wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghị định số 115/2020/NĐ-CP Trắc nghiệm

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: “Chế độ tập sự” được hiểu là: (Điều 2)

a)

A. Là các quy định liên quan đến quá trình người được bổ nhiệm vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc

b)

B. Là các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc

c)

C. Là các quy định liên quan đến quá trình người được ứng tuyển vào viên chức làm quen với môi trường công tác và tập làm những công việc của vị trí việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc

d)

D. Là các quy định liên quan đến quá trình người được tuyển dụng vào viên chức làm quen với môi trường công tác và làm việc làm gắn với chức danh nghề nghiệp sẽ được bổ nhiệm quy định trong hợp đồng làm việc

2.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: “Thay đổi chức danh nghề nghiệp” được hiểu là: (Điều 2)

a)

A. Là việc viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm

b)

B. Là việc viên chức được ứng tuyển vào một chức danh nghề nghiệp khác phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm

c)

C. Là việc viên chức được tuyển dụng vào một chức danh nghề nghiệp phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đang đảm nhiệm

d)

D. Là việc viên chức được bổ nhiệm vào một chức danh nghề nghiệp tương ứng phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ của vị trí việc làm đan

3.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: “Hạng chức danh nghề nghiệp” được hiểu là: (Điều 2)

a)

A. Là cấp độ thể hiện năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp

b)

B. Là cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập

c)

C. Là cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong cơ quan nhà nước

d)

D. Là cấp độ thể hiện trình độ, năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp

4.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: “Thăng hạng chức danh nghề nghiệp” được hiểu là: (Điều 2)

a)

A. Là việc viên chức được đề cử giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp

b)

B. Là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng cao hơn trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp

c)

C. Là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở hạng tương ứng trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp

d)

D. Là việc viên chức được bổ nhiệm giữ chức danh nghề nghiệp ở bậc cao hơn trong đơn vị sự nghiệp công lập

5.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Theo chức trách, nhiệm vụ, viên chức được phân thành mấy loại ? (Điều 3)

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 5

6.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Kế hoạch tuyển dụng viên chức gồm mấy nội dung? (Điều 4)

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

7.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các nội dung trong kế hoạch tuyển dụng viên chức gồm: ( Điều 4 )

a)

Số lượng người làm việc được giao và số lượng người làm việc chưa sử dụng của đơn

vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức

b)

Số lượng viên chức cần tuyển ở từng vị trí việc làm

c)

Số lượng vị trí việc làm cần tuyển đối với người dân tộc thiểu số (nếu có), trong đó

xác định rõ chỉ tiêu, cơ cấu dân tộc cần tuyển

d)

cả 3 đáp án

8.

Các nội dung trong kế hoạch tuyển dụng viên chức gồm: ( Điều 4 )

a)

A. Số lượng người làm việc được giao và số lượng người làm việc chưa sử dụng của đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng viên chức

b)

B. Số lượng viên chức cần tuyển ở từng vị trí việc làm

c)

C. Số lượng vị trí việc làm cần tuyển đối với người dân tộc thiểu số (nếu có), trong đó xác định rõ chỉ tiêu, cơ cấu dân tộc cần tuyển

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các nội dung trong kế hoạch tuyển dụng viên chức gồm: ( Điều 4 )

a)

A. Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự tuyển ở từng vị trí việc làm

b)

B. Hình thức và nội dung thi tuyển hoặc xét tuyển

c)

C. Các nội dung khác (nếu có)

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

10.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Điều kiện đăng ký dự tuyển của viên chức được thực hiện theo quy định nào? (Điều 5)

a)

A. Quy định tại Điều 22 Luật Viên chức

b)

B. Quy định tại Điều 24 Luật Viên chức

c)

C. Quy định tại Điều 25 Luật Viên chức

d)

D. Quy định tại Điều 18 Luật Viên chức

11.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Việc dự tuyển viên chức có phân biệt loại hình đào tạo không? (Điều 5)

a)

A. Có

b)

B. Không

c)

C. Tùy từng vị trí tuyển dụng

d)

D. Căn cứ theo tính chất công việc

12.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Người đăng ký dự tuyển vào vị trí việc làm trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao có thể thấp hơn 18 tuổi nhưng phải từ mấy tuổi trở lên? và được sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo pháp luật. (Điều 5)

a)

A. 13

b)

B. 14

c)

C. 15

d)

D. 16

13.

