wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV4 CẤP TỈNH CÔ LÊ HẰNG ĐỀ 8

Total questions: 40

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.
a)

b)

c)

d)

4.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn dưới đây:

Cũng như tôi, mấy cậu học trò mới bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉ dám nhìn một nửa hay dám đi từng bước nhẹ. Họ như con chim con đứng bên bờ tổ, nhìn quãng trời rộng muốn bay, nhưng còn [.....] e sợ. Họ thèm vụng và ước ao thầm được như những người học trò cũ, biết lớp, biết thầy để khỏi phải rụt rè trong cảnh lạ.

a)

vội vàng

b)

náo nức

c)

ngây thơ

d)

ngập ngừng

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

hữu nghị

b)

tham gia

c)

tưởng tượng

d)

tiếp thu

8.

Giải câu đố sau:

Mẫu Sơn núi đẹp bốn mùa

Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh

Chi Lăng hiểm trở non xanh

Một thời chiến tích lưu danh muôn đời.

Đây là đâu?

a)

Cao Bằng        

b)

Bắc Kạn            

c)

Hà Giang

d)

Lạng Sơn

9.

Từ bốn tiếng "tắn, vui, tốt, tươi", em có thể tạo được tất cả bao nhiêu từ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Vị ngữ nào dưới đây thích hợp với chủ ngữ "Con nai vàng" để tạo thành câu nêu hoạt động?

a)

giẫm lên thảm lá vàng khô khiến chúng kêu sột soạt, làm vang động cả rừng thu.

b)

là động vật đẹp nhất khu rừng này.

c)

ngơ ngác, đáng yêu, đôi mắt long lanh như chứa nắng mùa thu.

d)

có bộ lông vàng mượt như nhung và cặp sừng mới nhú bé xinh

11.

Tiếng “tài” trong thành ngữ “Trọng nghĩa khinh tài” có nghĩa giống với tiếng “tài” trong từ nào dưới đây?

a)

tài chính

b)

 đề tài

c)

tài hoa

d)

 tài năng

12.

Tiếng "tài" trong thành ngữ "Trọng nghĩa khinh tài" cùng nghĩa với tiếng "tài" trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Tài cao đức trọng

c)

Thu hút nhân tài

d)

Phân xử tải tình

13.

Hãy sắp xếp các câu văn sau để tạo thành một đoạn văn hoàn chỉnh?

1) Hồ về thu, nước trong vắt, mênh mông. (2) Trăng tỏa sáng, rọi vào các gợn sóng lăn tăn. (3) Thuyền ra khỏi bờ thì hây hẩy gió Đông Nam, sóng vỗ rập rình. (4) Một lát, thuyền vào gần một đám sen. (5) Bây giờ, sen trên hồ đã gần tàn nhưng vẫn còn lơ thơ mấy đóa hoa nở muộn. (6) Mùi hương đưa theo chiều gió ngào ngạt...

a)

4-2-5-3-1

b)

4--3-1-2-5

c)

4-2-3-1-5

d)

4-5-3-1-2

14.

Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" là tên một loại động vật có thân dài gồm nhiều đốt, mỗi đốt có một đôi chân, có nọc độc:

a)

dế

b)

rắn

c)

giun

d)

rết

15.

. Những dòng thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Vì con, mẹ khổ đủ điều

Quanh đôi mắt mẹ đã nhiều nếp nhăn.

b)

Ta đi trọn kiếp con người

Cũng không đi hết mây lời mẹ ru.

c)

Con dù lớn vẫn là con của mẹ

Đi hết đời lòng mẹ vẫn theo con.

d)

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

16.

Sự vật nào được nhân hoá trong khổ thơ đưới đây?

"Bình minh trời rộng quá

Mây cao vút tầng mây

Có chú chim chiền chiện

Nhìn trời cao mê say."

(Nguyễn Viết Bình)

a)

mây

b)

bình minh

c)

bầu trời              

d)

chiền chiện

17.

