Font size
WorksheetsTHI TỐT
Total questions: 67
Worksheet time: 35mins
Mời ăn / uống / tham quan / dự tiệc...
Would you like a/an/some / to V...?
Do you like a/an/some / to V...?
Sau like / love / enjoy / hate/ giới từ...+ ???
V-ing
V2/ed
to V (giữ nguyên)
V (giữ nguyên)
Sau cấu trúc câu đề nghị:
How about / What about / suggest (ed) ..+ ???
V-ing
V2/ed
to V (giữ nguyên)
V (giữ nguyên)
Sau cấu trúc câu: đề nghị rằng ai đó nên /(không nên làm gì)
S1 + suggest that + ???
S2 + should(not) + V (giữ nguyên)
S2 + to V (giữ nguyên)
Sau cụm từ (mong đợi)
look forward to + ???
V-ing
V2/ed
to V (giữ nguyên)
V (giữ nguyên)
CHỌN 4 CÁCH THÀNH LẬP TRẠNG TỪ ĐÚNG
careful -> carefully
fast -> fast
good -> well
hard -> hard
quick -> quicker
Sau cụm từ (tiêu dành thời gian làm )
spend time +.....?
V-ing
V2/ed
to V (giữ nguyên)
V (giữ nguyên)
sau start(ed) / begin (-began) : bắt đầu + ????
V-ing
V2/ed
to V (giữ nguyên)
V (giữ nguyên)
Từ bổ nghĩa cho hành động cụ thể có dạng....
adj + ly
adj + ful
Từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người có dạng....
adj + ing (tính từ đuôi ING)
adj + ed (tính từ đuôi ED)
Từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ VẬT / SỰ VẬT / SỰ VIỆC có dạng....
adj + ing (tính từ đuôi ING)
adj + ed (tính từ đuôi ED)
SAU:
because + ...?
mệnh đề (S + V)
cụm từ
tìm 4 cụm ĐỘNG TỪ diễn đạt THÍCH THÚ,QUAN TÂM
be interested in
be keen on
be fond of
be scared of
be crazy about
SAU:
because of + ...?
mệnh đề (S + V)
cụm từ
Tìm cấu trúc ĐÚNG với ý nghĩa:
Nó thì....để mà.....
It's + tính từ + to V (giữ nguyên)...
It's + tính từ + to V -ing...
tường thuật cho câu hỏi Yes/ No
asked / wanted to know + if / whether + S2 + V (quá khứ)
asked / wanted to know + WH + S2 + V (quá khứ)
tường thuật cho câu hỏi có WH (lấy thông tin)
asked / wanted to know + if / whether + S2 + V (quá khứ)
asked / wanted to know + WH + S2 + V (quá khứ)
điểm GIỐNG NHAU của câu tường thuật là
Vế trước
asked / wanted to know
Vế sau
S2 + V (quá khứ)
Tìm 4 nhận dạng câu tường thuật
asked / wanted to know
said (that)
told + ai đó
said to + ai đó
think
bảo ai làm gì / không làm gì
asked + ai + (not) + to V (giữ nguyên)
asked + ai + (not) + to V ing
bởi vì
because = as = since
so = therefore
but = however
although = though = even though
do đó, vì thế
because = as = since
so = therefore
but = however
although = though = even though
nhưng, tuy nhiên
because = as = since
so = therefore
but = however
although = though = even though
mặc dù, dù cho
because = as = since
so = therefore
but = however
although = though = even though
hay là, nếu không thì
because = as = since
or
if
nếu như
or
if
nếu như
or
if
nếu như
or
if
unless
nếu ... không....
or
if
unless
thay thế danh từ chỉ vật, sự vật
who
whom
which
thay thế chủ ngữ chỉ người
who
whom
which
thay thế tân ngữ chỉ người (tân ngữ đứng sau động từ)
who
whom
which
thay thế danh từ chỉ NGƯỜI HAY VẬT, SỰ VẬT
that
whose
when
mong ước, ao ước
if
unless
wish
phải (bắt buộc)
have to / has to / had to = must
should (not) + V(o)
nên / không nên
have to / has to / had to = must
should (not) + V(o)
at + .....
5a.m / night / noon / midday / Christmas...
tháng /năm/ buổi (sáng, chiều, tối) / mùa, thế kỷ
thứ / ngày / weekends
in + .....
