wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5-9

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống ngân sách nhà nước là một tổng thể bao gồm nhiều ..... có mối quan hệ với nhau.

a)

Cấp ngân sách

b)

Khâu ngân sách

c)

Bộ phận

d)

nội dung ngân sách

2.

Lý do Nhà nước phái thực hiện hoạt động tài chính công?

a)

Giúp Nhà nước có nguồn tài chính để duy trì bộ máy quản lý nhà nước

b)

Giúp Nhà nước có nguồn tài chính để thực hiện cung cấp các hàng hóa dịch vụ công cho xã hội

c)

Giúp Nhà nước có nguồn tài chính để duy trì bộ máy quản lý nhà nước và cung cấp các hàng hóa dịch vụ công cho xã hội

d)

Thể hiện quyền lực chính trị của Nhà nước

3.

Đâu là khoản chi có tính chất tích lũy?

a)

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

b)

Chi an ninh quốc phòng

c)

Chi xây dựng sân bay

d)

Chi nghiên cứu khoa học

4.

Nhân tố nào trong các nhân tố sau ảnh hưởng đến thu ngân sách nhà nước? (1) quy mô GDP; (2) mức độ hội nhập của nền kinh tế; (3) nguồn tài nguyên thiên nhiên; (4) cơ cấu kinh tế

a)

(1) và (2)

b)

(3) và (4)

c)

(1), (2), và (4)

d)

Cả 4 đáp án

5.

Nguyên nhân của bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Do sự thay đổi chính sách thu, chi của Nhà nước

b)

Do sự biến động của chu kỳ kinh doanh

c)

Bội chi cơ cấu, bội chi chu kỳ

d)

Do thu ngân sách nhỏ hơn chi ngân sách

6.

Để đạt được mục tiêu tái phân phối thu nhập, đảm bảo công bằng xã hội, Chính phủ nên:

a)

Giảm thuế cho những đối tượng có thu nhập cao, chi tiền hỗ trợ cho những đối tượng có thu nhập thấp

b)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp để các doanh nghiệp phát triển sản xuất kinh doanh

c)

Thực hiện chính sách thuế thu nhập cá nhân với biểu thuế suất lũy tiến

d)

Chi ngân sách nhà nước xây dựng đường giao thông tại các thành phố lớn

7.

Tài chính công KHÔNG có đặc điểm nào?

a)

Phạm vi rộng

b)

Vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Do Nhà nước sở hữu và quản lý

d)

Thực hiện cung cấp hàng hóa công

8.


Thuế trực thu và thuế gián thu khác nhau ở những đặc điểm nào?

a)

Đối tượng đánh thuế, sự chuyển giao gánh nặng thuế, Người nộp thuế, người chịu thuế, mục tiêu đánh thuế

b)

Đối tượng đánh thuế, sự chuyển giao gánh nặng thuế, Người nộp thuế, người chịu thuế

c)

Sự chuyển giao gánh nặng thuế, Người nộp thuế, người chịu thuế, mục tiêu đánh thuế

d)

Đối tượng đánh thuế, Người nộp thuế, người chịu thuế, mục tiêu đánh thuế

9.

Vai trò của quỹ dự trữ là?

a)

Đảm bảo an sinh xã hội

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

c)

Dự phòng cho những rủi ro bất trắc

d)

Vì lợi ích chung của toàn xã hội

10.

Vay nợ nước ngoài để bù đắp bội chi ngân sách có thể dẫn đến rủi ro nào? (1) tỷ giá hối đoái biến động; (2) phụ thuộc vào nước ngoài; (3) tăng hiện tượng trốn thuế; (4) chèn lấn đầu tư tư nhân

a)

(1) và (2)

b)

(1)

c)

(2), (3) và (4)

d)

Cả 4 đáp án

11.

Để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, Chính phủ sử dụng công cụ thu và chi NSNN như thế nào?

a)

Tăng thuế tiêu dùng, giảm thuế sản xuất, giảm chi đầu tư phát triển

b)

Thực hiện các chính sách giảm thuế, ưu đãi về thuế cho doanh nghiệp và đẩy mạnh chi tiêu công có trọng tâm, trọng điểm, hiệu quả, tiết kiệm

c)

Cắt giảm thuế suất và cắt giảm chi tiêu công từ ngân sách nhà nước

d)

Thực hiện các biện pháp để tiết kiệm trong chi tiêu công

12.

