wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào phương thức đánh thuế, thuế được phân loại thành

a)

Thuế thực và thuế cá nhân

b)

Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c)

Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản

d)

Thuế trực thu và thuế gián thu

2.

Hình thức động viên nào của nhà nước được xem là thuế?

a)

Quyên góp của dân.

b)

Vay của dân.

c)

Dùng quyền lực để bắt dân đóng góp.

d)

Nguồn vốn vay viện trợ chính thức (ODA).

3.

Ba chức năng cơ bản của thuế là

a)

Đảm bảo nguồn thu cho ngân sách Nhà nước; Thực hiện phân phối lại thu nhập; Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Đảm bảo thu ngân sách Nhà nước; Điều tiết nền kinh tế; Bảo hộ một số ngành trong nước

c)

Nuôi sống bộ máy Nhà nước; Cân bằng thu nhập; Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

Nuôi sống bộ máy Nhà nước, Thực hiện phân phối lại thu nhập; Thực hiện chức năng ngoại thương

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bản chất của thuế?

a)

Tính xã hội.

b)

Tính giai cấp.

c)

Tính phi giai cấp.

d)

Tính phúc lợi.

5.

Loại thuế nào dưới đây là thuế trực thu

a)

Thuế GTGT

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế nhập khẩu

6.

Loại thuế nào là thuế gián thu

a)

Thuế SD đất nông nghiệp

b)

Thuế GTGT

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế nhập khẩu

7.

Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chủ yếu cho ngân sách nhà nước vì:

a)

Thuế không có tính hoàn trả trực tiếp

b)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng

c)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính hoàn trả trực tiếp

d)

Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc

8.

Căn cứ vào cơ sở thuế, thuế được phân thành:

a)

Thuế trực thu và thuế cá nhân

b)

Thuế tiêu dùng và thuế thu nhập

c)

Thuế trực thu và thuế gián thu

d)

Thuế tiêu dùng, thuế thu nhập và thuế tài sản.

9.

Loại hình nào sau đây không phải là khu phi thuế quan?

a)

Khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất.

b)

Khu bảo thuế, kho bảo thuế, thuế quan.

c)

Khu thương mại công nghiệp, khu kinh tế thương mại đặc biệt được thành lập theo quyết định chính phủ.

d)

Khu công nghệ cao, khu công nghiệp.

10.

Khu sản xuất nào sau đây được xác định là khu phi thuế quan?

a)

Khu công nghiệp.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu chế xuất.

d)

Tất cả đều đúng.

11.

Hình thức nào được xem là ưu đãi thuế:

a)

Miễn 100% số thuế phải nộp.

b)

Giảm 50% số thuế phải nộp.

c)

Hoãn nộp thuế.

d)

a, b và c đều đúng

12.

Trường hợp nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu?

a)

Hàng hóa từ thị trường trong nước bán vào khu chế xuất.

b)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất bán vào thị trường trong nước.

c)

C. Hàng hóa từ thị trường trong nước bán cho doanh nghiệp chế suất.

d)

D. Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở sản xuất kinh doanh ở các khu phi thuế quan.

13.

Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu?

a)

Hàng hóa nhập khẩu.

b)

Dịch vụ nhập khẩu.

c)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất đi nước ngoài.

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu.

a)

Hàng hóa từ thị trường trong nước bán vào khu công nghiệp.

b)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất ra nước ngoài.

c)

Hàng hóa từ thị trường trong nước bán ra thị trường có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất vào thị trường trong nước.

15.

Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu:**

a)

Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD trong nước với các cơ sở SXKD trong khu phi thuế quan.

b)

Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD trong cùng khu phi thuế quan.

c)

Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD trong khu phi thuế quan với nước ngoài.

d)

Hàng hóa mua bán giữa các cơ sở SXKD ở khác khu phi thuế quan.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm cơ bản của thuế?

a)

Là một khoản trích nộp bằng tiền.

b)

Gắn liền với quyền lực của nhà nước thu nhập.

c)

Không mang tính đối giá và không hoàn trả trực tiếp.

d)

Mang tính tự nguyện và tính tương quan.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Thuế và phí, lệ phí đều là nguồn thu ngân sách nhà nước.

b)

Thuế và phí lệ phí đều có giá trị pháp lý như nhau.

c)

Thuế và phí lệ phí đều có mục đích như nhau.

d)

Thuế và phí, lệ phí đều có mức độ ảnh hưởng như nhau đến nền kinh tế-xã hội.

