wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm Lý Y Dức

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sau khi được học tin học cơ bản,  các bạn có thể đánh máy bằng mười ngón tay một cách điêu luyện. Hành động đánh máy vi tính của các bạn được gọi là.



a)

a. Hành động kỹ xảo.

b)

b. Hành động thói quen.

c)

c. Hành động trí tuệ.

d)

d. Hành động bản năng.

2.

Câu 2. Trong những tình huống sau, tình huống chứng tỏ tư duy xuất hiện là:

a)

a. Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận phần thưởng.

b)

b. Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thủa thiếu thời tràn đầy kí ức.

c)

c. Trống vào lớp đã 15 phút mà giáo viên chưa đến, Bình nghĩ “Chắc hôm nay cô giáo bị ốm”.

d)

d. Người mẹ cảm thấy hạnh phúc như quên hết mọi nỗi đau mình vừa mới trải qua khi nhìn thấy bác sĩ đang bế đứa con bé bỏng tiến lại gần.

3.

Câu 3. Trong những tình huống sau, tình huống chứng tỏ tưởng tượng xuất hiện là:

a)

a. Minh có năng khiếu vẽ tranh từ nhỏ, những bức tranh bạn vẽ rất sinh động và bạn luôn nghĩ đến hình ảnh mình sẽ trở thành hoạ sĩ nổi tiếng trong tương lai.

b)

b. Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỉ niệm từ thủa thiếu thời tràn đầy kí ức.

c)

c. Trống vào lớp đã 15 phút mà giáo viên chưa đến, Bình nghĩ “Chắc hôm nay cô giáo bị ốm”.

d)

d. Người mẹ cảm thấy hạnh phúc như quên hết mọi nỗi đau mình vừa mới trải qua khi nhìn thấy bác sĩ đang bế đứa con bé bỏng tiến lại gần.

4.

Câu 4. Khi bạn nhìn thấy một người đàn ông mặc vest sang trọng, trong đầu bạn nảy sinh suy nghĩ: không biết tính cách, đạo đức của người đàn ông đó như thế nào. Hiện tượng này có tên là.

a)

a. Cảm giác.                    

b)

b. Tri giác.                   

c)

c. Tư duy

d)

d. Biểu tượng.

5.

Câu 5. Hiện tượng sau nói đến quy luật nào của tình cảm: “Lan đang tập trung làm một bài tập rất khó, áp lực tâm lí đang đè nặng lên người cô. Lúc này cô cần sự yên tĩnh nhưng Điệp vô tình đã hỏi cô liên tục một câu hỏi vì không thấy Lan đáp lời. Lan cảm thấy khó chịu và cáu gắt với Điệp cho dù Điệp không thực sự có lỗi”.

a)

a. Quy luật cảm ứng.

b)

b. Quy luật di chuyển.

c)

c. Quy luật lây lan.

d)

d. Quy luật thích ứng.

6.

Câu 6. Hiện tượng nào dưới đây là một quá trình tâm lý?

a)

a. Hồi hộp trước khi vào phòng thi.

b)

b. Chăm chú ghi chép bài.

c)

c. Suy nghĩ khi giải bài tập.

d)

d. Cẩn thận trong công việc.

7.

Câu 7. Hiện tượng nào dưới đây là một trạng thái tâm lý.

a)

a. Bồn chồn như có hẹn với ai.

b)

b. Say mê với hội họa.

c)

c. Siêng năng trong học tập.

d)

d. Yêu thích thể thao.

8.

Câu 8. Hiện tượng nào dưới đây là một thuộc tính tâm lý.

a)

a. Hồi hộp trước giờ báo kết quả thi.

b)

b. Suy nghĩ khi làm bài.

c)

c. Chăm chú ghi chép.

d)

d. Chăm chỉ học tập.

9.

