wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để phát triển ngành nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là

a)

nhiều ngư trg trọng điểm

b)

nhiều bãi triều, đầm phá ven biển

c)

vùng biển rộng, nhiều vịnh biển

d)

mạng lưới sông dày

2.

Việc nâng cấp các cảng biển ở nước ta chủ yếu nhằm

a)

nâng cao năng lực vận chuyển

b)

giải quyết việc làm cho dân cư

c)

giúp mở rộng khu công nghiệp

d)

phục vụ khai thác khoáng sản

3.

Trung tâm kinh tế - chính trị và du lịch lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Cà Mau

b)

Cần Thơ

c)

Vĩnh Long

d)

Hậu Giang

4.

Ưu thế nổi bật về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long so với đồng bằng sông Hồng là

a)

sinh vật phong phú hơn

b)

đất phù sa màu mỡ hơn

c)

nhiệt ẩm cao quanh năm

d)

sông ngòi dày đặc hơn

5.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm mấy tỉnh, thành phố?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

6.

Vùng nào sau đây được coi như bộ phận lãnh thổ trên đất liền của nước ta?

a)

A. Lãnh hải.

b)

B. Nội thủy.

c)

C. Đặc quyền kinh tế.

d)

D. Tiếp giáp lãnh hải.

7.

Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long là rừng ngập mặn và rừng tràm.

a)

rừng ngập mặn và rừng tràm

b)

rừng kín thường xanh và rừng thưa

c)

trảng cỏ cây bụi và rừng trồng

d)

rừng tre nứa và và rừng hỗn giao

8.

Vườn quốc gia Tràm Chim thuộc tỉnh

a)

Đồng Tháp

b)

Cần Thơ

c)

An Giang

d)

Cà Mau

9.

Trên vùng đặc quyền kinh tế, nước ta có chủ quyền

a)

A. hoàn toàn về kinh tế.

b)

B. một phần về kinh tế.

c)

C. khai thác thủy hải sản.

d)

D. một phần về quân sự.

10.

Cơ sở quan trọng để nước ta có thể tiến hành khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển, đảo là

a)

A. tài nguyên biển bị suy giảm.

b)

B. tài nguyên biển rất đa dạng.

c)

C. giáp vùng biển rộng, nhiều đảo.

d)

D. mang lại hiệu quả kinh tế cao.

11.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra hạn hán.

a)

hạn hán

b)

bão

c)

lũ lụt

d)

xâm nhập mặn

12.

Đối với tài nguyên rừng ở vùng đồng bằng sông Cửu Long hiện nay, vấn đề quan trọng nhất là duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng trong mọi dự án.

a)

duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng trong mọi dự án

b)

phá rừng để lấy diện tích nuôi thủy sản

c)

cải tạo để mở rộng diện tích đất nông nghiệp

d)

chuyển đồi rừng thành vườn cây ăn trái

13.

Khoáng sản đá vôi tập trung chủ yếu ở

a)

Hà Tiên

b)

An Giang

c)

Sóc Trăng

d)

Tiền Giang

14.

Biển Đông là biển bộ phận của

a)

A. Ấn Độ Dương

b)

B. Thái Bình Dương

c)

C. Đại Tây Dương

d)

D. Bắc Băng Dương

15.

Hoạt động du lịch có tiềm năng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là mạo hiểm.

a)

mạo hiểm

b)

nghỉ dưỡng

c)

sinh thái

d)

văn hóa

16.

Trong những năm gần đây, diện tích rừng ở đồng bằng sông Cửu Long giảm sút mạnh chủ yếu do nuôi tôm và cháy rừng.

a)

nuôi tôm và cháy rừng

b)

sạt lở bờ biển

c)

nhu cầu lớn về củi gỗ

d)

biến đổi khí hậu

17.

Nguyên nhân chính dẫn tới tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở Đồng bằng sông Cửu Long là có nhiều cửa sông đổ ra biển.

a)

có nhiều cửa sông đổ ra biển

b)

mùa khô kéo dài và sâu sắc

c)

phá rừng ngập ngập mặn nuôi tôm

d)

phát triển rừng ngập mặn

18.

