wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nông nghiệp-lớp 10

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai.        

b)

địa hình.      

c)

khí hậu.

d)

sinh vật.

2.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

diện tích đất.

b)

độ nhiệt ẩm.

c)

nguồn nước tưới.

d)

chất lượng đất.      

3.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là

a)

địa hình, đất trồng.

b)

dân cư – lao động.

c)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

d)

khoa học – công nghệ.

4.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

b)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

d)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

5.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất.

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

6.

Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

a)

Qui mô sản xuất.   

b)

Cơ cấu vật nuôi.

c)

tổ chức lãnh thổ

d)

Mức độ thâm canh.

7.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật         

b)

Quan hệ sở hữu ruộng đất

c)

Dân cư lao động

d)

Thị trường.

8.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động.

c)

tư liệu sản xuất.    

d)

đối tượng lao động.

9.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

b)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

c)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

10.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu chủ lực để tăng nguồn thu ngoại tệ lớn.

b)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, thu hút đầu tư, bảo vệ môi trường.

d)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại, phát triển của loài người.

11.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp lương thực cho con người.

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.

12.

Xác định cơ cấu cây trồng, thời vụ, khả năng xen canh và năng suất cây trồng phụ thuộc vào yếu tố chủ yếu nào đưới đây?

a)

Khí hậu.

b)

Nguồn nước.

c)

Đất đai.

d)

Sinh vật.

13.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là

a)

ứng dụng thành tựu của khoa học công nghệ vào sản xuất.

b)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

c)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

d)

sản xuất có tính mùa vụ, có sự phân bố tương đối rộng.

14.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

a)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.

b)

sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất.

c)

sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

d)

chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

15.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

nguồn nước và sinh vật.

b)

máy móc và phân bón.

c)

đất trồng và khí hậu.

d)

cây trồng và vật nuôi.

16.

Nông nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Tạo điều kiện khai thác các nguồn tài nguyên khác.

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho các ngành sản xuất.

d)

Sản xuất ra một khối lượng sản phẩm rất lớn.

17.

Việc đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hạn chế việc chuyển đổi mục đích sử dụng.

b)

Bảo vệ độ phì của tài nguyên đất.

c)

Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp.

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên đất nông nghiệp.

18.

Tai biến thiên nhiên và điều kiện thời tiết khắc nghiệt ảnh hưởng đến đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trồng trọt, chăn nuôi chỉ có thể phát triển ở một số đối tượng.

b)

Tài nguyên thiên nhiên bị suy giảm, tính mùa vụ sâu sắc hơn.

c)

Tăng tính bấp bênh, không ổn định của sản xuất nông nghiệp.

d)

Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ngày càng rõ rệt.

19.

Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào

a)

độ phì của đất.

b)

tính chất của đất.

c)

quỹ đất.

d)

quy mô của đất.

20.

Chất lượng của đất ảnh hưởng tới đặc điểm nào dưới đây?

a)

Năng suất cây trồng.

b)

Sự phân bố cây trồng.

c)

Sự phát triển của cây trồng.

d)

Quy mô sản xuất nông nghiệp.

21.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tác động trực tiếp tới đời sống con người do

a)

khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.

b)

sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

c)

cung cấp sản phẩm cho tiêu dùng.

d)

là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác.

22.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản góp phần vào việc phát triển bền vững của đất nước do

a)

kích thích các ngành kinh tế khác phát triển.

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.

c)

sản xuất ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

có vai trò quan trọng trong việc giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.

23.

Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngày càng giảm sự phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên là do

a)

sự phát triển của khoa học - công nghệ.

b)

khí hậu Trái Đất ngày càng biến đổi.

c)

không gian sản xuất của ngành ngày càng thu hẹp.

d)

tỉ trọng của ngành trong nền kinh tế thế giới ngày càng giảm.

24.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?

a)

Công nghiệp.

b)

Thương mại.

c)

Nông nghiệp.

d)

Thủ công nghiệp.