Câu 9. Phản ánh tâm lí là:

a)

a. Sự phản ánh chủ quan của con người về hiện tượng khách quan

b)

b. Quá trình tác động qua lại giữa con người và thế giới khách quan

c)

c. Sự chuyển hoá thế giới khách quan vào bộ não con người

d)

d. Sự phản ánh của con người trước kích thích của thế giới khách quan

10.

Câu 10. Hiện tượng nào dưới đây là một thuộc tính tâm lý.

a)

a. Nghe và nghĩ về bài giảng của cô giáo ở lớp.

b)

b. Trung thực, không quay cóp khi làm bài thi.

c)

c. Chăm chú ghi chép nội dung quan trọng vào vở.

d)

d. Cảm thấy lo lắng khi ngày thi đến gần.

11.

Câu 11. Tình huống nào là một quá trình tâm lí?

a)

a. Lan luôn cảm thấy hài lòng nếu em trình bày đúng các kiến thức trong bài.

b)

b. Bình luôn thẳng thắn công khai lên án các bạn có thái độ không trung thực trong thi cử.

c)

c. Khi đọc cuốn “Sống như Anh”, Hoa nhớ lại hình ảnh chiếc cầu mà em đã có dịp đi qua.

d)

d. An luôn cảm thấy căng thẳng mỗi khi bước vào phòng thi.

12.

Câu 12. Cùng nhận sự tác động của sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

a. Hình ảnh tâm lý phản ánh hiện thực khách quan mang tính chủ thể.

b)

b. Sự tác động thế giới khách quan là cái cớ để con người tạo ra hình ảnh tâm lí.

c)

c. Hình ảnh tâm lí không là kết quả của thế giới khách quan.

d)

d. Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí.

13.

Câu 13. Trường hợp nào sau đây đúng với khái niệm cảm giác bên ngoài trong tâm lý học?

a)

a. Cảm giác day dứt cứ đeo đẳng mãi khi Lan để Điệp ở lại một mình trong lúc tinh thần suy xụp nhất.

b)

b. Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm tay vào que kem.

c)

c. Tôi có cảm giác việc ấy đã xảy ra lâu lắm rồi.

d)

d. Khi người ấy xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi.

14.

Câu 14. Hiện tượng sau nói đến quy luật nào của tình cảm: “Khi người ấy xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi”.

a)

a. Quy luật lây lan.

b)

b. Quy luật pha trộn.

c)

c. Quy luật cảm ứng.

d)

d. Quy luật thích ứng.

15.

Câu 15. Đang dạo chơi bỗng nhiên ta ngước nhìn các đám mây trên bầu trời, đôi khi ta tưởng tượng thấy hình mặt người hay hình một con thú. Loại tưởng tượng này là?

a)

a. Tưởng tượng có chủ định.

b)

b. Tưởng tượng không chủ định.

c)

c. Tưởng tượng tích cực.

d)

d. Tưởng tượng tiêu cực.

16.

Câu 16. Bạn đang cố gắng sử dụng các định luật vật lý để chứng minh tại sao xe máy thường bị trượt ngã khi người lái phanh cứng bánh xe phía sau. Hiện tượng này được gọi là?

a)

a. Cảm giác.                  

b)

b. Tri giác.                 

c)

c. Tư duy

d)

d. Tưởng tượng

17.

Câu 17. Nêu tên của hiện tượng tâm lý sau: “Sau khi đã đứng trên xe buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người vừa mới lên xe thì lại cảm thấy rất khó chịu về mùi đó”.

a)

a. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự tác động lẫn nhau của cảm giác.

c)

c. Tính gián tiếp của tư duy.

d)

d. Tính trừu tượng, khái quát của tư duy.

18.

Câu 18. Nêu tên của hiện tượng tâm lý sau: “Khi ngồi học vào tối muộn, học sinh thường dấp nước lạnh lên mặt để khỏi buồn ngủ”.

a)

a. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự tác động lẫn nhau của cảm giác.

c)

c. Tính gián tiếp của tư duy.

d)

d. Tính trừu tượng, khái quát của tư duy.

