wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí 11

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Liên Bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Biển Đen

b)

Ban-tích

c)

Địa Trung Hải

d)

Ca-xpi

2.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên Bang Nga?

a)

Lê-na

b)

Ô-bi

c)

Von-ga

d)

Ê-nit-xây

3.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

Đồng bằng rộng lớn, đồi thoải xen thung lũng

b)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn

c)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông

d)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên

4.

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80,9% dân số Liên Bang Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

5.

Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là

a)

có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

b)

tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn

c)

phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, khai thác gỗ

d)

công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển

6.

    Hiện nay, Nga tập trung phát triển các ngành công nghiệp hiện đại nào?

a)

Điện tử - tin học, hàng không, quốc phòng.

b)

Quốc phòng, hàng không, luyện kim đen.

c)

Luyện kim đen, điện tử - tin học.

d)

Điện tử - tin học, hàng không, sản xuất giấy

7.

Câu 1.         . Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

điện tử, tin học.   

b)

hàng không vũ trụ

c)

luyện kim.     

d)

nguyên tử

8.

Câu 1.         Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là

a)

lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc

b)

khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu

c)

củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch

d)

lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh

9.

Câu 1.         Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi.

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khái thác.

10.

Câu 1.         Tài nguyên khoáng sản của Liên Bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí

d)

Năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng

11.

Câu 1.         Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên

12.

Câu 1.         Ở Liên Bang Nga chủ yếu là rừng lá kim vì

a)

nằm trong vành đai ôn đới

b)

nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt.

c)

là đồng bằng màu mỡ

d)

là cao nguyên rộng lớn.

13.

Câu 1.         Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.

c)

Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.

d)

Tư tưởng không muốn sinh con.

14.

Câu 1.         Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của Liên Bang Nga chủ yếu do

a)

đất đai màu mỡ, khí hậu ấm

b)

đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.

c)

đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào

d)

.khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.

15.

Câu 1.         Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông

b)

Nam

c)

Bắc

d)

Tây

16.

Câu 1.         Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô.

17.

Câu 1.         Rừng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

phần lãnh thổ phía Tây.

b)

vùng núi U-ran.

c)

phần lãnh thổ phía Đông

d)

Đồng bằng Tây Xi bia

18.

Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là

a)

Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.

b)

Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp

c)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.

d)

Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương.

19.

Câu 1.         Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

20.

Câu 1.         Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Liên bang Nga?

a)

Tập trung cao ở phía Đông và thưa thớt ở phía Tây

b)

Tập trung cao ở trung tâm, thưa thớt ở phía Đông và phía Tây.

c)

Tập trung cao ở phía Đông và trung tâm, thưa thớt ở phía Tây

d)

Tập trung cao ở phía Tây và Nam, thưa thớt ở phía Đông và Bắc.

21.

Câu 1.         Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa.

b)

lục địa.

c)

chí tuyến.

d)

hải dương

22.

Câu 1.         Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do

a)

nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua

c)

có đường bờ biển dài và vùng biển rộng

d)

nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật

23.

Câu 1.         Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Muốn tăng năng suất

24.

Câu 1.         Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.

b)

ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao

c)

có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động

25.

Câu 1.         Nơi có nhiều thuận lợi cho trồng cây lương thực của Nga là

a)

đồng bằng Đông Âu.

b)

đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

đông Xi-bia.

d)

phần phía Đông

26.

Câu 1.         Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Nga đối với phát triển kinh tế?

a)

Tài nguyên tập trung chủ yếu ở vùng núi

b)

Nhiều sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở khí hậu ôn đới.

d)

Diện tích rừng lớn, chủ yếu rừng khai thác

27.

Câu 1.         Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống.

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

28.

Câu 1.         Nhận xét đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của đồng bằng Tây Xi -bia là

a)

không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp nhưng giàu khoáng sản.

b)

chỉ thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng, khai khoáng

c)

thuận lợi cho công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim

d)

thuận lợi để phát triển nông nghiệp, công nghiệp năng lượng

29.

Câu 1.         Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

30.

Câu 1.         Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao

31.

Câu 1.         Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi.

c)

tốc độ gia tăng cao.

d)

cơ cấu dân số già

32.

Câu 1.         Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

cần cù, chịu khó và sáng tạo.

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

33.

Câu 1.         Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờng tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.

34.

Câu 1.         Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

đầu tư vốn của các nước khác

35.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

36.

Câu 1.         Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.

b)

ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao

c)

có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm

d)

ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động

37.

Câu 1.         Ngành giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng ở Nhật Bản, vì đất nước này cần thiết phải trao đổi kinh tế với

a)

các nước trên thế giới.

b)

các nước công nghiệp mới.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các nước phát triển

38.

Câu 1.         Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển ngày càng mạnh mẽ?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

Vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

c)

Nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

d)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

39.

Câu 1.         Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.

b)

Đất nước quần đảo, có hàng nghìn đảo.

c)

Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.

d)

Hoạt động thương mại phát triển mạnh.

40.

Câu 1.         Hiện nay, Nhật Bản không có mối quan hệ với Việt Nam về

a)

nguồn vốn ODA.

b)

đầu tư trực tiếp (FDI).

c)

văn hóa, giáo dục.

d)

hợp tác quân sự.

41.

Câu 1.         Giữa Nhật Bản và Việt Nam có nét gần gũi về

a)

truyền thống văn hóa Á Đông.

b)

quá trình phát triển kinh tế

c)

lịch sử phát triển dân tộc.

d)

đặc tính tập thể của dân cư

42.

Câu 1.         Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.

b)

Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.

d)

Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản

43.

Câu 1.         Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì

a)

Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

c)

diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

44.

Câu 1.         Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do

a)

diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên.

b)

một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

c)

mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm

d)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp.