wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUOC PHONG

Total questions: 45

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong quân đội, có bao nhiêu học viện, nhà trường?
a)
A. 10 Học viện, 10 trường Sĩ quan, 02 trường Đại học, Cao đẳng
b)
B. 9 Học viện, 9 trường Sĩ quan, 03 trường Đại học, Cao đẳng
c)
C. 8 Học viện, 8 trường Sĩ quan, 02 trường Đại học, Cao đẳng
d)
D. 7 Học viện, 7 trường Sĩ quan, 01 trường Đại học, Cao đẳng
2.
Câu 2. Trong quân đội, ngoài các học viện, trường đại học, cao đẳng còn các trường nào khác?
a)
A. Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng nghề
b)
B. Trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề trong quân đội
c)
C. Đại học vùng, cao đẳng chính quy
d)
D. Đào tạo đại học tại chức, trung cấp y
3.
Câu 3. Các nhà trường Quân sự quân khu, trường Quân sự quân đoàn do cơ quan nào quản lí?
a)
A. Bộ GD&ĐT quản lí
b)
B. Sở GD&DT tỉnh quản lí
c)
C. Quân đội quản lí theo hệ thống
d)
D. Ủy ban nhân dân tỉnh quản lí
4.
Câu 4. Các nhà trường quân đội, đối tượng tuyển sinh như thế nào?
a)
A. Các Học viện không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
b)
B. Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
c)
C. Các trường Sĩ quan đều tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
d)
D. Một số trường tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh
5.
Câu 5. Đối tượng sau đây không được tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội?
a)
A. Sĩ quan đang tại ngũ
b)
B. Quân nhân là hạ sĩ quan, binh sĩ có 6 tháng phục vụ trong quân đội
c)
C. Nam thanh niên ngoài quân đội
d)
D. Quân nhân đã xuất ngũ
6.
Câu 6. Đối tượng tuyển sinh đào tạo sĩ quan quân đội, số lượng tham gia đăng ký là bao nhiêu?
a)
A. Theo số lương quy địn
b)
B. Tùy theo quyết định của nhà trường
c)
C. Không hạn chế về số lượng
d)
D. Hạn chế về số lượng
7.
Câu 7. Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?
a)
A. Kĩ sư Tin học tại Học viện Quân y
b)
B. Kĩ sư Xây dựng tại Học viện Hậu cần
c)
C. Y sĩ tại Học viện Quân Y
d)
D. Bác sĩ, dược sĩ tại Học viện Quân y
8.
Câu 8. Đối tượng tuyển sinh quân sự có nữ thanh niên tham gia thi tuyển là các ngành nào, trường nào?
a)
A. Cử nhân Ngoại ngữ, tin học tại Học viện Khoa học Quân sự
b)
B. Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Lục quân 1
c)
C. Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Thiết giáp
d)
D. Cử nhân quân sự tại trường Sĩ quan Pháo binh
9.
Câu 9. Đối tượng nào tại một số trường quân sự không được Bộ Quốc Phòng điều động công tác?
a)
A. Sinh viên học Hệ dân sự tại các trường quân sự
b)
B. Sinh viên trường Nghệ thuật quân đội
c)
C. Học viên Học viện Kỹ thuật quân sự
d)
D. Học viên các trường Kỹ thuật trong quân đội
10.
Câu 10. Đối tượng tuyển sinh là quân nhân xuất ngũ có yêu câu gì khi tham gia thi tuyển?
a)
A. Có thành tích đặc biệt trong thời gian tại ngũ
b)
B. Đã qua đào tạo sĩ quan trong quân đội
c)
C. Hoàn thành tốt nhiệm vụ trong thời gian tại ngũ
d)
D. Có thành tích xuất sắc trong thời gian tại ngũ
11.
Câu 11. Yêu cầu văn hóa về đối tượng tham gia tuyển sinh quân sự phải đạt tiêu chuẩn nào?
a)
A. Tốt nghiệp trung học cơ sở hoặc đang học trung học phổ thông
b)
B. Tốt nghiệp cao đẳng nghề hoặc đang học nghề
c)
C. Tốt nghiệp trung cấp nghề nghiệp hoặc tương đương
d)
D. Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bổ túc trung học phổ thông
12.