19.

Câu 19. Hiện tượng tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ, bề ngoài sự vật hiện tượng khi sự vật hiện tượng trực tiếp tác động vào giác quan là:

a)

a. Cảm giác.

b)

b. Tri giác.

c)

c. Tư duy.

d)

d. Tưởng tượng.

20.

Câu 20. Hiện tượng tâm lý phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính của sự vật hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp lên các giác quan là:

a)

a. Cảm giác.

b)

b. Tri giác.

c)

c. Tư duy.

d)

d. Tưởng tượng.

21.

Câu 21. Kinh nghiệm học ngoại ngữ hiệu quả là cần luyện nghe trước khi luyện nói, kinh nghiệm này được đề xuất dựa trên bản chất nào của hiện tượng tâm lý người.

a)

a. Tâm lý người là sự phản ánh hiện thực khách quan của não.

b)

b. Tâm lý người phản ánh sự vật hiện tượng thông qua chủ thể.

c)

c. Tâm lý người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.

d)

d. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.

22.

Câu 22. Cảm giác cho biết tình trạng hoạt động của cơ quan nội tạng, đói, no, đau…gọi là:

a)

a. Cảm giác cơ thể.

b)

b. Cảm giác vận động.

c)

c. Cảm giác thăng bằng.

d)

d. Cảm giác thính giác.

23.

Câu 23. Hiện tượng tâm lý phản ánh vị trí của cơ thể trong không gian, khi cơ quan thăng bằng bị kích thích quá mức gây mất thăng bằng, gây chóng mặt và buồn nôn…

a)

a. Cảm giác cơ thể.

b)

b. Cảm giác vận động.

c)

c. Cảm giác thăng bằng.

d)

d. Cảm giác thính giác.

24.

Câu 24. Cảm giác do khớp, dây chằng, bộ phận cảm thụ bên trong cơ thể kích thích tay, lưỡi, môi, răng hoạt động được gọi là:

a)

a. Cảm giác cơ thể.

b)

b. Cảm giác vận động.

c)

c. Cảm giác thăng bằng.

d)

d. Cảm giác thính giác.

25.

Câu 25. Cảm giác gây ra do kích thích cơ và nhiệt học tác động lên, phân thành 5 loại là đụng chạm, nén, nóng, lạnh, đau thuộc cảm giác nào sau đây:

a)

a. Cảm giác thị giác.

b)

b. Cảm giác xúc giác.

c)

c. Cảm giác thính giác.

d)

d. Cảm giác khướu giác.

26.

Câu 26. Hiện tượng “Sau một kích thích lạnh thì một kích thích ấm lại làm cho ta thấy có vẻ nóng hơn” thể hiện quy luật nào của cảm giác: 

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.

27.

Câu 27. Hiện tượng “Một người có làn da bánh mật mặc bộ đồ màu tối thì ta thấy họ càng đen hơn” thể hiện quy luật nào của cảm giác: 

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.   

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

28.

Câu 28. Hiện tượng tâm lý “Khi ta ăn kẹo ngọt xong ta ăn quả chuối thì cảm giác quả chuối không được ngọt như là khi ta ăn quả chuối trước” thể hiện quy luật nào của cảm giác: 

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.

29.

Câu 29. Hiện tượng tâm lý “Ăn đồ chua trước, sau đó ăn đồ ngọt thì thấy đồ ngọt có vẻ ngọt hơn” thể hiện quy luật nào của cảm giác: 

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.

30.

Câu 30. Hiện tượng tâm lý “Ăn dưa hấu chấm với muối cảm thấy dưa hấu ngọt hơn” thể hiện quy luật nào của cảm giác: 

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

31.

Câu 31. Hiện tượng tâm lý “Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm” thể hiện quy luật nào của cảm giác: 

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.  

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

32.

