wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo hiểm

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng đối với quy định liên quan đến thời gian bắt buộc đóng phí của sản phẩm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ :

a)

A. Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 4 năm

b)

B. Trong thời gian bắt buộc đóng phí, doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư không bị mất hiệu lực nếu khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản

c)

C. Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 5 năm

d)

A và B đúng

e)

B và C

2.

Trong thời gian bắt buộc đóng phí của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ, trường hợp khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản, hợp đồng bảo hiểm sẽ :

a)

Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu trừ phí rủi ro hàng tháng

b)

Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu trừ phí rủi ro và phí quản lí hợp đồng hàng tháng

c)

Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản nhỏ hơn số tiền bảo hiểm

d)

Không bị mất hiệu lực

3.

Chọn phương án đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:

a)

Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 5 lần mức phí bảo hiểm cơ bản định kỳ của năm hợp đồng hiện tại

b)

Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 5 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy định của năm hợp đồng hiện tại

c)

Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm

4.

Doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm tra cứu được trên website của doanh nghiệp thông tin về giá bán, giá mua đơn vị của quỹ liên kết đơn vị trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

5.

Lựa chọn phương án đúng :

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị phải ủy thác cho công ty quản lí quỹ đã có kinh nghiệp quản lí quỹ thành viên hoặc quỹ mở để đầu tư các tài sản từ các quỹ liên kết đơn vị

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được quyền chủ động quản lí, đầu tư các tài sản từ các quỹ liên kết đơn vị

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được lựa chọn quản lí hoặc thuê công ty quản lí quỹ để quản lí danh mục đầu tư các tài sản của các quỹ l

6.

Giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị quỹ liên kết đơn vị được xác định bằng

a)

Tổng giá trị tài sản của quỹ liên kết đơn vị chia cho tổng số đơn vị của quỹ liên kết đơn vị

b)

Tổng giá trị của các tài sản có trong quỹ liên kết đơn vị trừ đi các công nợ có liên quan chia cho tổng số đơn vị của quỹ liên kết đơn vị

c)

Giá bán đơn vị quỹ liên kết đơn vị trừ 5%

d)

Giá mua đơn vị quỹ liên kết đơn vị

7.

Giá bán và giá mua các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị được xác định dựa trên giá trị tài sản ròng của mỗi đơn vị của quỹ liên kết đơn vị vào ngày?

a)

Ngày định giá ngay trước ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị

b)

Ngày định giá ngay sau ngày doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị

c)

Ngày định giá đầu tiên của tháng doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị

d)

Ngày định giá cuối cùng của tháng doanh nghiệp bảo hiểm nhận được yêu cầu mua hoặc bán đơn vị của quỹ liên kết đơn vị

8.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc mua và bán các đơn vị của quỹ liên kết đơn vị :

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm không được phép từ chối việc bên mua bảo hiểm mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị khi bên mua bảo hiểm đã đáp ứng các điều kiện theo quy định pháp luật về mua và bán các đơn vị quỹ liên kết đơn vị

b)

Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm đơn vị quỹ liên kết đơn vị trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm của bên mua bảo hiểm hết hiệu lực

c)

Bên mua bảo hiểm có quyền mua thêm hoặc bán lại đơn vị quỹ liên kết đơn vị cho ngân hàng giám sát

9.

Trường hợp triển khai sản phẩm liên kết đơn vị DNBH phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị :

a)

2 quỹ

b)

3 quỹ

c)

4 quỹ

d)

5 quỹ

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần :

a)

Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểu đóng thêm không được vượt quá phí bảo hiểm cơ bản

b)

Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểu đóng thêm không được vượt quá 5 lần phí bảo hiểm cơ bản

c)

A và B đúng

11.

Đối tượng nào không được thay đổi trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

a)

Người được bảo hiểm

b)

Bên mua bảo hiểm

c)

Người thụ hưởng

d)

A, B, C sai

12.

Trong HĐBH nhân thọ, DNBH không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào

a)

NĐBH chết do bị thi hành án tử hình

b)

NĐBH bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn trong thời hạn bảo hiểm

c)

NĐBH bị chết trong thời hạn bảo hiểm

d)

NĐBH sống đến hết thời hạn bảo hiểm

13.

Theo quy định pháp luật, trường hợp người được bảo hiểm chết do hành vi của người thứ ba gây ra thì:

a)

A. DNBH vẫn có nghĩa vụ bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản đã trả cho người thụ hưởng.

b)

B. Người thứ ba vẫn phải chịu trách nhiệm bồi thường cho người được bảo hiểm theo quy định của pháp luật

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng

d)

A và B đúng

14.