Đối tượng dự tuyển trong lĩnh vực nào có thể đăng ký dự tuyển làm viên chức thấp hơn 18 tuổi nhưng phải từ đủ 15 tuổi trở lên và được sự đồng ý bằng văn bản của người đại diện theo pháp luật? (Điều 5)

a)

Văn hóa

b)

Nghệ thuật

c)

Thể dục, thể thao

d)

Cả 3 Đáp án trên

14.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Đối tượng nào khi thi tuyển hoặc xét tuyển viên chức được cộng 7,5 điểm vào kết quả điểm vòng 2? (Điều 6)

a)

Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động

b)

Thương binh, thương binh loại B

c)

Người hưởng chính sách như thương binh

d)

Cả A, B và C đều đúng

15.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Đối tượng Anh hùng Lực lượng vũ trang, Anh hùng Lao động, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B được cộng bao nhiêu điểm vào kết quả điểm vòng 2? (Điều 6)

a)

A. 2,5 điểm

b)

B. 5 điểm

c)

C. 7,5 điểm

d)

D. 10 điểm

16.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Thi tuyển viên chức được thực hiện theo mấy vòng thi?

a)

2 vòng thi

b)

3 vòng thi

c)

4 vòng thi

d)

5 vòng thi

17.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Thời gian của nội dung thi phần I: Kiến thức chung là bao lâu?

a)

Thời gian thi 60 phút

b)

Thời gian thi 90 phút

c)

Thời gian thi 30 phút

d)

Thời gian thi 20 phút

18.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Thời gian của nội dung thi phần II: Ngoại ngữ là bao lâu?

a)

Thời gian thi 60 phút

b)

Thời gian thi 90 phút

c)

Thời gian thi 30 phút

d)

Thời gian thi 20 phút

19.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Thời gian của nội dung thi phần II: Tin học là bao lâu?

a)

Thời gian thi 60 phút

b)

Thời gian thi 90 phút

c)

Thời gian thi 30 phút

d)

Thời gian thi 20 phút

20.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Có mấy trường hợp được miễn phần thi ngoại ngữ?

a)

3 trường hợp

b)

4 trường hợp

c)

5 trường hợp

d)

6 trường hợp

21.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các trường hợp miễn phần thi ngoại ngữ của kỳ thi viên chức gồm:

a)

Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành ngoại ngữ cùng trình độ đào tạo hoặc ở trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển

b)

Có bằng tốt nghiệp cùng trình độ đào tạo hoặc ở trình độ đào tạo cao hơn so với trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu của vị tr

c)

Có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số hoặc là người dân tộc thiểu số dự tuyển vào viên

chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số

d)

cả A, B,

22.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các trường hợp miễn phần thi tin học của kỳ thi viên chức gồm?

a)

Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên các chuyên ngành liên quan đến tin học, công nghệ thông tin

b)

Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan đến tin học, công nghệ thông tin

c)

Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến tin học, công nghệ thông tin

d)

Có bằng tốt nghiệp từ thạc sĩ trở lên các chuyên ngành liên quan đến tin học, công nghệ thông tin

23.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Kết quả thi vòng 1 được xác định theo số câu trả lời đúng cho từng phần thi quy định tại điểm b khoản này, nếu trả lời đúng từ bao nhiêu phần trăm số câu hỏi trở lên cho từng phần thi thì người dự tuyển được thi tiếp vòng 2?

a)

60%

b)

40%

c)

50%

d)

70 %

24.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Có mấy hình thức thi môn nghiệp vụ chuyên ngành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các hình thức thi môn nghiệp vụ chuyên ngành gồm:

a)

Phỏng vấn

b)

Thực hành

c)

Thi viết

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Thời gian thi phỏng vấn ở vòng 2 là bao lâu?

