wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh Tế Vi Mô

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Một nguyên nhân tại sao lượng cầu hàng hóa giảm khi giá của nó tăng là:

a)

Tăng giá làm dịch chuyển đường cung lên trên

b)

Tăng giá làm dịch chuyển đường cầu xuống dưới

c)

Ở các mức giá cao hơn người cung sẵn sàng cung ít hơn

d)

Mọi người cảm thấy nghèo hơn và cắt giảm việc sử dụng hàng hóa của mình

e)

Cầu phải giảm để đảm bảo cân bằng sau khi giá tăng

2.

Thay đổi trong cung (khác với thay đổi trong lượng cung) về một hàng hóa đã cho có thể do:

a)

Thay đổi trong cầu về hàng hóa

b)

Thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng

c)

Thay đổi trong công nghệ làm thay đổi chi phí sản xuất

d)

Có những người tiêu dùng mới gia nhập thị trường

e)

Không câu nào đúng

3.

Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấp do thời tiết xấu?

a)

Cầu co dãn hơn cung

b)

Cung co dãn hoàn toàn

c)

Cầu không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng

d)

Cung không co dãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho tổng doanh thu tăng

e)

Không câu nào đúng

4.

Hãy sắp xếp các đường cầu ở hình theo thứ tự độ co dãn lớn nhất (về giá trị tuyệt đối) đến nhỏ nhất ở điểm cắt.

a)

A, B, C

b)

B, A, C

c)

B, A, C

d)

C, A, B

e)

Không câu nào đúng

5.

Số lượng hàng hóa mà một người muốn mua không phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau?

a)

Giá của hàng hóa đó

b)

Thị hiếu của người đó

c)

Giá của hàng hóa thay thế

d)

Thu nhập của người đó

e)

Độ co dãn của cung

6.

Hãy sắp xếp các điểm A, B và C ở hình theo thứ tự từ độ co dãn của cầu lớn nhất đến nhỏ nhất (về giá trị tuyệt đối)

a)

C, A, B

b)

B, A, C

c)

A, B, C

d)

Chúng có độ co dãn bằng nhau

e)

Cần có thêm thông tin

7.

Hãy sắp xếp các đường cầu ở hình theo thứ tự từ độ co dãn lớn nhất đến nhỏ nhất ở Q*.

a)

A. A, B, C

b)

B. C, A, B

c)

C. C, B, A

d)

D. Chúng có độ co dãn bằng nhau ở Q*

8.

Kiểm soát giá bằng hạn chế số lượng có nghĩa là gì?

a)

A. Là cố gắng giữ cho giá không tăng khi ngăn chặn thiếu hụt bằng việc làm dịch chuyển đường cầu

b)

B. Có nghĩa là cung và cầu không có ảnh hưởng gì đến việc xác định giá

c)

C. Có nghĩa là thu nhập danh nghĩa không ảnh hưởng

d)

D. Không được mô tả thích đáng bằng một trong những câu trên

9.

Co dãn của cầu theo giá là gì?

a)

A. Thay đổi trong tổng doanh thu chia cho thay đổi trong giá

b)

B. Không đổi đối với các đường cầu khác nhau bất kể hình dạng của chúng

c)

C. Luôn luôn co dãn, hoặc không co dãn, hoặc co dãn đơn vị trong suốt độ dài của đường cầu

d)

D. Lượng cầu chia cho thay đổi trong giá

10.

Tăng cung sẽ làm giảm giá trừ khi nào?

a)

A. Cung là không co dãn hoàn toàn

b)

B. Cầu là không co dãn hoàn toàn

c)

C. Giá không thay đổi khi cung tăng

d)

D. Cầu và cung đều co dãn hoàn toàn

11.

Đường cung thẳng đứng có thể được mô tả là:

a)

Hoàn toàn không co dãn

b)

Tương đối co dãn

c)

Tương đối không co dãn

d)

Co dãn hoàn toàn

e)

Không sự mô tả nào là chính xác cả

12.