18.

Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế xuất khẩu?

a)

Hàng hóa gia công xuất khẩu xuất trả ra nước ngoài.

b)

Hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài bán ra nước ngoài.

c)

Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.

19.

Hàng hóa nào sau đây không được miễn thuế nhập khẩu?

a)

Máy móc, thiết bị, dụng cụ nghề nghiệp tạm nhập –tái xuất hoặc tạm xuất tái nhập để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định.

b)

Hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án đầu tư vào lĩnh vực được ưu đãi thuế nhập khẩu theo quy định.

c)

Giống cây trồng, vật nuôi nhập khẩu để thực hiện dự án ưu đãi đầu tư.

d)

Hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng ngoại thương.

20.

Yếu tố nào sau đây không sử dụng làm căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu?

a)

Số lượng từng mặt hàng thực tế xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong Tờ khai hải quan.

b)

Giá tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu từng mặt hàng

c)

Thuế suất xuất khẩu hoặc nhập khẩu từng mặt hàng.

d)

Giá mua, bán theo hợp đồng ngoại thương.

21.

Chức năng nào là chức năng cơ bản nhất của Thuế?

a)

Chức năng huy động tập trung nguồn tài chính.

b)

Chức năng điều tiết kinh tế.

c)

Chức năng điều tiết tiêu dùng.

d)

Chức năng điều tiết xã hội.

22.

Công ty A ủy thác cho công ty B để nhập khẩu một lô hàng từ nhà sản xuất C ở Thụy Điển. Đối tượng nộp thuế nhập khẩu ở trường hợp này là:

a)

Công ty A

b)

Công ty B

c)

Nhà sản xuất C

d)

Công ty A và công ty B

23.

Theo phương pháp đánh thuế, thuế được chia thành?

a)

Thuế lũy tiến, thuế lũy thoái, thuế tỷ lệ cố định.

b)

Thuế đánh theo tỷ lệ, thuế đánh trên mức thuế tuyệt đối.

c)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng và thuế tài sản.

d)

Thuế trực thu, thuế gián thu.

24.

Hàng hóa nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a)

Hàng từ khu chế xuất bán vào thị trường nội địa

b)

Hàng từ khu chế xuất này bán sang khu chế xuất khác

25.

Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi?

a)

Gồm nhiều biểu thuế được ban hành và áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu từ các nước cụ thể.

b)

Chỉ gồm một biểu thuế nhập khẩu ưu đãi.

c)

Được tính bằng 150% thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.

d)

Được tính bằng 150% thuế suất nhập khẩu thông thường.

26.

Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường?

a)

Gồm nhiều biểu thuế được ban hành và áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu từ các nước cụ thể.

b)

Chỉ gồm một biểu thuế nhập khẩu thông thường.

c)

Được tính bằng 150% thuế suất nhập khẩu ưu đãi.

d)

Được tính bằng 150% thuế suất nhập khẩu đặc biệt ưu đãi.

27.

Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế xuất nhập khẩu

a)

Hàng viện trợ không hoàn lại

b)

Hàng viện trợ nhân đạo

c)

Hàng từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Thuế suất thuế nhập khẩu đối với xe ô tô từ 15 chỗ trở xuống đã qua sử dụng?

a)

Được áp dụng thuế suất theo tỷ lệ (%) giống xe ô tô mới 100%.

b)

Được áp dụng theo mức thuế tuyệt đối.

c)

Do doanh nghiệp đăng ký với cơ quan hải quan.

d)

Do cơ quan hải quan xem xét và quyết định.

29.

Câu 29. Thuế nhập khẩu của xe ô tô từ 15 chỗ trở xuống đã qua sử dụng được tính theo công thức?

a)

Số lượng xe nhập khẩu giá tính thuế nhập khẩu x thuế suất thuế nhập khẩu (%).

b)

Số lượng xe nhập khẩu x giá tính thuế nhập khẩu x (mức thuế tuyệt đối/xe).

c)

Số lượng xe nhập khẩu x (mức thuế tuyệt đối/xe).

d)

Số lượng xe nhập khẩu x thuế suất thuế nhập khẩu (%).

30.

Hàng hóa nào sau đây chịu thuế XNK (A. Hàng từ khu chế xuất bán vào thị trường nội địa)

4 lines
31.