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

27.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Thời gian thi viết ở vòng 2 là bao lâu?

a)

60 phút

b)

90 phút

c)

120 phút

d)

180 phút

28.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Thang điểm ở vòng 2 là bao nhiêu điểm?

a)

100 điểm

b)

150 điểm

c)

200 điểm

d)

250 điểm

29.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức phải có đủ mấy điều kiện? (Điều 10)

a)

2 điều kiện

b)

3 điều kiện

c)

4 điều kiện

d)

5 điều kiện

30.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức phải có đủ các điều kiện gồm: (Điều 10)

a)

Có kết quả điểm thi tại vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên

b)

Có số điểm vòng 2 cộng với điểm ưu tiên quy định tại Điều 6 Nghị định này (nếu có) cao hơn lấy theo thứ tự điểm từ cao xuống thấp trong chỉ tiêu được tuyển dụng của từng vị trí việc làm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

31.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Trong trường hợp không xác định người trúng tuyển viên chức do có điểm số bằng nhau thì ai sẽ là người quyết định người trúng tuyển?

a)

Trưởng Phòng Nội vụ

b)

Bộ trưởng Bộ Nội vụ

c)

Giám đốc Sở Nội vụ

d)

Người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức

32.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Có mấy trường hợp tiếp nhận vào làm viên chức? (Điều 13)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các trường hợp tiếp nhận vào làm viên chức gồm: (Điều 13)

a)

Các trường hợp có ít nhất 05 năm công tác ở vị trí việc làm yêu cầu trình độ đào tạo

đại học trở lên phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển và có đóng bảo hiểm xã

hội bắt buộc

b)

Người có tài năng, năng khiếu đặc biệt phù hợp với vị trí việc làm trong các ngành,

lĩnh vực: Văn hóa, nghệ thuật, thể dục thể thao, các ngành nghề truyền thống.

c)

Người đã từng là cán bộ, công chức, viên chức, sau đó được cấp có thẩm quyền đồng

ý chuyển đến làm việc tại lực lượng vũ trang, cơ yếu, tổ chức chính trị xã hội - nghề

nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp do Nhà nước nắm

giữ 100% vốn điều lệ hoặc doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ

hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

d)

Cả 3 đáp án

34.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Nội dung “Các trường hợp có ít nhất 05 năm công tác ở vị trí việc làm yêu cầu trình độ đào tạo đại học trở lên phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm cần tuyển và có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc” được áp dụng cho các đối tượng gồm:

a)

Người đang là cán bộ, công chức cấp xã; người đang ký hợp đồng lao động làm công việc chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập hoặc đơn vị sự nghiệp ngoài công lập theo quy định của pháp luật

b)

Người hưởng lương trong lực lượng vũ trang nhân dân, người làm việc trong tổ chức cơ yếu; người đang làm việc trong các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

c)

Người đang làm việc tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết

d)

A, B, C đều đúng

35.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Sơ yếu lý lịch viên chức theo quy định hiện hành được lập chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày nộp hồ sơ tiếp nhận, có xác nhận của cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi công tác? (Điều 13)

a)

15 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

50 ngày

36.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế có thẩm quyền cấp chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày nộp hồ sơ tiếp nhận? (Điều 13)

a)

15 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

50 ngày

37.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng phải đăng thông báo tuyển dụng công khai ít nhất mấy lần trên một trong những phương tiện thông tin đại chúng sau: báo in, báo điện tử, báo nói, báo hình? (Điều 14)

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

38.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Thông báo tuyển dụng gồm mấy nội dung? (Điều 14)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

39.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các nội dung trong thông báo tuyển dụng gồm: (Điều 14)

a)

Số lượng người làm việc cần tuyển ứng với từng vị trí việc làm

b)

Số lượng vị trí việc làm thực hiện việc thi tuyển, xét tuyển

c)

Tiêu chuẩn, điều kiện đăng ký dự tuyển

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

40.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các nội dung trong thông báo tuyển dụng gồm: (Điều 14)

a)

Thời hạn, địa chỉ và địa điểm tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển, số điện thoại di động hoặc cố định của cá nhân, bộ phận được phân công tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển

b)

Hình thức, nội dung thi tuyển, xét tuyển; thời gian và địa điểm thi tuyển, xét tuyển.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

41.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Thời hạn nhận Phiếu đăng ký dự tuyển là bao nhiêu ngày kể từ ngày thông báo tuyển dụng công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng? (Điều 14)

a)

60 ngày

b)

30 ngày

c)

15 ngày

d)

5 ngày

42.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Sau khi hoàn thành việc chấm thi vòng 2 theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc, Hội đồng tuyển dụng phải báo cáo người đứng đầu cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng viên chức xem xét, công nhận kết quả tuyển dụng? (Điều 16)

a)