Giảm pháp giảm chi để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước mà không ảnh hưởng đến việc thực hiện chức năng cung cấp hàng hóa công của Nhà nước?

a)

Cắt giảm các khoản chi hành chính bằng cách tinh giản biên chế, chi ngân sách tiết kiệm và hiệu quả

b)

Giảm chi đầu tư phát triển

c)

Giảm các khoản chi cho an sinh xã hội

d)

Cắt giảm toàn bộ các khoản chi ngân sách nhà nước

13.

Đâu là khoản chi có tính chất tiêu dùng?

a)

Chi sự nghiệp văn hóa thể thao

b)

Chi đầu tư vốn cho doanh nghiệp nhà nước

c)

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

d)

Chi dự trữ

14.

Ưu điểm của giải pháp tăng thu nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách là?

a)

Tránh việc vay nợ và giảm nguy cơ gây ra lạm phát

b)

Triệt tiêu động lực sản xuất của khu vực tư nhân

c)

Nhanh chóng giải quyết tình trạng bội chi NSNN

d)

Chính phủ có thể thực hiện một cách không có giới hạn

15.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Thuế, phí, lệ phí là các khoản thu mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

b)

Phí, Lệ phí là các khoản thu mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

c)

Có một số loại lệ phí không phải là nguồn thu của NSNN

d)

Thuế là khoản thu mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

16.

Phí là khoản thu?

a)

Là khoản thu của NSNN nhằm bù đắp một phần chi phí nhà nước bỏ ra để cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công

b)

Do cơ quan thuế thu

c)

Là khoản thu của NSNN nhằm bù đắp một phần chi phí nhà nước bỏ ra để cung cấp dịch vụ hành chính công

d)

Không có đáp án đúng

17.

Ưu điểm của giải pháp vay nợ từ ngân hàng trung ương bù đắp bội chi ngân sách nhà nước là?

a)

Tránh việc vay nợ nước ngoài

b)

Giảm nguy cơ gây ra lạm phát

c)

Giải quyết bội chi một cách bền vững

d)

Nâng cao hiệu quả các khoản chi ngân sách

18.

Nếu lạm phát cầu kéo xảy ra, Chính phủ sẽ sử dụng công cụ thu, chi NSNN như thế nào để kiềm chế lạm phát?

a)

Tăng thuế tiêu dùng, cắt giảm các khoản chi ngân sách không hợp lý

b)

Tăng thuế sản xuất, tăng chi đầu tư phát triển

c)

Chi tiền lương và trợ cấp cho người lao động

d)

Tăng các khoản chi hỗ trợ cho doanh nghiệp

19.

Giải pháp tăng thu để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước không ảnh đến nguồn thu trong tương lai?

a)

Tổ chức bộ máy thu nộp thuế hiệu quả, gọn nhẹ, tiết kiệm chi phí

b)

Tăng lương cho công chức nhà nước

c)

Tăng thuế suất

d)

Ban hành chính sách thu mới

20.


Vay bù đắp bội chi ngân sách nhà nước ở Việt Nam chỉ sử dụng để chi cho nội dung nào?

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi lương cho công chức, viên chức

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi cho cứu trợ xã hội

21.

Để đạt được mục tiêu kiềm chế lạm phát, các quỹ công ngoài ngân sách được Chính phủ sử dụng như thế nào?

a)

Sử dụng nhóm quỹ an sinh để hỗ trợ cho các đối tượng yếu thế

b)

Sử dụng quỹ dự trữ hàng hóa để bình ổn giá cả thị trường

c)

Chỉ sử dụng NSNN với mục đích kiềm chế lạm phát

d)

Sử dụng nhóm quỹ an sinh để hỗ trợ cho các đối tượng yếu thế và sử dụng quỹ dự trữ hàng hóa để bình ổn giá cả thị trường

22.

Ưu điểm của kênh huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu là?*

a)

Đảm bảo nguồn vốn kinh doanh dài hạn cho doanh nghiệp

b)

Tăng hệ số nợ

c)

Không thích hợp với mọi loại hình doanh nghiệp

d)

Thủ tục phát hành nghiêm ngặt và phức tạp

23.

Doanh thu bán hàng của doanh nghiệp là

a)

Là giá trị của toàn bộ lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được từ việc bán sản phẩm, hàng hóa và dịch vụ trong một thời kỳ nhất định

b)

Là giá trị các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được trong kỳ do các hoạt động tài chính mang lại.

c)

Là các khoản thu được trong kỳ do các hoạt động không thường xuyên tạo ra

d)

Là khoản tiền chênh lệch giữa doanh thu và chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra

24.

