wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán giữa kỳ 2 (fixed)

Total questions: 70

Worksheet time: 10hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

an=1ana^{-n}=\frac{1}{a^n} với a0a\ne0

b)

an=1ana^{-n}=\frac{1}{a^n} với aR\forall a\in R

c)

ao=1a^o=1 với aR\forall a\in R

d)

ao=0a^o=0 với aR\forall a\in R

2.

cho a>0 m,nR cho\ a>0\ m,n\in R\ Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am+an=am+na^m+a^n=a^{m+n}

b)

am.an=amna^m.a^n=a^{m-n}

c)

(am)n=(an)m\left(a^m\right)^n=\left(a^n\right)^m

d)

aman=anm\frac{a^m}{a^n}=a^{n-m}

3.

Rút gọn biểu thức P=a3+1.a23(a22)2+2P=\frac{a^{\sqrt[]{3}+1}.a^{2-\sqrt[]{3}}}{\left(a^{\sqrt[]{2}-2}\right)^{\sqrt[]{2}+2}} với a>0a>0 thu được kết quả là

a)

p=a5p=a^5

b)

p=a3p=a^3

c)

P=a2P=a^2

d)

P=a

4.

Cho các số dương a1a\ne1 và các số thực α,β\alpha,\beta đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

aα.aβ=aα+βa^{\alpha}.a^{\beta}=a^{\alpha+\beta}

b)

aα.aβ=aαβa^{\alpha}.a^{\beta}=a^{\alpha\beta}

c)

aαaβ=aβα\frac{a^{\alpha}}{a^{\beta}}=a^{\beta-\alpha}

d)

(aα)β=aα+β\left(a^{\alpha}\right)^{\beta}=a^{\alpha+\beta}

5.

Cho x,y là hai số thực dương khác 1 và m,n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

a)

xmyn=(Xy)mn\frac{x^m}{y^n}=\left(\frac{X}{y}\right)^{m-n}

b)

xm.xn=xm+nx^m.x^n=x^{m+n}

c)

(xy)n=xn.yn\left(xy\right)^n=x^n.y^n

d)

(xn)m=xn.m\left(x^n\right)^m=x^{n.m}

6.

cho a là 1 số dương, biểu thức a23aa^{\frac{2}{3}}\sqrt[]{a} viết dưới dạng luỹ thừa số mũ hữu tỉ là ?

a)

a56a^{\frac{5}{6}}

b)

a76a^{\frac{7}{6}}

c)

a43a^{\frac{4}{3}}

d)

a67a^{\frac{6}{7}}

7.

cho a,b,c>0; a1a,b,c>0;\ a\ne1 và số α R\alpha\ \in R trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào Sai

a)

logaac=c\log_aa^c=c

b)

logaa=1\log_aa=1

c)

logaba=alogab\log_ab^a=a\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

8.

cho a>0,a1a>0,a\ne1 Biểu thức D=loga3a D=\log_{a^3}a\ có giá trị bằng bao nhiêu ?

a)

3

b)

13\frac{1}{3}

c)

-3

d)

13-\frac{1}{3}

9.

với mọi a,b>0a,b>0a,b1a,b\ne1 biểu thức P=logab3.logba4P=\log_{\sqrt[]{a}}b^3.\log_ba^4 có giá trị bằng bao nhiu?

a)

6

b)

24

c)

12

d)

18

10.

cho aa là số thực dương khác 1.Mệnh dề đúng với mọi số thực dương x,y là???

a)

logaxy=logaxlogay\log_a\frac{x}{y}=\log_ax-\log_ay

b)

logaxy=logax+logay\log_a\frac{x}{y}=\log_ax+\log_ay

c)

logaxy=logaxlogay\log_a\frac{x}{y}=\frac{\log_ax}{\log_ay}

d)

logaxy=loga(xy)\log_a\frac{x}{y}=\log_a\left(x-y\right)

11.

cho 3 số dương a,b,c >0a,b,c\ >0 a1a\ne1 . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

logab=lnalnb\log_ab=\frac{\ln_a}{\ln_b}

b)

loga(b.c)=logab+logac\log_a\left(b.c\right)=\log_ab+\log_ac

c)

logaba=alogab\log_ab^a=a\log_ab

d)

alogab=ba^{\log_ab}=b

12.