Huyện đảo Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

A. Hải Phòng.

b)

B. Quảng Ninh.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Quãng Ngãi.

19.

Mùa khô ở vùng đồng bằng sông Cửu Long kéo dài từ khoảng

a)

tháng V đến XI

b)

tháng XI đến tháng IV năm sau

c)

tháng X đến tháng V năm sau

d)

tháng IX đến tháng XII

20.

Đảo ven bờ có diện tích lớn nhất, đông dân ở nước ta là

a)

A. Cái Bầu.

b)

B. Lý Sơn.

c)

C. Phú Quốc.

d)

D. Phú Quý.

21.

Vấn đề đáng lo ngại nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là xâm nhập mặn.

a)

xâm nhập mặn

b)

thiếu nước tưới

c)

triều cường

d)

địa hình thấp

22.

Bộ phận vùng biển có diện tích lớn nhất là vùng

a)

A. lãnh hải.

b)

B. tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. đặc quyền về kinh tế.

d)

D. nội thủy.

23.

Đồng bằng sông Cửu Long ít xảy ra

a)

hạn hán

b)

bão

c)

lũ lụt

d)

xâm nhập mặn

24.

Đồng bằng sông Cửu Long cần chủ động sống chung với lũ vì

a)

A. địa hình thấp trũng, mùa khô sâu sắc

b)

B. khai thác các nguồn lợi do lũ mang lại

c)

C. sông ngòi dày đặc không thể đắp đê

d)

D. ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông

25.

Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay dẫn đầu cả nước về

a)

nuôi trồng thuỷ sản

b)

khai thác khoáng sản

c)

trồng cây công nghiệp

d)

chăn nuôi gia súc

26.

Tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là

a)

An Giang

b)

Trà Vinh

c)

Long An

d)

Bến Tre

27.

Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyển dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do

a)

A. mạo hiểm

b)

B. nghỉ dưỡng

c)

C. sinh thái

d)

D. văn hóa

28.

Chiều dài đường bờ biển nước ta là bao nhiêu?

a)

A. 2360 km

b)

B. 3260 km

c)

C. 3362 km

d)

D. 3620 km

29.

Nước ta có bao nhiêu tỉnh (thành phố tương đương cấp tỉnh) giáp biển?

a)

A. 25

b)

B. 28

c)

C. 29

d)

D. 31

30.

Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long là hơn

a)

35 nghìn km²

b)

40 nghìn km²

c)

45 nghìn km²

d)

50 nghìn km²

31.

Các tỉnh không thuộc Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Tây Ninh, Đồng Nai

b)

An Giang, Long An

c)

Đồng Tháp, Kiên Giang

d)

Bạc Liêu, Cà Mau

32.

Cơ sở để xác định vị trí, phạm vi các bộ phận thuộc vùng biển nước ta là

a)

A. Đường biên giới biển.

b)

B. Đường cơ sở.

c)

C. Ranh giới phía ngoài lãnh hải.

d)

D. Đường bờ biển.

33.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất mặn

b)

đất xám

c)

đất phù sa ngọt

d)

đất phèn

34.

Ưu thế nổi bật về tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long so với đồng bằng sông Hồng là

a)

sinh vật phong phú hơn

b)

đất phù sa màu mỡ hơn

c)

nhiệt ẩm cao quanh n

35.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long có nhóm đất mặn phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười và Tứ giác Long Xuyên

b)

dọc ven sông Tiền, sông Hậu

c)

dọc ven biển Đông và ven vịnh Thái Lan

d)

dọc sông sông Hậu và các vùng trũng

36.

Các quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

A. Quảng Nam, Đà Nẵng

b)

B. Đà Nẵng, Khánh Hòa

c)

C. Khánh Hòa, Quảng Ngãi

d)

D. Đà Nẵng, Quảng Ngãi

37.

Tỉnh nào có diện tích lúa nhiều nhất ở vùng đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Vĩnh Long

b)

B. Cần Thơ

c)

C. Kiên Giang

d)

D. Đồng Tháp

38.