Đường cầu là đường thẳng dốc xuống có tính chất nào trong các tính chất sau:

a)

Có độ dốc không đổi và độ co dãn thay đổi

b)

Có độ co dãn không đổi và độ dốc thay đổi

c)

Có độ dốc và độ co dãn thay đổi

d)

Nói chung không thể khẳng định được như các câu trên

e)

Không câu nào đúng

13.

Lượng cầu nhạy cảm hơn đối với những thay đổi trong giá khi:

a)

Có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức giá cao

b)

Cung là không co dãn tương đối

c)

Những người tiêu dùng là người hợp lý

d)

Những người tiêu dùng được thông tin tương đối tốt về chất lượng của một hàng hóa nào đó

e)

Tất cả đều đúng

14.

Giả sử rằng giá giảm 10% và lượng cầu tăng 20%. Co dãn của cầu theo giá là:

a)

2

b)

1

c)

0

d)

1/2

e)

Không câu nào đúng

15.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1/3. Nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Lượng cầu tăng 10%

b)

Lượng cầu giảm 10%

c)

Lượng cầu tăng 90%

d)

Lượng cầu giảm 90%

e)

Lượng cầu không thay đổi

16.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm tổng doanh thu sẽ:

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Không thay đổi

17.

Giả sử rằng co dãn của cầu theo giá là 0,7. Câu về hàng hóa này là:

a)

Hoàn toàn không co dãn

b)

Không co dãn

c)

Co dãn đơn vị

d)

Co dãn

e)

Co dãn hoàn toàn

18.

Câu nào liên quan đến co dãn của cầu theo giá sau đây là đúng:

a)

Co dãn của cầu theo giá là không đổi đối với bất kỳ đường cầu nào

b)

Cầu về hàng hóa lâu bền trong ngắn hạn co dãn theo giá nhiều hơn so với trong dài hạn

c)

Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì khi đó cầu là tương đối không co dãn

d)

a và c

e)

Không câu nào đúng

19.

Nếu đường cung là thẳng đứng thì co dãn của cung theo giá là:

a)

0

b)

Nhỏ hơn 1

c)

1

d)

Lớn hơn 1

e)

Bằng vô cùng

20.

Co dãn dài hạn của cung lớn hơn co dãn ngắn hạn của cung vì:

a)

Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể điều chỉnh được

b)

Trong dài hạn các hãng mới có thể gia nhập và các hãng đang tồn tại có thể rời bỏ ngành

c)

Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các hàng hóa thay thế

d)

a và b

e)

Tất cả đều đúng

21.

Giả sử rằng cung là co dãn hoàn toàn. Nếu đường cầu dịch chuyển sang phải thì:

a)

Giá và lượng sẽ tăng

b)

Lượng sẽ tăng nhưng giá giữ nguyên

c)

Giá sẽ tăng nhưng lượng giữ nguyên

d)

Cả giá và lượng đều không tăng

e)

Giá tăng nhưng lượng giảm

22.

Giả sử rằng cầu là hoàn toàn không co dãn và cung dịch chuyển sang trái thì:

a)

Giá và lượng sẽ tăng

b)

Lượng sẽ tăng nhưng giá giữ nguyên

c)

Giá sẽ tăng nhưng lượng giữ nguyên

23.

Đoạn cầu của cầu về sản phẩm A theo giá là 1,3 và đường cung dốc lên. Nếu thuế 1$ một đơn vị sản phẩm bán ra đánh vào người sản xuất sản phẩm A thì giá cân bằng sẽ:

a)

Không thay đổi vì thuế đánh vào sản xuất chứ không phải vào tiêu dùng

b)

Tăng thêm 1$

c)

Tăng thêm ít hơn 1$

d)

Giảm xuống ít hơn 1$

e)

Không câu nào đúng

24.

Nói chung người tiêu dùng chịu phần lớn trong thuế khi cầu là:

a)

Tương đối không co dãn

b)

Co dãn đơn vị

c)

Tương đối co dãn

d)

Là như thế nào đó để người tiêu dùng luôn luôn chịu toàn bộ gánh nặng thuế

e)

Không câu nào đúng

25.