Câu 12. Chế độ, chính sách với đối tượng học viên tại các trường quân sự như thế nào?
a)
A. Bộ Quốc phòng cấp một nửa tiền ăn, học phí theo quy định
b)
B. Bộ Quốc phòng sẽ cấp một chế độ học phí theo quy định
c)
C. Bộ Quốc phòng cấp quân trang, tiền ăn, phụ cấp theo chế độ quy định
d)
D. Bộ Quốc phòng cấp một chế độ quân trang theo quy định
13.
Câu 13. Có bao nhiêu học viện, trường đại học Công an nhân dân?
a)
A. 04 Học viện, 04 trường Đại học
b)
B. 04 Học viện, 02 trường Đại học
c)
C. 05 Học viện, 01 trường Đại học
d)
D. 06 Học viện, 04 trường Đại học
14.
Câu 14. Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân như thế nào?
a)
A. Tuyển chọn đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ
b)
B. Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn
c)
C. Tuyển chọn đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn
d)
D. Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định
15.
Câu 15. Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn và điều kiện tuyển chọn Công an nhân dân?
a)
A. Có sức khỏe, trình độ học vấn và năng khiếu phù hợp
b)
B. Gương mẫu chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng
c)
C. Gương mẫu chấp hành pháp luật của Nhà nước
d)
D. Thường xuyên tham gia giữ gìn trật tự an toàn địa phương
16.
Câu 16. Khi dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh phải qua sơ tuyển ở đâu?
a)
A. Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú
b)
B. Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú
c)
C. Tại công an tỉnh, nơi đang học tập, công tác
d)
D. Tại công an xã, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú
17.
Câu 17. Học viên Học viện Cảnh sát nhân dân thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?
a)
A. Lực lượng cơ động
b)
B. Lực lượng đặc biệt
c)
C. Lực lượng Cảnh sát
d)
D. Lực lượng An ninh
18.
Câu 18. Học viên Học viện An ninh nhân dân sẽ thuộc lực lượng nào của Công an nhân dân?
a)
A. Lực lượng nghiệp vụ
b)
B. Lực lượng chuyên nghiệp
c)
C. Lực lượng An ninh
d)
D. Lực lượng Cảnh sát
19.
Câu 19. Tính đến năm dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh 22 tuổi vẫn đủ tiêu chuẩn là đối tượng nào?
a)
A. Là con, em sĩ quan công an, quân đội
b)
B. Có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số
c)
C. Là con em liệt sĩ, thương binh, bệnh binh
d)
D. Là con em gia đình có công với cách mạng
20.
Câu 20. Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh được sử dụng kết quả thi tuyển vào việc gì?
a)
A. Bảo lưu kết quả thi để xét duyệt vào các trường đó năm sau
b)
B. Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường sĩ quan quân đội
c)
C. Được lấy kết quả thi tuyển để đăng kí xét NV2, NV3
d)
D. Không được sử dụng kết quả thi tuyển để đăng kí NV2, NV3
21.
Câu 1. Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?
a)
A. Bộ Quốc phòng.
b)
B. Bộ Tổng Tham mưu.
c)
C. Tổng cục Chính trị.
d)
D. Quân khu, Quân đoàn.
22.
Câu 2. Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a)
A. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.
b)
B. Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng.
c)
C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
d)
D. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu.
23.
Câu 3. Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?
a)
A. Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc.
b)
B. Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương.
c)
C. Từ Trung ương đến cơ sở.
d)
D. Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương
24.
Câu 4. Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
a)
A. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam.
b)
B. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam.
c)
C. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân.
d)
D. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam.
25.
Câu 5. Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?
a)
A. Cơ quan Bộ Quốc phòng.
b)
B. Lực lượng cảnh sát biển.
c)
C. Các đơn vị thuộc BQP.
d)
D. Lực lượng cảnh sát cơ động
26.
Câu 6. Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng?
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân các cấp.
b)
B. Các xí nghiệp quốc phòng.
c)
C. Các nhà máy quốc phòng.
d)
D. Các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế.
27.
