Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUÁ KHỨ ĐƠN

Total questions: 23

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

quá khứ của give

(a)  

2.

quá khứ của meet

(a)  

3.

quá khứ của take

(a)  

4.

quá khứ của think

(a)  

5.

quá khứ của make

(a)  

6.

quá khứ của say

(a)  

7.

quá khứ của go

(a)  

8.

quá khứ của do

(a)  

9.

quá khứ của eat

(a)  

10.

quá khứ của have

(a)  

11.

quá khứ của buy

(a)  

12.

quá khứ của get

(a)  

13.

quá khứ của drink

(a)  

14.

quá khứ của see

(a)  

15.

quá khứ của run

(a)  

16.

đâu là dấu hiệu quá khứ đơn

a)

yesterday

b)

always

c)

now

d)

everyday

17.

công thức quá khứ đơn gồm

a)

động từ be

b)

đồng từ thường

c)

động từ be và động từ thường

18.

ghi công thức câu khẳng định (động từ thường - thì quá khứ đơn)

(a)  

19.

Câu phủ định (động từ thường - quá khứ đơn) gồm từ nào

a)

did

b)

did not

c)

don't

d)

doesn't

20.

She (to give) ____________ me a present last Christmas.

a)

give

b)

gave

c)

gives

21.

We (to go) ____________ to the beach last weekend.

a)

goes

b)

go

c)

went

d)

won't

22.

He (to buy) ____________ a new car last month.

a)

buys

b)

buy

c)

bought

d)

brought

23.

____________ they (to see) the new movie last weekend?

a)

did-see

b)

did-saw

c)

were-see

d)

was-saw