wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI TỐT

Total questions: 67

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mời ăn / uống / tham quan / dự tiệc...

a)

Would you like a/an/some / to V...?

b)

Do you like a/an/some / to V...?

2.

Sau like / love / enjoy / hate/ giới từ...+ ???

a)

V-ing

b)

V2/ed

c)

to V (giữ nguyên)

d)

V (giữ nguyên)

3.

Sau cấu trúc câu đề nghị:

How about / What about / suggest (ed) ..+ ???

a)

V-ing

b)

V2/ed

c)

to V (giữ nguyên)

d)

V (giữ nguyên)

4.

Sau cấu trúc câu: đề nghị rằng ai đó nên /(không nên làm gì)

S1 + suggest that + ???

a)

S2 + should(not) + V (giữ nguyên)

b)

S2 + to V (giữ nguyên)

5.

Sau cụm từ (mong đợi)

look forward to + ???

a)

V-ing

b)

V2/ed

c)

to V (giữ nguyên)

d)

V (giữ nguyên)

6.

CHỌN 4 CÁCH THÀNH LẬP TRẠNG TỪ ĐÚNG

a)

careful -> carefully

b)

fast -> fast

c)

good -> well

d)

hard -> hard

e)

quick -> quicker

7.

Sau cụm từ (tiêu dành thời gian làm )

spend time +.....?

a)

V-ing

b)

V2/ed

c)

to V (giữ nguyên)

d)

V (giữ nguyên)

8.

sau start(ed) / begin (-began) : bắt đầu + ????

a)

V-ing

b)

V2/ed

c)

to V (giữ nguyên)

d)

V (giữ nguyên)

9.

Từ bổ nghĩa cho hành động cụ thể có dạng....

a)

adj + ly

b)

adj + ful

10.

Từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người có dạng....

a)

adj + ing (tính từ đuôi ING)

b)

adj + ed (tính từ đuôi ED)

11.

Từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ VẬT / SỰ VẬT / SỰ VIỆC có dạng....

a)

adj + ing (tính từ đuôi ING)

b)

adj + ed (tính từ đuôi ED)

12.

SAU:

because + ...?

a)

mệnh đề (S + V)

b)

cụm từ

13.

tìm 4 cụm ĐỘNG TỪ diễn đạt THÍCH THÚ,QUAN TÂM

a)

be interested in

b)

be keen on

c)

be fond of

d)

be scared of

e)

be crazy about

14.

SAU:

because of + ...?

a)

mệnh đề (S + V)

b)

cụm từ

15.

Tìm cấu trúc ĐÚNG với ý nghĩa:

Nó thì....để mà.....

a)

It's + tính từ + to V (giữ nguyên)...

b)

It's + tính từ + to V -ing...

16.

tường thuật cho câu hỏi Yes/ No

a)

asked / wanted to know + if / whether + S2 + V (quá khứ)

b)

asked / wanted to know + WH + S2 + V (quá khứ)

17.

tường thuật cho câu hỏi có WH (lấy thông tin)

a)

asked / wanted to know + if / whether + S2 + V (quá khứ)

b)

asked / wanted to know + WH + S2 + V (quá khứ)

18.

điểm GIỐNG NHAU của câu tường thuật là

a)

Vế trước

asked / wanted to know

b)

Vế sau

S2 + V (quá khứ)

19.

Tìm 4 nhận dạng câu tường thuật

a)

asked / wanted to know

b)

said (that)

c)

told + ai đó

d)

said to + ai đó

e)

think

20.

bảo ai làm gì / không làm gì

a)

asked + ai + (not) + to V (giữ nguyên)

b)

asked + ai + (not) + to V ing

21.

bởi vì 

a)

because = as = since

b)

so = therefore

c)

but = however

d)

although = though = even though

22.

 do đó, vì thế

a)

because = as = since

b)

so = therefore

c)

but = however

d)

although = though = even though

23.

 nhưng, tuy nhiên

a)

because = as = since

b)

so = therefore

c)

but = however

d)

although = though = even though

24.

mặc dù, dù cho

a)

because = as = since

b)

so = therefore

c)

but = however

d)

although = though = even though

25.

hay là, nếu không thì

a)

because = as = since

b)

or

c)

if

26.

nếu như

a)

or

b)

if

27.

nếu như

a)

or

b)

if

28.

nếu như

a)

or

b)

if

c)

unless

29.

nếu ... không....

a)

or

b)

if

c)

unless

30.

thay thế danh từ chỉ vật, sự vật 

a)

who

b)

whom

c)

which

31.

thay thế chủ ngữ chỉ người 

a)

who

b)

whom

c)

which

32.

thay thế tân ngữ chỉ người (tân ngữ đứng sau động từ)

a)

who

b)

whom

c)

which

33.

thay thế danh từ chỉ NGƯỜI HAY VẬT, SỰ VẬT

a)

that

b)

whose

c)

when

34.

mong ước, ao ước

a)

if

b)

unless

c)

wish

35.

phải (bắt buộc)

a)

have to / has to / had to = must

b)

should (not) + V(o)

36.

nên / không nên

a)

have to / has to / had to = must

b)

should (not) + V(o)

37.

at + .....

a)

5a.m / night / noon / midday / Christmas...

b)

tháng /năm/ buổi (sáng, chiều, tối) / mùa, thế kỷ

c)

thứ / ngày / weekends

38.

in + .....

a)

5a.m / night / noon / midday / Christmas...

b)

tháng /năm/ buổi (sáng, chiều, tối) / mùa, thế kỷ

c)

thứ / ngày / weekends

39.

on + .....

a)

5a.m / night / noon / midday / Christmas...

b)

tháng /năm/ buổi (sáng, chiều, tối) / mùa, thế kỷ

c)

thứ / ngày / weekends

40.