25.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và không ngành nào có thể thay thế được là

a)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
tạo nhiều mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
c)

cung cấp lương thực. thực phẩm cho con người.

d)
giải quyết được nhiều việc làm cho người lao động.
26.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)
Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
b)
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
c)
Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.
d)
Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.
27.
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến yếu tố nào?
a)
Hình thức chăn nuôi
b)
Phân bố chăn nuôi.
c)
Giống các vật nuôi.
d)
Cơ cấu vật nuôi.
28.
Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
a)
Nhệt độ
b)
Nguồn nước tưới
c)
Diện tích đất
d)
Chất lượng đất
29.
Ở các nước đang phát triển, nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò đặc biệt là
a)
tận dụng được các nguồn tài nguyên.
b)
nâng cao trình độ cho người lao động.
c)

nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

d)
giải quyết việc làm và tạo thu nhập cho người dân.
30.
Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp tới quy mô, phương hướng sản xuất trong sản xuất nông nghiệp?
a)
Đất trồng
b)
Khí hậu
c)

Nguồn nước

d)

Sinh vật

31.
Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây ảnh hưởng chủ yếu tới việc sử dụng hiệu quả tài nguyên đất, nước trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?
a)
Khoa học - công nghệ.
b)
Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
c)
Chính sách phát triển nông nghiệp.
d)
Vốn đầu tư và thị trường.
32.
Những nhân tố chủ yếu thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hoá là
a)
sinh vật, khoa học - công nghệ và vốn đầu tư.
b)
sinh vật, đất trồng và dân cư, lao động.
c)
khí hậu, nguồn nước và cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.
d)
cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật và chính sách phát triển nông nghiệp.
33.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?

a)

Dân cư

b)

Nguồn lao động

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Khoa học – công nghệ

34.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hoá là

a)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.

b)

Chủ yếu tạo ra sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

c)

Sản xuất theo lối quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.

d)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá.

35.

Đối với các nước đang phát triển, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ hàng đầu vì

a)

các nước này đông dân, nhu cầu lương thực lớn.

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người dân.

c)

là cơ sở để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

có điều kiện thuận lợi để phát triển hơn là ngành khác.

36.

Phương thức sản xuất nhằm tăng năng suất, sản lượng thông qua việc tăng cường ứng dụng khoa học, kĩ thuật là

a)

quảng canh.

b)

thâm canh.

c)

luân canh.

d)

xen canh.

37.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Tây phi gió mùa.

b)

quần đảo Caribê.

c)

phía đông Nam Mĩ.

d)

Châu Á gió mùa.

38.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với các

a)

khu vực dân cư đông đúc.

b)

xí nghiệp, công nghiệp chế biến.

c)

cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.

d)

thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.

39.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

40.

Sự hình thành các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp là do tác động chủ yếu của nhân tố

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

sở hữu ruộng đất.

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

dân cư - lao động.

41.

Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên và ôn đới cận nhiệt là

a)

lúa mì.

b)

lúa gạo.

c)

ngô.

d)

kê và cao lương.

42.

Ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi là đặc điểm cây

a)

đậu tương.

b)

cà phê.

c)

cao su.

d)

hồ tiêu.

43.

Ở các nước đang phát triển, chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì

a)

cơ sở thức ăn không ổn định.

b)

cơ sở vật chất còn lạc hậu.

c)

dịch vụ thú y, giống còn hạn chế.

d)

công nghiệp chế biến chưa phát triển.

44.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG quyết định tính thời vụ trong nông nghiệp?

a)

Con người.

b)

Đất đai.

c)

Nguồn nước.

d)

Khí hậu.

45.

Ngũ cốc là tên gọi của 5 loại cây lương thực nào sau đây?

a)

Lúa mì, lúa gạo, ngô, kê, cao lương.

b)

Lúa mì, lúa gạo, lúa mạch, kê, cao lương.

c)

Lúa mì, lúa gạo, ngô, đại mạch, cao lương.

d)

Lúa mì, lúa gạo, ngô, kê, cao lương.

46.

Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để trồng cây

a)

công nghiệp.

b)

thực phẩm.

c)

hoa mùa.

d)

lương thực.

47.

Ở đồng bằng sông Hồng của nước ta, vật nuôi chủ yếu là lợn và gia cầm vì

a)

đây là vựa lúa lớn thứ 2 cả nước.

b)

đất hẹp, người đông.

c)

nhiều thức ăn công nghiệp.

d)

nhiều các đồng cỏ tự nhiên.

