wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP VĨ MÔN

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế học có thể định nghĩa là một môn khoa học nhằm giải thích:

a)

Sự lựa chọn bị quyết định bởi các chính trị gia

b)

Các quyết định của hộ gia đình

c)

Sự lựa chọn trong bối cảnh có sự khan hiếm nguồn lực

d)

Tất cả các hành vi của con người

2.

Kinh tế học là một môn khoa học nghiên cứu chủ yếu về:*

a)

Cách mà chính phủ sử dụng để chuyển một hàng hóa khan hiếm thành một hàng hóa thông thường


b)

Cách tạo ra tiền trên thị trường

c)

Cách điều hành một doanh nghiệp thành công

d)

Cách xã hội phân bổ và sử dụng những nguồn lực khan hiếm

3.

Các nhà kinh tế học vĩ mô được phân biệt với các nhà kinh tế học vi mô vì các nhà kinh tế học vĩ mô quan tâm nhiều hơn đến:

a)

Tỉ lệ thất nghiệp trong ngành thép của Việt Nam so với tỉ lệ thất nghiệp của nền kinh tế Việt Nam

b)

Giá tương đối của thực phẩm so với mức giá chung

c)

Tổng doanh thu của một ngành so với tổng doanh thu của một công ty lớn

d)

Tổng doanh thu của một cửa hàng tạp hóa so với tổng doanh thu của một công ty lớn

4.

Vấn đề nào sau đây liên quan tới kinh tế học vĩ mô:

a)

Ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với tiết kiệm quốc dân

b)

Cả ba vấn đề: ảnh hưởng của tăng cung tiền đối với lạm phát, ảnh hưởng của công nghệ đối với tăng trưởng kinh tế, và ảnh hưởng của thâm hụt ngân sách đối với tiết kiệm quốc dân

c)

Ảnh hưởng của công nghệ đối với tăng trưởng kinh tế

d)

Ảnh hưởng của tăng cung tiền đối với lạm phát

5.

Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vĩ mô

a)

Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân

b)

Các nguyên nhân làm giá của một loại hàng hóa giảm

c)

Tác động thâm hụt ngân sách đến lạm phát

d)

Việc xác định mức thu nhập quốc dân

6.

Vấn đề nào sau đây không thuộc kinh tế học vĩ mô:

a)

Tăng trưởng GDP thực tế của quốc gia

b)

Các yếu tố gây ảnh hưởng tới lạm phát

c)

Cán cân thương mại của quốc giaCán cân thương mại của quốc gia

d)

Thị phần tương đối giữa hai ngân hàng thương mại trên thị trường

7.

Yếu tố nào sau đây nằm trong tổng cầu về hàng hóa và dịch vụ?

a)

Xuất khẩu ròng

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Nhu cầu đầu tư

d)

Nhu cầu tiêu dùng

8.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố sản xuất:

a)

Tài năng kinh doanh

b)

Công cụ sản xuất

c)

Chính phủ

d)

Tài nguyên thiên nhiên

9.

Mô hình kinh tế nào mà Nhà nước quyết định tất cả các khía cạnh của sản xuất, phân phối và tiêu thụ hàng hóa?

a)

Mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung

b)

Mô hình kinh tế thị trường tự do

c)

Mô hình kinh tế hỗn hợp

d)

Mô hình kinh tế đa dạng

10.

Điều nào sau đây có thể gây ra đồng thời tình trạng lạm phát và đình trệ

a)

Đường tổng cung dịch trái

b)

Đường tổng cầu dịch trái

c)

Đường tổng cầu dịch phải

d)

Đường tổng cung dịch phải

11.

Người nước ngoài tham gia vào mô hình kinh tế hỗn hợp thông qua các hoạt động nào sau đây?

a)

Đầu tư nước ngoài và cho vay

b)

Quản lý chính sách kinh tế

c)

Phân phối thu nhập cho hộ gia đình

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Khi mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên, có thể dẫn đến:

a)

Tổng cung tăng và có sự di chuyển trên đường AS

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Tổng cung giảm và đường tổng cung dịch sang trái

d)

Tổng cầu tăng và có sự di chuyển trên đường AD

13.