Câu 7. Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?
a)
A. Cục trưởng Cục Tác chiến.
b)
B. Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội.
c)
C. Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
d)
D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
28.
Câu 8. Quân đội có lực lượng nào?
a)
A. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị.
b)
B. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương.
c)
C. Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu.
d)
D. Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị.
29.
Câu 9. Một trong chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?
a)
A. Chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
b)
B. Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ.
c)
C. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng.
d)
D. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi
30.
Câu 10. Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội là:
a)
A. Là cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia.
b)
B. Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia.
c)
C. Là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia.
d)
D. Là cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia.
31.
Câu 11. Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội là gì?
a)
A. Đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội.
b)
B. Đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội.
c)
C. Đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội.
d)
D. Đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội
32.
Câu 12. Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng gì?
a)
A. Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh.
b)
B. Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền khu vực biển đảo của tổ quốc.
c)
C. Chuyên trách trong chiến đấu bảo vệ an ninh vùng biên giới.
d)
D. Chuyên trách làm nhiệm vụ chiến đấu bảo vệ an ninh biên giới.
33.
Câu 13. Đơn vị quân đội nào sau đây không thuộc Quân chủng Phòng không - Không quân?
a)
A. Sư đoàn Pháo binh.
b)
B. Trung đoàn Ra đa, tên lửa.
c)
C. Sư đoàn Pháo phòng không.
d)
D. Sư đoàn Không quân.
34.
Câu 14. Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?
a)
A. Bộ Công an.
b)
B. Tổng cục An ninh.
c)
C. Tổng cục Cảnh sát.
d)
D. Tổng cục Hậu cần.
35.
Câu 15. Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a)
A. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương.
b)
B. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát.
c)
C. Công an trung ương và Công an địa phương.
d)
D. Công an cơ động và Công an thường trực
36.
Câu 16. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam?
a)
A. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên.
b)
B. Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương.
c)
C. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở.
d)
D. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở
37.
Câu 17. Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?
a)
A. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam.
b)
B. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam.
c)
C. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân.
d)
D. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam.
38.
Câu 18. Bộ Công an là:
a)
A. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
b)
B. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
c)
C. Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu.
d)
D. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
39.
Câu 19. Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?
a)
A. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc
b)
B. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
c)
C. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc
d)
D. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
40.
Câu 20. Bộ trưởng bộ quốc phòng là ai?
a)
A. Ngô Xuân Lịch.
b)
B.Phan Văn Giang.
c)
C. Lương Cường.
d)
D. Tô Lâm.
41.
Câu 21. Bộ trưởng bộ công an là ai?
a)
A. Ngô Xuân Lịch.
b)
B. Đỗ Bá Tỵ.
c)
C. Lương Cường.
d)
D. Tô Lâm.
42.
Câu 22. Ngày tháng nào là ngày Quốc phòng toàn dân?
a)
A. 18-12
b)
B. 20-12
c)
C. 22-12
d)
D. 21-12
43.
Câu 23. Ngày tháng nào là ngày truyền thống công An nhân dân?
a)
A. 18-12
b)
B. 20-12
c)
C. 22-12
d)
D. 19-8
44.
Câu 24. Một trong những đặc điểm của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là?
a)
A. Lực lượng vũ trang nhân dân, quân đội nhân dân làm nòng cốt.
b)
B. Quốc phòng phát triển theo hướng độc lập,tự cường và hiện đại.
c)
C. Nền quốc phòng Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm nòng cốt
d)
D. Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của dân, do dân và vì dân.
45.
Câu 25. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân ở nước ta nhằm mục đích gì?
a)
A. Sẵn sàng đánh bại mọi hành động xâm lược và bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.
b)
B. Sẵn sàng đánh bại "thù trong giặc ngoài" chống phá cách mạng nước ta.
c)
C. Sẵn sàng đánh bại thủ đoạn tạo dựng, tập hợp lực lượng của kẻ thù.
d)
D. Sẵn sàng đánh bại lực lượng trong và ngoài nước của các thế lực phản động.