48.

"Con bò sữa của người nghèo" dùng để chỉ

a)

cừu.

b)

lợn.

c)

dê.

d)

ngựa.

49.

Hiện nay, ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển đang có xu hướng tiến dần sang hình thức

a)

chuồng trại.

b)

nửa chuồng trại.

c)

chăn thả.

d)

chăn nuôi công nghiệp.

50.

Nhân tố nào vừa là lực lượng sản xuất trực tiếp vừa là nguồn tiêu thụ nông sản?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Dân cư - lao động.

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

51.

Sản xuất nông nghiệp có tính thời vụ nên cần

a)

hình thành các vùng nông nghiệp chuyên canh.

b)

sử dụng hợp lí, nâng cao độ phì của đất.

c)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp một cách hợp lí.

d)

đảm bảo đầy đủ các yếu tố về nhiệt, ánh sáng, nước, dinh dưỡng.

52.

Cây lương thực đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới hiện nay là

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

lúa mạch và ngô.

53.

Đặc điểm nào về đất trồng sau đây ít ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp?

a)

Độ phì.

b)

Màu sắc đất.

c)

Quỹ đất.

d)

Tính chất đất.

54.

Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên nhiệt đới, nhiệt và ôn đới nóng là

a)

kê và cao lương.

b)

ngô.

c)

lúa gạo.

d)

lúa mì.

55.

Vai trò đặc trưng của ngành thủy sản khác với các ngành chăn nuôi khác là cung cấp

a)

hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

các nguyên tố vi lượng có lợi cho sức khỏe.

d)

chất đạm có dinh dưỡng cao.

56.

Vai trò của ngành chăn nuôi KHÔNG PHẢI là nguyên liệu cho ngành công nghiệp

a)

dược phẩm.

b)

chế biến lương thực.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

57.

Loại cây trồng cần đến khí hậu ấm, khô, cần nhiệt độ thấp đầu thời kì sinh trưởng, cần đất đai màu mỡ là

a)

sắn.

b)

ngô.

c)

lúa mì.

d)

lúa gạo.

58.

Hai vùng trọng điểm cây lương thực của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng duyên hải Miền Trung

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng duyên hải.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

59.

ý nào sau đây không phải vai trò của ngành nông nghiệp

a)

cung cấp lương thực và thực phẩm, không ngành nào thay thế được

b)

nguyên liệu cho các ngành công nghiệp khai thác

c)

Nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến lương thực và thực phẩm

d)

mặt hàng xuất khẩu có giá trị và tăng thêm nguồn thu ngoại tệ

60.

đặc điểm không phải của ngành nông nghiệp

a)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế được

b)

đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi

c)

sản xuất nông nhiệp không có tính mùa vụ

d)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

61.

Nhân tố ảnh hưởng đến thời vụ, cơ cấu cây trồng, vật nuôi, khả năng tăng vụ, xen canh, gối vụ; mức độ ổn định của sản xuất?

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

nguồn nước

d)

sinh vật

62.

Nhân tố là lực lượng sản xuất trực tiếp và nguồn tiêu thụ nông sản

a)

dân cư - lao động

b)

sở hữu ruộng đất

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

Nguồn vốn

63.

Cây lương thực nào sau đây có diện phân bố khá rộng, phù hợp với cả khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới?

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Khoai tây

64.

Đâu không phải là vai trò của cây lương thực?

a)

Là thức ăn cho vật nuôi

b)

Cung cấp tinh bột cho người

c)

Cung cấp thực phẩm giàu dinh dưỡng

d)

là mặt hàng xuất khẩu

65.

Vai trò của nông nghiệp - lâm nghiệp - thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

là mặt hàng xuất khẩu

d)

xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho sản xuất

66.

Đâu là cây công nghiệp lâu năm

a)

lúa gạo

b)

bông

c)

điều

d)

cói

67.

Đóng vai trò quyết định đến sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi là

a)

nguồn gốc loại giống.

b)

cơ sở thức ăn.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn lao động.

