Font size
WorksheetsTOÁN 2 - TÌM X ( +-)
Total questions: 68
Worksheet time: 3hrs 24mins
TÌM X
X + 12 = 56
44
34
64
54
TÌM X
15 + X = 70
65
45
55
60
TÌM X
X + 23 = 80
53
57
60
63
TÌM X
28 + x = 95
65
67
70
72
TÌM X
X + 14 = 39
24
25
26
29
TÌM X
X + 35 = 88.
53
45
63
35
TÌM X
42 + X = 99.
57
47
59
62
TÌM X
X+ 11 = 47.
36
28
58
41
TÌM X
17 + X = 63.
46
36
56
53
TÌM X
X + 29 = 74.
45
40
35
50
TÌM X
31 + X = 92
54
46
47
61
TÌM X
X + 18 = 65
74
47
62
63
TÌM X
22 + X = 81
58
59
60
61
TÌM X
X + 27 = 73
45
46
47
48
TÌM X
36 + x = 87
50
51
56
47
TÌM X
X + 19 = 66
47
57
37
27
TÌM X
25 + X = 77
52
42
57
62
TÌM X
X + 13 = 68
55
45
60
50
TÌM X
X - 12 = 44
56
32
52
60
TÌM X
70 - X = 15.
60
45
55
35
TÌM X
X - 23 = 47
70
60
80
50
TÌM X
95 - X = 28.
77
67
33
95
TÌM X
X - 14 = 25.
39
11
29
49
TÌM X
76 - X = 20
57
36
20
56
TÌM X
X - 35 = 53
87
88
89
90
TÌM X
99 - X = 42
55
56
57
58
TÌM X
X - 11 = 36
46
47
48
TÌM X
63 - X = 17
45
46
47
48
TÌM X
X - 29 = 45
73
74
75
76
TÌM X
92 - X = 31
61
62
63
64
TÌM X
X - 18 = 47
65
55
35
75
TÌM X
81 - X = 22
59
49
61
57
TÌM X
X - 27 = 46
73
63
83
53
TÌM X
X - 19 = 47.
66
58
36
28
TÌM X:
77 - = 25
52
42
57
27
TÌM X
X - 13 = 55
68
42
60
70
TÌM X
94 - x = 30
64
32
124
60
Cho phép tính sau: 2 + X = 10
CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ
2
Số hạng đã biết
X
Số hạng chưa biết
10
Tổng
Cho phép tính sau: 50 - X = 15
CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ
50
Số bị trừ
X
Số trừ
15
Hiệu
Cho phép tính sau: X - 20 = 80
CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ
X
Số bị trừ
20
Số trừ
80
Hiệu
Cho phép tính sau: 4 + X = 18
CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ
4
Số hạng đã biết
X
Số hạng chưa biết
18
Tổng
Cho phép tính sau: 20 + X = 100
CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ
20
Số hạng đã biết
X
Số hạng chưa biết
100
Tổng
Cho phép tính sau: X + 23 = 100
CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ
23
Số hạng đã biết
X
Số hạng chưa biết
100
Tổng
Cho phép tính sau: X + 16 = 59
CÁC THÀNH PHẦN TRONG PHÉP TÍNH CÓ TÊN GỌI LÀ GÌ
16
Số hạng đã biết
X
Số hạng chưa biết
59
Tổng
TRONG PHÉP CỘNG.
MUỐN TÌM SỐ HẠNG CHƯA BIẾT TA LẤY TỔNG TRỪ ĐI SỐ HẠNG ĐÃ BIẾT
ĐÚNG
SAI
TRONG PHÉP TRỪ
MUỐN TÌM SỐ BỊ TRỪ TA LẤY HIỆU + SỐ TRỪ
ĐÚNG
SAI
CHO PHÉP TÍNH: X + 5 = 20
Vậy X = 20 - 5
X = 15
Cách làm trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
CHO PHÉP TÍNH: 27 + X = 100
Vậy X = 100 - 27
X = 73
Cách làm trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
CHO PHÉP TÍNH: X + 5 = 20
Vậy X = 20 + 5
X = 25
Cách làm trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
CHO PHÉP TÍNH: X + 14 = 55
Vậy X = 55 - 14
X = 41
Cách làm trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
CHO PHÉP TÍNH: X - 20 = 55
Vậy X = 55 - 20
X = 35
Cách làm trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
CHO PHÉP TÍNH: 35 - X = 15
Vậy X = 35 - 15
X = 20
Cách làm trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
CHO PHÉP TÍNH: 35 - X = 15
Vậy X = 35 + 15
X = 50
Cách làm trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
TRONG PHÉP TRỪ
MUỐN TÌM SỐ BỊ TRỪ TA LẤY HIỆU + SỐ TRỪ
ĐÚNG
SAI
TRONG PHÉP TRỪ
MUỐN TÌM SỐ TRỪ TA LẤY SỐ BỊ TRỪ - HIỆU
ĐÚNG
SAI
TRONG PHÉP TRỪ
SỐ BỊ TRỪ = SỐ TRỪ + HIỆU
ĐÚNG
SAI
TRONG PHÉP TRỪ
SỐ BỊ TRỪ = HIỆU + SỐ TRỪ
ĐÚNG
SAI
ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:
Số bị trừ = ....... + Số Trừ
HIỆU
TỔNG
THƯƠNG
TÍCH
ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:
Số bị trừ = Hiệu + .......
Số hạng
Số Trừ
thừa số
số chia
ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:
Số trừ = ...... - Hiệu
Số hạng
Số bị trừ
thừa số
số chia
ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:
Số trừ = Số bị trừ - .......
Số hạng
tích
Hiệu
số chia
ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:
Số bị trừ - ....... = Hiệu
Số hạng
tích
Số trừ
số chia
ĐIỀN CHỖ CÒN THIẾU:
Số bị trừ - Số trừ = ............
Số hạng
tích
hiệu
số chia
MUỐN TÍM SỐ BỊ TRỪ TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?
HIỆU + SỐ
SỐ TRỪ - HIỆU
MUỐN TÍM SỐ TRỪ TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?
SỐ BỊ TRỪ - HIỆU
SỐ BỊ TRỪ + HIỆU
MUỐN TÌM HIỆU TA LÀM NHƯ THẾ NÀO ?
SỐ BỊ TRỪ + SỐ TRỪ
SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ
TRONG PHÉP CỘNG GỒM NHỮNG THÀNH PHẦN NÀO?
( Được chọn nhiều đáp án )
SỐ HẠNG
SỐ HẠNG
TỔNG
TRONG PHÉP TRỪ GỒM NHỮNG THÀNH PHẦN NÀO?
( Được chọn nhiều đáp án )
SỐ BỊ TRỪ
SỐ TRỪ