Giả sử cung một hàng hóa là hoàn toàn không co dãn. Thuế 1$ vào hàng hóa đó sẽ làm cho giá tăng thêm:

a)

Ít hơn 1$

b)

1$

c)

Nhiều hơn 1$

d)

0,5$

e)

Không câu nào đúng

26.

Chính phủ tuyên bố sẽ mua tất cả vàng do các mỏ nội địa cung ứng ở giá 50$ một chỉ. Sơ đồ nào – nếu có – trong các sơ đồ ở

a)

Sơ đồ cung cầu với giá sàn

b)

Sơ đồ cung cầu với giá trần

c)

Sơ đồ cung cầu với thuế suất cố định

d)

Sơ đồ cung cầu với trợ cấp

27.

Hình nào trong Hình 2.5 có thể sử dụng để mô tả đường cầu của chính phủ?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

Không sơ đồ nào

28.

Nếu cả cung và cầu đều tăng thì giá thị trường sẽ:

a)

Tăng chỉ trong trường hợp cung không co dãn hoàn toàn

b)

Không thể dự đoán được chỉ với các điều kiện này

c)

Giảm nếu cung là co dãn hoàn toàn

d)

Tăng chỉ nếu cầu là không co dãn hoàn toàn

e)

Giảm dù cung có phải là không co dãn hoàn toàn hay không

29.

Nếu giá là 10$, lượng mua sẽ là 500 và ở giá 15$, lượng mua sẽ là 400 một ngày, khi đó co dãn của cầu theo giá xấp xỉ bằng:

a)

0,1

b)

3,3

c)

0,7

d)

2,5

e)

1,8

30.

Co dãn của cầu theo giá lượng hóa là:

a)

Sự dịch chuyển của đường cầu

b)

Sự thay đổi của cung

c)

Sự thay đổi của giá

d)

Sự thay đổi của sản lượng

31.

Nếu toàn bộ gánh nặng thuế tiêu thụ đặc biệt chuyển hết sang người tiêu dùng thì có thể nói rằng:

a)

Cầu hoàn toàn không co dãn

b)

Cầu co dãn hoàn toàn

c)

Cầu co dãn hơn cung

d)

Cung không co dãn cầu co dãn

e)

Không câu nào đúng

32.

Nếu trần giá được đặt ra đối với đơn giá thuê nhà thì từ hình dưới đây, ta thấy:

a)

Giá OC đi liền với số lượng nhà bỏ trống là FG

b)

Giá OA đi liền với số lượng nhà bỏ trống là FG

c)

Giá OC đi liền với "danh sách chờ đợi" là DG

d)

Không khẳng định được số lượng bỏ trống hoặc danh sách chờ đợi khi không cho độ co dãn

e)

Không câu nào đúng

33.

Chính phủ đánh thuế tiêu thụ đặc biệt 7$ một đơn vị bán ra đối với người bán trong một ngành cạnh tranh. Cầu cung đều co một độ co dãn nào đó theo giá. Thuế này làm:

a)

Toàn bộ đường cung dịch chuyển sang trái 7$ nhưng giá sẽ không tăng (trừ khi cầu co dãn hoàn toàn)

b)

Toàn bộ đường cung dịch chuyển lên trên ít hơn 7$ nhưng giá sẽ tăng không nhiều hơn 7$ (trừ khi cầu co dãn cao)

c)

Toàn bộ đường cung dịch chuyển lên trên ít hơn 7$ nhưng giá sẽ tăng không nhiều hơn 7$ (trừ khi cầu co dãn thấp)

d)

Toàn bộ đường cung dịch chuyển sang phải 7$ nhưng giá sẽ không tăng (trừ khi cầu co dãn hoàn toàn)

34.

Nếu trợ cấp 2$ cho người cung ứng làm cho giá mà người tiêu dùng trả giảm đi 2$, và đường cầu dốc xuống sang phải thì đây phải là ngành được đặc trưng bởi:

a)

Tổ kinh tế thuần túy

b)

Chi phí tăng

c)

Chi phí không đổi

d)

Đường cung vòng về phía sau

e)

Chi phí giảm

35.