Khi mức giá chung trong nền kinh tế giảm xuống, có thể dẫn đến:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tổng cung tăng và có sự di chuyển trên đường AS

c)

Tổng cầu tăng và có sự di chuyển trên đường AD

d)

Tổng cung giảm và đường tổng cung dịch sang trái

14.

Công cụ chính của chính sách tài khóa là

a)

Thuế

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Lãi suất

d)

Chi tiêu Chính phủ

15.

Phát biểu nào sau đây được xem là thực chứng?

a)

Việt Nam nên mở cửa ngoại thương sớm

b)

Xuất khẩu sẽ làm thay đổi thặng dư của nhà sản xuất trong nước

c)

Phá giá trong giai đoạn này không phải là cách làm tốt cho xuất khẩu Việt Nam

d)

Việt Nam nên khuyến khích xuất khẩu

16.

Phát biểu nào sau đây được coi là chuẩn tắc?

a)

Chính phủ nên giảm thuế để giảm suy thoái kinh tế

b)

Lãi suất tăng thì đầu tư giảm

c)

Lạm phát và thất nghiệp có quan hệ nghịch biến

d)

Tiền lương tối thiểu làm biến dạng thị trường lao động

17.

Trong nền kinh tế nhỏ, mở với cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, vốn tự do luân chuyển thì:

a)

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh.

b)

Chính sách tài khóa không có tác dụng, chính sách tiền tệ tác dụng mạnh.

c)

Chính sách tài khóa tác dụng mạnh, chính sách tiền tệ không có tác dụng.

d)

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đều không có tác dụng.

18.

Trong nền kinh tế nhỏ, mở, luồng vốn vận động hoàn toàn tự do, nguyên nhân chính sách tài khóa mở rộng trong cơ chế tỷ giá linh hoạt kém hiệu quả hơn khi tỷ giá cố định là:

a)

Sản lượng không tăng lên

b)

Cán cân thương mại xấu đi

c)

Có sự tháo lui đầu tư

d)

Các lựa chọn trên đều đúng

19.

Trong nền kinh tế mở, vốn luân chuyển hoàn hảo, chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi, khi Chính phủ bán trái phiếu trên thị trường mở, có thể dẫn đến:*

a)

Lãi suất không đổi và sản lượng tăng

b)

Tăng lãi suất và tăng sản lượng

c)

Tăng sản lượng và giảm lãi suất

d)

Giảm sản lượng và tăng lãi suất

20.

Với chế độ tỷ giá hối đoái cố định, khi lãi suất thế giới tăng, nền kinh tế trong nước sẽ:*

a)

Có nguy cơ rơi vào suy thoái và lãi suất giảm

b)

Có nguy cơ rơi vào suy thoái và lãi suất tăng

c)

Tăng sản lượng và lãi suất

d)

Tăng sản lượng nhưng lãi suất giảm

21.

Trong nền kinh tế mở, vốn luân chuyển hoàn hảo, chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi, khi chính phủ giảm thuế thu nhập, có thể dẫn đến:*

a)

Lãi suất không đổi và sản lượng tăng

b)

Lãi suất và sản lượng không đổi

c)

Lãi suất không đổi và sản lượng giảm

d)

Không câu nào đúng

22.

Trong nền kinh tê mở, vốn luân chuyển hoàn hảo, chế độ tỷ giá hối đoái cố định, khi NHTƯ bán trái phiếu trên thị trường mở, có thể dẫn đến :*

a)

Lãi suất không đổi và sản lượng tăng

b)

Lãi suất và sản lượng không đổi

c)

Lãi suất không đổi và sản lượng giảm

d)

Không câu nào đúng

23.

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định với sự lưu thông hoàn hảo vốn:*

a)

Chính sách tiền tệ có hiệu lực trong ngắn hạn

b)

Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ đều có tác dụng

c)

Chính sách tiền tệ không có hiệu lực trong ngắn hạn

d)

Chính sách tài khóa không có hiệu lực trong ngắn hạn

24.