Cho 0<a10<a\ne1 .Giá trị của biểu thức P=loga(aa23)P=\log_a\left(a\sqrt[3]{a^2}\right) là 😀

a)

43\frac{4}{3}

b)

3

c)

53\frac{5}{3}

d)

52\frac{5}{2}

13.

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ.

a)

y=5x3y=5^{\frac{x}{3}}

b)

y=3xy=\sqrt[]{3}^x

c)

y=4xy=4^{-x}

d)

y=x4y=x^{-4}

14.

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)

y=log2xy=\log_2x

b)

y=2x

c)

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x

d)

y=x2y=x^2

15.

Cho hàm số y=logax (0<a<1)y=\log_ax\ \left(0<a<1\right) có đồ thị như hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hàm số nghịch biến trên RR

b)

Hàm số đồng biến trên RR

c)

Hàm số nghịch biến trên (0;+)\left(0;+\infty\right)

d)

Hàm số đồng biến trên (0;+)\left(0;+\infty\right)

16.

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ:

a)

y=(12)xy=\left(\frac{1}{2}\right)^x

b)

y=x4y=x^4

c)

y=log2xy=\log_2x

d)

y=13x2y=1-3x^{-2}

17.

TXĐ của hàm số y=3xy=3^x là:😍

a)

D={R}D=\left\{R\right\}

b)


D=[0;+)D=\left[0;+\infty\right)

c)

D=[0;)D=\left[0;-\infty\right)

d)

D=R {0}D=R\ \left\{0\right\}

18.

TXĐ của hàm số y=log3(x2+3x+2)y=\log_3\left(x^2+3x+2\right)

a)

D=[2;1]D=\left[-2;-1\right]

b)

D=(;2)(1;+)D=\left(-\infty;-2\right)\cup\left(-1;+\infty\right)

c)

D=(2;1)D=\left(-2;-1\right)

d)

D=(;2][1;+]D=\left(-\infty;-2\right]\cup\left[-1;+\infty\right]

19.

Nghiệm của PT 2x =7 2^{x\ }=7\

a)

x=log72x=\log_72

b)

x=72x=\frac{7}{2}

c)

x=log27x=\log_27

d)

x=7x=\sqrt[]{7}

20.

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2(x1)>4\log_2\left(x-1\right)>4 🙃

a)

S=(;17)S=\left(-\infty;17\right)

b)

s=(1;17)s=\left(1;17\right)

c)

S=(17;+)S=\left(17;+\infty\right)

d)

S=(0;17)S=\left(0;17\right)

21.

Phương trình log3(3x2)=3\log_3\left(3x-2\right)=3 có nghiệm là:

a)

x=293x=\frac{29}{3}

b)

x=113x=\frac{11}{3}

c)

x=253x=\frac{25}{3}

d)

x=87x=87

22.

nghiệm của phương trình 2x=32^x=3 là:

a)

x=log32x=\log_32

b)

x=log23x=\log_23

c)

x=3x=\sqrt[]{3}

d)

x=32x=\frac{3}{2}

23.

Điều kiện xác định của bất pt log3(2x3)>1\log_3\left(2x-3\right)>1 là:

a)

x>3x>3

b)

x>32x>\frac{3}{2}

c)

x32x\ge\frac{3}{2}

d)

32<x<3\frac{3}{2}<x<3

24.

Nghiệm của phương trình log2(3x1)=3\log_2\left(3x-1\right)=3

a)

x=8x=8

b)

x=3x=3

c)

x=7x=7

d)

x=9x=9

25.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a)

Góc giữa hai đường thẳng a và b có số đo từ 00 đến 1800

b)

Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 00 khi đường thẳng a song song hoặc trùng với đường thẳng b

c)

Góc giữa hai đường thẳng song song bằng 1800 .

d)

Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó

26.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng ACA'C'BDBD bằng:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

45°45\degree

d)

90°90\degree

27.