60 ngày

b)

30 ngày

c)

15 ngày

d)

5 ngày

43.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày có quyết định công nhận kết quả tuyển dụng, Hội đồng tuyển dụng phải thông báo công khai trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng và gửi thông báo công nhận kết quả trúng tuyển bằng văn bản tới người dự tuyển theo địa chỉ mà người dự tuyển đã đăng ký? (Điều 16)

a)

30 ngày

b)

15 ngày

c)

10 ngày

d)

5 ngày

44.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Trong thời hạn bao nhiêu ngày? kể từ ngày nhận được thông báo kết quả trúng tuyển, người trúng tuyển phải đến cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tuyển dụng để hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng. (Điều 17)

a)

30 ngày

b)

15 ngày

c)

10 ngày

d)

5 ngày

45.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Hồ sơ tuyển dụng viên chức bao gồm:

a)

Bản sao văn bằng, chứng chỉ theo yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển, chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)

b)

Phiếu lý lịch tư pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

46.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Thời gian tập sự đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo đại học là bao lâu? (Điều 21)

a)

06 tháng

b)

09 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

47.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Thời gian tập sự đối với chức danh nghề nghiệp bác sĩ là bao lâu? (Điều 21)

a)

06 tháng

b)

09 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

48.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Thời gian tập sự đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo cao đẳng là bao lâu? (Điều 21)

a)

06 tháng

b)

09 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

49.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Thời gian tập sự đối với trường hợp tuyển dụng vào chức danh nghề nghiệp có yêu cầu tiêu chuẩn trình độ đào tạo trung cấp là bao nhiêu lâu? (Điều 21)

a)

06 tháng

b)

09 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

50.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Trường hợp nào sẽ không được tính vào thời gian tập sự? (Điều 21)

a)

Thời gian nghỉ sinh con theo chế độ bảo hiểm xã hội

b)

Thời gian nghỉ ốm đau từ 14 ngày trở lên, thời gian nghỉ không hưởng lương

c)

Thời gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

51.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP:Trường hợp người tập sự nghỉ ốm đau hoặc có lý do chính đáng dưới bao nhiêu ngày mà được người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập nơi người được tuyển dụng vào viên chức đang thực hiện chế độ tập sự đồng ý thì thời gian này được tính vào thời gian tập sự? (Điều 21)

a)

10 ngày

b)

11 ngày

c)

14 ngày

d)

15 ngày

52.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Có mấy nội dung tập sự? (Điều 21)

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Trong thời gian thực hiện chế độ tập sự, đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, sử dụng viên chức phải cử viên chức tham gia khóa đào tạo, bồi dưỡng để hoàn chỉnh tiêu chuẩn, điều kiện của chức danh nghề nghiệp trước khi bổ nhiệm. Thời gian tham gia khóa đào tạo, bồi dưỡng có được tính vào thời gian thực hiện chế độ tập sự hay không? (Điều 21)

a)

Được tính vào thời gian tập sự

b)

Không tính vào thời gian tập sự

c)

Do người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định

d)

Căn cứ vào khoảng thời gian tham

54.

115/2020/NĐ-CP:Không thực hiện chế độ tập sự đối với

các trường hợp nào?

a)

Đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc theo đúng quy định của

Luật Bảo hiểm xã hội

b)

được bố trí làm việc theo đúng ngành, nghề đào tạo hoặc theo đúng chuyên môn

nghiệp vụ trước đây đã đảm nhiệm mà thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội (nếu

đứt quãng thì được cộng dồn) bằng hoặc lớn hơn thời gian tập sự tương ứng với thời

gian tập sự của chức danh nghề nghiệp được tuyển dụng quy định tại khoản 2 Điều này

c)

đều đúng

d)

đều sai

55.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Chậm nhất sau bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày viên chức đến nhận việc, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải ra quyết định bằng văn bản cử viên chức giữ chức danh nghề nghiệp bằng hoặc cao hơn, có năng lực, kinh nghiệm về chuyên môn, nghiệp vụ để hướng dẫn người tập sự? (Điều 22)

a)

1 ngày

b)

3 ngày

c)

5 ngày

d)

10 ngày

56.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Trong thời gian tập sự, người tập sự được hưởng bao nhiêu phần trăm mức lương bậc 1 của chức danh nghề nghiệp tuyển dụng? (Điều 23)

a)

50%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

57.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Trường hợp người tập sự có trình độ thạc sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng thì người tập sự được hưởng bao nhiêu % mức lương bậc 2 chức danh nghề nghiệp tuyển dụng? (Điều 23)

a)

50%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

58.

