wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địaaa

Total questions: 65

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm:

a)

   A. đất liền và biển Đông.

b)

 B. vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

   C. đất liền và các đảo ven bờ.

d)

   D. vùng đất, vùng biển và các quần đảo. 

2.

Câu 2. Từ 160B trở vào Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của 

a)

A. gió mùa Đông Bắc.       

b)

                    B. gió mùa Tây Nam.

c)

   C. Tín phong.                                                

d)

           D. gió mùa Đông Nam. 

3.

Câu 3. Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai nhiệt đới gió mùa? 

a)

   A. Khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn, rừng lá kim. 

b)

   B. Nhiệt độ thấp dưới 150C, đất mùn thô, sinh vật ôn đới đa dạng. 

c)

  C. Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng. 

d)

   D. Nhiệt đô cao, đất feralit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng. 

4.

Câu 4. Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị suy giảm rõ rệt là do hậu quả của

a)

A. biến đổi khí hậu.

b)

B. thủy triều đỏ.

c)

C. khai thác quá mức.

d)

D. các sự cố tràn dầu.

5.

Câu 5. Dân cư ở nước ta phân bố

a)

  A. tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

  B. chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

C. khác nhau giữa các khu vực.

d)

  D. chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển. 

6.

Câu 6. Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

C. Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

D. Lao động trẻ nhưng có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

7.

 Câu 7. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

   A. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ. 

b)

   B. Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ. 

c)

   C. Tăng tỉ trong lao động ở tất cả các ngành kinh tế. 

d)

   D. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ. 

8.

 Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với tỉ lệ dân thành thị ở nước ta ?

a)

   A. Biến động rất ít.                              

b)

                       B. Tăng rất nhanh.

c)

   C. Tăng nhưng vẫn còn thấp so với khu vực                                

d)

   D. Giảm mạnh. 

9.

Câu 9. Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

   A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

   B. Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

   C. Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới. 

d)

   D. Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,…

10.

Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

   A. Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

   B. Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

   C. Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

   D. Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt. 

11.

Câu 11. Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

   A. chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

   B. đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

   C. chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

   D. luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt. 

12.

Câu 12. Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?

a)

  A. Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.

b)

   B. Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.

c)

   C. Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

   D. Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.

13.

Câu 13. Năng suất lúa của nước ta hiện nay tăng chủ yếu do

a)

A. đẩy mạnh thâm canh.

b)

B. tăng cường xuất khẩu.

c)

C. mở rộng diện tích.

d)

D. tăng cường chế biến.

14.

Câu 14. Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay?

a)

   A. Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

B. Giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

 C. Hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao.

d)

D. Tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng.

15.

Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta hiện nay?

a)

   A. Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với an ninh quốc phòng.

b)

   B. Tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu.

c)

   C. Phát triển các ngành công nghiệp dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông.

d)

 D. Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là gắn với tài nguyên của quốc gia.

16.

Câu 16. Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

   A. Có lịch sử phát triển lâu đời.    

b)

          B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

   C. Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.  

d)

       D. Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

17.

Câu 17. Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

   A. Phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào hoặc thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

   B. Tập trung phát triển một số ngành chuyên môn hoá, đóng vai trò là hạt nhân của địa phương.

c)

   C. Là nơi tập trung, liên kết giữa hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ.

d)

  D. Đồng nhất với một điểm dân cư, các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng.

18.

Câu 18. Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay có xu hướng nào sau đây? 

a)

A. Tạo ra các tổ hợp công nghiệp quy mô lớn, hiệu quả cao ở những địa bàn trọng điểm.

b)

B. Hình thức tổ chức điểm công nghiệp được chú trọng hình thành và phát triển.

c)

 C. Phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.

d)

   D. Chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi vùng, địa phương.

19.

Câu 19. Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

   A. hải đảo.

b)

B. đảo ven bờ.

c)

C. đảo xa bờ.

d)

. đảo ven bờ. D. quần đảo.

20.

Câu 20. Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

   A. trung tâm áp cao Xibia.                                  

b)

        B. trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.

c)

     C. trung tâm áp cao Hawaii.                        

d)

                D. trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.     

21.