Tỷ giá xác định trị giá tính thuế xuất nhập khẩu?

a)

Tỷ giá bán của ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp mở tài khoản.

b)

Tỷ giá mua của ngân hàng thương mại mà doanh nghiệp mở tài khoản.

c)

Tỷ giá do Bộ Tài chính quy định.

d)

Tỷ giá liên ngân hàng do Ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố.

32.

Thời điểm xác định tỷ giá tính thuế xuất nhập khẩu?

a)

Khi tàu chở hàng nhập khẩu cập cảng đầu tiên của Việt Nam hoặc khi hàng xuất khẩu đã được đưa lên tàu.

b)

Thời điểm hợp đồng ngoại thương được ký kết.

c)

Thời điểm nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước.

d)

Thời điểm kê khai tờ khai hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu với cơ quan hải quan.

33.

Hàng hóa nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

a)

Nguyên liệu, vật liệu nhập khẩu từ cơ sở đưa gia công để gia công hàng xuất khẩu.

b)

Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất.

c)

Tất cả các phương án trên.

d)

Không có đáp án nào đúng.

34.

Doanh nghiệp nhập khẩu xăng theo hợp đồng là 100 tấn với độ hao hụt là ±5%. Khi hải quan kiểm tra thực tế, số lượng hàng nhập khẩu là 98 tấn. Như vậy số lượng hàng tính thuế nhập khẩu sẽ là?

a)

98 tấn.

b)

98 tấn – (98 tấn x5%).

c)

100 tấn.

d)

Không đủ cơ sở để xác định.

35.

Doanh nghiệp nhập khẩu trái cây, với số lượng là 2.000kg. Sau khi hải quan kiểm tra thực tế xác định tỷ lệ hàng hóa bị hư hỏng là 10%, số lượng hàng tính thuế nhập khẩu sẽ là:

a)

Không có cơ sở để xác định.

b)

2.000 kg.

c)

2.000 kg x 10%.

d)

2.000 kg x 90%.

36.

Doanh nghiệp nhập khẩu một lô hàng gồm nhiều mặt hàng có thuế suất nhập khẩu khác nhau?

a)

Phải áp dụng thuế suất nhập khẩu bình quân.

b)

Phải áp dụng thuế suất nhập khẩu cụ thể cho từng mặt hàng.

c)

Phải áp dụng thuế suất nhập khẩu của mặt hàng có thuế suất cao nhất.

d)

Phải áp dụng thuế suất nhập khẩu của mặt hàng có tỷ trọng giá trị nhập khẩu lớn nhất.

37.

Chi phí vận chuyển quốc tế của một lô hàng gồm nhiều mặt hàng sẽ được phân bổ theo tiêu thức?

a)

Theo đơn giá vận chuyển cụ thể áp dụng đối với từng loại hàng hóa của hãng tàu vận chuyển.

b)

Theo khối lượng hoặc trọng lượng của từng loại hàng hóa.

c)

Theo tỷ trọng giá trị nhập khẩu của từng loại hàng hóa.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

38.

Theo cơ sở tính thuế, thuế được chia thành?

a)

Thuế trung ương, thuế địa phương.

b)

Thuế trực thu, thuế gián thu.

c)

Thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản.

d)

Thuế đánh theo tỷ lệ(%), thuế đánh trên mức tuyệt đối.

39.

Doanh nghiệp XYZ nhập khẩu 2.000 SP A, có dung sai ± 5%. Khi cơ quan hải quan kiểm tra, số lượng thực tế nhập khẩu là 1.800 SP. Số lượng tính thuế nhập khẩu là:

a)

2.000 SP.

b)

1.900 SP.

c)

1.800 SP.

d)

Căn cứ vào hợp đồng, hóa đơn và chứng từ thanh toán để xác định.

40.

Thuế trực thu?

a)

Mang tính chất thuế lũy tiến.

b)

Mang tính chất thuế lũy thoái.

c)

Mang tính chất thuế cố định.

d)

Không có câu nào đúng.

41.

Thuế gián thu?

a)

Mang tính chất thuế lũy tiến.

b)

Mang tính chất thuế lũy thoái.

c)

Mang tính chất thuế cố định.

42.

Có bao nhiêu phương pháp xác định trị giá tính thuế nhập khẩu?

a)

6 phương pháp.

b)

5 phương pháp.

c)

4 phương pháp.

d)

3 phương.

43.

Trị giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu?

a)

Giá bán theo hợp đồng ngoại thương.

b)

Giá bán tính đến cửa khẩu xuất đầu tiên, được tính theo giá FOB & DAF

c)

Giá bán theo hóa đơn.

d)

Giá bán tính đến cửa khẩu xuất đầu tiên, được tính theo giá CIF.