Câu 32. Vùng âm thanh nghe được của tai người nằm trong dải từ 20 - 20.000 Hz (Hertz) nói đến quy luật nào của cảm giác.

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.  

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

33.

Câu 33. Hiện tượng: “Những người khi làm việc trong môi trường có mức độ tiếng ồn cao, ban đầu sẽ cảm thấy rất khó chịu nhưng làm một thời gian dài dần sẽ quen với âm thanh đó” thể hiện quy luật nào của cảm giác: 

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.  

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

34.

Câu 34. Hiện tượng: “Ta đang ở phòng tối bước ra ngoài trời sáng ban đầu bị loá mắt, nhưng một thời gian sau thì thị giác sẽ kích ứng bằng giảm sự nhạy cảm xuống giúp ta nhìn rõ mọi vật” thể hiện quy luật nào của cảm giác:

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.  

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

35.

Câu 35. Hiện tượng: “Ta di chuyển từ nơi sáng vào trong phòng tối thì thị giác sẽ tăng tính nhạy cảm lên để ta có thể nhìn rõ mọi vật.

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.  

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

36.

Câu 36. Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật, hiện tượng của thế giới bên ngoài, phản ánh đặc điểm sự vật hiện tượng mà ta tri giác. Hiện tượng trên nói đến quy luật nào của tri giác:

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Quy luật về tính ổn định của tri giác.

d)

d. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác.

37.

Câu 37. Khi tri giác sự vật hiện tượng, con người hiểu nó tương ứng với các kiến thức đã tiếp thu, kinh nghiệm từ trước và gọi được tên sự vật hiện tượng đó trong não bộ. Hiện tượng trên nói đến quy luật nào của tri giác:

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Quy luật về tính ổn định của tri giác.

d)

d. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác.

38.

Câu 38. Ta gọi tên được “thuốc” gắn với ý nghĩa: có tác dụng chữa bệnh, thường có vị đắng, nhiều hình dạng, màu sắc… Hiện tượng trên nói đến quy luật nào của tri giác:

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Quy luật về tính ổn định của tri giác.

d)

d. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác.

39.

Câu 39.  Quy luật nào của tri giác thể hiện nội dung khả năng phản ánh sự vật không thay đổi khi điều kiện tri giác thay đổi:

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Quy luật về tính ổn định của tri giác.

d)

d. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác.

40.

Câu 40. Đứng trước mặt ta là một em bé, ở đằng xa là một cô gái. Trên võng mạc của ta thì hình ảnh đứa bé lớn hơn hình ảnh cô gái nhưng ta vẫn tri giác được cô gái lớn hơn đứa bé… Hiện tượng trên nói đến quy luật nào của tri giác:

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Quy luật về tính ổn định của tri giác.

d)

d. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác.

41.

Câu 41. Trong những cuốn sách trên kệ nhưng ta có thể nhìn rõ nhất cuốn sách ta yêu thích. Hiện tượng trên nói đến quy luật nào của tri giác:

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Quy luật về tính ổn định của tri giác.

d)

d. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác.

42.

Câu 42. Khi tâm trạng ta không vui thì nhìn vào một khung cảnh nào đó, dù nó có đẹp đến mấy thì ta cũng thấy rất nhàm chán. Hiện tượng trên nói đến quy luật nào của tri giác:

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Quy luật về tính ổn định của tri giác.

d)

d. Quy luật về tính tổng giác của tri giác.

43.

Câu 43. Quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật, hiện tượng trong hiện tượng khách quan mà ta chưa biết. Hiện tượng này được gọi là:

a)

a. Tri giác.

b)

b. Tư duy.

c)

c. Biểu tượng.

d)

d. Tưởng tượng.

44.

Câu 44. Quá trình nhận thức phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có. Hiện tượng này được gọi là:

a)

a. Tri giác.

b)

b. Tư duy.

c)

c. Biểu tượng.

d)

d. Tưởng tượng.

45.