Đâu là tài sản cố định của doanh nghiệp?*

a)

Nguyên, vật liệu

b)

Thành phẩm chờ tiêu thụ

c)

Ô tô và các phương tiện vận tải khác

d)

Các khoản tiền mặt tại quỹ

25.

Doanh nghiệp tư nhân không được huy động vốn từ kênh huy động vốn nào sau đây?*

a)

Phát hành chứng khoán

b)

Tín dụng thuê mua

c)

Vay nợ ngân hàng

d)

Chiếm dụng vốn của nhà cung cấp

26.

So với hình thức vay dài hạn, thuê tài chính mang lại cho doanh nghiệp thuận lợi nào hơn?

a)

Không cần tài sản đảm bảo

b)

Doanh nghiệp tự quyết định chi phí sử dụng vốn

c)

Tăng vốn chủ sở hữu cho doanh nghiệp

d)

Tiết kiệm chi phí thuế

27.

Nhân tố ảnh hưởng đến quyết định huy động vốn của doanh nghiệp?*

a)

Tiềm năng về tài nguyên thiên nhiên

b)

Tổ chức bộ máy thu thuế của Nhà nước

c)

Hình thức sở hữu của doanh nghiệp

d)

Cơ cấu của nền kinh tế

28.

Quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp được sử dụng cho mục đích nào?

a)

Thu hồi vốn và tái đầu tư vào tài sản cố định

b)

Đầu tư sinh lời để gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp

c)

Chi trả các chi phí sản xuất kinh doanh khác của doanh nghiệp

29.

Đâu là kênh huy động vốn trung và dài hạn của doanh nghiệp?

a)

Chiếm dụng vốn của nhà cung cấp

b)

Các khoản ký gửi của khách hàng

c)

Thuê tài chính

d)

Các khoản phải trả khác

30.

Ưu điểm của nguồn vốn chủ sở hữu là?

a)

Giúp doanh nghiệp chủ động trong hoạt động kinh doanh

b)

Quy mô lớn

c)

Rủi ro cao

d)

Doanh nghiệp bị động với chi phí sử dụng vốn

31.

Theo công dụng kinh tế và địa điểm phát sinh, chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm?*

a)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài

b)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

c)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí tài chính, chi phí khác

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp

32.

Theo tính chất kinh tế, chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm?

a)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài

b)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí khác bằng tiền

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí tài chính, chi phí khác

33.

Nhược điểm của kênh huy động vốn bằng phát hành trái phiếu là?*

a)

Doanh nghiệp bị động với chi phí sử dụng vốn

b)

Giảm quyền kiểm soát doanh nghiệp của các cổ đông hiện tại

c)

Tăng vốn chủ sở hữu, giảm hệ số nợ

d)

Không phù hợp với mọi loại hình doanh nghiệp

34.

Chi phi sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là?*

a)

Là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí về vật chất và lao động mà doanh nghiệp bỏ ra để thực hiện sản xuất và tiêu thụ sản phẩm trong một thời kỳ nhất định

b)

Tập hợp toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất một đơn vị sản phẩm hay một khối lượng sản phẩm

c)

Tập hợp toàn bộ chi phí để sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

d)

Là chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động khác của doanh nghiệp

35.

Doanh nghiệp hợp danh không được sử dụng kênh huy động vốn nào?

a)

Phát hành chứng khoán

b)

Chiếm dụng vốn của nhà cung cấp

c)

Tiền ứng trước của khách hàng

d)

Vay nợ từ các trung gian tài chính

36.

Quyết định phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp là?

a)

Xác định cấu trúc nguồn tài trợ

b)

Lựa chọn dự án đầu tư

c)

Phân tán rủi ro

d)

Lựa chọn chính sách chi trả cổ tức

37.

Chính sách cổ tức của các công ty cổ phần được quyết định bởi?*

a)

Hội đồng quản trị

b)

Ban giám đốc

c)

Các cổ đông sáng lập

d)

Đại hội cổ đông

38.

Trong các nhân tố sau nhân tố nào ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp? (1) Môi trường kinh doanh; (2) Hình thức sở hữu; (3) Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của ngành; (4) Các chủ thể ra quyết định

a)

(1) và (2)

b)

(2), (3) và (4)

c)

Cả 4 đáp án

d)

(3) và (1)

39.