Cho tứ diện ABCDABCD AB=AC=ADAB=AC=ADBAC=BAD=CAD\angle BAC=\angle BAD=\angle CAD khẳng định nào sau đay sai

a)

ABCDAB\perp CD

b)

ADBCAD\perp BC

c)

ADBDAD\perp BD

d)

ACBDAC\perp BD

28.

Nếu đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P)\left(P\right) thì

a)

a vuông góc với mặt phẳng (P)\left(P\right)

b)

a không vuông góc với mặt phẳng (P)\left(P\right)

c)

a song song với mặt phẳng (P)\left(P\right)

d)

a nằm trong mặt phẳng (P)\left(P\right)

29.

Góc giữa hai đường thẳng bất kì trong không gian là góc giữa

a)

Góc giữa hai đường thẳng bất kì trong không gian là góc giữa

b)

Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng

c)

Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng.

d)

Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.

30.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai?

a)

Qua một điểm có duy nhất một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong

c)

Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong mặt phẳng đó.

d)

Một đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau aa bb cùng nằm trong mặt phẳng (P)\left(P\right) thì đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)\left(P\right)

31.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ) góc giữa A'A và BD bằng:

a)

60°60\degree

b)

30°30\degree

c)

45°45\degree

d)

90°90\degree

32.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' góc giữa AC AC\ ABA'B bằng

a)

30°30\degree

b)

60°60\degree

c)

45°45\degree

d)

90°90\degree

33.

Thể tích VV của một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng BB và chiều cao bằng hh  là

a)

V=13B2hV=\frac{1}{3}B^2h

b)

V=BhV=Bh

c)

V=13BhV=\frac{1}{3}Bh

d)

V=12BhV=\frac{1}{2}Bh

34.

Cho khối chóp có diện tích đáy BB  và chiều cao hh . Thể tích VV của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây

a)

V=13BhV=\frac{1}{3}Bh

b)

V=43BhV=\frac{4}{3}Bh

c)

V=6BhV=6Bh

d)

V=BhV=Bh

35.

            Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB ,cạnh bên SASA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

AC(SCB)AC\perp\left(SCB\right)

b)

BC(SAC)BC\perp\left(SAC\right)

c)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)

d)

AB(SBC)AB\perp\left(SBC\right)

36.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)\left(P\right) theo phương Δ\Delta song song với (P)\left(P\right)  được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)\left(P\right)

b)

Phép chiếu song song lên mặt phẳng (P)\left(P\right) theo phương Δ\Delta được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)\left(P\right)

c)

Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)\left(P\right) theo phương Δ\Delta được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)\left(P\right)

d)

Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)\left(P\right) theo phương Δ\Delta vuông góc với (P)\left(P\right) được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)\left(P\right)

37.

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào ?

a)

(SAB)\left(SAB\right)

b)

(SBC)\left(SBC\right)

c)

(SCD)\left(SCD\right)

d)

(SBD)\left(SBD\right)

38.

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' trở thành hình lăng trụ đều khi phải thêm các điều kiện nào sau đây?

a)

Đáy là tam giác cân

b)

Đáy là tam giác đều

c)

Mặt bên là hình vuông.

d)

Mặt bên là hình chữ nhật.

39.

Cho hình S.ABCDS.ABCD chóp có đáy ABCDABCD là hình thoi, SA=SCSA=SC . Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Mặt phẳng (SBD)\left(SBD\right) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right)

b)

Mặt phẳng (SBC)\left(SBC\right) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right)

c)

Mặt phẳng (SAD)\left(SAD\right) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right)

d)

Mặt phẳng (SAB)\left(SAB\right) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right)

40.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' ( tham khảo hình vẽ bên dưới).Đường vuông góc chung giữa AAA'A và BC là

a)

AB

b)

AD

c)

DD'

d)

A'D'

41.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh, SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) (như hình vẽ bên).

     Đường vuông góc chung giữa SASABCBC là:

a)

CD

b)

AB

c)

SB

d)

SC

42.

Cho hình chóp ABCD có cạnh ACBCDAC\perp BCDBCDBCD  là tam giác đều cạnh bằng α\alpha .Biết AC=a2AC=a\sqrt[]{2}  và MM là trung điểm của BDBD Khoảng cách từ CC đến đường thẳng AMAM  bằng

a)

a75a\sqrt[]{\frac{7}{5}}

b)

a47a\sqrt[]{\frac{4}{7}}

c)

a611a\sqrt[]{\frac{6}{11}}

d)

a23a\sqrt[]{\frac{2}{3}}

43.