Trong một nền kinh tế nhỏ, mở cửa với tỉ giá thả nổi, chính sách tài khóa không có hiệu quả trong việc thay đổi sản lượng vì:*

a)

Chính sách tiền tệ sẽ triệt tiêu hoàn toàn ảnh hưởng của chính sách tài khóa

b)

Tỉ giá không thay đổi

c)

Xuất khẩu ròng sẽ thay đổi để triệt tiêu hoàn toàn ảnh hưởng ban đầu của chính sách tài khóa đến tổng cầu

d)

Tỉ giá sẽ thay đổi một lượng như lãi suất

25.

Giả sử trong tiến trình hội nhập, xuất khẩu của Việt Nam tăng nhiều hơn nhập khẩu của Việt Nam, trên thị trường ngoại hối chúng ta có thể dự tính rằng:*

a)

Chỉ đường cầu ngoại tệ dịch phải

b)

Cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải và đồng ngoại tệ lên giá

c)

Cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải và đồng ngoại tệ giảm giá

d)

Cả đường cung và đường cầu ngoại tệ đều dịch phải nhưng tỉ giá không thay đổi

26.

Điều nào dưới đây sẽ làm dịch chuyển đường cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sang phải?*

a)

Cầu về hàng hóa nước ngoài của dân cư trong nước tăng lên

b)

Cầu về hàng hóa trong nước của người nước ngoài giảm

c)

Người ta dự đoán đồng nội tệ sẽ lên giá mạnh trên thị trường ngoại hối trong thời gian tới

d)

Ngân sách Chính phủ thâm hụt

27.

Trên thị trường trao đổi giữa tiền đồng Việt Nam và đôla Mỹ, khi người tiêu dùng Việt Nam ưa thích hàng hóa của Mỹ hơn sẽ làm:*

a)

Đường cung về đôla Mỹ dịch chuyển sang trái và làm tăng giá trị của đồng đôla

b)

Đường cầu về đôla Mỹ dịch chuyển sang phải và làm tăng giá trị của đồng đôla

c)

Đường cung về đôla Mỹ dịch chuyển sang phải và làm giảm giá trị của đồng đôla

d)

Đường cầu về đôla Mỹ dịch chuyển sang trái và làm giảm giá trị của đồng đôla

28.

Trên thị trường ngoại hối, sự gia tăng xuất khẩu ra nước ngoài, người nước ngoài đi du lịch Việt Nam và dòng vốn chảy từ nước ngoài vào Việt Nam nhiều hơn làm:*

a)

Tăng cung về ngoại tệ

b)

Tăng cầu về ngoại tệ

c)

Đồng Việt Nam lên giá

d)

Câu A và C đều đúng

29.

Trong chế độ tỉ giá hối đoái linh hoạt, nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì NHTƯ:*

a)

Phải bán ngoại tệ

b)

Phải mua ngoại tệ

c)

Không làm gì cả

d)

Phải giảm cầu về nội tệ

30.

Việc đồng Việt Nam giảm giá trên thị trường ngoại hối sẽ:*

a)

Không ảnh hưởng đến các nhà nhập khẩu và xuất khẩu

b)

Làm giảm khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu và làm giảm khả năng cạnh tranh của các nhà nhập khẩu so với khu vực sản xuất trong nước

c)

Làm tăng khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu và làm tăng khả năng cạnh tranh của các nhà nhập khẩu so với khu vực sản xuất trong nước

d)

Làm tăng khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu và khu vực sản xuất hàng trong nước để cạnh tranh với hàng nhập khẩu

31.

Với các yếu tố khác không đổi, đường cầu về đồng đôla Mỹ trên thị trường trao đổi với đồng Việt Nam dịch chuyển sang bên phải là do:*

a)

Đồng Việt Nam lên giá trên thị trường ngoại hối

b)

Giá hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam giảm

c)

Lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tăng

d)

Lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ tăng

32.

Các nhà kinh tế thường giả thiết rằng xuất khẩu ròng với tư cách là một thành tố trong tổng cầu về hàng Việt Nam sẽ:*

a)

Tăng khi thu nhập của Việt Nam tăng

b)

Giảm khi thu nhập ở nước ngoài tăng

c)

Giảm khi thu nhập của Việt Nam tăng

d)

Không bị ảnh hưởng bởi thu nhập của Việt Nam

33.