Câu 45. Loại tưởng tượng tạo ra những hình ảnh không thể hiện thực hoá trong cuộc sống. Loại tưởng tượng này không gắn liền với ý chí. Tên gọi của loại tưởng tượng này:

a)

a. Tưởng tượng tiêu cực.

b)

b. Tưởng tượng tích cực.

c)

c. Tưởng tượng không chủ định.

d)

d. Tưởng tượng có chủ định.

46.

Câu 46. Khi nghe ai kể chuyện, ta tự tưởng tượng ra cách xảy ra câu chuyện. Loại tưởng tượng xảy ra khi không có sự tham gia của ý thức. Tên gọi của loại tưởng tượng này:

a)

a. Tưởng tượng tiêu cực.

b)

b. Tưởng tượng tích cực.

c)

c. Tưởng tượng không chủ định.

d)

d. Tưởng tượng có chủ định.

47.

Câu 47. Dựa vào tính tích cực trong 1 hoạt động nào đó. Trí nhớ được phân thành 4 loại là.

a)

a. Trí nhớ vận động, trí nhớ xúc cảm, trí nhớ hình ảnh, trí nhớ từ ngữ-logic.

b)

b. Trí nhớ vận động, trí nhớ xúc cảm, trí nhớ hình ảnh, trí nhớ không chủ định.

c)

c. Trí nhớ vận động, trí nhớ xúc cảm, trí nhớ hình ảnh, trí nhớ có chủ định.

d)

d. Trí nhớ vận động, trí nhớ xúc cảm, trí nhớ hình ảnh, trí nhớ ngắn hạn.

48.

Câu 48. Dựa vào tính mục đích của hoạt động. Trí nhớ được phân thành 2 loại là.

a)

a. Trí nhớ chủ định, trí nhớ không chủ định.

b)

b. Trí nhớ vận động, trí nhớ không chủ định.

c)

c. Trí nhớ xúc cảm, trí nhớ có chủ định.

d)

d. Trí nhớ vận động, trí nhớ ngắn hạn.

49.

Câu 49. Dựa vào mức độ kéo dài giữ gìn tài liệu đối với hoạt động. Trí nhớ được phân thành 2 loại là:

a)

a. Trí nhớ ngắn hạn, trí nhớ có chủ định.

b)

b. Trí nhớ vận động, trí nhớ ngắn hạn.

c)

c. Trí nhớ dài hạn, trí nhớ có chủ định.

d)

d. Trí nhớ dài hạn, trí nhớ ngắn hạn.

50.

Câu 50. Qui luật nào của cảm giác được thể hiện trong tình huống: Khi tăng độ chiếu sáng của phòng hòa nhạc, thì các âm thanh không đáng kể ở sân khấu trở nên to hơn đối với các khán giả.

a)

a. Quy luật về ngưỡng cảm giác.

b)

b. Quy luật về sự thích ứng của cảm giác.

c)

c. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản đồng thời.  

d)

d. Sự tác động lẫn nhau của cảm giác - Tương phản nối tiếp.

51.

Câu 51. Trong lớp có rất nhiều người nhưng ta vẫn nhận thấy được bóng dáng của người bạn thân. Hiện tượng trên nói đến quy luật nào của tri giác.

a)

a. Quy luật về tính đối tượng của tri giác.

b)

b. Quy luật về tính ý nghĩa của tri giác.

c)

c. Quy luật về tính ổn định của tri giác.

d)

d. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác.

52.

Câu 52. Bạn A. muốn học đàn piano, bạn tập trung trong việc phải xử lý nhiều thông tin đồng thời từ việc đọc các ký hiệu âm nhạc đến việc chơi các nút và pedal trên bàn phím… Tên của hiện tượng tâm lý này là.

a)

a. Tri giác nghe.               

b)

b. Tri giác nhìn.

c)

c. Chú ý có chủ định.

d)

d. Chú ý không chủ định.

53.