5a.m / night / noon / midday / Christmas...
tháng /năm/ buổi (sáng, chiều, tối) / mùa, thế kỷ
thứ / ngày / weekends
on + .....
5a.m / night / noon / midday / Christmas...
tháng /năm/ buổi (sáng, chiều, tối) / mùa, thế kỷ
thứ / ngày / weekends
Từ... đến....
from Monday + ....
to Sunday
about Sunday
Công thức Thì Hiện Tại Hoàn Thành
S + have / has + (not) + V3/ed
S + have / has + (not) + /ed
Tìm 3 Công thức đúng về Thì Quá khứ đơn
To Be
S + was/were (not)....
Động từ có hành động
S+ V2/ed...
Phủ định
S+ didn't + V giữ nguyên...
Phủ định
S+ didn't + V2/ed...
Công thức Thì Tương lai đơn
S + am / is /are + (not) + V-ing
S + will (not) + Vo...
CHÚ Ý: WILL NOT=WON'T
Công thức Thì hiện tại tiếp diễn
S + am / is /are + (not) + V-ing
S + will (not) + Vo...
CHÚ Ý: WILL NOT=WON'T
S + was/were + (not) + V-ing
Công thức Thì quá khứ tiếp diễn
S + am / is /are + (not) + V-ing
S + will (not) + Vo...
CHÚ Ý: WILL NOT=WON'T
S + was/were + (not) + V-ing
ago (có vị trí)
sau khoảng thời gian
trước khoảng thời gian
trước mốc thời gian
for (có vị trí)
sau khoảng thời gian
trước khoảng thời gian
trước mốc thời gian
since (có vị trí)
sau khoảng thời gian
trước khoảng thời gian
trước mốc thời gian
Ao ước thời điểm hiện tại
(lùi về quá khứ)
S1+ wish(es) + S2 + V2/ed....
Chú ý: TO BE -> chỉ được dùng were
S1+ wish(es) + S2 + would /could + Vo....
Ao ước thời điểm tương lai
will -> would
can -> could
S1+ wish(es) + S2 + V2/ed....
Chú ý: TO BE -> chỉ được dùng were
S1+ wish(es) + S2 + would /could + Vo....
between + ........................???
and
to
different +.................????
and
from
famous +.................????
for
from
(không những, mà còn)
not only +.........
but also
but from
Tìm 3 dấu hiệu đi kèm quá khứ tiếp diễn (S + was / were + V-ing)
when (khi đó)
while (trong khi)
at + giờ + thời gian quá khứ
long
Nghĩa của cụm từ (the last time) là:
lần cuối cùng
lần trước
lần nữa
Trong câu điều kiện, từ "or" có nghĩa là:
nếu...không thì...
phải chăng
nếu như
"that" không đứng sau dấu phẩy (,) hay
giới từ (on/in/of/at/about/for...)
dấu chấm (.)
khi nói: quá ...đến nỗi...Ta dùng cấu trúc gì dưới đây
so ... that + mệnh đề
too ....to V giữ nguyên
enough + tính từ + to V giữ nguyên
khi nói: quá ...không thể...Ta dùng cấu trúc gì dưới đây
so ... that + mệnh đề
too ....to V giữ nguyên
enough + tính từ + to V giữ nguyên
khi nói: đủ (không đủ) ...để ..Ta dùng cấu trúc gì dưới đây
so ... that + mệnh đề
too ....to V giữ nguyên
(not) enough + tính từ + to V giữ nguyên
Mệnh đề gồm:
S + V (chủ ngữ + động từ)
từ 2 từ ghép lại, không có chủ vị
cụm từ gồm:
S + V (chủ ngữ + động từ)
từ 2 từ ghép lại, không có chủ vị
Động từ không chứa hành động là
Động từ TO BE (am / is / are/ was/were/been)
Động từ thường (go, eat, play....)
Sau TO BE, chỉ có thể là V-ing hoặc Ved
ĐÚNG
SAI
Sau TO BE, Nếu là V-ing
Ví dụ: I am reading a book.
mang tính chất chủ động
mang tính chất bị động
Sau TO BE, Nếu là Ved
Ví dụ: The mouse is eaten by the cat.
mang tính chất chủ động
mang tính chất bị động
