NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstha hoas
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với H2SO4 loãng thu được khí H2?
a)
A. Au
b)
B. Cu
c)
C. Zn
d)
D. Ag
2.
Câu 2: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
a)
A. Al
b)
B. Fe
c)
C. Mg
d)
D. Cu
3.
Câu 3: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
A. Cu
b)
B. Fe
c)
C. Al
d)
D. Ag
4.
Câu 4: Ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất?
a)
A. Mg2+
b)
B. Zn2+
c)
C. Al3+
d)
D. Cu2+
5.
Câu 5: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
A. Zn
b)
B. Na
c)
C. Cu
d)
D. Au
6.
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
a)
A. K
b)
B. K2O
c)
C. CaO
d)
D. Na2O
7.
Câu 7: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Fe
b)
B. Cu
c)
C. Na
d)
D. Ag
8.
Câu 8: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thuỷ luyện?
a)
A. Fe
b)
B. Na
c)
C. Ca
d)
D. Al
9.
Câu 9: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Mg
b)
B. Na
c)
C. Cu
d)
D. K
10.
Câu 10: Cho thứ tự các cặp oxi hoá – khử: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Ag+/Ag. Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
A. Cho Fe vào dung dịch AgNO3
b)
B. Cho Ag vào dung dịch CuSO4
c)
C. Cho Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.
d)
D. Cho Cu vào dung dịch AgNO3
11.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
b)
A. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
c)
A. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
d)
A. Kim loại cứng nhất là Cr
12.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Kim loại Al dẫn điện tốt hơn kim loại Ag
b)
A. Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O
c)
A. Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 xảy ra ăn mòn điện hoá học
d)
A. Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
13.
Câu 13: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Al
b)
B. Fe
c)
C. K
d)
D. Ag
14.
Câu 14: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Cu
b)
B. Ba
c)
C. Fe
d)
D. Al
15.
Câu 15: Kí hiệu hoá học của nguyên tố nhôm là
a)
A. Cu
b)
B. Nh
c)
C. Fe
d)
D. Al
16.
Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
a)
A. ns1
b)
B. ns2
c)
C. ns2np1
d)
D. (n-1)dxnsy
17.
Câu 17: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
a)
A. ns1
b)
B. ns2
c)
C. ns2np1
d)
D. (n-1)dxnsy
18.
Câu 18: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 4
19.
Câu 19: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
a)
A. Na2O và O2
b)
B. NaOH và H2
c)
C. Na2O và H2
d)
D. NaOH và O2
20.
Câu 20: Để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ người ta dùng phương pháp?
a)
A. thuỷ luyện
b)
B. nhiệt luyện
c)
C. điện phân dung dịch
d)
D. điện phân nóng chảy
21.
Câu 21: Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách
a)
A. ngâm trong giấm
b)
B. ngâm trong etanol
c)
C. ngâm trong nước
d)
D. ngâm trong dầu hoả
22.
Câu 22: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với natri?
a)
A. Cấu hình electron [Ne]3s2
b)
B. kim loại nhẹ, mềm
c)
C. số oxi hoá trong hợp chất +1
d)
D. ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA
23.
Câu 23: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
b)
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
c)
C. Từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần
d)
Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp
24.
A. Câu 24: Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
b)
B. Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
c)
C. Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm
d)
Be, Mg, Ca, Ba đều phản ứng với nước ở điều kiện thường
25.
A. Câu 25: Mô tả chưa chính xác về nhôm là
a)
A. màu trắng bạc
b)
B. là kim loại nhẹ
c)
C. mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng
d)
dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn Fe và Cu
26.
A. Câu 26: Kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. Al thuộc nhóm IA, chu kì 3
b)
B. Al có số oxi hoá +3 trong hợp chất
c)
C. Al dễ bị khử thành ion dương
d)
D. Al là kim loại nặng
27.
Câu 27: Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng “Nước chảy, đá mòn”?
a)
A. CaCO3 + CO2 + H2O " Ca(HCO3)2
b)
B. Ca(HCO3)2 " CaCO3 + CO2 + H2O
c)
C. CaO + CO2 " CaCO3
d)
D. CaO + H2O " Ca(OH)2
28.
