59.
hail
a)
v. hoan hô, hoan nghênh
b)
ghế sa lông dài
c)
hối thúc ai làm gì
d)
adj. rõ ràng, rành mạch
60.
revenue
a)
Doanh thu, thu nhập
b)
(v) nộp, trình
c)
bỏ qua
d)
n đường dốc
61.
Decline = reduce = decrease = drop= fall
a)
giảm xuống
b)
tủ đựng hồ sơ
c)
chịu trách nhiệm
d)
bổ nhiệm, chỉ định, chọn
62.
domestically
a)
(adj) trong nước, nội địa
b)
(n) nhật ký đường đi; lịch trình
c)
adj. có ý thức
d)
v. nghĩ tới, tưởng tượng
63.
a reasonable = affordable (price)
a)
giá cả hợp lý
b)
(n) người đưa thư
c)
(n) sự lân cận, trạng thái gần
d)
đang được giảm giá
64.
expert
a)
(n) chuyên gia, chuyên viên
b)
v. giúp đỡ ai = help
c)
(n) sự hoàn tất
d)
ở dưới, dưới thấp
65.
regulate
a)
(v) quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn, điều chỉnh, sửa lại cho đúng
b)
được hướng dẫn làm gì
c)
dễ gần, dễ tiếp cận
d)
adj. ngay thẳng, đơn giản, chất phác
66.
approach
a)
(v) tiếp cận, lại gần; (n) sự tiếp cận, cách tiếp cận
b)
tờ rơi quảng cáo
c)
.n. cổ đông
d)
sự giúp đỡ
Reset
