wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa GKII

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

b)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

c)

Có rất nhiều dân tộc ít người

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Có quy mô dân số lớn.

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

d)

Dân tộc Kinh là đông nhất. 

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

4.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

c)

Tuyên truyền, giáo dục dân số.

d)

Dân số có xu hướng già hóa.

5.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

b)

Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

7.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

b)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

Ngày càng tăng.

b)

Ngày càng giảm.

c)

Mật độ thấp.

d)

Ít biến động

9.

Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do

a)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

b)

mức sống được nâng lên.

c)

có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

d)

có quy mô dân số đông.

10.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do

a)

tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

b)

là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

c)

có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.

d)

lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.

11.

Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do

a)

địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.

b)

khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.

c)

nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.

d)

nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.

12.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm là

a)

sự phân bố các dân tộc đã có nhiều thay đổi.

b)

mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.

c)

sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.      

d)

các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.      

13.

Dân số nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú.

b)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch.

c)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

d)

Đời sống tinh thần của người dân phong phú.        

14.

Dân số đông tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

lao động trẻ, có khả năng tiếp thu nhanh khoa học kĩ thuật.

b)

động dồi dào, chất lượng lao động tăng lên.

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lợi thế về thu hút đầu tư nước ngoài.

d)

động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

15.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

b)

 những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

c)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện chăn nuôi nước ta?

a)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

b)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp

c)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

d)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

17.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

c)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

d)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

18.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

b)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.

c)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

d)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.

19.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

vùng đồng bằng.

b)

Vùng nông thôn

c)

Các đô thị

d)

Vùng trung du, miền núi

20.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất.

d)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất.

21.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

b)

phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.

c)

ra thành phố tìm kiếm việc làm.                  

d)

tập trung thâm canh tăng vụ.                       

22.

Lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông - lâm - ngư nghiệp là do

a)

các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.

b)

thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn.

c)

tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao.

d)

sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất.

23.

Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ?

a)

Gánh nặng phụ thuộc lớn.

b)

Sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.

c)

Khó hạ tỉ lệ tăng dân số.

d)

Số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.

24.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục các nghề thủ công.

b)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

c)

khai hoang mở rộng diện tích.

d)

tiến hành thâm canh, tăng vụ.

25.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

b)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

c)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

d)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

26.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

a)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.

b)

cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.

c)

chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động

d)

năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.    

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mặt mạnh của nguồn lao động nươc ta?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

b)

Người lao động cần cù, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

c)

Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.

d)

Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều.

28.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì

a)

Nước ta đang thực hiện kinh tế mở, thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.

c)

Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

d)

Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.

29.

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta còn thấp, nguyên nhân chính là do

a)

Dân ta thích sống ở nông thôn hơn vì mức sống thấp.

b)

Trình độ phát triển công nghiệp của nước ta chưa cao.

c)

Nước ta không có nhiều thành phố lớn.

d)

Quá trình công nghiệp hóa còn chậm.

30.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

phụ phẩm thủy sản.

b)

đồng cỏ tự nhiên.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

hoa màu lương thực.

31.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây rau đậu.

b)

cây lương thực.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

32.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

đồng bằng sông Hồng.

d)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

33.

Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

b)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

c)

Diễn ra phức tạp và lâu dài.

d)

Tỷ lệ dân thành thị thấp

34.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

b)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

c)

quá trình công nghiệp hóa.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

35.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Xuất hiện nhiều đô thị mới.

b)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.

c)

Mức sống dân cư được cải thiện.

d)

Địa giới các đô thị được mở rộng.

36.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

mở rộng lối sống nông thôn.

c)

hạn chế di dân ra thành thị.

d)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

37.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa tới sự phát triển kinh tế nước ta là

a)

tạo việc làm cho người lao động.

b)

tăng thu nhập cho người dân.

c)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

 gây sức ép đến môi trường đô thị.

38.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

phát triển nền kinh tế thị trường.

b)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

c)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

39.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

c)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

40.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.      

d)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.      

41.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.

42.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

c)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

43.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.

d)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

44.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Các cao nguyên badan.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Đồng bằng duyên hải.

45.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Tây Nguyên.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

46.

Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

a)

Cà Mau.