Cho hình chóp ABCDABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh α\alpha .Cạnh SA vuông góc với đáy và SA=a3SA=a\sqrt[]{3} .Khoảng cách từ điểm AA đến (SBC)\left(SBC\right) bằng

a)

a

b)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

c)

a34\frac{a\sqrt[]{3}}{4}

d)

a32\frac{a\sqrt[]{3}}{2}

44.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 3. Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (ACCA)\left(ACC'A'\right) bằng

a)

322\frac{3\sqrt[]{2}}{2}

b)

32\frac{3}{2}

c)

323\sqrt[]{2}

d)

3

45.

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy là tam giác vuông tại B,AB=BC=aB,AB=BC=a   cạnh bên  AA=2AA'=\sqrt[]{2}  Gọi là MM trung điểm của  BCBC  Tính  d(AM,BC)d\left(AM,B'C\right)

a)

a7\frac{a}{\sqrt[]{7}}

b)

a2\frac{a}{2}

c)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

d)

2a22a\sqrt[]{2}

46.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right) (như hình vẽ bên).Hình chiếu của SCSC lên mặt phẳng (ABC)\left(ABC\right)

a)

BC

b)

AC

c)

SB

d)

AB

47.

Cho tứ diện S.ABCDS.ABCD có các cạnh SA.SB.SCSA.SB.SC đôi một vuông góc. Góc phẳng nhị diện [B,SA,C]\left[B,SA,C\right] là góc nào?

a)

BSC

b)

SBC

c)

SCB

d)

ASB

48.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh α\alpha , SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  và SA=αSA=\alpha (như hình vẽ bên).Tính góc giữa đường thẳng SBSB  và mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right) .

a)

45°45\degree

b)

30°30\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

49.

Cho tứ diện S.ABCDS.ABCD có các cạnh SA,SB,SCSA,SB,SC  đôi một vuông góc (tham khảo hình vẽ) Số đo góc nhị diện [B,SC,A]\left[B,SC,A\right]  bằng:

a)

30°30\degree

b)

90°90\degree

c)

60°60\degree

d)

45°45\degree

50.

Cho hình chóp cụt tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' . Số mặt bên của hình chóp cụt bằng:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

12

51.

Cho hình chóp tứ giác đều, cắt hình chóp bởi mặt phẳng song song với đáy và cắt tất cả các cạnh bên của hình chóp.Các mặt bên của hình chóp là:

a)

hình vuông.

b)

hình chữ nhật

c)

hình thang.

d)

hình thang cân.

52.

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào ?

a)

(SAB)\left(SAB\right)

b)

(SAC)\left(SAC\right)

c)

(SCD)\left(SCD\right)

d)

(SAD)\left(SAD\right)

53.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau

c)

Nếu a/ /(P) và b vuông góc với (P) thì b vuông góc với a.

d)

Nếu a/ /(P) và b vuông góc với a thì b vuông góc với (P).

54.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

a)

(ABCD)\left(A'B'C'D'\right)

b)

(ABBA)\left(ABB'A'\right)

c)

(ABCD)\left(ABC'D'\right)

d)

(ADBC)\left(ADB'C'\right)

55.

Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ trở thành hình lăng trụ tứ giác đều khi phải thêm các điều kiện nào sau đây?

a)

Tất cả các cạnh đáy bằng nhau và cạnh bên vuông góc với mặt đáy.

b)

Có một mặt bên vuông góc với mặt đáy và đáy là hình vuông

c)

Các mặt bên là hình chữ nhật và mặt đáy là hình vuông

d)

Cạnh bên bằng cạnh đáy và cạnh bên vuông góc với mặt đáy.

56.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng (AAC)\left(A'AC\right) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(ABBA)\left(ABB'A'\right)

b)

(ABCD)\left(ABCD\right)

c)

(ADDA)\left(ADD'A'\right)

d)

(CDDC)\left(CDD'C'\right)

57.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' ( tham khảo hình vẽ bên dưới).