68.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Công nghiệp.

c)

Trồng trọt.

d)

Thủy sản.

69.

Phát triển chăn nuôi góp phân tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

70.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Thành tựu khoa học kĩ thuật.

c)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người.

71.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại ?

a)

Chăn nuôi chăn thả

b)

Chăn nuôi nửa chuồng trại

c)

Chăn nuôi chuồng trại

d)

Chăn nuôi kiểu công nghiệp

72.

Đối với các nước đang phát triển, việc đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính gặp nhiều khó khăn do:

a)

Tình trạng thiếu lương thực.

b)

Thiếu các đồng cỏ tự nhiên

c)

Thiếu vốn đầu tư.

d)

Thiếu giống tốt, trình độ kĩ thuật.

73.

Ở các nước đang phát triển chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ không phải do:

a)

Cơ sở thức ăn không đảm bảo.

b)

Người dân ở đây tiêu thụ ít sản phẩm chăn nuôi.

c)

Cơ sở vật chất, kĩ thuật, dịch vụ hạn chế.

d)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển.

74.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là:

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nhiệt.

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

75.

Trong nông nghiệp, cây trồng vật nuôi được gọi là

a)

tư liệu sản xuất

b)

đối tượng sản xuất

c)

công cụ lao động

d)

cơ sở vật chất

76.

Đặc điểm điển hình của nông nghiệp, nhất là đối với trồng trọt là

a)

cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động

b)

sản xuất mang tính mùa vụ

c)

phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hoá

77.

Các cây lương thực chính ở châu Âu là

a)

lúa mì và lúa gạo

b)

lúa mì và ngô

c)

ngô và lúa mạch

d)

lúa gạo và ngô

78.

Đặc điểm khí hậu phù hợp với cây lúa gạo là

a)

ôn đới hải dương và cận nhiệt ẩm

b)

nhiệt đới hoặc cận nhiệt ẩm

c)

ôn đới lục địa khô, lạnh

d)

núi cao hoặc bán hoang mạc

79.

Điều kiện kinh tế - xã hội

a)

có ảnh hưởng quan trọng đến việc phát triển và phân bố nông nghiệp

b)

ít ảnh hưởng đến việc phát triển và phân bố nông nghiệp

c)

có ý nghĩa quyết định đến trình độ phát triển và phân bố nông nghiệp

d)

chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của một số ít loại cây trồng, vật nuôi

80.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Cung cấp nguyên liệu đồng thời thúc đẩy nhiều nhiều ngành công nghiệp chế biến phát triển

b)

Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất

c)

Góp phần bảo vệ môi trường

d)

Tạo mặt hàng xuất khẩu quan trọng ở nhiều quốc gia phát triển ở miền ôn đới

81.

Điều kiện sinh thái thích hợp với cây chè là

a)

ưa nhiệt, ưa ẩm, đất chua

b)

ưa nhiệt, ưa ẩm, đất tơi xốp

c)

nhiệt độ ôn hoà, mưa nhiều và rải đều quanh năm, đất chua

d)

nhiệt độ cao, mưa lớn theo mùa, đất thoát nước tốt

82.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp của nước ta là:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng rừng

c)

Trồng trọt 

d)

Nuôi và đánh bắt cá tôm

83.

Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay

      

      

a)

A. chỉ tập trung ở các vùng biển.   

b)

B. hoàn toàn phục vụ xuất khẩu.

c)

C. chủ yếu phát triển ở sông suối.  

d)

D. có nhiều sản phẩm khác nhau.

84.

Nghành nuôi trồng thủy sản đang phát triển theo hướng

a)

Nuôi quảng canh để đỡ chi phí thức ăn.

b)

Nuôi thâm canh để đỡ chi phí ban đầu.

c)

Nuôi những loại quay vòng nhanh để đáp ứng nhu cầu thị trường.

d)

Nuôi đặc sản và thực phẩm cao cấp có giá trị kinh tế cao.

85.

Một trong những vai trò quan trọng của nghành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

86.

