wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa hk2 toán 11

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

limx0 1x(1x+11) \lim_{x\rightarrow0}\ \frac{1}{x}\left(\frac{1}{x+1}-1\right)\  bằng

a)

-1

b)

1

c)

0

d)

++\infty  

2.

limx+ (x2x+1x )\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \left(\sqrt{x^2-x+1}-x\ \right)  bằng

a)

-\infty  

b)

0

c)

12-\frac{1}{2}  

d)

++\infty  

3.

limx+ (x2x+1x2+x+1 )\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \left(\sqrt{x^2-x+1}-\sqrt{x^2+x+1}\ \right)  bằng

a)

-\infty  

b)

-1

c)

14\frac{1}{4}  

d)

++\infty  

4.

limx (x2+ax+5+x )=5\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \left(\sqrt{x^2+ax+5}+x\ \right)=5  thì giá trị của a bằng

a)

10-10  

b)

10

c)

6-6  

d)

66  

5.

limx+ (4x53x3+x +1)\lim_{x\rightarrow+\infty}\ \left(4x^5-3x^3+x\ +1\right)   bằng

a)

-\infty  

b)

++\infty  

c)

00  

d)

33  

6.

limx1 (4x53x3+x +1)\lim_{x\rightarrow1}\ \left(4x^5-3x^3+x\ +1\right)   bằng

a)

-\infty  

b)

++\infty  

c)

00  

d)

33  

7.

limx0 (1x1x2)\lim_{x\rightarrow0}\ \left(\frac{1}{x}-\frac{1}{x^2}\right)   bằng

a)

-\infty  

b)

++\infty  

c)

00  

d)

33  

8.

limx1 2x1(x1)2\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{2x-1}{\left(x-1\right)^2}   bằng

a)

-\infty  

b)

++\infty  

c)

55  

d)

33  

9.

limx2 3x+mx+2=5\lim_{x\rightarrow2}\ \frac{3x+m}{x+2}=5  thì m bằng

a)

5-5  

b)

33  

c)

1414  

d)

33  

10.

limx2 3x+mx+2=3\lim_{x\rightarrow-2}\ \frac{3x+m}{x+2}=3  thì m bằng

a)

5-5  

b)

33  

c)

1414  

d)

66  

11.

limx (5x2+2x +x5)\lim_{x\rightarrow-\infty}\ \left(\sqrt{5x^2+2x}\ +x\sqrt{5}\right)   bằng

a)

55-\frac{\sqrt{5}}{5}  

b)

33  

c)

-\infty  

d)

++\infty  

12.

lim (n5+3n2)\lim\ \left(n^5+3n^2\right)   bằng

a)

2-2  

b)

33  

c)

-\infty  

d)

++\infty  

13.

lim (4n32n)\lim\ \left(4^n-3^{2n}\right)   bằng

a)

2-2  

b)

33  

c)

-\infty  

d)

++\infty  

14.

lim (3n22n4n+2n)\lim\ \left(\frac{3^n-2^{2n}}{4^n+2^n}\right)   bằng

a)

1-1  

b)

33  

c)

-\infty  

d)

++\infty  

15.

limx+(5xax3)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(5x-ax^3\right)   bằng bao nhiêu biết a>0

a)

1-1  

b)

33  

c)

-\infty  

d)

++\infty  

16.

limx(9x2+ax+3x)=2\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(\sqrt{9x^2+ax}+3x\right)=-2 thì a  bằng bao nhiêu 

a)

12-12  

b)

66  

c)

6-6  

d)

1212  

17.

limx0 3x+11x=ab\lim_{x\rightarrow0}\ \frac{\sqrt{3x+1}-1}{x}=\frac{a}{b} thì a+b  bằng bao nhiêu 

a)

99  

b)

55  

c)

44  

d)

1313  

18.