Loại khoáng sản đáng kể ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đá vôi, than bùn

b)

dầu khí, than đá

c)

bô xít, quặng sắt

d)

đá vôi, than nâu

39.

Các bộ phận của vùng biển nước ta theo thứ tự từ trong bờ ra ngoài khơi là

a)

A. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

b)

B. nội thủy, tiếp giá

40.

Tài nguyên thiên nhiên quan trọng hàng đầu của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất

b)

nước

c)

khoáng sản

d)

sinh vật

41.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long có nhóm đất phèn phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng Tháp Mười và Tứ giác Long Xuyên

b)

dọc ven sông Tiền, sông Hậu

c)

dọc ven biển Đông và ven vịnh Thái Lan

d)

dọc ven sông Hậu và các vùng trũng

42.

Đặc điểm không đúng với khí hậu của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

lượng mưa lớn, tập trung từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau

b)

nền nhiệt cao, ổn định quanh năm, vởi nhiệt độ trung bình năm 25 - 270C

c)

tổng số giờ nắng lớn, mùa khô kéo dài tư tháng 12 đến tháng 4 năm sau

d)

khí hậu thể hiện rõ tính chất cận xích đạo gió mùa

43.

Việt Nam có chủ quyền trên vùng biển Đông rộng khoảng

a)

A. hơn 3 triệu km2

b)

B. 3,447 triệu km2

c)

C. 1 triệu km2

d)

D. 1,5 triệu km2

44.

Hai hệ thống sông cung cấp phù sa bồi đắp nên Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Sông Tiền và sông Hậu

b)

Sông Vàm Cỏ, sông Cửu Long

c)

Sông Rạch Miễu, sông Hậu

d)

Sông Tiền, Sông Cái

45.

Cơ sở để phát triển ngành khai thác hải sản ở nước ta là

a)

A. bờ biển dài, rừng ngập mặn lớn.

b)

B. nguồn lợi hải sản phong phú.

c)

C. vùng biển rộng, nhiều đầm phá.

d)

D. mạng lưới sông hồ dày đặc.

46.

Tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra ngày càng nghiêm trọng hơn chủ yếu do tác động của địa hình thấp trũng, không có hệ thống đê bao ngăn mặn.

a)

địa hình thấp trũng, không có hệ thống đê bao ngăn mặn

b)

biến đổi khí hậu, xây hồ thuỷ điện thượng lưu sông Mê Công

c)

sự phân mùa của khí hậu, rừng ngập mặn bị suy giảm nhanh

d)

ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông làm nước mặn dễ xâm nhập

47.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Than mỡ

b)

Than đá

c)

Than nâu

d)

Than bùn

48.

Phương hướng khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả vừa góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta là

a)

đánh bắt ven bờ.

b)

trang bị vũ khí quân sự.

c)

đẩy mạnh chế biến tại chỗ.

d)

đánh bắt xa bờ.

49.

Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay cần chuyển dịch cơ cấu cây trồng chủ yếu do xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt.

a)

xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt

b)

bề

50.

Giá trị chủ yếu của lũ mang tới cho Đồng bằng sông Cửu Long không phải là

a)

A. nguồn lợi sinh vật rất phong phú

b)

B. giúp rừng ngập mặn phát triển tốt

c)

C. nước ngọt để thau chưa rửa mặn

d)

D. bồi đắp phù sa cho đồng ruộng

51.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long có nhóm đất phù sa ngọt phân bố chủ yếu ở

a)

dọc ven sông Tiền, sông Hậu

b)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, vùng trũng Cà Mau..

c)

dọc ven biển Đông và ven vịnh Thái Lan

d)

dọc sông sông Hậu và các vùng trũng

52.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi đánh giá về sông ngòi ở đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Mạng lưới sông dày đặc

b)

Có trữ năng thủy điện lớn

c)

Có giá trị giao thông lớn

d)

Ảnh hưởng mạnh của thủy triều

53.