Đâu là kênh huy động vốn ngắn hạn của doanh nghiệp?*

a)

Thuê tài chính tài sản cố định

b)

Tiền ứng trước của khách hàng

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Lợi nhuận để lại tái đầu tư

40.

Chi phí của doanh nghiệp bao gồm?

a)

Chi phí sản xuất kinh doanh, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí khác

b)

Chi phí tài chính, chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí quản lý

c)

Chi phí sản xuất kinh doanh, chi phí tài chính, chi phí khác

d)

Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung

41.

Nhược điểm của kênh huy động vốn vay dài hạn?

a)

Doanh nghiệp bị động với chi phí sử dụng vốn

b)

Mọi doanh nghiệp đều tiếp cận được với hình thức tài trợ này

c)

Chi phí giao dịch thấp

d)

Đảm bảo quyền kiểm soát của các cổ đông

42.

Tài sản lưu động của doanh nghiệp có đặc điểm là?

a)

Có thời gian sử dụng dài

b)

Chỉ tham gia vào 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Được doanh nghiệp thu hồi bằng biện pháp khấu hao

d)

Có giá trị lớn nhưng thời gian sử dụng ngắn

43.

Tài sản cố định và Tài sản lưu động khác nhau ở những đặc điểm nào?*

a)

Giá trị, thời gian sử dụng

b)

Giá trị, thời gian sử dụng, nguồn vốn đầu tư, tốc độ luân chuyển vốn

c)

Giá trị, thời gian sử dụng, tốc độ luân chuyển vốn

d)

Giá trị, thời gian sử dụng, nguồn vốn đầu tư, tốc độ luân chuyển vốn, biện pháp quản lý

44.

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận có nhược điểm là?

a)

Gia tăng giá trị tài sản cho các chủ sở hữu

b)

Gia tăng giá cổ phiếu của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp có thể gặp phải tình trạng thiếu tiền mặt

d)

Bảo toàn vốn kinh doanh cho doanh nghiệp

45.

Lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối như thế nào?

a)

Bù đắp lỗ năm trước (nếu có), nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trích lập các quỹ tiền tệ, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư

b)

Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trích lập các quỹ tiền tệ, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư

c)

Trích lập các quỹ tiền tệ, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư

d)

Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, chia cổ tức, lợi nhuận tái đầu tư

46.

Ưu điểm của mục tiêu tối đa hóa giá trị doanh nghiệp là? (1) Doanh nghiệp chú trọng chiến lược phát triển dài hạn; (2) Doanh nghiệp quan tâm đến lợi ích của các cổ đông; (3) Doanh nghiệp quan tâm đến quyền lợi của khách hàng và xã hội; (4) Doanh nghiệp có thể gặp phải tình trạng lãi giả, lỗ thật

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (4)

c)

(1), (2) và (3)

d)

Cả 4 đáp án trên

47.

Huy động vốn bằng hình thức thuê tài chính có thể mang lại cho doanh nghiệp những lợi ích nào?

a)

Phạm vi hẹp

b)

Chi phí thuê cao

c)

Tiết kiệm chi phí thuế

d)

Tăng vốn chủ sở hữu

48.

Nội dung của cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Cán cân vãng lai, cán cân vốn, cán cân tài chính, nhầm lẫn và bỏ sót, cán cân tổng thể, các giao dịch dự trữ chính thức

b)

Cán cân vãng lai, cán cân thương mại, nhầm lẫn và bỏ sót, cán cân tổng thể, các giao dịch dự trữ chính thức

c)

Cán cân vãng lai, cán cân thương mại, cán cân thu nhập, nhầm lẫn và bỏ sót, cán cân tổng thể, các giao dịch dự trữ chính thức

d)

Cán cân vãng lai, nhầm lẫn và bỏ sót, cán cân tổng thể, các giao dịch dự trữ chính thức

49.

Khi tỷ lệ lạm phát tăng thì đồng nội tệ ...., tỷ giá hối đoái....

a)

mất giá, tăng

b)

mất giá, giảm

c)

tăng giá, tăng

d)

tăng giá, giảm

50.

Khi nền kinh tế suy thoái thì đồng nội tệ....; tỷ giá hối đoái....?

a)

giảm giá, tăng

b)

giảm giá, giảm

c)

tăng giá, tăng

d)

tăng giá, giảm

51.