44.

Căn cứ tính thuế xuất nhập khẩu?

a)

Số lượng từng mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu ghi trong hợp đồng ngoại thương.

b)

Giá mua hoặc bán ghi trên hóa đơn.

c)

Thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hóa.

d)

Tất cả các câu đều sai.

45.

Đặc điểm cơ bản nhất của thuế trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Thuế là một khoản trích nộp bằng tiền.

b)

Luôn luôn gắn liền với quyền lực nhà nước.

c)

Luôn gắn liền với thu nhập.

d)

Không hoàn trả trực tiếp và được sử dụng để đáp ứng chi tiêu công cộng.

46.

Hàng hóa bảo hành được nhập kèm theo hợp đồng nhập khẩu hàng hóa?

a)

Thuộc đối tượng không chịu thuế nhập khẩu.

b)

Nộp 50% thuế nhập khẩu.

c)

Nộp thuế nhập khẩu như hàng hóa nhập khẩu.

d)

Được miễn thuế nhập khẩu.

47.

Trường hợp nào không được hoàn thuế nhập khẩu?

a)

Hàng hóa đã nộp thuế nhập khẩu được sử dụng để sản xuất hàng xuất khẩu được hoàn thuế nhập khẩu tương ứng với tỷ lệ sản phẩm thực tế xuất khẩu.

b)

Hàng hóa tạm nhập khẩu, đã nộp thuế nhập khẩu, sau đó đã tái xuất.

c)

Hàng hóa đã nộp thuế nhập khẩu nhưng thực tế nhập khẩu ít hơn.

d)

Hàng hóa đã nộp thuế nhập khẩu sau đó được xuất khẩu theo hợp đồng ngoại thương.

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu người nộp thuế chấp hành tốt pháp luật thuế thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu của hàng hóa nhập khẩu sử dụng để sản xuất hàng xuất khẩu là 275 ngày.

b)

Nếu người nộp thuế chấp hành tốt pháp luật thuế thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu của hàng hóa nhập khẩu sử dụng để sản xuất hàng xuất khẩu là 30 ngày.

c)

Nếu người nộp thuế chấp hành tốt pháp luật thuế thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu của hàng hóa nhập khẩu sử dụng để sản xuất hàng xuất khẩu tùy theo thời hạn của hợp đồng xuất khẩu.

d)

Nếu người nộp thuế chấp hành tốt pháp luật thuế thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu của hàng hóa nhập khẩu sử dụng để sản xuất hàng xuất khẩu là 365 ngày.

49.

Thời hạn nộp thuế xuất nhập khẩu được quy định chung là?

a)

30 ngày.

b)

275 ngày nếu người nộp thuế chấp hành tốt pháp luật thuế.

c)

Theo đơn đề nghị của người nộp thuế.

d)

Được cơ quan hải quan xem xét cho từng trường hợp cụ thể.

50.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hàng hóa xuất khẩu để gia công cho phía Việt Nam được miễn thuế xuất khẩu.

b)

Hàng hóa là nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu phải nộp thuế nhập khẩu.

c)

Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng, nếu sản phẩm thực tế xuất khẩu trong thời hạn nộp thuế cho phép thì không phải nộp thuế nhập khẩu của lượng nguyên liệu tương ứng với số lượng hàng thực tế xuất khẩu.

d)

Hàng hóa nhập khẩu để bán vào khu phi thuế quan thì không phải nộp thuế nhập khẩu.

51.

Ưu điểm của thuế trực thu?

a)

Số thu động viên vào ngân sách nhanh và chi phí quản lý thu thuế thấp.

b)

Dễ theo dõi và đơn giản trong tính toán.

c)

Đảm bảo tính công bằng trong xã hội.

d)

Đối tượng chịu thuế rộng.

52.

Ưu điểm của thuế gián thu?

a)

Điều hòa thu nhập.

b)

Đối tượng chịu thuế rộng.

c)

Đảm bảo công bằng xã hội.

d)

Tỷ lệ động viên thuế giữa người giàu và người nghèo là như nhau.

53.

Chính sách thuế được hiểu là?

A. Một bộ phận của chính sách tài chính.

4 lines
54.