Vai trò nào dưới đây của ngành trồng trọt đóng góp quan trọng vào việc ổn định xã hội?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực.

b)

Góp phần bảo vệ môi trường.     

c)

Là mặt hàng xuất khẩu giá trị.

d)

Tận dụng thế mạnh tự nhiên.

87.

Ngành trồng trọt cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp

a)

chế biến.  

b)

hóa chất.   

c)

tin học.    

d)

điện tử.

88.

Đặc điểm nào sau đây của ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên?

a)

Đối tượng sản xuất là các cá thể sống.

b)

Sự tiến bộ của khoa học công nghệ.

c)

Cây trồng được chia thành các nhóm.

d)

Đầu tư công nghệ bảo quản sản phẩm.

89.

Ba hình thức chủ yếu trong chăn nuôi là

 

a)

chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.

b)

chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi hiện đại.

c)

chăn nuôi hiện đại, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi sinh thái.

d)

chăn nuôi hiện đại, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi truyền thống.

90.

Đặc điểm mang tính chất đặc thù của ngành lâm nghiệp là

a)

chu kì sinh trưởng dài, phát triển chậm.

b)

sinh trưởng trong không gian rộng lớn.

c)

chỉ sinh trưởng ở một số tháng trong năm.

d)

sinh trưởng ở những địa bàn có điều kiện.

91.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tác động trực tiếp tới đời sống con người do

   

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.

c)

sản xuất ra các mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

là thị trường tiêu thụ của các ngành kinh tế khác.

92.

Ngành lâm nghiệp góp phần vào việc phát triển bền vững của một quốc gia do

   

a)

giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường.

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.

c)

sản xuất ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

kích thích các ngành kinh tế khác phát triển và bảo vệ môi trường.

93.

Việc bảo quản sản phẩm của ngành trồng trọt đòi hỏi nhiều đầu tư và công nghệ do

a)

sản phẩm của trồng trọt dễ hư hỏng và khó bảo quản.

b)

sản phẩm của ngành trồng trọt có giá trị kinh tế cao.

c)

sản phẩm của ngành phân bố theo khu vực nhất định.

d)

ngành trồng trọt gắn chặt với khoa học và công nghệ.

94.

Trong các vai trò sau đây của lâm nghiệp, vai trò nào có ý nghĩa quan trọng trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu?

a)

Giảm khí nhà kính.  

b)

Điều tiết nước sông.

c)

Chống xói mòn đất.

d)

Bảo vệ các gen quý.

95.

Khai thác tối đa các nguồn tài nguyên sạch gắn với tăng trưởng bền vững và bảo vệ môi trường, đây là hướng phát triển

a)

nông nghiệp hữu cơ.   

b)

nông nghiệp đô thị.   

c)

nông nghiệp hàng hóa.

d)

nông nghiệp thuần nông.

96.

Việc tăng cường hợp tác, liên kết để phát triển một nền nông nghiệp hiện đại nhằm mục đích

 

a)

tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hòa lợi ích của các bên tham gia.

b)

nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả trong quá trình phát triển.

c)

hạn chế tác động bất lợi, rủi ro trong quá trình phát triển nông nghiệp.

d)

tăng quy mô sản xuất trong quá trình phát triển kinh tế nông nghiệp.

97.

Việc đẩy mạnh phát triển nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Dân số đông, kinh tế nông nghiệp rất quan trọng.

b)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

c)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

d)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

98.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường, thủy sản tự nhiên suy giảm.

b)

thiên tai ngày càng nhiều hơn, điều kiện nuôi trồng ngày càng tốt hơn.

c)

không phải đầu tư ban đầu, nhu cầu của thị trường ngày càng mở rộng.

d)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên cạn kiệt, thiên tai diễn ra ngày càng nhiều.

99.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô số dân và sản lượng lương thực thế giới.

b)

Quy mô số dân và cơ cấu sản lượng lương thực thế giới.

c)

Quy mô sản lượng lương thực và cơ cấu số dân thế giới.

d)

Tốc độ tăng trưởng số dân và sản lượng lương thực thế giới.

100.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Cột chồng.

c)

Đường.  

d)

Miền.

101.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới.

b)

Cơ cấu sản lượng lương thực của thế giới.

c)

Quy mô sản lượng lương thực của thế giới.