Loại khoáng sản vô tận ở vùng biển Đông nước ta là

a)

muối biển.

b)

sa khoáng.

c)

cát trắng.

d)

dầu khí

54.

Loại tài nguyên khoáng sản được khai thác từ biển Đông và đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta những năm gần đây là

a)

muối biển.

b)

ti tan.

c)

cát trắng.

d)

dầu khí

55.

Cát trắng, nguyên liệu quý để làm thủy tinh, pha lê tập trung chủ yếu ở các đảo thuộc tỉnh

a)

Bình Định, Phú Yên.

b)

Quảng Ninh, Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

d)

Thanh Hóa, Quảng Nam.

56.

Các bộ phận của vùng biển nước ta theo thứ tự từ trong bờ ra ngoài khơi là

a)

A. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

b)

B. nội thủy, tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.

c)

C. lãnh hải, nội thủy, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế.

d)

D. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế.

57.

Thiên tai nghiêm trọng nhất ở biển Đông gây nhiều thiệt hại cho nước ta là

a)

bão.

b)

sạt lở bờ biển.

c)

nạn cát bay.

d)

xâm nhập mặn.

58.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của nước ta trên biển Đông là

a)

muối biển.

b)

sa khoáng.

c)

cát trắng.

d)

dầu khí

59.

Ý nghĩa của đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

a)

bảo vệ được vùng trời.

b)

bảo vệ được vùng thềm lục địa.

c)

giúp bảo vệ vùng biển.

d)

khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản.

60.

Nhận xét nào sau đây thể hiện sự bất hợp lí trong hoạt động của ngành khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Sản lượng đánh bắt ven bờ cao gấp 2 lần khả năng cho phép.

b)

Đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển, ven biển và ven các đảo.

c)

Phát triển đồng bộ và hiện đại công nghiệp chế biến thủy sản.

d)

Chuyển dịch cơ cấu ngành thủy sản từ khai thác sang nuôi trồng.

61.

Việc nâng cấp các cảng biển ở nước ta chủ yếu nhằm

a)

nâng cao năng lực vận chuyển

b)

giải quyết việc làm cho dân cư

c)

giúp mở rộng khu công nghiệp

d)

phục vụ khai thác khoáng sản.

62.

Điều kiện nào sau đây không thuận lợi cho sự phát triển ngành giao thông vận tải đường biển ở nước ta?

a)

Nằm gần nhiều tuyến hàng hải quốc tế quan trọng.

b)

Ven biển có nhiều cửa sông, vịnh biển sâu kín gió.

c)

Là cửa ngõ ra biển của Lào và đông bắc Thái Lan.

d)

Có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn ven biển.

63.

Biện pháp quan trọng nhằm hạn chế sạt lở bờ biển là

a)

trồng rừng ven biển.

b)

trồng rừng ở thượng lưu sông.

c)

đẩy mạnh nuôi thuỷ sản.

d)

di dân khỏi vùng bờ biển.

64.

Điều kiện để phát triển ngành nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là

a)

nhiều ngư trường trọng điểm.

b)

nhiều bãi triều, đầm phá ven biển.

c)

vùng biển rộng, nhiều vịnh biển.

d)

mạng lưới sông hồ dày đặc.

65.

Loại khoáng sản được coi là nguyên liệu quý để sản xuất thuỷ tinh, pha lê ở vùng biển nước ta là

a)

muối biển.

b)

sa khoáng.

c)

cát trắng.

d)

dầu khí

66.

Trong các biện pháp khai thác tổng hợp tài nguyên sinh biển ở nước ta không có biện pháp nào sau đây?

a)

Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ.

b)

Cấm sử dụng phương tiện đánh bắt huỷ diệt.

c)

Đẩy mạnh đánh bắt hải sản ở vùng biển xa bờ.

d)

Đẩy mạnh đánh bắt các loài giá trị kinh tế cao.

67.

Điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta là

a)

nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

b)

có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

c)

bờ biển dài, có nhiều cửa sông, vịnh biển sâu kín gió.

d)

có nhiều bãi tôm cá lớn, nhiều ngư trường trọng điểm.