Câu 28: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa trắng?
a)
A. O2
b)
B. HCl
c)
C. CO2
d)
D. H2
29.
Câu 29: Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố K cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
a)
A. KCl
b)
B. K2CO3
c)
C. NaCl
d)
D. KOH
30.
Câu 30: Canxi hidroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hidroxit là
a)
A. Ca(OH)2
b)
B. CaO
c)
C. CaSO4
d)
D. CaCO3
31.
Câu 31: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại ở dạng muối ngậm nước CaSO4. 2H2O được gọi là
a)
A. vôi sống
b)
B. thạch cao sống
c)
C. vôi tôi
d)
D. đá vôi
32.
Câu 32: Một cốc nước chứa một lượng nhiều các ion: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42- và HCO3-. Nước trong cốc trên thuộc loại nước
a)
A. mềm
b)
B. cứng vĩnh cửu C. cứng toàn phần D. cứng tạm thời
33.
Câu 34: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion?
a)
A. Na+ và K+
b)
B. Mg2+ và Ca2+
c)
C. NO3- và HCO3-
d)
D. SO42- và Cl-
34.
Câu 35: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. AlCl3
b)
B. NaOH
c)
C. KOH
d)
D. Al(OH)3
35.
Câu 36: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Na2CO3
b)
B. NaNO3
c)
C. Al2O3
d)
D. AlCl3
36.
Câu 37: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
a)
A. Cu(NO3)2
b)
B. HCl
c)
C. NaOH
d)
D. HNO3 đặc, nguội
37.
Câu 38: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
a)
A. Al
b)
B. Ag
c)
C. Fe
d)
D. Cu
38.
Câu 39: Oxit nào bị nhôm khử ở nhiệt độ cao?
a)
A. MgO
b)
B. Fe2O3
c)
C. Na2O
d)
D. CaO
39.
Câu 40: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
a)
A. K2SO4
b)
B. NaOH
c)
C. NaCl
d)
D. KNO3
40.
Câu 41: Hoà tan 9,75 gam một mẩu K vào nước thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
a)
A. 2,8 lít
b)
B. 5,6 lít
c)
C. 11,2 lít
d)
D. 2,24 lít
41.
Câu 42: Hoà tan hết 0,81 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V (l) khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
a)
A. 0,448
b)
B. 1,008
c)
C. 1,344
d)
D. 0,672
42.
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là:
a)
A. 3,6
b)
B. 4,8
c)
C. 5,4
d)
D. 2,7
43.
Câu 44: Hoà tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2. Giá trị của m là:
a)
A. 4,05 g
b)
B. 2,7 g
c)
C. 5,4 g
d)
D. 4,86 g
44.
Câu 45: Kí hiệu hoá học của nguyên tố sắt là
a)
A. Cu
b)
B. Sn
c)
C. Fe
d)
D. Al
45.
Câu 46: Vị trí trong bảng tuần hoàn của nguyên tố Fe (Z=26) là
a)
A. ô 26, chu kì 3, nhóm IIA
b)
B. ô 26, chu kì 3, nhóm IIB
c)
C. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA
d)
D. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
46.
Câu 47: Nguyên tử Fe có mức năng lượng: 1s22s22p63s23p64s23d6. Fe thuộc loại nguyên tố?
a)
A. nguyên tố s
b)
B. nguyên tố p
c)
C. nguyên tố d
d)
D. nguyên tố
47.
Câu 48: Công thức hoá học của sắt (III) clorua là
a)
A. FeSO4
b)
B. FeCl2
c)
C. FeCl3
d)
D. Fe2(SO4)3
48.
Câu 49: Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi là
a)
A. sắt (III) sunfat
b)
B. sắt (II) sunfat
c)
C. sắt (II) sunfua
d)
D. sắt (III) sunfua
49.
Câu 50: Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?
a)
A. FeO
b)
B. FeCl3
c)
C. Fe2O3
d)
D. Fe2(SO4)3
50.
Câu 51: Quặng pirit sắt có thành phần chủ yếu là
a)
A. Fe2O3
b)
B. FeS2
c)
C. Fe3O4
d)
D. FeCO3
51.