Theo quy định pháp luật, Bảo hiểm nhân thọ là loại hình bảo hiểm cho:

a)

NĐBH bị ốm đau, bệnh tật

b)

NĐBH bị tai nạn

c)

NĐBH sống hoặc chết

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Trong HĐBH nhân thọ, nếu sự kiện bảo hiểm xảy ra trong khoảng thời gian nào sau đây thì NĐBH không được nhận quyền lợi bảo hiểm

a)

Thời Gian chờ

b)

Thời Gian miễn truy xét

c)

Thời Gian gia hạn đóng phí

d)

Thời Gian cân nhắc 21 ngày

16.

Phương án nào sau đây là sai:

a)

Tùy theo thỏa thuận tại HĐBH, BMBH có thể đóng phí 1 lần hoặc định kỳ

b)

Phí bảo hiểm là khoản tiền mà BMBH phải đóng cho DNBH theo thời hạn và phương thức thỏa thuận tại HĐBH

c)

Trong thời Gian gia hạn đóng phí mà BMBH chưa đóng phí bảo hiểm, nếu sự kiện bảo hiểm xảy ra thì DNBH không có trách nhiệm chi trả quyền lợi bảo hiểm

d)

Trong thời Gian gia hạn đóng phí mà BMBH chưa đóng phí bảo hiểm, nếu sự kiện bảo hiểm xảy ra thì DNBH có trách nhiệm chi trả quyền lợi bảo hiểm

17.

Theo quy định pháp luật, trường hợp BMBH chuyển giao HĐBH nhân thọ thì phải được sự đồng ý của:

a)

Người thụ hưởng và người đại diện theo pháp luật của người thụ hưởng

b)

Người được bảo hiểm và người đại diện theo pháp luật của người được bảo hiểm

c)

Người thụ hưởng và người được bảo hiểm

18.

trường hợp BMBH của HĐBH nhân thọ thông báo sai tuổi (không cố ý) đối với tuổi của NĐBH làm tăng phí bảo hiểm phải đóng nhưng vẫn thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì DNBH có quyền:

a)

Hủy bỏ HĐBH

b)

Hoàn trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng và chấm dứt hợp đồng

c)

Trả cho BMBH giá trị hoàn lại của HĐBH

d)

Giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm hoặc tăng số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm

19.

trường hợp BMBH của HĐBH nhân thọ thông báo sai tuổi (không cố ý) đối với tuổi của NĐBH làm giảm phí bảo hiểm phải đóng nhưng vẫn thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì DNBH có quyền:

a)

Hủy bỏ HĐBH

b)

Hoàn trả lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng và chấm dứt hợp đồng

c)

Trả cho BMBH giá trị hoàn lại của HĐBH

d)

Tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm hoặc Giảm số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm

20.

Đâu là đáp án đúng nhất về thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm đối với bảo hiểm nhân thọ là:

a)

1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

b)

02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm. Thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm

d)

02 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm. Thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

21.

Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với những người nào sau đây:

a)

Bản thân bên mua bảo hiểm; Vợ, chồng, cha, mẹ, con của bên mua bảo hiểm.

b)

.Anh ruột, chị ruột, em ruột hoặc người khác có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm

c)

Người có quyền lợi về tài chính hoặc quan hệ lao động với bên mua bảo hiểm

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân, trường hợp bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, bên mua bảo hiểm không có quyền lợi bảo hiểm đối với người nào sau đây?

a)

Người có quan hệ lao động với bên mua bảo hiểm

b)

Người có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm

c)

Người có quyền lợi tài chính với bên mua bảo hiểm

d)

Người được bảo hiểm đồng ý cho bên mua bảo hiểm nhân thọ cho chính mình

24.

Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm trong thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm thì:

a)

Hợp đồng bảo hiểm sẽ bị hủy bỏ.

b)

Bên mua bảo hiểm được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng

25.

Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân, trường hợp bên mua bảo hiểm không đóng hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm được chủ động khấu trừ phí bảo hiểm từ giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm không được tự ý khấu trừ phí bảo hiểm từ giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm khi chưa có sự đồng ý của bên mua bảo hiểm.

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm không được khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm

d)

B, C đúng.

26.

Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm được phép giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho trường hợp chết của những người sau đây:

a)

Người chưa thành niên trong trường hợp cha, mẹ hoặc người giám hộ của người đó đồng ý bằng văn bản

b)

Người mất năng lực hành vi dân sự trong trường hợp người giám hộ của người đó đồng ý bằng văn bản

c)

Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi trong trường hợp người giám hộ của người đó đồng ý bằng văn bản

d)

Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

27.

