NEW
Font size
Worksheetstoán giữa kỳ 2 (fixed)
Total questions: 70
Worksheet time: 10hrs 14mins
Khẳng định nào sau đây đúng
a−n=an1 với a=0
a−n=an1 với ∀a∈R
ao=1 với ∀a∈R
ao=0 với ∀a∈R
cho a>0 m,n∈R Khẳng định nào sau đây đúng?
am+an=am+n
am.an=am−n
(am)n=(an)m
anam=an−m
Rút gọn biểu thức P=(a2−2)2+2a3+1.a2−3 với a>0 thu được kết quả là
p=a5
p=a3
P=a2
P=a
Cho các số dương a=1 và các số thực α,β đẳng thức nào sau đây đúng?
aα.aβ=aα+β
aα.aβ=aαβ
aβaα=aβ−α
(aα)β=aα+β
Cho x,y là hai số thực dương khác 1 và m,n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
ynxm=(yX)m−n
xm.xn=xm+n
(xy)n=xn.yn
(xn)m=xn.m
cho a là 1 số dương, biểu thức a32a viết dưới dạng luỹ thừa số mũ hữu tỉ là ?
a65
a67
a34
a76
cho a,b,c>0; a=1 và số α ∈R trong các khẳng đinh sau, khẳng định nào Sai
logaac=c
logaa=1
logaba=alogab
loga(b−c)=logab−logac
cho a>0,a=1 Biểu thức D=loga3a có giá trị bằng bao nhiêu ?
3
31
-3
−31
với mọi a,b>0 và a,b=1 biểu thức P=logab3.logba4 có giá trị bằng bao nhiu?
6
24
12
18
cho a là số thực dương khác 1.Mệnh dề đúng với mọi số thực dương x,y là???
logayx=logax−logay
logayx=logax+logay
logayx=logaylogax
logayx=loga(x−y)
cho 3 số dương a,b,c >0 và a=1 . Khẳng định nào sau đây là sai?
logab=lnblna
loga(b.c)=logab+logac
logaba=alogab
alogab=b
Cho 0<a=1 .Giá trị của biểu thức P=loga(a3a2) là 😀
34
3
35
25
Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ.
y=53x
y=3x
y=4−x
y=x−4
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?
y=log2x
y=2x
y=(21)x
y=x2
Cho hàm số y=logax (0<a<1) có đồ thị như hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng
Hàm số nghịch biến trên R
Hàm số đồng biến trên R
Hàm số nghịch biến trên (0;+∞)
Hàm số đồng biến trên (0;+∞)
Hàm số nào sau đây là hàm số mũ:
y=(21)x
y=x4
y=log2x
y=1−3x−2
TXĐ của hàm số y=3x là:😍
D={R}
D=[0;+∞)
D=[0;−∞)
D=R {0}
TXĐ của hàm số y=log3(x2+3x+2) là
D=[−2;−1]
D=(−∞;−2)∪(−1;+∞)
D=(−2;−1)
D=(−∞;−2]∪[−1;+∞]
Nghiệm của PT 2x =7 là
x=log72
x=27
x=log27
x=7
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2(x−1)>4 🙃
S=(−∞;17)
s=(1;17)
S=(17;+∞)
S=(0;17)
Phương trình log3(3x−2)=3 có nghiệm là:
x=329
x=311
x=325
x=87
nghiệm của phương trình 2x=3 là:
x=log32
x=log23
x=3
x=23
Điều kiện xác định của bất pt log3(2x−3)>1 là:
x>3
x>23
x≥23
23<x<3
Nghiệm của phương trình log2(3x−1)=3 là
x=8
x=3
x=7
x=9
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
Góc giữa hai đường thẳng a và b có số đo từ 00 đến 1800
Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 00 khi đường thẳng a song song hoặc trùng với đường thẳng b
Góc giữa hai đường thẳng song song bằng 1800 .
Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng A′C′ và BD bằng:
60°
30°
45°
90°
Cho tứ diện ABCD AB=AC=AD và ∠BAC=∠BAD=∠CAD khẳng định nào sau đay sai
AB⊥CD
AD⊥BC
AD⊥BD
AC⊥BD
Nếu đường thẳng a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (P) thì
a vuông góc với mặt phẳng (P)
a không vuông góc với mặt phẳng (P)
a song song với mặt phẳng (P)
a nằm trong mặt phẳng (P)
Góc giữa hai đường thẳng bất kì trong không gian là góc giữa
Góc giữa hai đường thẳng bất kì trong không gian là góc giữa
Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng
Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng.
Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai?
Qua một điểm có duy nhất một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong
Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng nếu nó vuông góc với hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong mặt phẳng đó.
Một đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau a và b cùng nằm trong mặt phẳng (P) thì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P)
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ) góc giữa A'A và BD bằng:
60°
30°
45°
90°
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ góc giữa AC và A′B bằng
30°
60°
45°
90°
Thể tích V của một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
V=31B2h
V=Bh
V=31Bh
V=21Bh
Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích V của khối chóp đã cho được tính theo công thức nào dưới đây
V=31Bh
V=34Bh
V=6Bh
V=Bh
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B ,cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng
AC⊥(SCB)
BC⊥(SAC)
BC⊥(SAB)
AB⊥(SBC)
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P) theo phương Δ song song với (P) được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)
Phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo phương Δ được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)
Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P) theo phương Δ được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)
Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P) theo phương Δ vuông góc với (P) được gọi là phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng (P)
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào ?
(SAB)
(SBC)
(SCD)
(SBD)
Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' trở thành hình lăng trụ đều khi phải thêm các điều kiện nào sau đây?