Đường vuông góc chung giữa ADADDCD'C' là:

a)

AB

b)

DC

c)

DD'

d)

A'D'

58.

Cho tứ diện đều ABCDABCD . Gọi M,NM,N  lần lượt là trung điểm của CDCDABAB  ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng CDCD  và ABAB

a)

MN

b)

BM

c)

AM

d)

BC

59.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right) , đáy ABCDABCD là hình thoi cạnh bằng α\alphaB=60°B=60\degree . Biết SA=2aSA=2a . Tính khoảng cách từ AA  đến SCSC .

a)

3a22\frac{3a\sqrt[]{2}}{2}

b)

4a33\frac{4a\sqrt[]{3}}{3}

c)

2a55\frac{2a\sqrt[]{5}}{5}

d)

5a62\frac{5a\sqrt[]{6}}{2}

60.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông, SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)   . Tính khoảng cách từ AA  đến mặt phẳng (SBC)\left(SBC\right)

a)

AC

b)

AM( với M là trung điểm của BC)

c)

AB

d)

AH( với H là hình chiếu của A trên SB)

61.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'  có đáy ABCABC  là tam giác vuông cân tại BBAB=BC=4AB=BC=4 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (ABBA)\left(ABB'A'\right)  bằng

a)

222\sqrt[]{2}

b)

2

c)

424\sqrt[]{2}

d)

4

62.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có SAABCDSA\perp ABCD , đáy ABCDABCD  là hình chữ nhật với AC=a3AC=a\sqrt[]{3}BC=aBC=a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SDSDBCBC .

a)

a2a\sqrt[]{2}

b)

a2\frac{a}{2}

c)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

d)

2a22a\sqrt[]{2}

63.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có SB(ABCD)SB\perp\left(ABCD\right)  (xem hình dưới), góc giữa đường thẳng SCSC  và mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right)  là góc nào sau đây

a)

SCB

b)

SDC

c)

DSB

d)

SDA

64.

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' . Kẻ BHBH vuông góc với ACAC (tham khảo hình vẽ). Góc BHDBHD là một góc phẳng của góc nhị diện nào sau đây?

a)

[B,AC,D]\left[B,AC',D\right]

b)

[B,AC,C]\left[B,AC',C\right]

c)

[D,AC,C]\left[D,AC',C\right]

d)

[B,AC,D]\left[B',AC',D\right]

65.

Cho hình hộp chữ nhật  ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=AD=2,AA=22AB=AD=2,AA'=2\sqrt[]{2} . Góc giữa đường thẳng ACA'C và mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD\right) bằng:

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

66.

Cho tứ diện S.ABCDS.ABCD có các cạnh SA,SB,SCSA,SB,SC đôi một vuông góc (tham khảo hình vẽ) Số đo góc nhị diện [B,SA,C]\left[B,SA,C\right]  bằng:

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

67.

Cho hình chóp cụt tam giác đều ABC.ABCABC.A'B'C' . Số cạnh bên của hình chóp cụt bằng

a)

3

b)

4

c)

6

d)

12

68.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD . Cắt hình chóp bởi mặt phẳng song song với đáy và cắt tất cả các cạnh bên của hình chóp thì ta được

a)

hình chóp cụt tứ giác đều.

b)

. hình chóp cụt tam giác đều.

c)

hình lăng trụ tứ giác đều.

d)

hình lăng trụ tứ giác đều

69.

Cho khối chóp cụt đều có đáy lớn là hình vuông có cạnh bằng 4a, đáy bé là hình vuông có cạnh bằng 2a và Chiều cao khối chóp cụt bằng 3a. Tính thể tích khối chóp cụt đã cho.

a)

28 a3a^3

b)

12a312a^3

c)

20a320a^3

d)

84 a3a^3

70.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết SA  \perp\ (ABC) và SA= 3a33a\sqrt[]{3} . Tính theo a thể tích khối chóp.

a)

a4\frac{a}{4}

b)

a34\frac{a^3}{4}

c)

a32\frac{a^3}{2}

d)

3a34\frac{3a^3}{4}