Công thức xác định thuế nhập khẩu được hoàn của nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu?

a)

(Số lượng sản phẩm hàng hóa xuất khẩu) x (Định mức tiêu hao nguyên liệu/1 sản phẩm) x (Số thuế nhập khẩu đã nộp/1 đơn vị nguyên liệu nhập khẩu).

b)

Số lượng nguyên liệu nhập khẩu xuất kho đưa vào sản xuất x Tỷ lệ (%) lượng sản phẩm xuất khẩu x Số thuế nhập khẩu đã nộp của nguyên liệu nhập khẩu.

c)

Số lượng nguyên liệu nhập khẩu x (số thuế nhập khẩu đã nộp/1 đơn vị nguyên liệu nhập khẩu)

d)

Không có câu nào đúng.

55.

Công thức xác định thuế nhập khẩu được hoàn của nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu:

a)

Số lượng sản phẩm hàng hóa xuất khẩu x Số thuế nhập khẩu đã nộp/1 đơn vị nguyên liệu nhập khẩu.

b)

Tỷ lệ (%) lượng nguyên liệu nhập khẩu xuất kho đưa vào sản xuất x Tỷ lệ (%) lượng sản phẩm xuất khẩu x Số thuế nhập khẩu đã nộp của nguyên liệu nhập khẩu.

c)

Số lượng nguyên liệu nhập khẩu x (số thuế nhập khẩu đã nộp/1 đơn vị nguyên liệu nhập khẩu)

d)

Tất cả các câu đều đúng.

56.

Khoản thu nào sau đây chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu ngân sách nhà nước ở Việt Nam?

a)

Sở hữu tài sản.

b)

Thuế.

c)

Vay nợ.

d)

Phí và lệ phí.

57.

Thuế được xem là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì?

a)

A. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

b)

B. Chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia.

c)

C. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước và là công cụ để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

58.

Trình tự văn bản quy phạm pháp luật về thuế theo giá trị pháp lý từ cao xuống thấp?

a)

Luật thuế; Nghị định thuế; Pháp lệnh thuế; Thông tư thuế.

b)

Luật thuế; Pháp lệnh thuế; Thông tư thuế; Nghị định thuế.

c)

Pháp lệnh thuế; Luật thuế; Nghị định thuế; Thông tư thuế.

d)

Luật thuế; Pháp lệnh thuế; Nghị định thuế; Thông tư thuế.

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Thuế là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.

b)

Phí, lệ phí là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.

c)

Thuế và phí, lệ phí đều là nguồn thu quan trọng nhất cho ngân sách nhà nước.

d)

Thuế và phí, lệ phí đều là nguồn thu quan trọng cho ngân sách nhà nước.

60.

Nếu bạn gửi xe và trả một khoản tiền thì đây là một khoản phải trả thuộc loại:

a)

Lệ phí.

b)

Phí thuộc ngân sách nhà nước.

c)

Thuế thuộc ngân sách nhà nước.

d)

Giá cả của dịch vụ.

61.

Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là:

a)

Giá bán của cơ sở sản xuất.

b)

Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT;

c)

Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế GTGT và TTĐB;

d)

Không câu trả lời nào trên là đúng.

62.

Phát biểu nào là đúng nhất về hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế TTĐB?

a)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB từ thị trường nội địa bán vào khu phi thuế quan.

b)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB gia công xuất khẩu.

c)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB từ nước ngoài nhập vào khu phi thuế quan.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

63.

Hàng hóa nào thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB?

a)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB từ nước ngoài nhập vào khu phi thuế quan, trừ ô tô dưới 24 chỗ.

b)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB từ thị trường nội địa bán vào khu phi thuế quan, trừ ô tô dưới 24 chỗ.

c)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB gia công xuất khẩu.

d)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB nhập khẩu sau đó được xuất khẩu theo hợp đồng ngoại thương.

64.

Hàng hóa nào thuộc đối tượng không chịu thuế TTĐB?

a)

Xe ô tô dưới 24 chỗ.

b)

Xe ô tô dưới 24 chỗ bán cho doanh nghiệp chế xuất.

c)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB gia công xuất khẩu.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

65.

Tổ chức, cá nhân nào là người nộp thuế TTĐB?

a)

Kinh doanh hàng hóa và dịch vụ chịu thuế TTĐB

b)

Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB

c)

Mua bán hàng hóa chịu thuế TTĐB

d)

Tất cả các câu đều đúng.

66.

Tổ chức, cá nhân nào là không phải là người nộp thuế TTĐB? D.Xuất khẩu ủy thác hàng hóa chịu thuế TTĐB

4 lines
67.