Câu 21: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

A. quá trình tích tụ mùn mạnh.                               

b)

                 B. rửa trôi các chất badơ dễ tan.

c)

C. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.                   

d)

                         D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.

22.

Câu 22: Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.       

b)

B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.

c)

C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.    

d)

    D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.

23.

Câu 23. Vùng có mật độ dân số cao nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A. Đông Nam Bộ.                                                            

b)

                B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long.                             

d)

                     D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

24.

Câu 24. Cơ cấu lao động có sự chuyển dịch giữa các ngành kinh tế ở nước ta là do tác động của

a)

A. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.                   

b)

                    B. chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

c)

C. mạng lưới đô thị ngày càng mở rộng.                       

d)

                   D. tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng nhanh.

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.

b)

B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề thiếu nhiều.

c)

C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

d)

D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.

26.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

A. Đô thị hóa thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.         

b)

   B. Không gian đô thị ngày càng mở rộng.

c)

C. Lịch sử hình thành đô thị từ lâu đời.

d)

D. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng tăng.

27.

Câu 27. Năng suất lúa của nước ta hiện nay tăng chủ yếu do

a)

A. đẩy mạnh thâm canh.                           

b)

           B. tăng cường xuất khẩu.

c)

C. mở rộng diện tích.                                      

d)

                                D. tăng cường chế biến.

28.

Câu 28. Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên thuộc loại

a)

   A. rừng phòng hộ.   

b)

B. rừng đặc dụng.

c)

    C. rừng khoanh nuôi. 

d)

  D. rừng sản xuất.

29.

Câu 29: Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt của nước ta là

a)

A. ao, hồ.

b)

B. đầm, phá.

c)

C. ven biển.

d)

 D. kênh rạch.

30.

Câu 30: Vùng nào sau đây có nhiều đất phèn, đất mặn và nhiều diện tích rừng ngập mặn hơn các vùng khác

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.  

b)

       B. Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

C. Đông Nam Bộ.             

d)

               D. Đồng bằng sông Hồng

31.

Câu 31. Ý nghĩa kinh tế của rừng được biểu hiện ở việc

a)

   A. góp phần điều hòa khí hậu, hạn chế ô nhiễm môi trường.

b)

   B. ngăn cản các quá trình xói mòn, rửa trôi đất từ đó bảo về tài nguyên đất.

c)

C. cung cấp nhiều lâm sản (gỗ, củi..), các dược liệu quý.

d)

   D. góp phần giải quyết việc làm cho người dân ở khu vực đồi núi.

32.

Câu 32. Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng 

a)

A. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

    B. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

C. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

    D. giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

33.

Câu 33. Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta?

a)

   A. Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện.

b)

 B. Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm.

c)

  C. Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện.

d)

    D. Trong tương lai nước ta hạn chế phát triển các nguồn năng lượng tái tạo.

34.

Câu 34. Khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay

a)

A. có ranh giới địa lí xác định.

b)

          B. phân bố đều khắp cả nước.

c)

C. chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

           D. có nhiều dân cư sinh sống.

35.

Câu 35. Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung chủ yếu ở

a)

A. các khu vực thưa dân.                                                

b)

                                               B. vùng có lao động kỹ thuật.     

c)

C. các đô thị lớn.                                          

d)

D. cảng biển lớn

36.

Câu 36. Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

A. Điện tử.

b)

B. Hoá chất

c)

C. Cơ khí

d)

D. Năng lượng

37.

Câu 37. Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố đô thị của nước ta?

a)

A. Số lượng các thành phố lớn quá nhiều so với mạng lưới đô thị.

b)

B. Trung du miền núi phía Bắc có số lượng đô thị ít nhất cả nước.

c)

C. Đông Nam Bộ có quy mô dân số đô thị lớn nhất của cả nước.

d)

D. Số lượng đô thị phân bố đồng đều giữa các vùng trên cả nước.

38.

Câu 38. Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

A. dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

b)

B. cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

c)

C. mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

D. dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

39.