Cho phương trình  4x3+4x1=0   (1)-4x^3+4x-1=0\ \ \ \left(1\right)   . Tìm mệnh đề sai

a)

Hàm số  f(x)=4x3+4x1f\left(x\right)=-4x^3+4x-1  liên tục trên R

b)

Phương trình (1) có nghiệm trên (-2;0)

c)

Phương trình (1) có ít nhất 2 nghiệm trên  (3;12)\left(-3;\frac{1}{2}\right)  

d)

 Phương trình (1) không có nghiệm trên  (;1)\left(-\infty;1\right)  

19.


Với a,b là số thực. Hãy tìm khẳng định đúng

a)

a=5ba=5b  

b)

a=10ba=10b  

c)

a=ba=b  

d)

a=2ba=2b  

20.


Cho hàm số  f(x)f\left(x\right)  có đồ thị như trên. Hãy tìm khẳng định đúng

a)

limx f(x)=+\lim_{x\rightarrow-\infty}\ f\left(x\right)=+\infty  

b)

limx+ f(x)=+\lim_{x\rightarrow+\infty}\ f\left(x\right)=+\infty  

c)

limx(3)+f(x)=+\lim_{x\rightarrow\left(-3\right)^+}f\left(x\right)=+\infty  

d)

limx(3)f(x)=+\lim_{x\rightarrow\left(-3\right)^-}f\left(x\right)=+\infty  

21.

Câu 1. Cho hai hàm số f(x),g(x)f\left(x\right),g\left(x\right)   thỏa mãn limx1f(x)=3\lim_{x\rightarrow1}f\left(x\right)=3   và   limx1g(x)=\lim_{x\rightarrow1}g\left(x\right)=-\infty  Giá trị của limx1[f(x).g(x)]\lim_{x\rightarrow1}\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]  bằng

a)

-\infty  

b)

-3

c)

++\infty  

d)

3

22.

Cho dãy số   (un)\left(u_n\right)  thỏa mãn   lim(un2022)=0\lim\left(u_n-2022\right)=0  Giá trị của   lim(un)\lim\left(u_n\right)  bằng

a)

2021

b)

-2021

c)

2022

d)

-2022

23.

Hàm số   y=12x+4y=\frac{1}{2x+4}  gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

a)

2

b)

4

c)

0

d)

-2

24.

limx14x1x1\lim_{x\rightarrow1^-}\frac{4x-1}{x-1}  bằng

a)

3

b)

-\infty  

c)

-5

d)

++\infty  

25.

Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng (-1;4)

a)

y=2x24y=\frac{2}{x^2-4}  

b)

y=x2x+2y=\frac{x-2}{x+2}

c)

y=2x5x2y=\frac{2x-5}{x-2}

d)

y=x2xy=\frac{x-2}{x}

26.

limx2 x24x2x2\lim_{x\rightarrow2}\ \frac{x^2-4}{x^2-x-2}   bằng

a)

2/3

b)

0

c)

4/3

d)

2

27.

lim(n2+1)=?\lim\left(n^2+1\right)=?  

a)

1

b)

-\infty  

c)

-1

d)

++\infty  

28.

lim(n32n+1)=?\lim\left(n^3-2n+1\right)=?  

a)

0

b)

1

c)

-\infty  

d)

++\infty  

29.

Cho hàm số   f(x)f\left(x\right)  thỏa mãn limx1+f(x)=5\lim_{x\rightarrow1^+}f\left(x\right)=5   và   limx1f(x)=5\lim_{x\rightarrow1^-}f\left(x\right)=5 Giá trị của limx1f(x)\lim_{x\rightarrow1^{ }}f\left(x\right)  bằng

a)

10

b)

-5

c)

0

d)

5

30.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)   thỏa mãn limun=15\lim u_n=15   Giá trị của lim(un5)\lim\left(u_n-5\right)  bằng

a)

55

b)

10

c)

-10

d)

20

31.

lim 2n2+2\frac{2}{n^2+2}  =?

a)

1

b)

-\infty  

c)

++\infty  

d)

0

32.