Ông A tham gia bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp có thời hạn 5 năm (từ 1/1/2024 đến 1/1/2028), thỏa thuận đóng phí 1 lần vào ngày 1/1/2024. Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, ông A sẽ không được trả tiền bảo hiểm trong trường hợp ông A chết do tự tử vào thời gian nào sau đây:

a)

30/1/2025

b)

15/2/2026

c)

10/3/2027

d)

A,B,C sai

28.

Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:

a)

A. Giải thích rõ ràng, đầy đủ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi bảo hiểm

b)

B. Cung cấp cho bên mua bảo hiểm bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Thông báo cho bên mua bảo hiểm trong trường hợp cung cấp các thông tin của bên mua bảo hiểm theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền

d)

A, B đúng

29.

Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có các quyền nào sau đây:

a)

Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm để giao kết hợp đồng hợp đồng bảo hiểm

b)

Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cấp hóa đơn thu phí theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp bản câu hỏi liên quan đến rủi ro bảo hiểm

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Trường hợp bên mua bảo hiểm cố ý không cung cấp đầy đủ thông tin hoặc cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm để được bồi thường, trả tiền bảo hiểm, thì:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm và có quyền tang phí sau khi tính toán lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm khi biết đầy đủ thông tin

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm bồi thường các thiệt hại phát sinh do việc cố ý cung cấp thông tin sai sự thật của bên mua bảo hiểm

d)

A và C

31.

Hợp đồng bảo hiểm không vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng

b)

Mục đích, nội dung của hợp đồng bảo hiểm vi phạm điều cấm của luật

c)

Bên mua bảo hiểm là người chưa thành niên

d)

Trong quá trình thực hiện hợp đồng, bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm

32.

Doanh nghiệp bảo hiểm được quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong các trường hợp nào sau đây:

a)

A. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí sau thời gian gia hạn đóng phí

b)

B. Bên mua bảo hiểm không chấp thuận mức phí bảo hiểm tăng lên do có sự thay đổi các yếu tố làm cơ sở tính phí bảo hiểm

c)

C. Bên mua bảo hiểm là người chưa thành niên

d)

A, B đúng

33.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____ sống đến đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu_____ vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm”

a)

Người thụ hưởng

b)

Bên mua bảo hiểm

c)

Người được bảo hiểm

34.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ BH cho trường hợp người được bảo hiểm ________ đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn _______ đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm”

a)

Sống

b)

Chết

c)

Sống hoặc chết

d)

A, B & C đều đúng

35.

Ông A tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn đến 60 tuổi. Công ty bảo hiểm sẽ chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng nếu ông A vẫn còn sống đến 60 tuổi. Đây là nghiệp vụ bảo hiểm _________

a)

Tử kỳ

b)

Sinh kỳ

c)

Hỗn hợp

d)

Không có đáp án đúng

36.

Bà B tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ

a)

Nhận được lương hưu

b)

Nhận được số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ này

c)

Nhận được tiền mặt trả định kỳ

d)

Không nhận được gì

37.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm trọn đời là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____ chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó”

a)

Người được bảo hiểm

b)

Bên mua bảo hiểm

c)

Người thụ hưởng

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Đối với nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Là nghiệp vụ bảo hiểm không có yếu tố tiết kiệm

b)

Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

c)

Là nghiệp vụ bảo hiểm có yếu tố tiết kiệm và bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

39.

Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm tử kỳ

a)

Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

b)

Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

c)

Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

40.

Nghiệp vụ bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm là

a)

Bảo hiểm hỗn hợp

b)

Bảo hiểm sinh kỳ

c)

Bảo hiểm tử kỳ

d)

Bảo hiểm trọn đời

41.

Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp

a)

A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi

b)

B. Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm

c)

A&B đúng

d)

D. Không có đáp án đúng

42.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp

a)

Chi trả tiền bảo hiểm nếu Người thụ hưởng vẫn còn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và Người thụ hưởng không đồng thời là Người được bảo hiểm

b)

Chi trả tiền bảo hiểm cả khi Người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm

c)

Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ

43.

Chọn phương án đúng về quỹ liên kết đơn vị trong bảo hiểm liên kết đơn vị:

a)

A. Quỹ liên kết đơn vị là quỹ do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập và uỷ thác cho công ty quản lý quỹ đầu tư các tài sản của quỹ

b)

B. Quỹ liên kết đơn vị là quỹ đầu tư chứng khoán do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập theo quy định của Luật chứng khoán

c)

C. Quỹ liên kết đơn vị là quỹ thành viên do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán

d)

D. Quỹ liên kết đơn vị là quỹ mở do công ty quản lý quỹ thành lập theo quy định của Luật chứng khoán

e)

A, D đúng

44.