Trên thị trường trao đổi giữa VND và USD, nếu giá của USD càng thấp thì:*

a)

Lượng cung USD trên thị trường ngoại hối càng cao

b)

Lượng cầu USD trên thị trường ngoại hối càng cao

c)

Lượng cung USD trên thị trường ngoại hối càng thấp

d)

Câu B và C đúng

34.

Nếu trên thị trường ngoại hối, giá 1 USD tăng từ 25.000 đồng lên 25.200 đồng thì:*

a)

Đồng Việt Nam đã lên giá

b)

Đồng Việt Nam đã giảm giá

c)

Đồng Việt Nam có thể lên giá hay giảm giá. Điều này còn phụ thuộc vào sự thay đổi của giá tương đối giữa hàng Việt Nam và hàng Mỹ

d)

Không phải các câu trên

35.

Cán cân thương mại dương có nghĩa:*

a)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

Xuất khẩu bằng nhập khẩu

c)

Xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu

d)

Chưa đủ cơ sở kết luận

36.

Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cầu ngoại tệ, Ngân hàng Trung ương phải:*

a)

Bán ra ngoại tệ và mua vào nội tệ

b)

Bán ra nội tệ và mua vào ngoại tệ

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

37.

Cung ngoại tệ Việt Nam xuất phát từ:*

a)

Xuất khẩu từ Việt Nam và tiền mua tài sản nước ngoài của các công dân Việt Nam

b)

Xuất khẩu từ Việt Nam và tiền mua tài sản Việt Nam của các công dân nước ngoài

c)

Nhập khẩu vào Việt Nam và mua tài sản nước ngoài của các công dân Việt Nam

d)

Nhập khẩu vào Việt Nam và các công dân nước ngoài mua tài sản của Việt Nam

38.

Trong điều kiện giá cả hàng hóa ở các nước không thay đổi, khi tỷ giá hối đoái E tăng sẽ có tác dụng:*

a)

Khuyến khích xuất khẩu

b)

Khuyến khích nhập khẩu

c)

Khuyến khích gia tăng cả xuất khẩu và nhập khẩu

d)

Tăng xuất khẩu, giảm nhập khẩu

39.

Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến:*

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thanh toán

c)

Sản lượng quốc gia

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

40.

Nguyên nhân nào sau đây làm giảm giá đồng Việt Nam trên thị trường ngoại hối?*

a)

Giá hàng hóa và dịch vụ của Việt Nam giảm

b)

Lãi suất tiền gửi bằng đồng Việt Nam tăng

c)

Lãi suất tiền gửi bằng đôla Mỹ tăng

d)

Xuất khẩu ra nước ngoài tăng lên

41.

Nhân tố nào sau đây sẽ làm tăng cầu về xuất khẩu của Việt Nam?*

a)

Giá cả hàng hóa và dịch vụ của thế giới giảm

b)

GDP thực tế của Việt Nam tăng

c)

Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh

d)

GDP thực tế của thế giới giảm

42.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cầu về hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam?*

a)

Tăng trưởng kinh tế ở nước ngoài

b)

GDP thực tế của Việt Nam

c)

Tỉ giá hối đoái

d)

Giá tương đối hàng hóa sản xuất ở Việt Nam so với giá của hàng hóa tương tự sản xuất ở nước ngoài

43.

Lượng cầu về nhập khẩu của một quốc gia phụ thuộc vào:*

a)

GDP của quốc gia đó

b)

Xu hướng nhập khẩu cận biên

c)

Tỉ giá hối đoái

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

44.

Nếu giá đôla Mỹ (USD) tính bằng số đồng Việt Nam (VND) trên thị trường Hà Nội thấp hơn so với thị trường TP. Hồ Chí Minh, các nhà đầu cơ sẽ có xu hướng:*

a)

Mua USD ở Hà Nội và bán ở TP. Hồ Chí Minh

b)

Mua USD ở TP. Hồ Chí Minh và bán ở Hà Nội

c)

Mua USD ở Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

d)

Mua USD ở Hà Nội và cho vay ở TP. Hồ Chí Minh

45.

Cán cân thương mại là:*

a)

Giá trị tuyệt đối của cán cân thanh toán

b)

Chênh lệch giữa tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

c)

Chênh lệch giữa tổng thương mại trong nước và tổng thương mại với nước ngoài

d)

Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

46.