Cho hai hàm số f(x),g(x)f\left(x\right),g\left(x\right)    thỏa mãn limx2f(x)=3\lim_{x\rightarrow2}f\left(x\right)=3   và limx2g(x)=1\lim_{x\rightarrow2}g\left(x\right)=-1  Giá trị của limx2[f(x)g(x)]\lim_{x\rightarrow2}\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]  bằng

a)

2

b)

-4

c)

4

d)

-2

33.

limx(2x3x+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(2x^3-x+1\right)  = ?

a)

2

b)

++\infty  

c)

-\infty  

d)

1

34.

Cho hai dãy số (un), (vn)\left(u_n\right),\ \left(v_n\right)    thỏa mãn   limun=5\lim u_n=5  và   limvn=2\lim v_n=2 Giá trị của limun.vn\lim u_n.v_n  bằng

a)

7

b)

3

c)

5/2

d)

10

35.

Hàm số   y=3x(x2)(x+2)y=\frac{3}{x\left(x-2\right)\left(x+2\right)}  liên tục tại điểm nào dưới đây ?

a)

0

b)

2

c)

-2

d)

-1

36.

lim 6n73n+4=?\lim\ \frac{6n-7}{3n+4}=?  

a)

7/4

b)

1/2

c)

2

d)

-7/4

37.

limx12x+7=?\lim_{x\rightarrow1}\sqrt[]{2x+7}=?  

a)

3

b)

9

c)

-1

d)

-3

38.

Hàm số   y=2x1x23x+2y=\frac{2x-1}{x^2-3x+2}  liên tục trên khoảng nào dưới đây?

a)

(0;2)

b)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

(2;4)

d)

(1;3)

39.

limx1(3x+2)=?\lim_{x\rightarrow-1}\left(3x+2\right)=?  

a)

-1

b)

-\infty  

c)

++\infty  

d)

5

40.

lim (π7)n=?\lim\ \left(\frac{\pi}{7}\right)^n=?  

a)

1

b)

0

c)

-\infty  

d)

++\infty  

41.

Cho hai dãy số (un), (vn)\left(u_n\right),\ \left(v_n\right)    thỏa mãn   limun=4\lim u_n=4  và   limvn=2\lim v_n=2 Giá trị của lim(un+vn)\lim\left(u_n+v_n\right)  bằng

a)

2

b)

6

c)

-6

d)

8

42.

 Tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn (un)\left(u_n\right)   biết u1=1u_1=1  và q=12q=-\frac{1}{2}  .

a)

1/2

b)

3/2

c)

1/3

d)

2/3

43.

limxx3=?\lim_{x\rightarrow-\infty}x^3=?  

a)

++\infty  

b)

-\infty  

c)

0

d)

1

44.

limx+ x2=?\lim_{x\rightarrow+\infty\ }x^2=?  

a)

0

b)

-\infty  

c)

++\infty  

d)

1

45.

Hàm số nào dưới đây liên tục trên R

a)

y=tanxy=\tan x  

b)

y=x+1x2+x+1y=\frac{x+1}{x^2+x+1}  

c)

y=2x+1x+1y=\frac{-2x+1}{x+1}  

d)

y=cotxy=\cot x  

46.
a)
b)
c)
d)
47.
a)
b)
c)
d)
48.
a)
b)
c)
d)
49.
a)
b)
c)
d)
50.
a)
b)
c)
d)
51.
a)
b)
c)
d)
52.
a)
b)
c)
d)
53.
a)
b)
c)
d)
54.
a)
b)
c)
d)
55.
a)
b)
c)
d)
56.
a)
b)
c)
d)
57.
a)
b)
c)
d)
58.

Theo định nghĩa, 2 véc tơ được gọi là cùng phương nếu

a)

Gía của 2 véc tơ đó song song hoặc trùng nhau.

b)

Gía của 2 véc tơ đó song song.

c)

Gía của 2 véc tơ đó trùng nhau.

d)

2 véc tơ đó song song hoặc trùng nhau.