Chọn phương án đúng khi bên mua bảo hiểm rút một phần giá trị tài khoản đối với bảo hiểm liên kết đơn vị:

a)

Bên mua bảo hiểm phải chịu phí rút trước hạn

b)

Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chấm dứt hợp đồng trước hạn

c)

Bên mua bảo hiểm không phải chịu phí

d)

Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị

45.

Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, các khoản phí được khấu trừ từ giá trị tài khoản của bên mua bảo hiểm gồm:

a)

A. Phí ban đầu

b)

B. Phí rủi ro

c)

C. Phí quản lý hợp đồng

d)

D. Phí quản lý quỹ

e)

B, C đúng.

46.

Chọn phương án đúng khi bên mua bảo hiểm rút một phần giá trị tài khoản đối với bảo hiểm liên kết đơn vị:

a)

Bên mua bảo hiểm phải chịu phí rút trước hạn

b)

Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chấm dứt hợp đồng trước hạn

c)

Bên mua bảo hiểm không phải chịu phí

d)

Bên mua bảo hiểm phải chịu phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:

a)

Là sản phẩm kết hợp giữa sản phẩm bảo hiểm và sản phẩm ngân hàng

b)

Là sản phẩm ngân hàng và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định

c)

Là sản phẩm bảo hiểm vừa có yếu tố bảo vệ vừa có yếu tố đầu tư

d)

Là sản phẩm bảo hiểm bán qua ngân hàng và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định

48.

Khi người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn là thành viên của hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm, người được bảo hiểm có quyền sau đây:

a)

Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới

b)

Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội

c)

Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại doanh nghiệp bảo hiểm khác

d)

Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới

49.

Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định quyền lợi rủi ro phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?

a)

Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi hỗ trợ nằm viện

b)

Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn

c)

Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn

d)

Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, Quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp

50.

Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định khấu trừ các loại phí nào sau đây:

a)

Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

b)

Phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

c)

Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí

d)

Không đáp án nào đúng

51.

Đối với sản phẩm hưu trí, Phí bảo hiểm rủi ro được dùng để:

a)

Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác

b)

Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm

c)

Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới

d)

Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm

52.

Khi chi trả quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải:

a)

Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

b)

Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

c)

Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

d)

Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ

53.

Trường hợp không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền:

a)

Thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí

b)

Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng

c)

Yêu cầu chấm dứt hợp đồng

d)

Không có đáp án nào đúng

54.

Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau đây:

a)

Không có khả năng đóng phí bảo hiểm

b)

Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành

c)

Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật

d)

Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật

55.

Khi tham gia bảo hiểm hưu trí, trường hợp người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo, NĐBH có thể yêu cầu DNBH:

a)

A. Chi trả quyền lợi hưu trí

b)

B. Cho rút trước giá trị tài khoản

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

56.

Bảo tức là

a)

Số tiền mà DNBH trả cho NĐBH trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm

b)

Tổng số phí DNBH hoàn trả cho NĐBH khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

Khoản lãi chia của DNBH cho các chủ hợp đồng bảo hiểm tham gia chia lãi trong trường hợp việc kinh doanh sản phẩm mang lại lợi nhuận

57.

Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, đáp án nào sau đây là đúng về trách nhiệm của DNBH trong trường hợp người được bảo hiểm còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong HĐBH:

a)

Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả

b)

Chi trả tiền bảo hiểm cho Người thụ hưởng

c)

Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm

d)

Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm

58.

Chọn phương án đúng: “_____là nghiệp vụ BH cho trường hợp NĐBH sống đến một thời hạn nhất định; sau thời gian đó DNBH phải trả tiền định kỳ cho NTH theo thỏa thuận trong HĐBH”

a)

Bảo hiểm hưu trí

b)

Bảo hiểm sức khỏe

c)

Bảo hiểm hỗn hợp

d)

Bảo hiểm trả tiền định kỳ

59.

“Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_____ đạt đến độ tuổi xác định định được DNBH phải trả tiền BH theo thỏa thuận trong HĐBH”:

a)

A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)

b)

B. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)

c)

C. Người được bảo hiểm

d)

Cả A, C đều đúng

60.

Doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây đối với SP liên kết chung:

a)

Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

b)

Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng, phí chuyển tài khoản bảo hiểm

c)

Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

d)

Không đáp án nào đúng

61.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:

a)

Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ

b)

Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ

c)

Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị

62.

