Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ALTIS (SSC)

Total questions: 75

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Corolla Altis 1.8G có giá niêm yết là bao nhiêu
a)
717 triệu
b)
718 triệu
c)
719 triệu
d)
720 triệu
2.
Corolla Altis 1.8V có giá niêm yết là bao nhiêu
a)
764 triệu
b)
765 triệu
c)
766 triệu
d)
767 triệu
e)

780 triệu

3.
Corolla Altis 1.8HEV có giá niêm yết là bao nhiêu
a)

870 triệu

b)

880 triệu

c)

787 triệu

d)

878 triệu

4.
Khoảng sáng gầm của tất cả xe Corolla Altis là bao nhiêu (mm)
a)
128
b)
129
c)
139
d)
149
5.
Bán kính quay vòng của tất cả xe Corolla Altis là bao nhiêu (m)
a)
5
b)
5,1
c)
5,2
d)
5,4
6.
Công suất cực đại của Động cơ xăng trên CV & CQ là bao nhiêu (Hp)
a)
137 Hp
b)
138 Hp
c)
139 Hp
d)
140 Hp
7.
Pin Hybrid sử dụng trên CH là loại nào
a)
Lithium
b)
Nikel
c)
Axít Chì
8.
Tổng công suất cực đại có thể đạt được trên xe CH là bao nhiêu (kw)
a)
124 kw
b)
125 kw
c)
126 kw
d)
127 kw
9.
Tiêu chuẩn khí thải của Altis là bao nhiêu
a)
Euro 4
b)
Euro 5
c)
Euro 6
d)
Euro 7
10.
Các chế độ lái trang bị trên CV & CQ
a)
Eco
b)
Normal
c)
Sport
d)
PWR
11.
Các chế độ lái trang bị trên CH
a)
Eco
b)
Normal
c)
EV Mode
d)
PWR
12.
Hộp số được trang bị trên các dòng xe Altis
a)
6AT
b)
CVT
c)
8AT
d)
D-CVT
13.
Hệ thống dẫn động cầu sau được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
14.
Mâm xe 18 inch được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
15.
Mâm xe 17 inch được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
16.
Cụm đèn trước Bi-Halogen được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
17.
Cụm đèn trước Bi-LED được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
18.
Hệ thống Cân bằng góc chiếu tự động được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
19.
Gạt mưa tự động được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
20.
Màn hình đa thông tin 4.2 inch được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
21.
Màn hình đa thông tin 7 inch được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
22.
Màn hình hiện thị trên kính lái HUD được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
23.
Hệ thống 6 cảm biến được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
24.
Hệ thống Điều hòa tự động 2 vùng độc lập được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
25.
Đèn sương mù trước dạng Halogen được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
26.
Ghế lái bọc da, chỉnh điện 8 hướng được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
27.
Hệ thống Màn hình giải trí 9inch kết nối Apple CarPlay/ Android Auto không dây được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
28.
Hệ thống Âm thanh 4 loa được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
29.
Hệ thống Điều khiển Hành trình chủ động DRCC được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
30.
Hệ thống Hỗ trợ giữ làn đường LTA được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
31.
Hệ thống Kiểm soát vận hành chân ga PMC được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
32.
Hệ thống Đèn chiếu xa tự động AHB được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
33.
Hệ thống Cảnh báo Áp suất lốp được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
34.
Hệ thống BSM và RCTA được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
35.
Có bao nhiêu lựa chọn màu sắc nội thất cho xe Altis
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Lựa chọn màu sắc ngoại thất nào sau đây không giành cho xe Altis
a)
218
b)
3R3
c)
1D4
d)
1G3
37.
Altis thuộc phân khúc xe nào sau đây
a)
Sedan hạng A
b)
Sedan hạng B
c)
Sedan hạng C
d)
Sedan hạng D
38.
Có bao nhiêu lựa chọn màu sắc ngoại thất cho xe Altis
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
39.
Khoảng sáng gầm của tất cả xe Corolla Altis là bao nhiêu (mm)
a)
128
b)
129
c)
139
d)
149
40.
Bán kính quay vòng của tất cả xe Corolla Altis là bao nhiêu (m)
a)
5
b)
5.1
c)
5.2
d)
5.4
41.
Công suất cực đại của Động cơ xăng trên CV & CQ là bao nhiêu (Hp)
a)
137 Hp
b)
138 Hp
c)
139 Hp
d)
140 Hp
42.
Pin Hybrid sử dụng trên CH là loại nào
a)
Lithium
b)
Nikel
c)
Axít Chì
43.
Tổng công suất cực đại có thể đạt được trên xe CH là bao nhiêu (kw)
a)
124 kw
b)
125 kw
c)
126 kw
d)
127 kw
44.
Tiêu chuẩn khí thải của Altis là bao nhiêu
a)
Euro 4
b)
Euro 5
c)
Euro 6
d)
Euro 7
45.
Các chế độ lái trang bị trên CV & CQ
a)
Eco
b)
Normal
c)
Sport
d)
PWR
46.
Các chế độ lái trang bị trên CH
a)
Eco
b)
Normal
c)
EV Mode
d)
PWR
47.
Hộp số được trang bị trên các dòng xe Altis
a)
6AT
b)
CVT
c)
8AT
d)
D-CVT
48.
Hệ thống dẫn động cầu sau được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
49.
Mâm xe 18 inch được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
50.
Mâm xe 17 inch được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
51.
Cụm đèn trước Bi-Halogen được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
52.
Cụm đèn trước Bi-LED được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
53.
Hệ thống Cân bằng góc chiếu tự động được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
54.
Gương chiếu hậu bên ngoài gập điện tự động được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
55.
Gương chiếu hậu bên ngoài tự động điều chỉnh khi lùi được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
56.
Gạt mưa tự động được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
57.
Màn hình đa thông tin 4.2 inch được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
58.
Màn hình đa thông tin 7 inch được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
59.
Màn hình hiện thị trên kính lái HUD được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
60.
Hệ thống 6 cảm biến được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
61.
Hệ thống Điều hòa tự động 2 vùng độc lập được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
62.
Đèn sương mù trước dạng Halogen được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
63.
Ghế lái bọc da, chỉnh điện 8 hướng được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
64.
Hệ thống Màn hình giải trí 9inch kết nối Apple CarPlay/ Android Auto không dây được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
65.
Hệ thống Âm thanh 4 loa được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
66.
Hệ thống Điều khiển Hành trình chủ động DRCC được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
67.
Hệ thống Hỗ trợ giữ làn đường LTA được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
68.
Hệ thống Kiểm soát vận hành chân ga PMC được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
69.
Hệ thống Đèn chiếu xa tự động AHB được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
70.
Hệ thống Cảnh báo Áp suất lốp được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
71.
Hệ thống BSM và RCTA được trang bị trên những dòng xe Altis nào
a)
CV
b)
CQ
c)
CH
d)
Không có
72.
Có bao nhiêu lựa chọn màu sắc nội thất cho xe Altis
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
73.
Lựa chọn màu sắc ngoại thất nào sau đây không giành cho xe Altis
a)
218
b)
3R3
c)
1D4
d)
1G3
74.
Altis thuộc phân khúc xe nào sau đây
a)
Sedan hạng A
b)
Sedan hạng B
c)
Sedan hạng C
d)
Sedan hạng D
75.
Có bao nhiêu lựa chọn màu sắc ngoại thất cho xe Altis
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7