được hưởng bao nhiêu % mức lương bậc 2 chức danh nghề nghiệp tuyển dụng? (Điều 23)

a)

50%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

59.

Trường hợp người tập sự có trình độ tiến sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng thì người tập sự được hưởng bao nhiêu % mức lương bậc 3 của chức danh nghề nghiệp tuyển dụng? (Điều 23)

a)

50%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

60.

Trường hợp nào thì người tập sự được hưởng 85% mức lương bậc 2 chức danh nghề nghiệp tuyển dụng? (Điều 23)

a)

Người tập sự có trình độ cao đẳng phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng

b)

Người tập sự có trình độ đại học phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng

c)

Người tập sự có trình độ thạc sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng

d)

Người tập sự có trình độ tiến sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng

61.

Trường hợp nào thì người tập sự được hưởng 85% mức lương bậc 3 chức danh nghề nghiệp tuyển dụng? (Điều 23)

a)

Người tập sự có trình độ cao đẳng phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng

b)

Người tập sự có trình độ đại học phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng

c)

Người tập sự có trình độ thạc sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng

d)

Người tập sự có trình độ tiến sĩ phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm tuyển dụng

62.

Có mấy trường hợp mà người tập sự được hưởng 100% mức lương và phụ cấp của chức danh nghề nghiệp tương ứng với trình độ đào tạo? (Điều 23)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các trường hợp mà người tập sự được hưởng 100% mức lương và phụ cấp của chức danh nghề nghiệp tương ứng với trình độ đào tạo? (Điều 23)

a)

A. Làm việc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn

b)

B. Làm việc trong các ngành, nghề độc hại, nguy hiểm;

c)

C. Hoàn thành nghĩa vụ quân sự; nghĩa vụ tham gia công an nhân dân; sĩ quan quân đội, sĩ quan công an, quân nhân chuyên nghiệp phục viên, người làm công tác cơ yếu chuyển ngành, học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị, tốt nghiệp đào tạo chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã ngành quân sự cơ sở được phong quân hàm sĩ quan dự bị đã đăng ký ngạch sĩ quan dự bị, đội viên thanh niên xung phong, đội viên trí thức trẻ tình nguyện tham gia phát triển nông thôn, miền núi từ đủ 24 tháng trở lên đã hoàn thành nhiệm vụ

d)

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

64.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Người hướng dẫn tập sự được hưởng hệ số phụ cấp trách nhiệm bằng bao nhiêu mức lương cơ sở trong thời gian hướng dẫn tập sự? (Điều 23)

a)

A. 0,3 mức lương cơ sở trong thời gian hướng dẫn tập sự

b)

B. 0,5 mức lương cơ sở trong thời gian hướng dẫn tập sự

c)

C. 0,85 mức lương cơ sở trong thời gian hướng dẫn tập sự

d)

D. 1,5 mức lương cơ sở trong thời gian hướng dẫn tập sự

65.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của người tập sự và nhận xét, đánh giá của người hướng dẫn tập sự, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập đánh giá phẩm chất chính trị, đạo đức và kết quả công việc của người tập sự? (Điều 24)

a)

A. 3 ngày

b)

B. 5 ngày

c)

C. 10 ngày

d)

D. 15 ngày

66.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Có mấy trường hợp thực hiện việc biệt phái viên chức? (Điều 27)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Các trường hợp thực hiện việc biệt phái viên chức gồm: (Điều 27)

a)

Theo nhiệm vụ đột xuất, cấp bách

b)

Để thực hiện công việc cần giải quyết trong một thời gian nhất định

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

68.

Theo Nghị định số 115/2020/NĐ-CP: Thời hạn biệt phái viên chức là bao lâu? (Điều 27)

a)

Không quá 01 năm

b)

Không quá 02 năm

c)

Không quá 03 năm

d)

Không quá 05 năm