Câu 53. Newton có thói quen tự nấu ăn sáng, có lần ông đã luộc chiếc đồng hồ trong nồi trong khi tay vẫn cầm quả trứng sống. Hiện tượng này mô tả tính chất nào của chú ý.

a)

a. Khả năng tập trung chú ý.   

b)

b. Sự di chuyển của chú ý.  

c)

c. Sức bền của chú ý.              

d)

d. Sự phân phối của chú ý.   

54.

Câu 54. Tình cảm nảy sinh trên cơ sở những xúc cảm của của con người trong quá trình nhận thức đối tượng, làm cho tình cảm có tính đối tượng xác định. Đây là đặc điểm đặc trưng nào của tình cảm.

a)

a. Tính nhận thức của tình cảm.   

b)

b. Tính xã hội của tình cảm.  

c)

c. Tính ổn định của tình cảm.              

d)

d. Tính chân thực của tình cảm.   

55.

Câu 55. Tình cảm là những thái độ ổn định của con người đối với hiện thực xung quanh và bản thân mình. Tình cảm là một thuộc tính tâm lý, đặc trưng quan trọng. Đây là đặc điểm đặc trưng nào của tình cảm.

a)

a. Tính nhận thức của tình cảm.   

b)

b. Tính xã hội của tình cảm.  

c)

c. Tính ổn định của tình cảm.              

d)

d. Tính chân thực của tình cảm.

56.

Câu 56. Tình cảm phản ánh nội tâm thực của con người. Đây là đặc điểm đặc trưng nào của tình cảm.

a)

a. Tính nhận thức của tình cảm.   

b)

b. Tính xã hội của tình cảm.  

c)

c. Tính ổn định của tình cảm.              

d)

d. Tính chân thực của tình cảm. 

57.

Câu 57. Stress là trạng thái căng thẳng đặc biệt của tình cảm, làm ảnh hưởng tốt hoặc xấu đến hoạt động của con người. Hiện tượng này có tên là.

a)

a. Màu sắc xúc cảm của cảm giác.   

b)

b. Xúc động.  

c)

c. Tâm trạng.              

d)

d. Tình cảm.

58.

Câu 58. Tình cảm thể hiện ở sự ham hiểu biết, nhạy cảm với cái mới, sự sáng tạo, đam mê nghiên cứu. Loại tình cảm này có tên là.

a)

a. Tình cảm đạo đức.

b)

b. Tình cảm trí tuệ.

c)

c. Tình cảm thẩm mĩ.

d)

d. Tình cảm hoạt động.

59.

Câu 59. Tình cảm mang tính chất thế giới quan là:

a)

a. Tình cảm trở thành nguyên tắc trong thái độ và hành vi cá nhân, tinh thần yêu nước, tinh thần tương thân tương ái,…

b)

b. Tình mẫu tử, tình bè bạn, tình anh em, tình đồng nghiệp, tình cảm nhóm trong xã hội…

c)

c. Tình cảm về đánh giá cái đẹp với hiện thực xung quanh, thị hiếu thẩm mĩ của cá nhân.

d)

d. Tình cảm thể hiện ở sự ham hiểu biết, nhạy cảm với cái mới, sự sáng tạo, sự đam mê nghiên cứu, học hỏi…

60.

Câu 60. Một người thân của ta đột ngột qua đời, làm cho ta và gia đình đau khổ, nhớ nhung, những năm tháng và thời gian đó cũng trôi dần vào quá khứ, ta phải dần quên và tiếp tục sống. Hiện tượng này thể hiện quy luật nào của tình cảm.

a)

a. Quy luật cảm ứng.

b)

b. Quy luật thích ứng.

c)

c. Quy luật di chuyển.

d)

d. Quy luật lây lan.

61.

