Font size
WorksheetsQuiz Reading
Total questions: 75
Worksheet time: 25mins
Những cuộn giấy Biển Chết
= The Dead Sea ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Ba người chăn cừu Bedouin
= Three Bedouin ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một lối mở/vào ở bên vách đá
= An ... on side of cliff
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Những chủ đề tôn giáo
= ... topics
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Có sự đồng thuận giữa các học giả
= There is agreement among ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một số cơ sở giáo dục ở Mỹ
= A number of educational ... in the US
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Cuộn giấy được ghép lại với nhau vào năm 2017
= The scroll that was ... together in 2017
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Làm thế nào để giải mã cuộn giấy cuối cùng
= How to ... the final scroll
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Ba thiếu niên Bedouin đang chăn dê
= Three Bedouin teenagers were ... their goats
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Khu định cư cổ xưa của Qumran
= The ancient ... of Qumran
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Ném một tảng đá
= To ... a rock
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Nghe thấy một âm thanh vỡ vụn
= To hear a ... sound
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Anh và đồng bọn/ bạn
= He and his ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Tình cờ tìm thấy một bộ sưu tập các lọ đất sét lớn
= To ... ... a collection of large clay jars
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "a")
(a)
Tình cờ tìm thấy một bộ sưu tập các lọ đất sét lớn
= To stumble across a collection of large clay ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Một đại lý đồ cổ địa phương
= A local ... dealer
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các nhà khảo cổ đã khai quật thêm những mảnh cuộn giấy
= ... unearthed additional scroll fragments
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các nhà khảo cổ đã khai quật thêm những mảnh cuộn giấy
= Archaeologists ... additional scroll fragments
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Các nhà khảo cổ đã khai quật thêm những mảnh của cuộn giấy
= Archaeologists unearthed additional scroll ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
900 bản thảo = 900 ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Chủ đề của các cuộc tranh luận học thuật
= The ... of scholarly debates
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những đội quân đội La Mã đã phá hủy khu định cư vào khoảng năm 70
= Roman ... destroyed the settlement around 70
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Essenes, một giáo phái Do Thái sùng đạo =
The Essenes, a devout Jewish ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Essenes, một giáo phái Do Thái sùng đạo =
The Essenes, a ... Jewish sect/cult
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Cuộc bao vây Jerusalem năm 70
= The ... of Jerusalem in 70
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một số văn bản có bản dịch Kinh thánh tiếng Do Thái sang tiếng Hy Lạp
= Several texts ... translations of the Hebrew Bible into Greek
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Cuộn giấy đánh số 3Q15 được tạo ra từ sự kết hợp giữa đồng và thiếc
= The scroll numbered 3Q15 was created out of a combination of ... and tin
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cuộn giấy đánh số 3Q15 được tạo ra từ sự kết hợp giữa đồng và thiếc
= The scroll numbered 3Q15 was created out of a combination of copper and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Để chịu đựng tốt hơn việc thời gian trôi qua
= To better ... the passage of time
(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một trong những bản thảo hấp dẫn nhất
= One of the most ... manuscripts
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Hàng chục kho vàng và bạc
= Dozens of gold and silver ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Sử dụng từ vựng độc đáo và cách viết/ đánh vần kỳ quặc
= Using an unconventional vocabulary and odd ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Sử dụng từ vựng độc đáo và cách viết/ đánh vần kỳ quặc
= Using an unconventional vocabulary and ... spelling
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Chứa đựng của cải được chôn cất để bảo quản an toàn
= To contain riches buried for ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Chứa đựng của cải được chôn cất để bảo quản an toàn
= To contain ... buried for safekeeping
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Không có kho tích trữ nào trong số này đã được phục hồi/ tìm thấy
= None of these ... have been recovered
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Người La Mã cướp bóc Judea trong thế kỷ thứ nhất
= The Romans ... Judea during the first century
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Theo nhiều giả thuyết khác nhau
= According to various ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Một tổng giám mục người Syria
= A Syrian ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Các mặt hàng linh tinh (không thuộc nhóm cụ thể) để bán
= ... items for sale