Đáy là tam giác cân
Đáy là tam giác đều
Mặt bên là hình vuông.
Mặt bên là hình chữ nhật.
Cho hình S.ABCD chóp có đáy ABCD là hình thoi, SA=SC . Khẳng định nào sau đây đúng
Mặt phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Mặt phẳng (SAD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABCD)
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ ( tham khảo hình vẽ bên dưới).Đường vuông góc chung giữa A′A và BC là
AB
AD
DD'
A'D'
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh, SA⊥(ABCD) (như hình vẽ bên).
Đường vuông góc chung giữa SA và BC là:
CD
AB
SB
SC
Cho hình chóp ABCD có cạnh AC⊥BCD và BCD là tam giác đều cạnh bằng α .Biết AC=a2 và M là trung điểm của BD Khoảng cách từ C đến đường thẳng AM bằng
a57
a74
a116
a32
Cho hình chóp ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh α .Cạnh SA vuông góc với đáy và SA=a3 .Khoảng cách từ điểm A đến (SBC) bằng
a
2a2
4a3
2a3
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACC′A′) bằng
232
23
32
3
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là tam giác vuông tại B,AB=BC=a cạnh bên AA′=2 Gọi là M trung điểm của BC Tính d(AM,B′C)
7a
2a
2a2
2a2
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABC) (như hình vẽ bên).Hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABC) là
BC
AC
SB
AB
Cho tứ diện S.ABCD có các cạnh SA.SB.SC đôi một vuông góc. Góc phẳng nhị diện [B,SA,C] là góc nào?
BSC
SBC
SCB
ASB
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh α , SA⊥(ABCD) và SA=α (như hình vẽ bên).Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) .
45°
30°
60°
90°
Cho tứ diện S.ABCD có các cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc (tham khảo hình vẽ) Số đo góc nhị diện [B,SC,A] bằng:
30°
90°
60°
45°
Cho hình chóp cụt tam giác đều ABC.A′B′C′ . Số mặt bên của hình chóp cụt bằng:
3
4
6
12
Cho hình chóp tứ giác đều, cắt hình chóp bởi mặt phẳng song song với đáy và cắt tất cả các cạnh bên của hình chóp.Các mặt bên của hình chóp là:
hình vuông.
hình chữ nhật
hình thang.
hình thang cân.
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng nào ?
(SAB)
(SAC)
(SCD)
(SAD)
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau
Nếu a/ /(P) và b vuông góc với (P) thì b vuông góc với a.
Nếu a/ /(P) và b vuông góc với a thì b vuông góc với (P).
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
(A′B′C′D′)
(ABB′A′)
(ABC′D′)
(ADB′C′)
Hình hộp ABCD.A’B’C’D’ trở thành hình lăng trụ tứ giác đều khi phải thêm các điều kiện nào sau đây?
Tất cả các cạnh đáy bằng nhau và cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
Có một mặt bên vuông góc với mặt đáy và đáy là hình vuông
Các mặt bên là hình chữ nhật và mặt đáy là hình vuông
Cạnh bên bằng cạnh đáy và cạnh bên vuông góc với mặt đáy.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng (A′AC) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
(ABB′A′)
(ABCD)
(ADD′A′)
(CDD′C′)
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ ( tham khảo hình vẽ bên dưới).
Đường vuông góc chung giữa AD và D′C′ là:
AB
DC
DD'
A'D'
Cho tứ diện đều ABCD . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của CD và AB ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng CD và AB
MN
BM
AM
BC
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng α và B=60° . Biết SA=2a . Tính khoảng cách từ A đến SC .
23a2
34a3
52a5
25a6
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD) . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)
AC
AM( với M là trung điểm của BC)
AB
AH( với H là hình chiếu của A trên SB)
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB=BC=4 (tham khảo hình bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABB′A′) bằng
22
2
42
4
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=a3 và BC=a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BC .
a2
2a
2a2
2a2
Cho hình chóp S.ABCD có SB⊥(ABCD) (xem hình dưới), góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là góc nào sau đây
SCB
SDC
DSB
SDA
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ . Kẻ BH vuông góc với AC (tham khảo hình vẽ). Góc BHD là một góc phẳng của góc nhị diện nào sau đây?
[B,AC′,D]
[B,AC′,C]
[D,AC′,C]
[B′,AC′,D]
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=AD=2,AA′=22 . Góc giữa đường thẳng A′C và mặt phẳng (ABCD) bằng:
30°
45°
60°
90°
Cho tứ diện S.ABCD có các cạnh SA,SB,SC đôi một vuông góc (tham khảo hình vẽ) Số đo góc nhị diện [B,SA,C] bằng:
30°
45°
60°
90°
Cho hình chóp cụt tam giác đều ABC.A′B′C′ . Số cạnh bên của hình chóp cụt bằng
3
4
6
12
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD . Cắt hình chóp bởi mặt phẳng song song với đáy và cắt tất cả các cạnh bên của hình chóp thì ta được
hình chóp cụt tứ giác đều.
. hình chóp cụt tam giác đều.
hình lăng trụ tứ giác đều.
hình lăng trụ tứ giác đều
Cho khối chóp cụt đều có đáy lớn là hình vuông có cạnh bằng 4a, đáy bé là hình vuông có cạnh bằng 2a và Chiều cao khối chóp cụt bằng 3a. Tính thể tích khối chóp cụt đã cho.
28 a3
12a3
20a3
84 a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết SA ⊥ (ABC) và SA= 3a3 . Tính theo a thể tích khối chóp.
4a
4a3
2a3
43a3