Từ... đến....

from Monday + ....

a)

to Sunday

b)

about Sunday

41.

Công thức Thì Hiện Tại Hoàn Thành 

a)

S + have / has + (not) + V3/ed

b)

S + have / has + (not) + /ed

42.

Tìm 3 Công thức đúng về Thì Quá khứ đơn

a)

To Be

S + was/were (not)....

b)

Động từ có hành động

S+ V2/ed...

c)

Phủ định

S+ didn't + V giữ nguyên...

d)

Phủ định

S+ didn't + V2/ed...

43.

Công thức Thì Tương lai đơn

a)

S + am / is /are + (not) + V-ing

b)

S + will (not) + Vo...

CHÚ Ý: WILL NOT=WON'T

44.

Công thức Thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + am / is /are + (not) + V-ing

b)

S + will (not) + Vo...

CHÚ Ý: WILL NOT=WON'T

c)

S + was/were + (not) + V-ing

45.

Công thức Thì quá khứ tiếp diễn

a)

S + am / is /are + (not) + V-ing

b)

S + will (not) + Vo...

CHÚ Ý: WILL NOT=WON'T

c)

S + was/were + (not) + V-ing

46.

ago (có vị trí)

a)

sau khoảng thời gian 

b)

trước khoảng thời gian

c)

trước mốc thời gian

47.

for (có vị trí)

a)

sau khoảng thời gian 

b)

trước khoảng thời gian

c)

trước mốc thời gian

48.

since (có vị trí)

a)

sau khoảng thời gian 

b)

trước khoảng thời gian

c)

trước mốc thời gian

49.

Ao ước thời điểm hiện tại

(lùi về quá khứ)

a)

S1+ wish(es) + S2 + V2/ed....

Chú ý: TO BE -> chỉ được dùng were

b)

S1+ wish(es) + S2 + would /could + Vo....

50.

Ao ước thời điểm tương lai

will -> would

can -> could

a)

S1+ wish(es) + S2 + V2/ed....

Chú ý: TO BE -> chỉ được dùng were

b)

S1+ wish(es) + S2 + would /could + Vo....

51.

between + ........................???

a)

and

b)

to

52.

different +.................????

a)

and

b)

from

53.

famous +.................????

a)

for

b)

from

54.

(không những, mà còn)

not only +.........

a)

but also

b)

but from

55.

Tìm 3 dấu hiệu đi kèm quá khứ tiếp diễn (S + was / were + V-ing) 

a)

when (khi đó)

b)

while (trong khi)

c)

at + giờ + thời gian quá khứ

d)

long

56.

Nghĩa của cụm từ (the last time) là:

a)

lần cuối cùng

b)

lần trước

c)

lần nữa

57.

Trong câu điều kiện, từ "or" có nghĩa là:

a)

nếu...không thì...

b)

phải chăng

c)

nếu như

58.

"that" không đứng sau dấu phẩy (,) hay

a)

giới từ (on/in/of/at/about/for...)

b)

dấu chấm (.)

59.

khi nói: quá ...đến nỗi...Ta dùng cấu trúc gì dưới đây

a)

so ... that + mệnh đề

b)

too ....to V giữ nguyên

c)

enough + tính từ + to V giữ nguyên

60.

khi nói: quá ...không thể...Ta dùng cấu trúc gì dưới đây

a)

so ... that + mệnh đề

b)

too ....to V giữ nguyên

c)

enough + tính từ + to V giữ nguyên

61.

khi nói: đủ (không đủ) ...để ..Ta dùng cấu trúc gì dưới đây

a)

so ... that + mệnh đề

b)

too ....to V giữ nguyên

c)

(not) enough + tính từ + to V giữ nguyên

62.

Mệnh đề gồm:

a)

S + V (chủ ngữ + động từ)

b)

từ 2 từ ghép lại, không có chủ vị

63.

cụm từ gồm:

a)

S + V (chủ ngữ + động từ)

b)

từ 2 từ ghép lại, không có chủ vị

64.

Động từ không chứa hành động là

a)

Động từ TO BE (am / is / are/ was/were/been)

b)

Động từ thường (go, eat, play....)

65.

Sau TO BE, chỉ có thể là V-ing hoặc Ved

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Sau TO BE, Nếu là V-ing

Ví dụ: I am reading a book.

a)

mang tính chất chủ động

b)

mang tính chất bị động

67.

Sau TO BE, Nếu là Ved

Ví dụ: The mouse is eaten by the cat.

a)

mang tính chất chủ động

b)

mang tính chất bị động