Rủi ro hối đoái là?

a)

Do sự tăng, giảm của tỷ giá hối đoái làm thay đổi lợi ích kinh tế của các chủ thể trong các hoạt động tài chính quốc tế

b)

Do sự thay đổi của các chính sách vĩ mô làm thay đổi lợi ích kinh tế của các chủ thể trong các hoạt động tài chính quốc tế

c)

Do các rào cản thuế và phi thuế quan làm thay đổi lợi ích kinh tế của các chủ thể trong các hoạt động tài chính quốc tế

d)

Do quá trình toàn cầu hóa làm thay đổi lợi ích kinh tế của các chủ thể trong các hoạt động tài chính quốc tế

52.

Cán cân.... là một tài khoản chính trong cán cân thanh toán quốc tế ghi chép lại các giao dịch quốc tế của một quốc gia bao gồm xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa dịch vụ, thu nhập ròng, chuyển nhượng ròng?

a)

vãng lai

b)

thanh toán quốc tế

c)

vốn và tài chính

d)

thương mại

53.

Lợi ích của FDI đối với nước đầu tư?

a)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm, giảm chi phí

b)

Tăng thêm vốn đầu tư

c)

Giảm tình trạng thất nghiệp

d)

Tái cơ cấu nền kinh tế

54.

.... là hình thức tín dụng quốc tế tuân theo các quy định của thị trường, lãi suất do thị trường quyết định?

a)

Vay thương mại

b)

Viện trợ không hoàn lại

c)

ODA

d)

Đầu tư chứng khoán quốc tế

55.

Điều kiện để NHTW chủ động can thiệp ngoại hối trực tiếp trên thị trường ngoại hối là?

a)

Quỹ dự trữ ngoại hối phải đủ lớn

b)

NHTW được tổ chức theo mô hình thuộc quốc hội

c)

NHTW tổ chức theo mô hình thuộc chính phủ

d)

NHTW có tính độc lập cao

56.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Trong chế độ tỷ giá cố định, NHTW chủ động phá giá tiền tệ nhằm khuyến khích xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu

b)

Trong chế độ tỷ giá cố định, NHTW chủ động nâng giá tiền tệ nhằm khuyến khích xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu

c)

Trong chế độ tỷ giá cố định, NHTW chủ động phá giá tiền tệ nhằm mở rộng các hoạt động đầu tư ra nước ngoài

d)

Trong chế độ tỷ giá cố định, NHTW chủ động phá giá tiền tệ do áp lực từ các nước đối tác bị thâm hụt cán cân thương mại

57.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Lợi nhuận của doanh nghiệp FDI không được chuyển ra nước ngoài

b)

Doanh nghiệp FDI phải nộp thuế cao hơn các doanh nghiệp trong nước

c)

Doanh nghiệp FDI góp phần giải quyết việc làm tại các nước nhận đầu tư

d)

Nhà đầu tư nước ngoài không được quản lý các doanh nghiệp FDI

58.

Cán cân .... phản ánh mối tương quan giữa thu về xuất khẩu và chi về nhập khẩu hàng hóa của một nước với các nước ngoài trong một thời kỳ

a)

thương mại dịch vụ

b)

thương mại hàng hóa

c)

vãng lai

d)

thanh toán

59.

Đâu không phải là đặc trưng của FDI?

a)

Có sự di cư lao động quốc tế

b)

Chuyển giao máy móc, thiết bị

c)

Gắn với quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Không vì mục tiêu lợi nhuận

60.

Vay thương mại và ODA khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Chủ thể tham gia, lãi suất, điều kiện, mục đích vay vốn

b)

Lãi suất, điều kiện, mục đích vay vốn

c)

Chủ thể tham gia, điều kiện, mục đích vay vốn

d)

Chủ thể tham gia, lãi suất, điều kiện

61.

Sự thiếu hoàn hảo của thị trường tác động đến các hoạt động tài chính quốc tế như thế nào?

a)

Hình thành các hình thức tài chính quốc tế mới

b)

Hình thành các thị trường tài chính quốc tế mới

c)

Hình thành các hình thức hợp tác xuyên quốc gia mới

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

62.

Chọn mệnh đề sai?

a)

FDI bổ sung nguồn vốn cho phát triển kinh tế của các nước nhận đầu tư

b)

FDI góp phần cải thiện môi trường do nhận các máy móc cũ của nước đi đầu tư

c)

FDI là một dự án dài hạn

d)

FDI giúp kéo dài chu kỳ sống của các sản phẩm

63.

