wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz địa hoa kì-liên bang nga-nhật bản

Total questions: 67

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hiện nay, dân số Hoa Kì đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thấp và giảm

b)

Cao và tăng

c)

Thấp và tăng

d)

Cao và giảm

3.

Hoa Kì có cơ cấu dân số

a)

trẻ

b)

già

c)

vàng

4.

Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là

a)

hướng núi Tây Bắc - Đông Nam

b)

độ cao trung bình dưới 2000 m

c)

nơi tập trung nhiều kim loại màu

d)

có khí hậu ôn đới và hoang mạc

5.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

6.

Vị trí địa lý của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây?

a)

Châu Á - Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ, Trung Quốc.

c)

Nhật Bản, Ôxtraylia.

d)

Châu Âu, châu Phi.

7.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp đại dương nào sau đây

a)

Thái Binh Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

8.

Ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì không phải là

a)

hoá dầu

b)

hàng không - vũ trụ

c)

viễn thông

d)

đóng tàu

9.

Hoa kì là cường quốc (a)   của Thế Giới

10.

Ngành nào là ngành kinh tế có vai trò quan trọng nhất với quy mô và mức độ hiện đại đứng đầu Thế Giới

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Giao thông

11.

Hoa Kỳ có nền...phát triển bậc nhất Thế Giới

(a)  

12.

Công nghiệp Hoa Kì tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

tri thức khoa học

b)

tài nguyên khoáng sản

c)

năng lượng truyền thông

d)

lao động phổ thông

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kì?

a)

Hình thức tổ chức sản xuất là hộ gia đình

b)

Nền nông nghiệp hàng hoá phát triển mạnh

c)

Các vành đai chuyên canh phát triển mạnh

d)

Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới

14.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?

a)

Nông nghiệp

b)

Ngư nghiệp

c)

Tiểu thủ công

d)

Công nghiệp

15.

Hoa Kỳ Nằm hoàn toàn ở bán cầu nào

a)

Tây, cách xa trung tâm kinh tế khác

b)

Nam, cách xa trung tâm kinh tế khác

c)

Bắc, gần trung tâm kinh tế khác

d)

Đông, gần trung tâm kinh tế khác

16.

Lãnh thổ Hoa Kỳ có diện tích là: 

a)

Khoảng 9,5 triệu km2.

b)

Khoảng 8,5 triệu km2

c)

Khoảng 7,5 triệu km2

d)

Khoảng 6,5 triệu km2

17.

Hoa Kì có dân số đông và tăng nhanh chủ yếu là do

a)

Dân nhập cư đông

b)

Gia tăng tự nhiên tăng

c)

Chuyển cư nội vùng

d)

Gia tăng tự nhiên ca

18.

Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở

a)

vùng đồng bằng ven biển

b)

các bang ven biển

c)

Ven đại tây Dương

d)

Ven các thành phố lớn

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm phân bố dân cư Hoa Kì?

a)

Dân cư đông đúc ở vùng núi phía tây

b)

Dân cư phân bố rộng khắp lãnh thổ

c)

Dân cư phân bố không đồng đều

d)

Dân cư thưa thớt ở vùng phía đông

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Hoa Kỳ? 

a)

Hoa Kỳ là nước đông dân, đứng thứ ba thế giới

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

c)

Hoa Kỳ có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên có xu hướng tăng.

d)

Tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhưng đang có xu hướng tăng dần

21.

Các sông ở Hoa Kỳ chủ yếu chảy ra

a)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

22.

Quy mô GDP của Hao Kỳ lớn thứ mấy trên Thế Giới

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

trung tâm châu Mĩ

b)

trung tâm châu Âu

c)

trung tâm Nam Mĩ

d)

trung tâm Bắc Mĩ

24.

Hai kiểu khí hậu chính phổ biến nằm ở phía Nam Hoa Kỳ là

a)

cận nhiệt địa trung hải

b)

ôn đới lục địa

c)

cận nhiệt hải dương

d)

ôn đới hải dương

25.

Hai kiểu khí hậu chính phổ biến nằm ở phía Bắc Hoa Kỳ là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới hải dương

c)

cận nhiệt địa trung hải

d)

cận nhiệt hải dương

26.

Lãnh thổ Hoa Kỳ bao gồm

a)

phần lãnh thổ trung tâm bắc mỹ

b)

bán đảo A-la-xca

c)

quần đảo Ha-oai

d)

phần lãnh thổ ca-li-nin-grat

27.

ở các vùng núi cao, khí hậu Hoa Kỳ có sự phân hóa theo

(a)  

28.

ngành nào chiếm tỉ trọng rất cao trong GDP Hoa Kì

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Dịch vụ

29.

Dân cư hoa kì tập trung thưa thớt ở đâu

a)

bang nội địa

b)

ven biển

c)

vùng núi phía tây

d)

nơi có nhiều sông hồ

30.

Mật độ dân số trung bình năm 2020 của Hoa Kỳ là

a)

35 người/km2

b)

30 người/km2

c)

31 người/km2

d)

28 người/km2

31.

năm 2020 số dân của Hoa Kì là

a)

331,5 triệu người

b)

341,5 triệu người

c)

331 triệu người

d)

431,5 triệu người

32.

Diện tích Liên Bang Nga rộng lớn thứ mấy trên Thế Giới

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Lãnh thổ Liên Bang Nga bao gồm

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Khu vực Bắc Á

c)

Lãnh thổ Ca-li-nin-grát

d)

Vùng U-ran

34.