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa là tỷ lệ:*

a)

Trao đổi hàng hóa giữa 2 quốc gia

b)

Trao đổi giữa tiền của 2 quốc gia

c)

Trao đổi giữa tiền của quốc gia này với hàng hóa của quốc gia khác

d)

Không câu nào đúng

47.

Thị trường mà ở đó đồng tiền của quốc gia này đổi lấy đồng tiền của quốc gia khác:*

a)

Thị trường hàng hóa

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường các yếu tố sản xuất

d)

Thị trường ngoại hối

48.

Cơ quan nào thường công bố tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay?*

a)

Tổng cục thống kê (thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

b)

Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

c)

Văn phòng Chính phủ

d)

Tổng cục thống kê và Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

49.

Chính sách nào sau đây thường được sử dụng để giảm tỷ lệ thất nghiệp?*

a)

Hạn chế các chương trình ưu đãi cho vay vốn

b)

Hạn chế đầu tư công

c)

Giảm thuế doanh nghiệp và cung cấp các ưu đãi đầu tư

d)

Cung cấp các khoản trợ cấp cho người thất nghiệp

50.

Chính sách nào sau đây thường được sử dụng để giảm tỷ lệ thất nghiệp?*

a)

Cắt giảm chi tiêu công và tăng thuế

b)

Tăng cường đào tạo nghề và giáo dục

c)

Tăng lãi suất cho vay

d)

Tăng trợ cấp thất nghiệp và bảo hiểm xã hội

51.

Chính sách tài khóa mở rộng (hay còn gọi là chính sách tài khóa kích thích) sẽ làm cho:*

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

52.

Chính sách tài khóa phản ánh ý tưởng rằng tổng cầu có thể được thay đổi bằng sự thay đổi của:*

1 điểm

Chi tiêu chính phủ và thuế

Chính sách thương mại

Cung tiền

Trong tất cả đáp án trên

a)

Chi tiêu chính phủ và thuế

b)

Chính sách thương mại

c)

Cung tiền

d)

Trong tất cả đáp án trên

53.

Chính sách tài khóa thắt chặt thường dẫn đến:*

a)

Giảm thất nghiệp

b)

Tăng trưởng kinh tế nhanh hơn

c)

Tăng lạm phát

d)

Giảm tổng cầu trong nền kinh tế

54.

Chính sách tài khóa mở rộng có thể giúp giảm:*

a)

Nợ công

b)

Thất nghiệp

c)

Tổng cầu

d)

Lạm phát

55.

Trong một nền kinh tế giả định như sau: Hàm tiêu dùng: C=800+0,5Yd​ Đầu tư (dự kiến): I=600; Chi tiêu chính phủ (dự kiến): G=900; Xuất khẩu (dự kiến): EX=400; Hàm số nhập khẩu: IM=0,25Y; Thuế ròng: T=0,1Y+400; Tính thu nhập cân bằng của nền kinh tế này?*

a)

4000

b)

2050

c)

3125

d)

3000

56.

Trong một nền kinh tế giả định như sau: Hàm tiêu dùng: C=800+0,5Yd​, Đầu tư (dự kiến): I=600; Chi tiêu chính phủ (dự kiến): G=900; Xuất khẩu (dự kiến): EX=400; Hàm số nhập khẩu: IM=0,25Y; Thuế ròng: T=0,1Y+400; Tính số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này?*

a)

1,5

b)

1,2

c)

1,75

d)

1,25

57.

Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất và tỷ giá hối đoái không đổi. Cho biết hàm số tiêu dùng: C = 0,75Yd + 400; Hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400; Chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1150; Đầu tư (dự kiến) I = 750; Xuất khẩu (dự kiến) EX = 400; Hàm số nhập khẩu IM = 0,1Y + 400. Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm:*

a)

150

b)

200

c)

100

d)

250

58.

Trong nền kinh tế đóng, cho C = 350 + 0,75Yd; I = 150; G = 200; Chính phủ đặt mức thuế thu nhập là 20%. Hàm tiết kiệm theo thu nhập khả dụng là:*

a)

S = -350 + 0,25Yd

b)

S = -350 + 0,75Yd

c)

S = 350 + 0,75Yd

d)

S = 350 + 0,25Yd

59.