Quá trình toàn cầu hóa hiện này tạo ra cho các doanh nghiệp những lợi ích nào?

a)

Doanh nghiệp có được các kênh huy động vốn mới

b)

Doanh nghiệp có được các dự án đầu tư mới

c)

Doanh nghiệp có được các phương thức phân tán rủi ro mới

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

64.

FDI là sự di chuyển ..... của nhà đầu tư nước ngoài đến nước tiếp nhận vốn đầu tư để thành lập hoặc kiểm soát doanh nghiệp?

a)

Vốn tiền tệ

b)

Tài sản

c)

Máy móc

d)

Vốn, tài sản, máy móc

65.

Rủi ro chính trị tác động đến các hoạt động tài chính quốc tế như thế nào?

a)

Khuyến khích các hoạt động tài chính quốc tế phát triển

b)

Ngăn cản các hoạt động tài chính quốc tế phát triển

c)

Khuyến khích hoặc ngăn cản các hoạt động tài chính quốc tế phát triển

d)

Không ảnh hưởng tới các hoạt động tài chính quốc tế

66.

Trong phương pháp biểu thị tỷ giá hối đoái trực tiếp, đồng ngoại tệ là?

a)

Đồng tiền yết giá

b)

Đồng tiền định giá

67.

Mặt trái của FDI đối với nước nhận đầu tư?

a)

Cải thiện cán cân thanh toán

b)

Bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

Có thể ảnh hưởng đến điều hành chính sách tiền tệ của nước nhận đầu tư

d)

Bổ sung vốn cho nước nhận đầu tư

68.

Cán cân tài chính?

a)

Ghi chép lại các giao dịch tài chính quốc tế của một quốc gia, bao gồm các dòng vốn đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp nước ngoài, đầu tư khác.

b)

Phản ánh các chuyển nhượng vốn đơn phương, ví dụ như miễn xóa nợ của một quốc gia bởi chính phủ của một nước khác.

c)

Bao gồm các giao dịch các khoản viện trợ không hoàn lại, bồi thường, biếu tặng, giúp đỡ nhân đạo, từ thiện, kiều hối,…

d)

Bao gồm những khoản thu nhập của người lao động (tiền lương, thưởng), thu nhập từ đầu tư và tiền lãi của những người cư trú và không cư trú.

69.

Cán cân thanh toán quốc tế...., dự trữ ngoại hối....

a)

thâm hụt, tăng

b)

thâm hụt, giảm

c)

thâm hụt, không đổi

d)

thặng dư, giảm

70.

Phá giá tiền tệ là?

a)

NHTW chủ động nâng giá nội tệ

b)

Biểu hiện là tỷ giá hối đoái tăng lên so với mức cam kết

c)

NHTW mua bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối

d)

Biểu hiện là tỷ giá hối đoái giảm xuống so với mức cam kết

71.

Nội dung của cán cân vãng lai?

a)

Cán cân thương mại, cán cân thu nhập, chuyển giao vãng lai một chiều

b)

Cán cân thương mại, cán cân vốn, chuyển giao vãng lai một chiều

c)

Cán cân tài chính, cán cân thu nhập, chuyển giao vãng lai một chiều

d)

Cán cân thương mại hàng hóa dịch vụ, chuyển giao vãng lai một chiều

72.

Chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết là?

a)

Tỷ giá hình thành trên cơ sở quan hệ cung cầu ngoại tệ, NHTW sẽ không can thiệp vào tỷ giá

b)

Tỷ giá hình thành trên cơ sở quan hệ cung cầu ngoại tệ, NHTW sẽ chỉ can thiệp vào tỷ giá khi tỷ giá có biến động lớn gây bất lợi cho nền kinh tế

c)

Tỷ giá do NHTW quy định trong từng thời kỳ

d)

NHTW quy định biên độ giao động hẹp cho tỷ giá

73.

