WorksheetsUnit 9 Grade 7 ( No 3)
Total questions: 72
Worksheet time: 23mins
What festival is this?
Easter
Halloween
Mid-autumn festival
Water festival
What festival is this?
Easter
Halloween
Mid-autumn festival
Water festival
What festival is this?
Carnival festival
Halloween
Mid-autumn festival
Water festival
Danh từ "celebration" có nghĩa là gì?
Vụ thu hoạch
Mùa
Tôn giáo
Lễ kỉ niệm
Từ nào sau đây có nghĩa là "diễu hành"?
Parade
Romantic
Seasonal
Romance
Từ nào sau đây có nghĩa là "lãng mạn"?
Parade
Romantic
Harvest
Easter
Động từ "celebrate" có nghĩa là gì?
Diễu hành
Thu hoạch
Làm lễ kỉ niệm
Tham gia
Từ "festive" là loại từ gì?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Từ "harvest" có nghĩa là gì?
Mùa
Lễ hội
Vụ thu hoạch
Lễ kỉ niệm
Look at the picture and choose the correct answer.
festival of lights
Tet holiday
Christmas
Easter
What do people do in La Tomatina?
have a party
make a camp
throw tomatoes
go to the desert
Which festival do you see in the picture?
Halloween
Ghost Day
The Elephant Race Festival
Burning Man
thú vị, hấp dẫn
fascinating
boring
noisy
feast (n)
gà tây
xa xôi
bữa tiệc
what is this festival?
Halloween
thanksgiving
Easter
carnival
"tết Trung thu" tiếng Anh là gì?
parade
Mid-autumn Festival
Water festival
"thuộc văn hóa" tiếng Anh là gì?
cultural
culture
religious
seasonal
what is this?
cranberry
lantern
harvest
festival
"seasonal" nghĩa tiếng Việt là gì?
theo mùa
nghiêm trọng
thuộc truyền thống
tổ chức lễ
"harvest" nghĩa là gì?
trang trí
điểm nhấn
gà tây
mùa gặt, thu hoạch
"feast" nghĩa tiếng Việt là gì?
lễ hội
con dốc
yến tiệc
điểm nhấn
"gà tây" tiếng anh là gì?
fascinating
take place
turkey
highlight
What festival is this?
Easter
Halloween
Mid-autumn festival
Water festival
Danh từ "celebration" có nghĩa là gì?
Vụ thu hoạch
Mùa
Tôn giáo
Lễ kỉ niệm
Từ nào sau đây có nghĩa là "tôn giáo"?
Festival
Religion
Season
Romance
Từ nào sau đây có nghĩa là "diễu hành"?
Parade
Romantic
Seasonal
Romance
Động từ "celebrate" có nghĩa là gì?
Diễu hành
Thu hoạch
Làm lễ kỉ niệm
Tham gia
When means:
Khi nào?
Cái gi?
Tại sao?
Ai?
Why means:
Cái gì?
Ai?
Khi nào?
Tại sao?
On what holiday are children given chocolate eggs to eat?
Easter
Christmas
Halloween
Bonfire night
Easter
(n)
/ˈiːstə(r)/
lễ Giáng sinh
lễ Phục sinh
Halloween
(n)
/ˌhæləʊˈiːn/
lễ hội hóa trang
lễ Phục sinh
Thanksgiving
(n)
/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/
lễ Tạ ơn
lễ hội hóa trang
Mid-autumn Festival
(n)
/mɪd ˈɔːtəm/
lễ Tạ ơn
tết Trung thu
Water festival
(n)
/ˈfestɪvl/
lễ Tạ ơn
lễ hội té nước
carnival
(n)
/ˈkɑːnɪvl/
lễ hội các na van
lễ hội té nước
parade
(n)
/pəˈreɪd/
lễ hội các na van
đoàn diễu hành
celebratory
(adj)
/ˌseləˈbreɪtəri/
kỷ niệm
đoàn diễu hành
culture
(n)
/ˈkʌltʃə(r)/
kỷ niệm
văn hóa
festive
(adj)
/ˈfestɪv/
văn hóa
thuộc ngày lễ
religious
(adj)
/rɪˈlɪdʒəs/
tôn giáo
văn hóa
seasonal
(adj)
/ˈsiːzənl/
thuộc ngày lễ
theo mùa
serious
(adj)
/ˈsɪəriəs/
nghiêm trọng
theo mùa
superstitious
(adj)
/ˌsuːpəˈstɪʃəs/
có tính mê tín
nghiêm trọng
traditional
(adj)
/trəˈdɪʃənl/
theo mùa
thuộc truyền thống
feast
(n)
/fiːst/
có tính mê tín
yến tiệc
cranberry
(n)
/ˈkrænbəri/
yến tiệc
cây việt quất
turkey
(n)
/ˈtɜːki/
yến tiệc
gà tây
stuffing
(n)
/ˈstʌfɪŋ/
yến tiệc
sự nhồi (nhồi gà tây trong lễ tạ ơn)
gravy
(n)
/ˈɡreɪvi/
gà tây
nước xốt
greasy
(adj)
/ˈɡriːsi/
gà tây
nhiều dầu mỡ
steep
(n)
/stiːp/
theo mùa
con dốc
chaos
(n)
/ˈkeɪɒs/
nhiều dầu mỡ
sự hỗn loạn
highlight
(n,v)
/ˈhaɪlaɪt/
tia, vòi
điểm nhấn, làm nổi bật
harvest
(n, v)
/ˈhɑːvɪst/
điểm nhấn, làm nổi bật
mùa gặt, thu hoạch
lantern
(n)
/ˈlæntən/
điểm nhấn, làm nổi bật
đèn lồng
decorate
(v)
/ˈdekəreɪt/
trang trí
mùa gặt, thu hoạch
host
v, n
/həʊst/
đăng cai, tổ chức, chủ nhà
đèn lồng
take place
(v)
/teɪk pleɪs/
diễn ra, xảy ra
đăng cai, tổ chức, chủ nhà