Câu 61. Hương là một học sinh nhút nhát, rụt rè trước mọi người. Mỗi lần bị giáo viên gọi dậy trả lời câu hỏi, Hương đều tỏ ra lúng túng và đỏ mặt. Nhưng một thời gian sau, việc Hương luôn phải đứng dậy trả lời lặp đi lặp lại nhiều lần và nhờ sự khuyến khích động viên của bạn bè và thầy cô thì Hương đã tự tin trả lời những câu hỏi trước lớp. Hiện tượng này thể hiện quy luật nào của tình cảm.

a)

a. Quy luật cảm ứng.

b)

b. Quy luật thích ứng.

c)

c. Quy luật di chuyển.

d)

d. Quy luật lây lan.

62.

Câu 62. Câu tục ngữ “Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay” thể hiện quy luật nào của tình cảm.

a)

a. Quy luật cảm ứng.

b)

b. Quy luật thích ứng.

c)

c. Quy luật di chuyển.

d)

d. Quy luật lây lan.

63.

Câu 63. “Cái gì càng khó khăn gian khổ mới đạt được thì khi đạt được ta càng tự hào” thể hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

a. Quy luật pha trộn.

b)

 

b. Quy luật thích ứng.

c)

c. Quy luật di chuyển.

d)

d. Quy luật lây lan.

64.

Câu 64. Ủng hộ người nghèo để lan truyền tình cảm yêu thương đến với một cộng đồng.

Hiện tượng này thể hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

a. Quy luật pha trộn.

b)

b. Quy luật thích ứng.

c)

c. Quy luật di chuyển.

d)

d. Quy luật lây lan.

65.

Câu 65. “Niềm vui nhân đôi, nỗi buồn sẻ nửa”. Hiện tượng này thể hiện quy luật nào của tình cảm:

a)

a. Quy luật pha trộn.

b)

b. Quy luật thích ứng.

c)

c. Quy luật di chuyển.

d)

d. Quy luật lây lan.

66.

Câu 66. Để tạo nên những xúc cảm về lòng yêu nước của học sinh, trong khi dạy lịch sử các trường hay tổ chức cho học sinh tham quan lại chiến trường xưa, các di tích xưa… Hiện tượng này thể hiện quy luật nào của tình cảm.

a)

a. Quy luật pha trộn của tình cảm.

b)

b. Quy luật cảm ứng của tình cảm.

c)

c. Quy luật di chuyển của tình cảm.

d)

d. Quy luật hình thành tình cảm.

 

67.

Câu 67. Phẩm chất ý chí của nhân cách có nội dung “Giúp con người quyết định và thực hiện hành động theo quan điểm và niềm tin của mình, không bị chi phối bởi những tác động bên ngoài” có tên là.

a)

a. Tính mục đích.

b)

b. Tính độc lập.

c)

c. Tính bền bỉ.

d)

d. Tính tự chủ.

68.

Câu 68. Trong giáo dục, giáo viên thường dùng biện pháp “lấy độc trị độc” để khắc phục tính nhát nhát e dè của học sinh là xuất phát từ quy luật nào sau đây.

a)

a. Quy luật pha trộn của tình cảm.

b)

b. Quy luật cảm ứng của tình cảm.

c)

c. Quy luật di chuyển của tình cảm.

d)

d. Quy luật thích ứng của tình cảm.

69.

Câu 69. “Qua đồng ghé nón thăm đồng. Đồng bao nhiêu lúa thương chồng bấy nhiêu”. Câu ca dao trên nói đến quy luật nào sau đây.

a)

a. Quy luật pha trộn của tình cảm.

b)

b. Quy luật cảm ứng của tình cảm.

c)

c. Quy luật di chuyển của tình cảm.

d)

d. Quy luật thích ứng của tình cảm.

70.

Câu 70. Hiện tượng tâm lý có các đặc điểm “Là quá trình tâm lý, phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng. Phản ánh sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan” có tên là.

a)

a. Cảm giác, tri giác.

b)

b. Tri giác, tưởng tượng.

c)

c. Cảm giác, tư duy.

d)

d. Tri giác, tư duy.