Ưu điểm của công cụ nghiệp vụ thị trường mở trong điều hành chính sách tiền tệ là?

a)

NHTW dễ sửa chữa các sai lầm

b)

Tác động đồng đều tới tất cả các NHTM trong hệ thống

c)

Có thể tạo ra sự hiểu lầm trong điều hành CSTT


d)

Không thể sử dụng khi muốn thay đổi một lượng nhỏ trong cung tiền

74.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Khi thiểu phát xảy ra, NHTW sẽ giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Khi thiểu phát xảy ra, NHTW sẽ mua giấy tờ có giá qua nghiệp vụ thị trường mở

c)

NHTW sẽ tăng lãi suất tái chiết khấu khi nền kinh tế có thiểu phát

d)

NHTW sẽ mua vàng hoặc ngoại tệ khi nền kinh tế có thiểu phát

75.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Tiền là công cụ trao đổi, là phương tiện thanh toán, là thước đo giá trị và là phương tiện dự trữ giá trị

b)

Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua xã hội.

c)

Sự thay đổi cung tiền tệ và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, mức sản lượng.

d)

Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng kinh tế phụ thuộc tốc độ lưu thông tiền tệ.

76.

Việc tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc ảnh hưởng như thế nào đến khả năng tạo tiền của NHTM?

a)

Khả năng tạo tiền của NHTM giảm

b)

Khả năng tạo tiền của NHTM tăng

c)

Không ảnh hưởng tới khả năng tạo tiền của các NHTM

77.

Khi NHTW mua giấy tờ có giá trên thị trường mở thì khả năng tạo tiền của các NHTM thay đổi như thế nào?

a)

Khả năng tạo tiền của các NHTM tăng lên

b)

Khả năng tạo tiền của các NHTM giảm xuống

c)

Không ảnh hưởng tới khả năng tạo tiền của các NHTM

78.

Để thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt, NHTW sẽ?

a)

Bán giấy tờ có giá, mua vàng, tăng lãi suất tái chiết khấu

b)

Tăng lãi suất tiền gửi, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, mua giấy tờ có giá

c)

Bán vàng và ngoại tệ, bán giấy tờ có giá, tăng lãi suất tái chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tăng hạn mức tín dụng cho các NHTM, phát hành thêm tiền cho NSNN vay

79.

Vì sao NHTW phải thực hiện chính sách dự trữ ngoại hối?

a)

Đảm bảo đủ ngoại tệ đáp ứng nhu cầu nhập khẩu hàng hóa và thanh toán nợ nước ngoài

b)

Đảm bảo đủ ngoại tệ đáp ứng nhu cầu nhập khẩu hàng hóa và thanh toán nợ nước ngoài, chủ động điều hành tỷ giá hối đoái

c)

Đảm bảo đủ ngoại tệ đáp ứng nhu cầu nhập khẩu hàng hóa và trả nợ nước ngoài của chính phủ

d)

Đảm bảo đủ ngoại tệ trả nợ nước ngoài của chính phủ

80.

Mục tiêu trung gian của CSTT bao gồm các biến số nào: (1) Lãi suất thị trường, (2) Khối lượng tiền cung ứng; (3) Lãi suất thị trường liên ngân hàng; (4) Dự trữ vượt mức của các NHTM

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)


c)

(3), (4)

d)

(1) ,(4)

81.

Thực hiện chức năng ngân hàng nhà nước, NHTW sẽ?*

a)

Thực hiện mua, bán giấy tờ có giá với các NHTM bằng nghiệp vụ thị trường mở

b)

Tổ chức hệ thống thanh toán bù trừ liên ngân hàng

c)

Thực hiện thanh toán không dùng tiền mặt cho KBNN

d)

Thực hiện chức năng là người cho vay cuối cùng

82.

Để thực hiện CSTT mở rộng, NHTW sẽ?*

a)

Mua giấy tờ có giá, mua vàng, giảm lãi suất tái chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất tiền gửi, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, mua giấy tờ có giá

c)

Mua vàng và ngoại tệ, mua giấy tờ có giá, tăng lãi suất tái chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Giảm hạn mức tín dụng cho các NHTM, phát hành thêm tiền cho NSNN vay

83.

Mô hình NHTW thuộc Quốc hội có nhược điểm là?*

a)

Tính độc lập, chủ động trong điều hành chính sách tiền tệ thấp

b)

Có thể có mâu thuẫn giữa mục tiêu của chính sách tiền tệ và mục tiêu của chính sách tài khóa

c)

Áp lực chi tiêu của NSNN ảnh hưởng tới điều hành CSTT

d)

Chịu sự quản lý trực tiếp của Chính phủ

84.