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lương thực của thế giới.

102.

Ngành chăn nuôi phát triển theo các quy luật sinh học do

a)

đối tượng sản xuất là các cơ thể sống

b)

phụ thuộc chặt chẽ vào nguồn thức ăn.

c)

chịu tác động của điều kiện tự nhiên

d)

có quan hệ với công nghiệp chế biến.

103.
Câu 50. Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.
b)
B. Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
c)
C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
d)
D. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
104.
Câu 2. Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp là
a)
A. đảm bảo an ninh lương thực cho loài người.
b)
B. tạo việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.
c)
C. cung cấp các mặt hàng xuất khẩu, thu ngoại tệ.
d)
D. cung cấp nguyên liệu cho các ngành sản xuất.
105.
Câu 7. Châu Á gió mùa là nơi trồng nhiều lúa gạo do có
a)
A. khoa học kĩ thuật phát triển, trình độ thâm canh cao.
b)
B. địa hình bằng phẳng và có nguồn nước tưới dồi dào.
c)
C. các đồng bằng phù sa màu mỡ và có khí hậu nóng ẩm.
d)
D. các giống lúa năng suất cao, công nghiệp phát triển.
106.
Câu 8. Sản xuất thủy sản bao gồm các hoạt động
a)
A. chế biến và nuôi trồng thủy sản.
b)
B. chế biến thủy sản để xuất khẩu.
c)
C. khai thác, chế biến và nuôi trồng.
d)
D. tiến hành sản xuất, xuất khẩu.
107.
Câu 11. Ý nghĩa của việc trồng rừng là
a)
A. khai thác gỗ phục vụ cho ngành công nghiệp.
b)
B. khai thác các loài cây dược liệu để chữa bệnh.
c)
C. tái tạo nguồn tài nguyên, bảo vệ môi trường.
d)
D. khai thác các loài cây thực phẩm và nguồn gen.
108.
Câu 13. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
a)
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
c)
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
d)
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
109.
Câu 14. Đối tượng của ngành sản xuất thủy sản là
a)
A. cây trồng và vật nuôi.
b)
B. nguồn nước và sinh vật.
c)
C. máy móc và phân bón.
d)
D. đất trồng và khí hậu.
110.
Câu 16. Ở nước ta nuôi trồng thuỷ sản nước mặn thường ở khu vực
a)
A. vũng, vịnh.
b)
B. cửa sông.
c)
C. đầm phá.
d)
D. ngoài biển.
111.
Câu 17. Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
a)
A. Đất đen.
b)
B. Đất ba dan.
c)
C. Phù sa mới.
d)
D. Phù sa cổ.
112.
Câu 21. Định hướng phát triển ngành nông nghiệp trong tương lai là
a)
A. Phát triển nền nông nghiệp công nghệ cao.
b)
B. Quan tâm đến số lượng hơn là chất lượng.
c)
C. Chú trọng vào mặt hàng lâm sản, thủy sản.
d)
D. Phát triển nền nông nghiệp truyền thống.
113.
Câu 25. Việc bảo quản sản phẩm của ngành trồng trọt đòi hỏi nhiều về
a)
A. đầu tư công nghệ.
b)
B. thiết bị hiện đại.
c)
C. đầu tư năng lượng.
d)
D. lao động kĩ thuật.
114.
Câu 30. Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
A. tiền đề.
b)
B. cơ sở.
c)
C. quyết định.
d)
D. quan trọng.
115.
Câu 43. Sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản phụ thuộc vào
a)
A. vốn đầu tư nước ngoài và thị trường.
b)
B. điều kiện tự nhiên và có tính mùa vụ.
c)
C. điều kiện kinh tế - xã hội và thị trường.
d)
D. vốn đầu tư nước ngoài và chính sách.
116.
Câu 44. Địa hình có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?
a)
A. Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.
b)
B. Quy mô, cách thức canh tác nông nghiệp.
c)
C. Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.
d)
D. Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.
117.
Câu 45. Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng?
a)
A. Cung cấp lương thực, tinh bột.
b)
B. Là lá phổi xanh của Trái Đất.
c)
C. Điều hòa nước ở trên mặt đất.
d)
D. Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.
118.
Câu 47. Đặc điểm nào sau đây là của ngành nông – lâm – thủy sản?
a)
A. Đối tượng sản xuất là các cơ thể sống.
b)
B. Cây trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.
c)
C. Sản xuất có tính thời vụ và tập trung.
d)
D. Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.
119.
Câu 48. Lúa mì phân bố tập trung ở miền
a)
A. ôn đới và cận nhiệt.
b)
B. cận nhiệt và xích đạo.
c)
C. xích đạo và hàn đới.
d)
D. nhiệt đới và cận nhiệt.
120.
Câu 53. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành lâm nghiệp?
a)
A. Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu của xã hội.
b)
B. Bảo tồn đa dạng sinh học, chống xói mòn đất.
c)
C. Cung cấp than củi cho các nhà máy nhiệt điện.
d)
D. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
121.
Câu 56. Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất không ảnh hưởng đến
a)
A. năng suất của cây trồng.
b)
B. quy mô, cơ cấu cây trồng.
c)
C. thời vụ sản xuất cây trồng.
d)
D. sự phân bố của cây trồng.
122.
Câu 60. Loại thực phẩm cung cấp nhiều chất đạm mà không gây béo phì cho con người là
a)
A. thịt trâu.
b)
B. thuỷ sản.
c)
C. lúa gạo.
d)
D. trứng, sữa.
123.
Câu 62. Để tạo nên các giống cây trồng và vật nuôi mới phụ thuộc vào yếu tố
a)
A. sinh vật.
b)
B. nguồn nước.
c)
C. khí hậu.
d)
D. địa hình.
124.
Câu 72. Ngành công nghiệp nào sau đây thường gắn chặt với nông nghiệp?
a)
A. Hóa chất và cơ khí.
b)
B. Chế biến thực phẩm.
c)
C. Dệt - may, giày - da.
d)
D. Điện tử - tin học.
125.