59.

Cho hình vuông ABCD. Khi đó

a)

AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD} .

b)

AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD} .

c)

AB, AC \overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{AC}\ cùng hướng.

d)

AB=BC\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{BC}\right| .

60.

Cho tam giác đều ABC, mệnh đề nào sau đây SAI?

a)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}  .

b)

ACBC.\overrightarrow{AC}\ne\overrightarrow{BC}.  

c)

AC, BC\overrightarrow{AC},\ \overrightarrow{BC}  không cùng phương.

d)

AB=BC\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{BC}\right|  .

61.

Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

CA=CB\overrightarrow{CA}=\overrightarrow{CB} .

b)

AB, AC\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{AC} cùng phương.

c)

AB=CB\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CB}\right|

d)

AB, CB\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{CB} ngược hướng.

62.

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

AD=BC\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BC} .

b)

BC=DA\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{DA} .

c)

AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD} .

d)

AB=BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC} .

63.

OB\overrightarrow{OB}  

Cho hình bình hành ABCD có tâm là O. Véc tơ  OB\overrightarrow{OB}  bằng vec tơ nào sau đây?

a)

DO\overrightarrow{DO}  .

b)

OD\overrightarrow{OD}  .

c)

CO\overrightarrow{CO}  .

d)

OA\overrightarrow{OA}  .

64.

Với 2 điểm phân biệt A, B ta có được bao nhiêu véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

65.

Hai vec tơ gọi là bằng nhau nếu

a)

Cùng hướng và cùng độ dài.

b)

Cùng phương và cùng độ dài.

c)

độ dài của chúng bằng nhau.

d)

cùng hướng.

66.

Vectơ là một đoạn thẳng :

a)

Có hai đầu mút.

b)

Có hướng dương.

c)

Có hướng âm.

d)

Có hướng.

67.

Vectơ có điểm đầu là C điểm cuối là D kí hiệu là

a)

CDCD

b)

CD\left|CD\right|

c)

CD\overrightarrow{CD}

d)

DC\overrightarrow{DC}

68.

Cho tứ giác  ABCDABCD . Có thể xác định được bao nhiêu vecto (khác 0\overrightarrow{0} ) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm A,B,C,DA,B,C,D ?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

69.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ

b)

Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ

c)

Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ

d)

Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ

70.

Cho tam giác ABCABC  có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác  0\overrightarrow{0} ) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh  A,B,CA,B,C  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

71.

Cho 3 điểm phân biệt A,B,CA,B,C . Khi đó khẳng định nào sau đây đúng nhất?

a)

A,B,CA,B,C  thẳng hàng khi và chỉ khi  AB \overrightarrow{AB\ }  và AC\overrightarrow{AC}  cùng phương.

b)

nullnull  thẳng hàng khi và chỉ khi  nullnull  và BC\overrightarrow{BC}  cùng phương.

c)

nullnull  thẳng hàng khi và chỉ khi  AC\overrightarrow{AC}  vàundefined cùng phương.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

72.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD ). Gọi M là trung điểm của SD , SB sao cho SN=2BN, O là giao điểm của AC và BD . Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

a)

SO và AD

b)

MN và SO.

c)

MN và SC

d)

SA và BC.

73.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:

a)

Chéo nhau

b)

Có hai điểm chung

c)

Song song

d)

Cắt nhau

74.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) là đường thẳng d:

a)

Đi qua S .

b)

Đi qua điểm S và song song với AB.

c)

Đi qua điểm S và song song với AD.

d)

Đi qua điểm S và song song với AC.

75.

Cho tứ diện ABCD , M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây ?

a)

Mặt phẳng (PCD)

b)

Mặt phẳng (ABC)

c)

Mặt phẳng (ABD)

d)

Mặt phẳng (BCD)