Người nộp thuế TTĐB trong trường hợp gia công là:

a)

Bên giao gia công.

b)

Bên nhận gia công.

c)

Tùy theo thỏa thuận giữa bên giao gia công và bên nhận gia công.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

68.

Người nộp thuế TTĐB trong trường hợp bán đại lý đúng giá hưởng hoa hồng:

a)

Là đại lý bán hàng hóa chịu thuế TTĐB

b)

Là tổ chức, cá nhân gửi hàng bán đại lý.

c)

Tùy theo thỏa thuận giữa bên gửi hàng và bên nhận bán hàng đại lý.

d)

Do cơ quan thuế quyết định.

69.

Hàng hoá nào không chịu thuế TTĐB:

a)

Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt mua của cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu.

b)

Hàng hoá do cơ sở sản xuất uỷ thác cho cơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu.

c)

Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan.

d)

Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3.

70.

Hàng hoá nào thuộc diện chịu thuế TTĐB:

a)

Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục đích kinh doanh.

b)

Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên.

c)

Điều hoà nhiệt độ có công suất trên 90.000 BTU.

d)

Xe mô tô hai bánh có dung tích trên 125cm3.

71.

Doanh nghiệp mua 1 chiếc du thuyền để vận chuyển hành khách và phục vụ khách du lịch, trường hợp này chiếc du thuyền đó có phải chịu thuế TTĐB không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Do cơ quan quản lý thuế quyết định.

d)

Không có câu nào đúng.

72.

Doanh nghiệp sản xuất máy điều hoà nhiệt độ có công suất từ 90.000 BTU trở xuống, khi xuất bán cục nóng và cục lạnh riêng thì: B.Vẫn phải nộp thuế TTĐB

4 lines
73.

Hàng hoá nào không chịu thuế TTĐB:

a)

Chế phẩm từ cây thuốc lá dùng để nhai, hút, ngậm, ngửi.

b)

Bài lá.

c)

Rượu

d)

Tàu bay dùng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.

74.

Hàng hoá nào chịu thuế TTĐB:

a)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hàng hoá.

b)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách.

c)

Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh doanh vận chuyển hành khách du lịch.

d)

Tàu bay dùng cho mục đích cá nhân.

75.

Doanh nghiệp A mua hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB của cơ sở sản xuất B để xuất khẩu nhưng chỉ xuất khẩu một phần, phần còn lại thì tiêu thụ hết ở trong nước. Doanh nghiệp A phải khai và nộp thuế TTĐB cho:

a)

Toàn bộ số hàng hoá đã mua

b)

Số hàng hoá đã xuất khẩu.

c)

Số hàng hoá đã tiêu thụ trong nước

d)

Không có câu nào đúng.

76.

Doanh nghiệp A nhập khẩu 20 xe INNOVA 7 chỗ và 10 xe HYUNDAI 45 chỗ. Doanh nghiệp phải khai và nộp thuế TTĐB cho:

a)

Toàn bộ số xe nhập khẩu.

b)

Xe INNOVA

c)

Xe HYUNDAI.

d)

Xe INNOVA nộp 100% thuế TTĐB, xe HYUNDAI được giảm 50% thuế TTĐB

77.

Căn cứ tính thuế TTĐB là gì?

a)

Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB của hàng hóa, dịch vụ đó.

b)

Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

c)

Giá bán chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

d)

Giá bán chưa thuế giá trị gia tăng và chưa có thuế TTĐB

78.

Thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa chịu thuế TTĐB khi nhập khẩu?

a)

Phải nộp thuế TTĐB khi nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB.

b)

Không phải nộp thuế TTĐB khi nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB.

c)

Chỉ phải nộp thuế TTĐB khi hàng hóa nhập khẩu là hàng xa xỉ.

d)

Thuế TTĐB chỉ áp dụng cho hàng hóa sản xuất trong nước, không áp dụng cho hàng nhập khẩu.

79.

Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa chịu thuế TTĐB được sản xuất kinh doanh trong nước được tính bằng công thức:

a)

(Bằng) = [Giá bán đã có thuế GTGT/(1+thuế suất thuế GTGT)].

b)

(Bằng) = {[Giá bán chưa có thuế GTGT –Thuế BVMT (nếu có)] / (1+thuế suất thuế TTĐB)}.

c)

(Bằng) = [Giá bán đã cóthuế GTGT/(1+thuế suất thuế TTĐB)].

d)

(Bằng) = {[(Giá bán chưa có thuế GTGT-Thuế BVMT (nếu có))] / (1+thuế suất thuế GTGT)}.