Câu 39. Tại sao Đồng bằng sông Hồng có mạng lưới đô thị dày đặc nhưng tỉ lệ dân đô thị không cao?

a)

A. Cơ sở hạ tầng đô thị kém phát triển.

b)

B. Đô thị hóa không đều giữa các tỉnh.

c)

C. Nông nghiệp là ngành kinh tế chính.

d)

D. Đa số các đô thị ở đây là đô thị nhỏ. 

40.

Câu 40. Các đô thị ở nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do

a)

A. quy mô dân số lớn, trình độ lao động cao, hạ tầng tốt, dân cư phân bố đều.

b)

B. hạ tầng tốt, thị trường rộng, sức hút đầu tư lớn, lao động có chất lượng cao.

c)

C. có sức hút đầu tư lớn, thị trường đa dạng, nhu cầu đa dạng, lịch sử lâu đời.

d)

D. thị trường rộng, mức sống cao, công nghiệp phát triển, tạo nhiều việc làm.


41.

Chọn phương án đúng

a)

a) Quy mô dân số nước ta từ 1999-2021 tăng 22 triệu người. 

b)

b) Tỉ lệ gia tăng dân số giảm do số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.

c)

c) Tỉ lệ gia tăng dân số giảm do thực hiện pháp lệnh dân số, kế hoạch hóa gia đình 

d)

d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở nước ta giai đoạn 1999-2021. 

42.

Chọn phương án đúng

a)

a) GDP của nước ta năm 2020 tăng 221 % so với năm 2010 

b)

b) Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất.

c)

c) Giá trị sản xuất của ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng thấp nhất.

d)

d) Giá trị sản xuất của ngành công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng mạnh nhất do chính sách công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. 

43.

Chọn phương án đúng

a)

a) Số lượng bò giảm 353,7 nghìn con trong giai đoạn 2015 – 2021.

b)

b) Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu. 

c)

c) Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của dịch bệnh. 

d)

d) Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao. 

44.

Chọn phương án đúng

a)

a) Sản lượng điện tăng 2,67 lần trong giai đoạn 2010-2021.

b)

b) Cơ cấu sản lượng điện tương đối đồng đều giữa các nguồn năng lượng.

c)

c) Nhiệt điện đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản lượng điện nước ta vì nhiệt điện sử dụng nguồn năng lượng tái tạo có nhiều ưu thế  .

d)

d) Nguồn năng lượng dồi dào là nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng điện tăng nhanh

45.

Câu 5. Cho thông tin sau

Việc làm có vai trò đặc biệt quan trọng đối với cuộc sống mỗi cá nhân, mỗi gia đình và toàn xã hội. Hầu hết lao động nước ta có việc làm, tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm khá thấp. Khu vực thành thị thường có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn khu vực nông thôn. Năm 2021, thành thị có tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; nông thôn có tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%.

a)

a) Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau. 

b)

b) Ở thành thị, tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp. 

c)

c) Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ. 

d)

d) Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ. 

46.

Chọn phương án đúng

a)

a) Khu vực kinh tế trong nước có xu hướng tăng. 

b)

b) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm. 

c)

c) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực kinh tế trong nước. 

d)

d) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh hơn khu vực kinh tế trong nước do có quy mô sản xuất lớn, vốn đầu tư lớn, công nghệ hiện đại. 

47.

Câu 7. Cho đoạn thông tin sau:

 Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.

(Nguồn: Sách Niên giám thống kê năm 2022)

a)

a) Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng. 

b)

b) Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.

c)

c) Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.

d)

d) Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ. 

48.

Chọn phương án đúng

a)

a) Điện thoại di động và ti vi lắp ráp đều tăng từ 2010 - 2021.

b)

b) Điện thoại di động có số lượng lớn hơn ti vi lắp ráp do nhu cầu sử dụng tăng.

c)

c) Điện thoại di động tăng nhanh hơn ti vi lắp rắp.

d)

d) Ti vi lắp ráp có số lượng nhỏ hơn nhưng tăng nhanh hơn điện thoại di động. 

49.

