wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG GRADE 6. UNIT 789

Total questions: 66

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

CHỌN NGHĨA CỦA TỪ

What

a)

cái gì

b)

ở đâu

c)

như thế nào

d)

khi nào

2.

CHỌN NGHĨA CỦA TỪ

When

a)

cái gì

b)

ở đâu

c)

như thế nào

d)

khi nào

3.

CHỌN NGHĨA CỦA TỪ

Where

a)

cái gì

b)

ở đâu

c)

như thế nào

d)

khi nào

4.

CHỌN NGHĨA CỦA TỪ

How

a)

cái gì

b)

ở đâu

c)

như thế nào

d)

khi nào

5.

CHỌN NGHĨA CỦA TỪ SAU

Why

a)

bao lâu

b)

tại sao

c)

ai

d)

khi nào

6.

CHỌN NGHĨA CỦA TỪ SAU

How often

a)

bao lâu

b)

tại sao

c)

ai

d)

khi nào

7.

CHỌN NGHĨA CỦA TỪ SAU

Who

a)

bao lâu

b)

tại sao

c)

ai

d)

khi nào

8.

dry

a)

khô

b)

nhiều mây

c)

nhiều mưa

d)

nắng

9.

rainy

a)

khô

b)

nhiều mây

c)

nhiều mưa

d)

nắng

10.

sunny

a)

khô

b)

nhiều mây

c)

nhiều mưa

d)

nắng

11.

cloudy

a)

khô

b)

nhiều mây

c)

mưa

d)

nắng

12.

windy

a)

nhiều gió

b)

ngon

c)

hiện đại

d)

13.

delicious

a)

nhiều gió

b)

ngon

c)

hiện đại

d)

14.

old

a)

nhiều gió

b)

ngon

c)

hiện đại

d)

15.

modern

a)

nhiều gió

b)

ngon

c)

hiện đại

d)

16.

ancient

a)

cổ xưa

b)

đắt

c)

năng động

d)

yên tĩnh

17.

quiet

a)

cổ xưa

b)

đắt

c)

năng động

d)

yên tĩnh

18.

expensive

a)

cổ xưa

b)

đắt

c)

năng động

d)

yên tĩnh

19.

active

a)

cổ xưa

b)

đắt

c)

năng động

d)

yên tĩnh

20.

noisy

a)

ồn ào

b)

yên bình

c)

thân thiện

d)

hữu ích

21.

friendly

a)

ồn ào

b)

yên bình

c)

thân thiện

d)

hữu ích

22.

peaceful

a)

ồn ào

b)

yên bình

c)

thân thiện

d)

hữu ích

23.

helpful

a)

ồn ào

b)

yên bình

c)

thân thiện

d)

hữu ích

24.

charming

a)

đông đúc

b)

khủng khiếp

c)

tuyệt vời

d)

quyến rũ

25.

crowded

a)

đông đúc

b)

khủng khiếp

c)

tuyệt vời

d)

quyến rũ

26.

wonderful

a)

đông đúc

b)

khủng khiếp

c)

tuyệt vời

d)

quyến rũ

27.

terrible

a)

đông đúc

b)

khủng khiếp

c)

tuyệt vời

d)

quyến rũ

28.

exciting

a)

kinh ngạc

b)

thú vị

c)

mang tính lịch sử

d)

khô

29.

amazing

a)

kinh ngạc

b)

thú vị

c)

mang tính lịch sử

d)

khô

30.

historic

a)

kinh ngạc

b)

thú vị

c)

mang tính lịch sử

d)

khô

31.

Continent

a)

châu lục

b)

châu Á

c)

Châu Phi

d)

châu Âu

32.

Asia

a)

châu lục

b)

châu Á

c)

Châu Phi

d)

châu Âu

33.

Europe

a)

châu lục

b)

châu Á

c)

Châu Phi

d)

châu Âu

34.

Africa

a)

châu lục

b)

châu Á

c)

Châu Phi

d)

châu Âu

35.

Country

a)

Châu Úc

b)

Nam Mỹ

c)

Bắc Mỹ

d)

Đất nước

36.

Australia

a)

Châu Úc

b)

Nam Mỹ

c)

Bắc Mỹ

d)

Đất nước

37.

North America

a)

Châu Úc

b)

Nam Mỹ

c)

Bắc Mỹ

d)

Đất nước

38.

South America

a)

Châu Úc

b)

Nam Mỹ

c)

Bắc Mỹ

d)

Đất nước

39.

Capital

a)

Thủ đô

b)

Nam Mỹ

c)

Bắc Mỹ

d)

Đất nước

40.

stall

a)

tháp eiffel

b)

tượng nữ thần tự do

c)

đồng hồ big ben

d)

quầy bán hàng

41.

river bank

a)

chợ đêm

b)

chợ nổi

c)

nhà bảo tàng

d)

bờ sông

42.

night market

a)

chợ đêm

b)

chợ nổi

c)

nhà bảo tàng

d)

bờ sông

43.

floating market

a)

chợ đêm

b)

chợ nổi

c)

nhà bảo tàng

d)

bờ sông

44.

museum

a)

chợ đêm

b)

chợ nổi

c)

nhà bảo tàng

d)

bờ sông

45.

art gallery

a)

tháp

b)

biển

c)

cung điện

d)

triển lãm nghệ thuật

46.

tower

a)

tháp

b)

biển

c)

cung điện

d)

triển lãm nghệ thuật

47.

palace

a)

tháp

b)

biển

c)

cung điện

d)

triển lãm nghệ thuật

48.

beach

a)

tháp

b)

biển

c)

cung điện

d)

triển lãm nghệ thuật

49.

but

a)

nhưng

b)

bởi vì

c)

d)

mặc dù

50.

although

a)

nhưng

b)

bởi vì

c)

d)

mặc dù

51.

because

a)

nhưng

b)

bởi vì

c)

d)

mặc dù

52.

and

a)

nhưng

b)

bởi vì

c)

d)

mặc dù

53.

so

a)

nhưng

b)

vì thế

c)

d)

mặc dù

54.

 viewer

a)

chương trình

b)

hoạt hình

c)

giáo dục

d)

người xem

55.

programme

a)

chương trình

b)

hoạt hình

c)

giáo dục

d)

người xem

56.

cartoon

a)

chương trình

b)

hoạt hình

c)

giáo dục

d)

người xem

57.

 educational

a)

chương trình

b)

hoạt hình

c)

giáo dục

d)

người xem

58.

 animated film

a)

phim hoạt hình

b)

thời tiết

c)

phổ biến

d)

kênh truyền hình

59.

popular

a)

phim hoạt hình

b)

thời tiết

c)

phổ biến

d)

kênh truyền hình

60.

weather

a)

phim hoạt hình

b)

thời tiết

c)

phổ biến

d)

kênh truyền hình

61.

channel

a)

phim hoạt hình

b)

thời tiết

c)

phổ biến

d)

kênh truyền hình

62.

 talent

a)

tài năng

b)

người biểu diễn

c)

hài kịch

d)

thú vị

63.

 performer

a)

tài năng

b)

người biểu diễn

c)

hài kịch

d)

thú vị

64.

interesting

a)

tài năng

b)

người biểu diễn

c)

hài kịch

d)

thú vị

65.

comedy

a)

tài năng

b)

người biểu diễn

c)

hài kịch

d)

thú vị

66.

competition

a)

cuộc thi

b)

người biểu diễn

c)

hài kịch

d)

thú vị