Quyền lợi bảo hiểm rủi ro thuộc sản phẩm liên kết chung phải đảm bảo:

a)

Số tiền bảo hiểm tối đa không cao hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần

b)

Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 100% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần

c)

Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không cao hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần.

d)

Số tiền bảo hiểm tối thiểu không thấp hơn 5 lần phí bảo hiểm định kỳ năm đầu đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí định kỳ hoặc không thấp hơn 125% số phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm đóng phí một lần

63.

Nhận định nào sau đây không chính xác về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị:

a)

Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư

b)

DNBH bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị (sau khi trừ phí quản lý quỹ)

c)

Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị (sau khi trừ phí quản lý quỹ

d)

Không có đáp án nào đúng

64.

Chọn đáp án đúng về việc xác định giá trị hoàn lại của một hợp đồng bảo hiểm liên kết chung:

a)

Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

b)

Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày kết thúc hợp đồng bảo hiểm

c)

Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí quản lý hợp đồng bảo hiểm

d)

Là giá trị hợp đồng đó trong quỹ liên kết chung vào ngày hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trừ đi phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

65.

Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị/liên kết chung đóng phí một lần nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn bằng:

a)

50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn

b)

100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn

c)

50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm cơ bản đóng một lần, tùy số nào lớn hơn

d)

50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm cơ bản đóng một lần, tùy số nào lớn hơn

66.

Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm thỏa thuận về quyền lợi bảo hiểm rủi ro trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đơn vị/liên kết chung đóng phí định kỳ nhưng phải đảm bảo quyền lợi tối thiểu trong trường hợp người được bảo hiểm tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn bằng:

a)

100.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy số nào lớn hơn

b)

50.000.000 đồng hoặc 125% của số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy số nào lớn hơn

c)

50.000.000 đồng hoặc 5 lần của số phí bảo hiểm cơ bản quy năm, tùy số nào lớn hơn

d)

50.000.000 đồng hoặc 150% của số phí bảo hiểm đóng phí một lần, tùy số nào lớn hơn

67.

Sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư bao gồm quyền lợi nào sau đây:

a)

Quyền lợi bảo hiểm rủi ro;

b)

Quyền lợi đầu tư;

c)

Quyền lợi thưởng khác (nếu có) nhằm tăng giá trị tài khoản trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Quyền lợi rủi ro của sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư gồm:

a)

Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn

b)

Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bệnh hiểm nghèo

c)

Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bệnh hiểm nghèo và các quyền lợi bảo vệ khác theo thỏa thuận

69.

Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:

a)

Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác

b)

Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm

c)

Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm

d)

Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị

70.

Phát biểu nào sau đúng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:

a)

Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do doanh nghiệp bảo hiểm thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa doanh nghiệp bảo hiểm và Công ty quản lý quỹ

b)

Bên mua bảo hiểm được quyền lựa chọn đầu tư phí bảo hiểm của mình để mua các đơn vị của các quỹ liên kết đơn vị do DNBH thành lập, được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư và chịu mọi rủi ro đầu tư từ các quỹ liên kết đơn vị đã lựa chọn tương ứng với phần phí bảo hiểm đầu tư. Việc mua, bán các đơn vị quỹ chỉ được thực hiện giữa DNBH và bên mua bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết đơn vị

71.

Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu rút trước và doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp nào sau đây:

a)

Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành

b)

Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật

c)

Người được bảo hiểm là công dân Việt Nam được cơ quan có thẩm quyền cho phép định cư hợp pháp tại nước ngoài

d)

Người được bảo hiểm được rút trước tài khoản hưu trí để thanh toán các khoản vay (trừ các khoản vay tiêu dùng) của cá nhân tại ngân hàng với điều kiện hợp đồng vay phải có hiệu lực ít nhất 24 tháng trước khi được rút tài khoản hưu trí

e)

Cả 4 phương án trên

72.

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân là:

a)

Hợp đồng bảo hiểm mở, trong đó khách hàng có thể thỏa thuận với doanh nghiệp về quy tắc, điều khoản

b)

Hợp đồng bảo hiểm đóng, trong đó quy tắc, điều khoản được doanh nghiệp soạn sẵn

73.

Đâu là đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm trọn đời đóng phí vô thời hạn/liên tục

a)

Phí bảo hiểm được đóng đến khi người được bảo hiểm tử vong

b)

Phí bảo hiểm được đóng đến khi NĐBH nghỉ hưu

c)

Phí bảo hiểm được đóng trong một thời hạn nhất định

d)

Phí bảo hiểm cao hơn các sản phẩm bảo hiểm trọn đời có hình thức đóng phí khác