Ở mức giá P lượng cầu lớn hơn lượng cung thì P có xu hướng bị đẩy lên

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đường cầu thị trường là tổng các số lượng và các mức giá của các cầu cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đường cầu cá nhân là ví dụ về mối quan hệ cân bằng

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khi giảm giá lượng cầu giảm

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Một lý do làm cho đường cung dốc lên là ở các mức giá cao hơn có nhiều người gia nhập thị trường hơn

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ở cân bằng không có cầu vượt hoặc cung vượt

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nếu giá cao hơn giá cân bằng người tiêu dùng có thể mua được một số lượng mà họ sẵn sàng mua

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nếu giá thấp hơn giá cân bằng người bán không thể bán được một số lượng nhiều như họ sẵn sàng bán

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào thị trường

43.

Luật cung và luật cầu phát biểu rằng sẽ là giá mua mà ở đó lượng cung bằng lượng cầu

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

d)

Chỉ đúng với thị trường cạnh tranh hoàn hảo

44.

Giá kim cương cao hơn giá nước vì kim cương có giá trị sử dụng cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với mọi trường hợp

d)

Đúng với hàng hóa xa xỉ

45.

Thay đổi trong thu nhập của người tiêu dùng sẽ làm dịch chuyển đường cầu

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

46.

Tăng giá hàng hóa thay thế của một hàng hóa xác định nào đó sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa đó sang phải

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa bổ sung

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

47.

Thay đổi giá của một hàng hóa sẽ làm dịch chuyển đường cầu thị trường của nó sang phải

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

48.

Giảm giá hàng hóa bổ sung của một hàng hóa xác định nào đó sẽ làm dịch chuyển đường cầu hàng hóa đó sang phải

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa thay thế

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

49.

Tăng giá dầu sẽ làm cho lượng cung dầu tăng và lượng cầu dầu giảm

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với thị trường quốc tế

d)

Chỉ đúng với thị trường nội địa

50.

Khi mọi người trả nhiều đồng hơn cho đôla thì tỷ giá hối đoái cạnh tranh đồng / đôla sẽ tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với thị trường tự do

d)

Chỉ đúng với thị trường kiểm soát

51.

Giá tạo động cơ cho nền kinh tế sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào thị trường

52.

Nếu đường cung là dốc lên thì sự dịch chuyển sang phải của đường cầu sẽ làm cho giá và sản lượng cân bằng tăng. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ giá tăng

d)

Chỉ sản lượng tăng

53.

Nếu đường cầu là dốc xuống thì sự dịch chuyển sang phải của đường cung sẽ làm cho giá và sản lượng cân bằng tăng. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ giá giảm

d)

Chỉ sản lượng giảm

54.

Khi đường cầu rất co dãn thì người sản xuất sẽ phải chịu một phần lớn hơn trong thuế đánh vào người sản xuất. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Thuế chia đều

d)

Người tiêu dùng chịu hết

55.

Thuế đánh vào số lượng hàng hóa bán ra làm dịch chuyển đường cung lên trên một lượng đúng bằng thuế. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ dịch chuyển một phần

d)

Không dịch chuyển

56.

Khi giá cứng nhắc có thể có dư thừa hoặc thiếu hụt trong ngắn hạn. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ dư thừa

d)

Chỉ thiếu hụt

57.

Trần giá được đặt cao hơn giá cân bằng sẽ không ảnh hưởng đến thị trường. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Luôn ảnh hưởng

d)

Ảnh hưởng nhỏ

58.

Trần giá được đặt thấp hơn giá cân bằng sẽ không ảnh hưởng đến thị trường. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Ảnh hưởng lớn

d)

Ảnh hưởng nhỏ

59.

Sàn giá được đặt bên trên giá cả cân bằng trong thị trường sữa dẫn đến dư thừa sữa. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không ảnh hưởng

d)

Thiếu hụt sữa

60.