80.

Giá tính thuế đối với hàng hóa chịu thuế TTĐB bán theo phương thức trả góp, trả chậm là?

a)

Là giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB

b)

Là giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB, bao gồm tiền lãi trả góp, trả chậm.

c)

Là giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế BVMT (nếu có) và chưa có thuế TTĐB, không bao gồm tiền lãi trả góp, trả chậm.

d)

Không có câu nào đúng.

81.

Giá làm căn cứ xác định giá tính thuế TTĐB đối với kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng là?

a)

Doanh thu từ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng trừ (–) tiền trả thưởng.

b)

Doanh thu từ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng .

c)

Doanh thu từ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng cộng (+) tiền trả thưởng.

d)

Toàn bộ doanh thu của cơ sở kinh doanh.

82.

Giá làm căn cứ xác định giá tính thuế TTĐB đối với kinh doanh đặt cược là?

a)

Doanh thu bán vé đặt cược trừ (–) tiền trả thưởng, không bao gồm doanh thu bán vé vào cửa xem các sự kiện giải trí gắn với hoạt động đặt cược

b)

Doanh thu bán vé đặt cược cộng (+) tiền trả thưởng, không bao gồm doanh thu bán vé vào cửa xem các sự kiện giải trí gắn với hoạt động đặt cược

c)

Doanh thu bán vé đặt cược trừ (–) tiền trả thưởng, bao gồm cả doanh thu bán vé vào cửa xem các sự kiện giải trí gắn với hoạt động đặt cược

83.

Giả làm căn cứ xác định giá tính thuế TTĐB đối với kinh doanh xổ số là?

a)

Doanh thu từ bán vé các loại hình xổ số (doanh thu chưa có thuế GTGT).

b)

Doanh thu từ bán vé các loại hình xổ số (doanh thu đã có thuế GTGT).

c)

Doanh thu từ bán vé các loại hình xổ số (doanh thu chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB).

d)

Không có câu nào đúng.

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB đem cho, biếu, tặng, trả thay lương không phải tính thuế TTĐB

b)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB đem tiêu dùng nội bộ không phải tính thuế TTĐB

c)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB đem trao đổi với hàng hóa khác không phải tính thuế TTĐB

d)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB đem khuyến mãi phải tính thuế TTĐB

85.

Thời điểm xác định thuế TTĐB đối với hàng hóa là?

a)

Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hay quyền sử dụng hàng hóa, không phân biệt đã thu tiền hay chưa thu tiền.

b)

Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hay quyền sử dụng hàng hóa với điều kiện đã thu tiền.

c)

Thời điểm lập hóa đơn bán hàng hóa, không phân biệt đã thu tiền hay chưa thu tiền.

d)

Thời điểm lập hóa đơn bán hàng hóa với điều kiện đã thu tiền.

86.

Thời điểm xác định thuế TTĐB đối với kinh doanh dịch vụ là?

a)

Thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ với điều kiện đã thu tiền.

b)

Thời điểm hoàn thành cung ứng dịch vụ với điều kiện đã thu tiền.

c)

Thời điểm hoàn thành cung ứng dịch vụ hay thời điểm lập hóa đơn cung ứng dịch vụ, không phân biệt đã thu tiền hay chưa thu tiền.

d)

Không có câu nào đúng.

87.

Thời điểm xác định thuế TTĐB đối với hàng hóa nhập khẩu là?

a)

Thời điểm tàu chở hàng cập cảng đầu tiên của Việt Nam.

b)

Thời điểm ký hợp đồng ngoại thương.

c)

Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.

d)

Thời điểm thanh toán tiền hàng.

88.

Giá tính thuế TTĐB đối với dịch vụ vũ trường, karaoke, massage là: C.Bao gồm tiền Karaoke, tiền vé vào vũ trường, tiền vé massage và tiền ăn uống đi kèm chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

4 lines
89.

Giá tính thuế đối với dịch vụ Karaoke:

a)

Bao gồm tiền Karaoke, tiền vé vào vũ trường và tiền vé massage chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

b)

Bao gồm tiền Karaoke, tiền vé vào vũ trường, tiền vé massage và tiền ăn uống đi kèm đã có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

c)

Bao gồm tiền Karaoke, tiền vé vào vũ trường, tiền vé massage và tiền ăn uống đi kèm chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

d)

Bao gồm tiền Karaoke, tiền vé vào vũ trường, tiền vé massage và tiền ăn uống đi kèm chưa có thuế GTGT và đã có thuế TTĐB

90.