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

An Giang.

d)

Đồng Tháp.

47.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.           

b)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.             

c)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

48.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta trong năm 2016 là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

thiên tai xảy ra liên tiếp.

c)

chất thải công nghiệp.

d)

đánh bắt hủy diệt.

49.

Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng

a)

đe dọa ngành truyền thống.

b)

chênh lệch giàu nghèo lớn.

c)

gây ô nhiễm môi trường.

d)

mất đất làm nông nghiệp.

50.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Rừng ngập mặn.

b)

Ô trũng ở đồng bằng.      

c)

Đầm phá.      

d)

Bãi triều.

51.

Khó khăn chủ yếu đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

trong năm có khoảng 9 - 10 cơn bão ở Biển Đông.

b)

môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái.

c)

hàng năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa Đông Bắc.

d)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

52.

Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là

a)

tạo thị trường có sức mua lớn.

b)

tăng thu nhập cho người dân.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

tạo việc làm cho người lao động.

53.

Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

b)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

c)

Giá trị kinh tế cao hơn.

d)

Chính sách của Nhà nước.

54.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư phát triển đi trước một bước so với các ngành khác?

a)

Công nghiệp hoá chất.  

b)

Công nghiệp thực phẩm.

c)

Công nghiệp điện tử.

d)

Công nghiệp điện lực.

55.

Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do

a)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

b)

thiếu lao động có tay nghề.

c)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

d)

vị trí địa lí không thuận lợi.

56.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy công nghiệp năng lượng là ngành trọng điểm ở nước ta?

a)

Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên.

b)

Cơ cấu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng.

c)

Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển.

d)

Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.

57.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng yếu kém.

b)

Thiếu lao động kĩ thuật.

c)

Sự phân mùa của khí hậu.

d)

Sông ngòi ngắn và dốc.

58.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

b)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.

c)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

59.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.

d)

Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.

60.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

d)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

61.

Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu.

b)

trình độ lao động còn hạn chế.

c)

thị trường thường xuyên biến động.

d)

giá trị nhỏ trong nông nghiệp.

62.

Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

b)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

63.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào sau đây?

a)

Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

b)

Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi.

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

64.

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là

a)

sông ngòi ngắn và dốc.

b)

chế độ nước thất thường.

c)

lưu lượng nước sông ngòi nhỏ.

d)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

65.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.

b)

miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.

c)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

d)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

66.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Nguyên liệu dồi dào.

c)

Lao động dồi dào.

d)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

67.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Hóa chất.

b)

Điện tử.

c)

Cơ khí.

d)

Năng lượng.

68.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do

a)

sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.

b)

thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.

c)

tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.

d)

cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.

69.

Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

a)

truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.

b)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

d)

vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.

70.

Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần đường giao thông.

c)

gần nguồn nguyên liệu.

d)

nơi tập trung đông dân cư.

71.

Công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta thường phân bố ở

a)

gần nguồn nguyên liệu hoặc gần các cảng biển.

b)

gần các tuyến đường giao thông lớn.

c)

các thành phố lớn hoặc các vùng nguyên liệu.

d)

nơi tập trung đông dân và ven biển.

72.

Cơ sở để phân chia các ngành công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản thành các phân ngành là

a)

công dụng của sản phẩm.

b)

nguồn gốc nguyên liệu.

c)

đặc điểm sử dụng lao động.

d)

giá trị kinh tế - xã hội.

73.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

b)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

c)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

d)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

74.

Các cơ sở chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

b)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

c)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

d)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

75.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm không phải vì đây là ngành

a)

có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

cần nguồn lao động đông, trình độ cao.

c)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

76.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

khí đốt.

b)

than.

c)

củi, gỗ.

d)

dầu.

77.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

than bùn.

b)

khí tự nhiên.

c)

dầu.

d)

than đá.

78.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phấn bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do

a)

vị trí xa vùng nhiên liệu.

b)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

c)

miền Nam không thiếu điện.

d)

ô nhiễm môi trường.

79.

Cho biểu đồ về thủy sản nước ta, giai đoạn 2010 - 2019:

                      (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta.

b)

Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta.

c)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta.

d)

Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta.

80.