Tiếng "sống" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

lẽ, cuộc, cột, lưng              

b)

đời, kiếm, sinh, động

c)

nhựa, xương, còn, quyền

d)

sức, sót, tươi, mũi             

18.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Bày binh bố trận               

b)

Cải lão hoàn đồng

c)

Thiên biến vạn hoá

d)

Cao lương mĩ vị

19.



(a)  

20.
a)

nhiều điều, phải

b)

lấy, nước

c)

giá gương, nhau

d)

phủ, thương

21.

Từ "để" trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Mẹ mua xe đạp để em tự đi đến trường.

b)

Anh Lâm để quyển từ điển lên bàn học.

c)

Mẹ làm bánh kem để tặng sinh nhật dì Lan.

d)

Em chuẩn bị quần áo để ngày mai đi dã ngoại.

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Từ nào sau đây viết sai chính tả ?

a)

nong lanh

b)

lung linh

c)

lấp lánh

d)

nôn nao

24.

Từ nào sau đây viết sai chính tả ?

a)

nái châu

b)

nói lái

c)

trâu nái

d)

lái buôn

25.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

rón rén

b)

rì rầm

c)

run rẩy

d)

rạt rào

26.

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

dành dọt

b)

dành dụm

c)

dân dã

d)

da diết

27.

Từ ngữ nào viết sai chính tả trong câu sau?

Trưa hè nóng nực, bà phe phẩy chiếc quạt lan ru bé ngủ say.

a)

phe phẩy

b)

say

c)

quạt lan

d)

nóng nực

28.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mẹ luôn sát sao với việc học tập của Minh Anh.

b)

Công việc của anh ấy không được thuận lợi, suôn xẻ.

c)

Bản báo cáo của Tú Anh còn nhiều thiếu sót cần chỉnh sửa.

d)

Tình cảnh đáng thương của em nhỏ khiến tôi không khỏi xót xa.

29.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

dành dụm, thăm quan, bò xát, giục giã

b)

trăn trở, xúc tích, chải chuốt, trau chuốt

c)

đường sá, xán lạn, sơ suất, chạm trổ

d)

giành giật, phố sá, trò chuyện, sản xuất

30.

Dòng nào sau đây không có lỗi sai chính tả?

a)

súc tích, chuân truyên, soi xét, truyện trò

b)

sản xuất, đường xá, cọ xát, chạm trổ

c)

trân châu, trăn trở, thủy trung, trau chuốt

d)

phố xá, truân chuyên, ranh giới, tranh giành

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Đói cho sạch rách cho ………..

(a)  

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Trung ………..ái quốc

(a)  

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Vạn sự khởi đầu ………..

(a)  

34.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Trọng nghĩa khinh ……

(a)  

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Đất khách …………..người

(a)  

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tài cao …………….trọng

(a)  

37.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Trẻ người ………….dạ

(a)  

38.

Đoạn văn sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?
"Bên vệ đường sừng sững một cây sồi. Đó là một cây sồi lớn, hai người ôm không suể, có những cành có lẽ đã gãy từ lâu, vỏ cây nứt nẻ và đầy sẹo. Với những cánh tay xù sì không cân đối, những ngón tay quều qào xoè rộng, nó như một con quái vật già nua, cau có và khinh khỉnh đứng giữa đám bạch dương tươi cười."
                                                                   (Theo Lép Tôn-xtôi)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Giải câu đố sau:
                      Để nguyên có nghĩa là nhà
                   Hỏi vào sẽ chẳng thật thà nữa đâu
                    Thêm huyền tóc trắng, bạc râu
                   Sắc vào thì thấy như vừa đông sang.
                                      Từ thêm dấu sắc là từ gì?

a)

giá

b)

rét

c)

buốt

d)

cóng

40.

Câu nào dưới đây không phải là câu kể "Ai làm gì?" ?

a)

Phụ nữ giặt giũ bên giếng nước.

b)

Các cụ già trò chuyện bên bếp lửa.

c)

Các bà, các chị sửa soạn khung cửi.

d)

Cả thung lũng giống như một bức tranh thủy mặc.