Liên bang Nga nằm trên cả hai châu lục nào?

a)

Châu Phi và châu Mỹ

b)

Châu Á và châu Phi

c)

Châu Á và châu Âu

d)

Châu Âu và châu Mỹ

35.

Vị trí đất liền của Liên bang Nga trải dài từ vĩ độ nào đến vĩ độ nào?

a)

41°B đến 77°B

b)

77°B đến 41°B

c)

169°T đến 27°Đ

d)

27°Đ đến 169°T

36.

Phần lãnh thổ Ca-li-nin-grát của Liên bang Nga nằm ở đâu

a)

Giữa Ba Lan và Lít-va

b)

Giữa Nga và Mông Cổ

c)

Giữa Nga và Kazakhstan

d)

Giữa Nga và Trung Quốc

37.

Sông nào chia lãnh thổ Liên bang Nga thành hai phần: phần phía Tây và phần phía Đông

a)

Sông Von-ga

b)

Sông Ô-bi

c)

Sông I-ênít-xây

d)

Sông Lê-na

38.

Địa hình ở Liên Bang Nga phân bố thế nào

a)

thấp phía đông

b)

cao phía tây

c)

cao phía đông

d)

thấp phía tây

39.

Liên Bang Nga chủ yếu nằm trong đới khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

gió mùa

d)

cận nhiệt

40.

Đường bờ biển của Liên bang Nga dài thứ mấy trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hồ Bai-can ở Liên bang Nga có điểm gì đặc biệt?

a)

Hồ sâu nhất thế giới

b)

Hồ rộng nhất thế giới

c)

Hồ chứa nước mặn lớn nhất hành tinh

d)

Hồ chứa nước ngọt lớn nhất hành tinh

42.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

điện tử, tin học

b)

hàng không vũ trụ

c)

luyện kim

d)

nguyên tử

43.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc Liên bang Nga?

a)

Dân số tăng nhanh

b)

Có dân số đông

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao

d)

Có nhiều dân tộc

44.

Liên Bang Nga là nước giàu tài nguyên khoáng sản bao gồm

a)

khoáng sản năng lượng

b)

kim loại,phi kim loại

c)

than

d)

dầu mỏ và khí tự nhiên

45.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

điện lực

b)

thực phẩm

c)

đóng tàu

d)

luyện kim

46.

Sự phân bố các ngành công nghiệp của Liên Bang Nga thể hiện sự...

(a)  

47.

ngành dịch vụ Liên Bang Nga phát triển đa dạng theo hướng...

(a)  

48.

Các trunng tâm dịch vụ lớn đồng thời là các đô thị lớn ở Liên Bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va

b)

Xanh Pê-téc-bua

c)

Mô-nô-đô-via

d)

Khơ-ra-brô-vô

49.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Liên bang Nga là gì?

a)

Thép, gỗ, thực phẩm

b)

Ô tô, rau quả, hàng dệt may

c)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, kim loại

d)

Đồ điện tử, máy móc, thiết bị

50.

Quan hệ Việt Nam - Liên bang Nga đã chính thức được thiết lập vào năm nào sau đây?

a)

1995. 

b)

1975. 

c)

1950. 

d)

1945.

51.

tỉ lệ tăng dân dố tự nhiên ở Liên Bang Nga

(a)  

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?

a)

Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.

b)

Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

c)

Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

d)

Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.

53.

Khí hậu chủ yếu của Liên Bang Nga là

a)

cận nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

54.

tổng chiều dài đường bờ biển Liên Bang Nga là ... km,đứng thứ BA Thế Giới

(a)  

55.

Nhật Bản là một quốc gia quân đảo nằm ở vị trí nào?

a)

Phía Tây Bắc châu Á

b)

Phía Đông Nam châu Á

c)

Phía Tây Nam châu Á

d)

Phía Đông Bắc châu Á

56.

Nhật Bản là quốc gia...

(a)  

57.

Nhật Bản giáp biển nào ở phía Bắc?

a)

Biển Thái Bình Dương

b)

Biển Ô-khót

c)

Biển Hàn Quốc

d)

Biển Trung Quốc

58.

Nhật Bản giáp biển nào ở phía Tây?

a)

Biển Ô-khót

b)

Biển Hàn Quốc

c)

Biển Nhật Bản

d)

Biển Thái Bình Dương

59.

Các đảo của Nhật Bản từ Nam lên Bắc là

a)

đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su.

b)

đảo Hôn-su, đảo Kiu-xiu, đảo Hô-cai-đô, đảo Xi-cô-cư.

c)

đảo Kiu-xiu, đảo Xi-cô-cư, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.

d)

đảo Xi-cô-cư, đảo Kiu-xiu, đảo Hôn-su, đảo Hô-cai-đô.

60.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa.

b)

Gió Tây.

c)

Gió Tín phong.

d)

Gió phơn.

61.

Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

a)

338 nghìn km2.

b)

378 nghìn km2.

c)

387 nghìn km2.

d)

738 nghìn km2.

62.

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là

a)

Thiếu nguồn lao động trong tương lai.

b)

Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng.

c)

Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm.

d)

Các ý trên.

63.

Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

b)

Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.

d)

Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

64.

Ngành nông nghiệp đóng vai trò chủ yếu ở quần đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu

d)

Hô-cai-đô

65.

Phía Đông và phía Nam Nhật bản giáp với

a)

Thái Bình Dương

b)

biển Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

biển Ô-khốt

66.

Nhật Bản gần các nước trong lục địa là

a)

Liên Bang Nga

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Cộng hòa Dân chủ nhân dân Triều Tiên

67.

Nhật Bản là nước...tài nguyên khoáng sản

(a)