WorksheetsQUÁ KHỨ ĐƠN
Total questions: 23
Worksheet time: 20mins
quá khứ của give
(a)
quá khứ của meet
(a)
quá khứ của take
(a)
quá khứ của think
(a)
quá khứ của make
(a)
quá khứ của say
(a)
quá khứ của go
(a)
quá khứ của do
(a)
quá khứ của eat
(a)
quá khứ của have
(a)
quá khứ của buy
(a)
quá khứ của get
(a)
quá khứ của drink
(a)
quá khứ của see
(a)
quá khứ của run
(a)
đâu là dấu hiệu quá khứ đơn
yesterday
always
now
everyday
công thức quá khứ đơn gồm
động từ be
đồng từ thường
động từ be và động từ thường
ghi công thức câu khẳng định (động từ thường - thì quá khứ đơn)
(a)
Câu phủ định (động từ thường - quá khứ đơn) gồm từ nào
did
did not
don't
doesn't
She (to give) ____________ me a present last Christmas.
give
gave
gives
We (to go) ____________ to the beach last weekend.
goes
go
went
won't
He (to buy) ____________ a new car last month.
buys
buy
bought
brought
____________ they (to see) the new movie last weekend?
did-see
did-saw
were-see
was-saw