Chính sách tín dụng bao gồm?*

a)

Chính sách lãi suất, chính sách và quy chế tín dụng

b)

Chính sách lãi suất và chính sách cho NSNN vay

c)

Chính sách và quy chế tín dụng

d)

Chính sách lãi suất và tỷ giá

85.

Ngân hàng trung ương không có nhiệm vụ?*

a)

Ổn định tiền tệ

b)

Cho vay đối với các dự án đầu tư công

c)

Làm trung gian thanh toán giữa các NHTM

d)

Quản lý hoạt động của hệ thống ngân hàng

86.

Khi nền kinh tế xảy ra lạm phát cao, NHTW sẽ điều hành chính sách tiền tệ như thế nào?

a)

Chính sách tiền tệ thắt chặt bằng cách mua các giấy tờ có giá từ NHTM

b)

Chính sách tiền tệ thắt chặt bằng cách giảm lãi suất tái chiết khấu

c)

Chính sách tiền tệ thận trọng, linh hoạt

d)

Chính sách tiền tệ thắt chặt bằng cách tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

87.

Nhược điểm của công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc?

a)

Tác động mạnh vào hệ thống ngân hàng, có thể gây ra rủi ro thanh khoản cho các NHTM nhỏ, nếu sử dụng thường xuyên sẽ gây bất ổn cho hệ thống ngân hàng

b)

Có tính linh hoạt cao, dễ sử dụng

c)

Có hiệu lực cao, tác động mạnh đến cung tiền

d)

Bị phụ thuộc vào các NHTM

88.


Nhược điểm của công cụ lãi suất tái chiết khấu trong điều hành CSTT là?

a)

NHTW không có được sự chủ động trong điều hành CSTT

b)

Đây là công cụ có tác động mạnh đến mức dự trữ của hệ thống ngân hàng

c)

Đảm bảo NHTW chắc chắn thu hồi được nợ khi cho NHTM vay

d)

Đòi hỏi phải có thị trường tài chính phát triển

89.

 

Nhân tố nào không ảnh hưởng tới chức năng phát hành tiền của NHTW?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

b)

Quy mô thu ngân sách

c)

Nhu cầu sử dụng tiền mặt của nền kinh tế


d)

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ trong lưu thông

90.

 

Mô hình tổ chức NHTW thuộc Chính phủ có ưu điểm nào?

a)

Tính độc lập, chủ động trong điều hành chính sách tiền tệ cao

b)

Không chịu ảnh hưởng bởi áp lực chi tiêu của NSNN

c)

Chính phủ không chi phối tới hoạt động của NHTW

d)

Có sự kết hợp hài hòa giữa chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa

91.

Khi thực hiện chức năng ngân hàng nhà nước, NHTW sẽ không thực hiện hoạt động nào?

a)

Quản lý quỹ dự trữ ngoại hối quốc gia

b)

Đại diện cho Chính phủ tham gia vào các tổ chức tài chính quốc tế

c)

Là người cho vay cuối cùng trong nền kinh tế

d)

Nhận tiền gửi của Kho bạc nhà nước

92.

 

Nghiệp vụ thị trường mở là?

a)

Nghiệp vụ mua bán các giấy tờ có giá của NHTW với các thành viên tham gia

b)

Nghiệp vụ mua bán các giấy tờ có giá của NHTW với các chủ thể khác nhau trong nền kinh tế

c)

Nghiệp vụ mua bán các giấy tờ có giá giữa NHTW và chính phủ

d)

Nghiệp vụ thị trường mở giúp NHTW quản lý hệ thống ngân hàng

93.

 

Khi thực hiện chức năng ngân hàng của các ngân hàng, NHTW sẽ?

a)

NHTW sẽ phát hành tiền vào lưu thông

b)

Quản lý tài khoản và nhận tiền gửi của các NHTM

c)

Ký các hiệp định tín dụng, thanh toán song phương với nước ngoài

d)

Quản lý tiền gửi của kho bạc nhà nước

94.

NHTW lựa chọn một chế độ tỷ giá và quyết định điều chỉnh tỷ giá khi cần thiết là chính sách nào?

a)

Chính sách tỷ giá hối đoái

b)

Chính sách quản lý ngoại hối

c)

Chính sách dự trữ ngoại hối

d)

Chính sách quản lý và dự trữ ngoại hối

95.

 

Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:

a)

Hạn chế rủi ro thanh khoản cho các ngân hàng

b)

Tránh được cơn hoảng loạn tài chính.


c)

Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng

d)

Cả ba đáp án đều đúng