Câu 52: Hoà tan kim loại Fe trong dung dịch HCl, muối thu được là
a)
A. FeCl2
b)
B. FeCl3
c)
C. Fe(OH)2
d)
D. Fe(OH)3
52.
Câu 53: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
a)
A. HCl
b)
B. AgNO3
c)
C. CuSO4
d)
D. NaNO3
53.
Câu 54: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các chất: O2, Na, HCl, CuSO4, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 6
54.
Câu 55: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị của m là
a)
A. 11,2
b)
B. 16,8
c)
C. 8,4
d)
D. 14,0
55.
Câu 56: Để hoà tan hoàn toàn 1,12 gam kim loại Fe cần V ml dung dịch H2SO4 0,2 M. Giá trị của V là
a)
A. 100
b)
B. 150
c)
C. 200
d)
D. 250
56.
Câu 57: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa?
a)
A. NaCl
b)
B. HCl
c)
C. H2SO4
d)
D. KNO3
57.
Câu 58: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo chất khí?
a)
A. Ba(OH)2
b)
B. Na2CO3
c)
C. K2SO4
d)
D. Ca(NO3)2
58.
Câu 59: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. NaCl
b)
B. NaOH
c)
C. KOH
d)
D. HCl
59.
Câu 60: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
A. NaOH
b)
B. Ba(OH)2
c)
C. HCl
d)
D. NaCl
60.
Câu 61: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)
A. HNO3
b)
B. NaOH
c)
C. H2SO4
d)
D. NaCl
61.
Câu 62: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát đúng nhất là
a)
A. dung dịch màu xanh tạo thành
b)
A. xuất hiện kết tủa màu xanh
c)
A. xuất hiện kết tủa màu xanh và khí màu nâu đỏ thoát ra
d)
A. tạo kết tủa xanh sau đó kết tủa tan dần trong dung dịch
62.
Câu 63: Để nhận biết ion NH4+ người ta thường dùng thuốc thử là dung dịch?
a)
A. NaOH
b)
B. BaCl2
c)
C. HCl
d)
D. AgNO3
63.
Câu 64: Để nhận biết ion Cl- người ta thường dùng thuốc thử là dung dịch?
a)
A. NaOH
b)
B. BaCl2
c)
C. HCl
d)
D. AgNO3
64.
Câu 65: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc thường sinh ra khí NO2 có màu nâu đỏ, độc và gây ô nhiễm môi trường. Tên gọi của NO2 là
a)
A. đinitơ pentaoxit
b)
B. nitơ đioxit
c)
C. đinitơ oxit
d)
D. nitơ monooxit
65.
Câu 66: Khí sunfurơ là khí độc, khi thải ra môi trường gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là
a)
A. NO.
b)
B. NO2.
c)
C. H2S.
d)
D. SO2.
66.
Câu 67: Khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu, không mùi, bền với nhiệt, hơi nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. CO2.
c)
C. CO.
d)
D. H2.
67.
Câu 68: Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khi X là
a)
A. O2.
b)
B. CO2.
c)
C. H2S.
d)
D. N2.
68.
Câu 69: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây tác hại với môi trường. Khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
a)
A. CO2 và O2 .
b)
B. NO2 và SO2.
c)
C. H2S và N2.
d)
D. NH3 và HCl.
69.
Câu 70: Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
a)
A. Nitơ.
b)
B. Oxi.
c)
C. Ozon.
d)
D. Cacbon đioxit
70.
Câu 71: Người ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
a)
A. cafein
b)
B. moocphin
c)
C. becberin
d)
D. nicotin
71.
Câu 72: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường dùng chất X có công thức K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O để làm trong nước. Chất X được gọi là
a)
A. thạch cao
b)
B. phèn chua
c)
C. muối ăn
d)
D. vôi sống
72.
Câu 73: Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
a)
A. Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
b)
Nước thải chứa các ion kim loại nặng gây ô nhiễm môi trường nước
c)
Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển
d)
Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm
73.
Câu 74: Các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước gồm
a)
A. các kim loại nặng: Hg, Pb, Sb…
b)
A. các anion: NO3- , PO43-, SO42-…
c)
A. thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hoá học
d)
A. cả A, B, C
Reset