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Nhà khảo cổ học Israel Yigael Yadin đã đàm phán việc mua lại chúng
= Israeli archaeologist Yigael Yadin ... their purchase
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Lắp ráp lại 60 mảnh tạo nên cuộn giấy
= To ... the 60 fragments that make up the scroll
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Nỗ lực thứ hai trong việc thuần hóa cà chua
= A second attempt at ... the tomato
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Việc đề cập đến một loại cà chua
= A ... to a type of tomato
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
một loại cà chua có thể chống lại sự nhiễm trùng nguy hiểm
= a type of tomato that can ... a dangerous infection
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
một loại cà chua có thể chống lại sự nhiễm trùng nguy hiểm
= a type of tomato that can resist a dangerous ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
một lời giải thích về cách các vấn đề có thể phát sinh
= an explanation of how problems can ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
những loại cây hiện chưa được trồng
= plants that are not ... at present
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
một quả cà chua đã được chỉnh sửa gen
= a tomato that has been genetically ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
trồng và ăn những loại cây lạ
= growing and eating ... plants
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
hướng đi tương lai của một số nghiên cứu nhất định được công bố
= the future direction of certain research to be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "p")
(a)
Những nỗ lực hiện tại để thuần hóa một loại trái cây hoang dã
= Present ... to domesticate one wild fruit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một đặc điểm không mong muốn = An undesirable ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một đột biến trong gen cà chua
= a ... in a tomato gene
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Cách tiếp cận này dựa vào kỹ thuật chỉnh sửa bộ gen mang tính cách mạng
= This ... relies on the revolutionary genome-editing technique
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những thay đổi được cố tình/có chủ đích thực hiện đối với DNA của tế bào sống
= Changes are ... made to the DNA of a living cell
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Làm điều này với một họ hàng của cà chua được gọi là cà chua xay
= Do this with a ... of the tomato called the groundcherry
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Giúp làm cho nguồn cung cấp thực phẩm của thế giới lành mạnh hơn
= To help make the world’s food ... healthier
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
nấm gỉ sắt đã tàn phá cây lúa mì
= the rust fungus destroyed/... wheat crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Bây giờ chúng ta có thể bắt chước quá trình thuần hóa đã biết
= We can now ... the known domestication course of major crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Bây giờ chúng ta có thể bắt chước quá trình thuần hóa đã biết
= We can now mimic the known domestication ... of major crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Chọn lọc và nhân giống cây trồng với các đột biến trong cấu trúc di truyền
= Selecting and breeding plants with ... in their genetic structure
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Chọn lọc và nhân giống cây trồng với các đột biến trong cấu trúc di truyền
= Selecting and ... plants with mutations in their genetic structure
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
các giống cà chua trồng cho siêu thị
= the tomato ... grown for supermarkets
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Để giới thiệu lại những thay đổi này từ đầu
= To reintroduce these changes ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "s")
(a)
Chúng tăng gấp ba lần kích thước của trái cây
= They ... the size of fruit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
chủng vi khuẩn đốm có thể tàn phá năng suất
= bacterial spot race can devastate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "y")
(a)
làm cho sự phát triển của chúng nhỏ gọn hơn
= make their growth more ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
nhận được sự chấp thuận về mặt quy định
= to get ... approval
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
tăng cường việc sử dụng của nhiều loại cây ít người biết đến
= boost the use of many ... plants
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
chúng trở thành cây trồng chủ lực mới
= they become new ... crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
thực vật hoang dã chịu được hạn hoặc chịu được nhiệt
= wild plants that are drought or heat ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
cây trồng sẽ phát triển mạnh ngay cả khi hành tinh ấm lên
= crops that will ... even as the planet warms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Kudla không muốn tiết lộ loài nào nằm trong tầm ngắm của đội mình
= Kudla didn’t want to ... which species were in his team’s sights
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Kudla không muốn tiết lộ loài nào nằm trong tầm ngắm của đội mình
= Kudla didn’t want to reveal which species were in his team’s ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