Giá tính thuế đối với dịch vụ Golf:

a)

Là tiền bán vé chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

b)

Là tiền bán thẻ hội viên chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

c)

Là tiền thu phí bảo dưỡng sân có chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

d)

Là tiền bán vé, bán thẻ hội viên, phí bảo dưỡng sân cỏ, tiền thuê xe, thuê người giúp việc chưa có thuế GTGT và chưa có thuế TTĐB

91.

Trường hợp doanh nghiệp sản xuất nhiều loại hàng hóa và kinh doanh nhiều dịch vụ có thuế suất thuế TTĐB khác nhau thì:

a)

Kê khai thuế TTĐB theo thuế suất cao nhất của hàng hóa, dịch vụ doanh nghiệp có sản xuất, kinh doanh.

b)

Kê khai thuế TTĐB theo thuế suất thấp nhất của hàng hóa, dịch vụ doanh nghiệp có sản xuất, kinh doanh.

c)

Kê khai thuế TTĐB theo từng mức thuế suất quy định đối với từng loại hàng hóa, dịch vụ.

d)

Kê khai thuế TTĐB theo thuế suất bình quân của hàng hóa, dịch vụ doanh nghiệp có sản xuất, kinh doanh.

92.

Trường hợp nào được khấu trừ thuế TTĐB?

a)

Mua bán hàng hóa chịu thuế TTĐB

b)

Kinh doanh dịch vụ chịu thuế TTĐB

c)

Sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB có sử dụng nguyên liệu cũng là hàng hóa chịu thuế TTĐB

d)

Nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB sau đó tiêu thụ trong nước

93.

Trường hợp cơ sở sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB thì số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ là: B.Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp).

Câu 40. Thuế tiêu thụ đặc biệt được thu mấy lần trong quá trình từ sản xuất đến tiêu dùng? A. Một lần

4 lines
94.

Trường hợp nào dưới đây mà người nộp thuế sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB được xét giảm thuế TTĐB:

a)

Gặp khó khăn do thiên tai.

b)

Gặp khó khăn do tai nạn bất ngờ.

c)

Kinh doanh bị thua lỗ.

d)

Gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ.

95.

Số thuế TTĐB được giảm theo quy định:

a)

Không quá 30% số thuế TTĐB phải nộp trong năm.

b)

Không quá giá trị tài sản bị thiệt hại đã trừ tiền bồi thường.

c)

Không quá 30% số thuế TTĐB phải nộp trong năm và không quá giá trị tài sản bị thiệt hại đã trừ tiền bồi thường.

d)

Tối đa không quá số thuế TTĐB phải nộp trong năm và giá trị tài sản bị thiệt hại đã trừ tiền bồi thường.

96.

Trường hợp nào không được hoàn thuế TTĐB đã nộp?

a)

Hàng hóa chịu thuế TTĐB tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu.

b)

Hàng hoá là nguyên liệu chịu thuế TTĐB nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.

c)

Hàng hoá là nguyên liệu chịu thuế TTĐB nhập khẩu để gia công hàng xuất khẩu.

d)

Hàng hóa là nguyên liệu chịu thuế TTĐB để bán vào khu phi thuế quan.

97.

Một đặc điểm quan trọng của thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?

a)

Thuế suất thấp

b)

Phạm vi chi phối rộng

c)

Chỉ đánh vào một số nhóm hàng hóa dịch vụ

d)

Không có tác động đến người tiêu dùng

98.

Dịch vụ kinh doanh nào sau đây không thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

a)

Kinh doanh golf

b)

Kinh doanh xổ số

c)

Kinh doanh nhà hàng

99.

Mục tiêu của thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?

a)

Hướng dẫn sản xuất và tiêu dùng của xã hội

b)

Tăng thu nhập cho người dân

c)

Giảm giá hàng hóa

d)

Hỗ trợ doanh nghiệp

100.

Thuế tiêu thụ đặc biệt thường đánh vào các nhóm hàng hóa dịch vụ nào?

a)

Các mặt hàng thiết yếu

b)

Các mặt hàng xa xỉ và có hại cho sức khỏe

c)

Các mặt hàng xuất khẩu

d)

Các mặt hàng nhập khẩu