Giá tôm hùm cao và đang tăng không nhất thiết là chỉ dẫn về độc quyền trong thị trường tôm hùm. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Luôn là độc quyền

d)

Chỉ do chi phí sản xuất

61.

Sự dịch chuyển sang phải của đường cầu biểu thị mọi người mua ít hơn ở mỗi mức giá. Đây là nhận định đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào thị trường

62.

Ở giá trần hợp pháp lượng cung và lượng cầu không bao giờ là lượng cân bằng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với một số trường hợp

d)

Sai với mọi trường hợp

63.

Luật cầu phát biểu rằng có mối quan hệ nghịch biến giữa giá và lượng khi giá tăng thì lượng cầu giảm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với hàng xa xỉ

d)

Sai với hàng thiết yếu

64.

Thay đổi trong thu nhập sẽ làm cho mọi người vận động lên phía trên dọc đường cầu, không giống như thay đổi trong thị hiếu làm cho đường cầu dịch chuyển. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với mọi loại hàng hóa

d)

Sai với hàng hóa xa xỉ

65.

Việc quảng cáo cho một sản phẩm là sự cố gắng của những người quảng cáo làm dịch chuyển đường cầu lên trên hoặc sang phải. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với sản phẩm mới

d)

Sai với sản phẩm cũ

66.

Nói rằng giá "làm cân bằng thị trường" là nói rằng mọi người muốn hàng hóa đó đang đạt được tất cả những gì mình muốn. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với thị trường cạnh tranh

d)

Sai với thị trường độc quyền

67.

Giảm cầu cùng với giảm cung nhất thiết sẽ làm giảm cả giá và lượng cân bằng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với mọi thị trường

d)

Sai với thị trường độc quyền

68.

Nếu cung giảm và thu nhập của gia đình giảm thì có thể làm cho lượng cầu giữ nguyên. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với hàng hóa thiết yếu

d)

Sai với hàng hóa xa xỉ

69.

Hiệu suất giảm dần hàm ý đường cầu dốc lên. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Sai với hàng hóa thiết yếu

70.

Với cung không co dãn, tăng Q làm giảm tổng doanh thu. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

d)

Không xác định

71.

Nếu 2% tăng P làm Q tăng 3% thì cầu là co dãn. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

d)

Không xác định

72.

Khi cầu co dãn đơn vị thì doanh thu bằng nhau ở mọi giá. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

d)

Không xác định

73.

Cho bảng số liệu sau: Năm khảo sát 2005 2006 2007; Giá hàng hóa A 1,29$ 1,59$ 1,79$; Lượng bán 400 500 600. Từ số liệu đã cho không thể kết luận rằng cầu về hàng hóa A là dốc lên trên về phía phải. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

d)

Không xác định

74.

Đặt trần cho mức lãi suất có thể làm cho lượng cung về vốn giảm so với lượng cầu ở mức lãi suất hiện hành. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

d)

Không xác định

75.

Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với một hàng hóa thường dễ ra gánh nặng chỉ đối với người cung ứng. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

d)

Không xác định

76.

Đối với một số hàng hóa số tiền thu được ở các mức giá cao hơn lại thấp hơn. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

d)

Không xác định

77.

Co dãn của cầu theo giá dọc theo đường cầu luôn luôn không đổi. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

d)

Không xác định

78.

Đường cầu nằm ngang là đường cầu co dãn hoàn toàn. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đáp án khác

d)

Không xác định

79.