Nguồn thủy sản có được để cung cấp cho thế giới chủ yếu do

a)

A. Khai thác từ sông, suối , hồ.

b)

B. Nuôi trong các ao, hồ, đầm.

c)

C. Khai thác từ biển và đại dương.

d)

D. Nuôi trồng trong các biển và đại dương.

126.

Tại sao nói “Châu Á là cái nôi của nền văn minh lúa nước”?

a)

A. Lúa gạo cung cấp nguồn tinh bột quan trọng đối với đời sống con người.

b)

B. Điều kiện khí hậu nóng ẩm, các đồng bằng phù sa màu mỡ rộng lớn.

c)

C. Trình độ khoa học kĩ thuật phát triển, trình độ thâm canh cao.

d)

D. Các giống lúa năng suất cao, công nghiệp xay xát phát triển mạnh.

127.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của rừng đối với cuộc sống con người?

a)

A. Điều hòa nước trên mặt đất.

b)

B. Là lá phổi xanh của Trái Đất.

c)

C. Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.

d)

D. Chống xói mòn đất, giữ nước.

128.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng đất đen?

a)

Lúa gạo.  

b)

Củ cải đường. 

c)

Mía

d)

Cà phê.

129.

Việc sử dụng nhiều phân bón hóa học gây nên hậu quả trực tiếp nào sau đây?

a)

Giảm năng suất cây trồng. 

b)

Tổn hại sức khỏe người dân.

c)

Ô nhiễm và thoái hóa đất

d)

Gây nên biến đổi khí hậu.

130.

Giải pháp nào sau đây phù hợp với định hướng phát triển nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu?

a)

Tăng cường sử dụng các loại thuốc và phân bón hóa học.

b)

Chuyển diện tích đất nông nghiệp sang đất chuyên dùng.

c)

Thay đổi quy mô và cơ cấu cây trồng cho phù hợp hơn.

d)

Khai thác triệt để các điều kiện cho phát triển nông nghiệp.

131.

Bò sữa được nuôi nhiều xung quanh các thành phố lớn chủ yếu do có

a)

nguồn thức ăn dồi dào.   

b)

thị trường tiêu thụ lớn.

c)

công nghiệp phát triển.    

d)

cơ sở hạ tầng phát triển.