Theo bảng số liệu cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân nông thôn cao nhất?

a)

Mi-an-ma.

b)

Phi-lip-pin

c)

Thái Lan.

d)

Ma-lai-xi-a.

81.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng sữa bột và sữa tươi của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Miền

d)

Cột

82.

 Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê.

b)

Quy mô diện tích và sản lượng cà phê.

c)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng cà phê.

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng cà phê.

83.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số lượt khách và doanh thu từ các cơ sở lưu trú du lịch nước ta giai đoạn 2017 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

84.

SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi sản lượng đậu tương năm 2021 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?

a)

Mi-an-ma giảm, Việt Nam tăng.

b)

Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam.

c)

Việt Nam giảm nhanh hơn Mi-an-ma.

d)

Việt Nam giảm ít hơn Mi-an-ma.

85.

Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2012 - 2021:

NĐL (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.

b)

Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước.

c)

Quy mô tổng sản phẩm trong nước.

d)

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước.

86.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu diện tích lúa phân theo vùng của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Miền

87.

Cho biểu đồ về diện tích lúa của một số vùng nước ta, năm 2017, 2020 và 2021:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, https://www.gso.gov.vn)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô diện tích.

b)

Cơ cấu diện tích

c)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích.

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích.

88.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Cam-pu-chia, giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Xuất khẩu tăng nhiều hơn nhập khẩu.    

b)

Nhập khẩu tăng chậm hơn xuất khẩu.

c)

Xuất khẩu tăng gấp hai lần nhập khẩu.

d)

Nhập khẩu tăng nhanh hơn xuất khẩu.

89.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại

a)

cảng biển lớn.

b)

các vùng nguyên liệu.

c)

các khu vực đông dân.

d)

các đô thị lớn.

90.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

đặc điểm sản xuất.

b)

phân bố sản xuất.

c)

công dụng sản phẩm.

d)

nguồn nguyên liệu.

91.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

 thị trường tiêu thụ rất rộng lớn

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

92.

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.

b)

Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước.

c)

Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.

d)

Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.

93.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

d)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

94.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

nguồn lao động có tay nghề ít.

b)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

tài nguyên khoáng sản nghèo.

95.

Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là

a)

chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.

b)

thiếu kinh nghiệm trong khai thác.

c)

lượng nước không ổn định trong năm.

d)

trình độ khoa học - kĩ thuật còn thấp.

96.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do

a)

xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.

d)

xa các nguồn nhiên liệu than.

97.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có

a)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

b)

nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.           

d)

diện tích rừng ngập mặn lớn.

98.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

gần các cảng biển.

b)

đầu nguồn của các dòng sông.

c)

đầu nguồn của các dòng sông.

d)

xa các khu dân cư.

99.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

b)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

c)

Sông ngòi, ao hồ sày đặc

d)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

100.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

điều kiện đánh bắt.

c)

hệ thống các cảng cá.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

101.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

d)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

102.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

103.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

Giảm xuống

b)

ổn định

c)

tăng nhanh

d)

biến động

104.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

Cao su

b)

Cafe

c)

chè

d)

hồ tiêu

105.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.              

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

106.

Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển.           

b)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.         

c)

Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định.

d)

Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường

107.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

tăng diện tích lúa mùa.

108.

Năng suất lúa cả năm của nước ta xu hướng tăng, chủ yếu do

a)

đẩy mạnh xen canh, tăng vụ

b)

đẩy mạnh thâm canh, sử dụng đại trà giống mới.      

c)

mở rộng diện tích canh tác.

d)

áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.

109.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

b)

Trình độ lao động được nâng cao.

c)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

d)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

110.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

111.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động có trình độ cao. 

b)

Nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.

112.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện ngành công nghiệp nước ta?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư theo chiều sâu và đổi mới trang thiết bị.

c)

Đẩy mạnh một số ngành công nghiệp trọng điểm.

d)

Chỉ điều chỉnh một số ngành theo nhu cầu thị trường.

113.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

b)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

c)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

114.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

115.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Sự phân bố dân cư không đều.  

c)

Trình độ đô thị hóa thấp.

d)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.

116.

Trong những năm gần đẩy, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.         

b)

Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo lao động

c)

Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

117.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

b)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

Năng suất lao động chưa cao.