Đường cung thẳng đứng là hoàn toàn không co dãn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nếu đường cung là co dãn đơn vị thì tổng doanh thu là không đổi khi giá thay đổi. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Có một mức giá nào đó mà ở đó một sự thay đổi nhỏ về giá theo hướng này hoặc theo hướng kia thực tế không có ảnh hưởng gì đến tổng doanh thu. Phần đó của đường cầu được gọi là có độ co dãn bằng vô cùng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Đường cầu tuyến tính, trừ khi là đường thẳng đứng hoặc nằm ngang, có độ co dãn không đổi ở mọi điểm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đối với một sự dịch chuyển xác định của đường cầu, có thể hy vọng sự thay đổi giá trong ngắn hạn sẽ lớn hơn trong dài hạn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Co dãn của cầu theo giá là thay đổi phần trăm trong giá chia cho thay đổi phần trăm trong tổng doanh thu. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Nói chung, khoảng thời gian xem xét càng dài thì các đường cung càng co dãn nhiều hơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Cầu về các hàng hóa và dịch vụ có nhiều hàng hóa thay thế được nó ở mức độ cao hơn sẽ có co dãn theo giá cao hơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Khi nông dân may mắn có vụ mùa bội thu thì tổng doanh thu (tính chung cho tất cả nông dân) có thể giảm. Điều đó cho thấy cầu thị trường về nông sản là co dãn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Đường cung tuyến tính đi qua gốc tọa độ có độ co dãn bằng 1 ở mọi điểm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào sản phẩm

89.

Câu về một hàng hóa càng co dãn thì phần trong thuế tính theo đơn vị sản phẩm rơi vào người tiêu dùng càng lớn và tổng doanh thu thuế chính phủ thu được càng lớn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

d)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

90.

Nếu một hàng hóa mà chẳng mất tí cấu hỏi phí nào để sản xuất và bán ra thì không thể bán cao hơn mức giá bằng 0. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa công cộng

d)

Chỉ đúng với hàng hóa độc quyền

91.

Đường cầu về một hàng hóa càng không co dãn phần trong thuế tính theo đơn vị sản phẩm rơi vào người sản xuất càng lớn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa xa xỉ

d)

Chỉ đúng với hàng hóa thiết yếu

92.

Nếu một ngành có chi phí không đổi thì thuế bán hàng sẽ rơi hoàn toàn vào người bán. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với ngành độc quyền

d)

Chỉ đúng với ngành cạnh tranh hoàn hảo

93.

Nếu chính phủ thu thuế 3$ một đơn vị sản phẩm nào đó từ người sản xuất thì có nghĩa là người sản xuất bị buộc phải đặt giá cao hơn trước đây 3$ để bán hàng hóa đó. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa không co dãn

d)

Chỉ đúng với hàng hóa co dãn

94.

Đặt trần cho lãi suất cao hơn lãi suất cân bằng trên thị trường tự do sẽ làm cạn kiệt vốn sẵn có. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với thị trường cạnh tranh

d)

Chỉ đúng với thị trường độc quyền

95.

Giả định rằng không có tiết kiệm hay đi vay, và thu nhập của người tiêu dùng là cố định, ràng buộc ngân sách của người đó là gì?

a)

Xác định tập hợp các cơ hội của người đó

b)

Chỉ ra rằng tổng chi tiêu không thể vượt quá tổng thu nhập

c)

Biểu thị lợi ích cận biên giảm dần

d)

Tất cả các đáp án trên

96.

Giả sử rằng vé xem phim là 2$ và giá một cái bánh là 4$. Sự đánh đổi giữa hai hàng hóa này là gì?

a)

Một cái bánh lấy một vé xem phim

b)

Hai cái bánh lấy một vé xem phim

c)

Một vé xem phim lấy hai cái bánh

d)

Một vé xem phim lấy một cái bánh

97.

Lợi ích cận biên của một hàng hóa chỉ ra:

a)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung

b)

Răng tính hữu ích của hàng hóa là có hạn

c)

Răng hàng hóa đó là khan hiếm

d)

Răng độ dốc của đường ngân sách là giá tương đối

e)

Không câu nào đúng

98.

Ích lợi cận biên giảm dần có nghĩa là:

a)

Sự sẵn sàng thanh toán cho một đơn vị bổ sung giảm khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn

b)

Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn

c)

Hàng hóa đó là khan hiếm

d)

Độ dốc của đường ngân sách nhỏ hơn khi tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn

e)

Không câu nào đúng

99.

Nếu Long sẵn sàng thanh toán 100$ cho một cái máy pha cà phê và 120$ cho hai cái máy đó thì lợi ích cận biên của cái máy thứ hai là:

a)

20$

b)

120$

c)

100$

d)

60$

e)

50$