Nếu chính phủ tăng cường chi tiêu công và giảm thuế, chính sách tài khóa này sẽ làm cho:*

a)

Đường tổng cung dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

d)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

60.

Xét một nền kinh tế đóng có thuế bằng thuế dự kiến. Chính phủ giảm cả thuế và chi tiêu cùng một lượng như nhau. Khi đó:*

a)

Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi nhưng thu nhập quốc dân sẽ tăng

b)

Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm

c)

Cả thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi

d)

Thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi

61.

Cho dữ liệu của nền kinh tế giản đơn (đơn vị tỷ đồng) như sau: Xu hướng tiêu dùng cận biên và xu hướng tiết kiệm cận biên sẽ là*

a)

Không phải các đáp án trên

b)

0,6 và 0,4

c)

0,7 và 0,3

d)

0,9 và 0,1

62.

Nền kinh tế với hàm tiết kiệm S = -200 + 0,1Yd (đơn vị tỷ đồng ); Đầu tư ban đầu là 10 tỷ đồng; Chi tiêu Chính phủ là 200 tỷ đồng; Xuất khẩu 100 tỷ đồng; Thuế suất biên 20%; Xu hướng nhập khẩu biên 12%. Hàm tiêu dùng có dạng:*

a)

C = 200 + 0,1Yd

b)

C = - 200 – 0,9Yd

c)

C = 200 + 0,9Yd

d)

C = -200 + 0,9Yd

63.

Xét một nền kinh tế đóng có thuế bằng thuế dự kiến. Chính phủ tăng cả thuế và chi tiêu cùng một lượng như nhau. Khi đó:*

a)

Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi nhưng thu nhập quốc dân sẽ tăng

b)

Cả thu nhập quốc dân và cán cân ngân sách đều không thay đổi

c)

Thu nhập quốc dân sẽ không thay đổi

d)

Cán cân ngân sách sẽ không thay đổi nhưng thu nhập quốc dân sẽ giảm

64.

Trong nền kinh tế đóng, cho C = 50 + 0,75Yd; I = 110; G = 200; Chính phủ đặt mức thuế thu nhập là 20%. Tình trạng của nền kinh tế khi sản lượng thực tế Y = 1100:*

a)

Nền kinh tế dư cầu, lượng dư 200

b)

Nền kinh tế dư cầu, lượng dư 80

c)

Nền kinh tế dư cung, lượng dư 80

d)

Nền kinh tế dư cung, lượng dư 200

65.

Với vai trò là người cho vay cuối cùng đối với ngân hàng thương mại, ngân hàng trung ương có thể:*

a)

Ổn định được số nhân tiền

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Hỗ trợ các ngân hàng thương mại tránh nguy cơ mất thanh khoản

d)

Tạo được niềm tin vào hệ thống ngân hàng

66.

Lượng tiền cơ sở bao gồm:*

a)

Tiền mặt trong tay công chúng và tiền gửi trong hệ thống ngân hàng

b)

Tiền mặt trong tay công chúng và tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng

c)

Các lựa chọn trên đều sai

d)

Tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn

67.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:*

a)

Sự thay đổi cung tiền và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái, sản lượng và mức toàn dụng nhân công

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Tiền tệ là biểu hiện cho sự giàu có của nền kinh tế

d)

Tiền tệ có nhiều chức năng

68.

Công cụ nào sau đây không thuộc chính sách tiền tệ:*

a)

Lãi suất

b)

Thuế

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

69.

Trong điều kiện lý tưởng: không có rò rỉ tiền, số nhân tiền tệ sẽ bằng:*

a)

Một chia cho tỷ lệ cho vay

b)

Một chia cho tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên

d)

Một chia cho một xu hướng tiêu dùng biên

70.

Một ngân hàng thương mại có thể tạo tiền bằng cách:*

a)

Bán trái phiếu cho Chính phủ

b)

Tăng mức dự trữ

c)

Cho vay một phần số tiền huy động được

d)

Bán trái phiếu cho Ngân hàng trung ương