Câu 9. Cho thông tin sau:

Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của ngành thuỷ sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất - chế biến - tiêu thụ.

a)

a) Trong ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta hiện nay đã chú trọng hình thành các vùng sản xuất hàng hóa. 

b)

b) Phát triển kinh tế nông nghiệp gắn với quá trình công nghiệp hóa nông thôn, ưu tiên phục vụ nhu cầu tại chỗ 

c)

c) Công nghiệp chế biến góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả của sản xuất nông nghiệp hàng hóa. 

d)

d) Để tham gia vào các chuỗi cung ứng giá trị, ngành nông nghiệp nước ta cần thu hút thêm nhiều vốn đầu tư. 

50.

Chọn phương án đúng

a)

a) Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2012 - 2021. 

b)

b) Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản luôn có giá trị nhỏ nhất và xu hướng giảm tỉ trọng. 

c)

c) Cơ cấu GDP của nước ta chuyển dịch tích cực theo hướng tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ. 

d)

d) Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô GDP phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2012 - 2021. 

51.

Câu 1. Sản lượng điện nước ta ngày càng tăng. Sản lượng điện từ 157 949 triệu kWh năm 2015 lên 258 790,9 triệu kWh năm 2022. Hãy tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của nước ta năm 2022 so với năm 2015 (lấy năm 2015 = 100%). (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

52.

Câu 2. Năm 2022, tổng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta là 730,2 tỉ USD, cán cân thương mại 12,4 tỉ USD. Vậy, giá trị xuất khẩu của nước ta năm 2022 là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

53.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trường của doanh thu dịch vụ viễn thông năm 2021 so với năm 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

54.

Câu 4.  Năm 2021, đồng bằng sông Hồng có diện tích gieo trồng lúa cả năm là 970,3 nghìn ha, sản lượng lúa là 6020,4 nghìn tấn. Hãy cho biết năng suất lúa của vùng năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

55.

Câu 5. Năm 2022, Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích 95184,2 km2, số dân là 13023,2 triệu người. Hãy cho biết mật độ dân số của vùng năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

56.

Câu 6. Năm 2021, quy mô dân số nước ta là 95,8 triệu người; tỉ lệ dân thành thị nước ta là 38,2% (niên giám thống kê năm 2021). Vậy số dân thành thị nước ta năm 2022 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

(a)  

57.

Câu 7. Cho thông tin sau:

Năm 2021, dân số thành thị của nước ta là 36,6 triệu người và dân số nông thôn là 61,9 triệu người. Vậy tỉ lệ dân nông thôn của nước ta năm 2021 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)  

58.

Câu 8. Năm 2022, trị giá xuất khẩu hàng hóa của nước ta là 371,3 tỉ đô la Mỹ, trị giá nhập khẩu hàng hóa nước ta là 358,9 tỉ đô la Mỹ. Vậy cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta năm 2022 là bao nhiêu tỉ đô la Mỹ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ đô la Mỹ).

(a)  

59.

Câu 9. Với diện tích trồng lúa nước ta năm 2021 là 72 389 nghìn ha, sản lượng đạt 438 526 nghìn tấn. Vậy năng suất lúa nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022,NXB thống kê Việt Nam  2022). (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tạ/ha).

(a)  

60.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chênh lệch tổng diện tích rừng của nước từ năm 1943 đến 2021 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu ha)

(a)  

61.

Tỉ trọng của ngành thủy sản trong tổng giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của nước ta năm 2021 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

(a)  

62.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng số lượng điện thoại di động của Việt Nam năm 2021 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).

(a)  

63.

Câu 13. Biết đường biên giới của nước ta với Lào dài 2161 km, tổng chiều dài đường biên giới trên đất liền của nước ta dài 4510 km. Hãy cho biết, chiều dài đường biên giới của nước ta với Lào chiếm bao nhiêu % so với tổng chiều dài đường biên giới trên đất liền của nước ta? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

(a)  

64.

Câu 14. Vùng biển được xác định là biên giới quốc gia trên biển của nước ta rộng bao nhiêu km tính từ đường nước cơ sở? (1 hải lí = 1852m). (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

(a)  

65.

Câu 15. Nước ta có 28 tỉnh/thành phố giáp biển. Hãy cho biết số tỉnh/thành phố giáp biển chiếm bao nhiêu % số tỉnh/thành của nước ta? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân) 




(a)