NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHQCV 70 CAU
Total questions: 70
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
05 mức xếp loại hiệu quả công việc năm là?
a)
Xuất sắc - Rất tốt - Đạt - Cần cố gắng - Không đạt
b)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Cần cải thiện - Không đạt
c)
Xuất sắc - Rất tốt - Tốt - Cần cố gắng - Không đạt
d)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Trung bình - Kém
2.
Ai là người phê duyệt kết quả đánh giá giữa kỳ?
a)
Cán bộ quản lý trên 1 cấp
b)
Cán bộ quản lý trực tiếp
c)
Tổng Giám đốc SGR
d)
Hội đồng thẩm định
3.
Ai thường sẽ có xu hướng viết ra các Kết quả then chốt đầu ra (output)?
a)
Trưởng phòng/Trưởng bộ phận/Chuyên viên
b)
Lãnh đạo Vùng/Khối/Ban
c)
Lãnh đạo Công ty
d)
Nhân viên
4.
Ai thường sẽ có xu hướng viết ra các Kết quả then chốt đầu vào (input)?
a)
Trưởng phòng/Trưởng bộ phận
b)
Lãnh đạo Vùng/Khối/Ban
c)
Lãnh đạo Công ty
d)
Nhân viên
5.
CÁ NHÂN CHỦ ĐỘNG trong nguyên tắc QTHQCV thể hiện ở nội dung nào?
a)
CBQL và CBNV đóng vai trò trọng tâm, chủ động trong quá trình QTHQCV
b)
CBQL và CBNV đóng vai trò trọng tâm, then chốt trong quá trình QTHQCV
c)
CBQL và CBNV đóng vai trò chủ động và định hướng trong quá trình QTHQCV
d)
CBQL và CBNV đóng vai trò chủ động và cùng phối hợp trong quá trình QTHQCV
6.
Các hoạt động huấn luyện và phản hồi thường xuyên có thể được thực hiện theo cách nào?
a)
Thông qua các buổi họp 1-1 định kỳ
b)
Qua email
c)
Thông qua họp hội đồng đánh giá
d)
Thông qua gửi thông báo kết quả đánh giá
7.
Cán bộ Quản lý gián tiếp sẽ tham gia đánh giá kỳ nào?
a)
Đánh giá tháng
b)
Đánh giá quý
c)
Đánh giá năm
d)
Đánh giá giữa kỳ và Đánh giá năm
8.
Căn cứ chi trả thưởng ý thức chất lượng công việc của tháng dựa trên yếu tố nào?
a)
Kết quả đánh giá công việc mỗi tháng
b)
Mục tiêu OKR hàng tháng
c)
Kết quả đánh giá của QLT1C
d)
Mức % hoàn thành nhiệm vụ của Quý
9.
Cấu phần nào dưới đây KHÔNG phải là cấu phần đánh giá kết quả/hiệu quả công việc của CBQL tại Sun Group
a)
Năng lực lãnh đạo
b)
Năng lực cốt lõi
c)
Năng lực lãnh đạo, Năng lực cốt lõi
d)
Năng lực chuyên môn
10.
Cấu trúc của một bộ OKR bao gồm?
a)
"Mục tiêu - Objectives (O): Nơi mà bạn muốn đến. Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Những kết quả cho biết bạn đã đến nơi."
b)
"Mục tiêu - Objectives (O): Nơi chúng ta muốn đến Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Cách chúng ta đến mục tiêu."
c)
"Mục tiêu - Objectives (O): những điều chúng ta muốn đạt được. Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Cách chúng ta đến mục tiêu."
d)
"Mục tiêu - Objectives (O): những điều chúng ta muốn đạt được. Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Các phương án để đạt được mục tiêu"
11.
CBNV có kết quả đánh giá công việc dưới 50% trong ba tháng liên tiếp hoặc xếp loại HQCV năm ở mức Cần cải thiện hoặc Không đạt thì sẽ được xem xét như thế nào?
a)
Xem xét đưa vào chương trình cải thiện HQCV
b)
Sa thải
c)
Điều chuyển sang vị trí khác
d)
Cách chức
12.
CBNV làm việc không đủ kỳ đánh giá năm được tính thưởng thành tích năm như thế nào?
a)
Trả đầy đủ theo ngày công hưởng lương
b)
Trả trên số ngày công từ 1/1 đến 31/12
c)
Không chi trả cho năm đó
d)
Theo tỷ lệ tương ứng với số công hưởng lương trong kỳ đánh giá năm.
13.
CBNV sẽ tham gia vào chương trình cải thiện HQCV khi?
a)
Kết quả công việc trong 3 tháng liên tiếp dưới 70%
b)
Kết quả công việc trong 3 tháng liên tiếp dưới 50%
c)
Kết quả công việc trong 3 tháng liên tiếp dưới 60%
d)
Kết quả công việc trong 3 tháng liên tiếp dưới 100%
14.
Chị B là Trưởng bộ phận Hành chính tại một Công ty theo hệ thống quản trị nội bộ. Cấu phần đánh giá HQCV năm của chị B bao gồm?
a)
(1) KPI của Bộ phận Hành chính, (2) Năng lực lãnh đạo, (3) Năng lực chuyên môn, (4) Năng lực cốt lõi
b)
(1) OKR của TBP Hành chính, (2) Năng lực lãnh đạo, (3) Năng lực chuyên môn
c)
(1) KPI của Bộ phận Hành chính, (2) Năng lực lãnh đạo, (3) Năng lực cốt lõi
d)
(1) OKR của TBP Hành chính, (2) Năng lực lãnh đạo, (3) Năng lực cốt lõi
15.
Đánh giá hiệu quả mục tiêu năm được thực hiện theo chu kỳ nào
a)
Chu kỳ của mục tiêu 6 tháng
b)
Chu kỳ của mục tiêu quý
c)
Chu kỳ của mục tiêu tháng
d)
Chu kỳ của mục tiêu năm
16.
Đánh giá kết quả công việc hàng tháng được thực hiện khi nào?
a)
06 ngày làm việc đầu tiên của kỳ lương đó
b)
06 ngày làm việc đầu tiên của kỳ lương tiếp theo
c)
Ngày cuối cùng của tháng
d)
Tháng 7 hàng năm
17.
Đâu là vai trò của Hội đồng hiệu chỉnh
a)
Rà soát, hiệu chỉnh xếp loại và tỷ lệ phân bổ xếp loại HQCV của các ĐVTV/cá nhân thuộc thẩm quyền, đảm bảo tuân thủ các quy định về QTHQCV
b)
Theo dõi, cập nhật, tính toán, cung cấp, thẩm định số liệu/kết quả thực hiện của các chỉ số thuộc phạm vi quản lý, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, kịp thời
c)
Hiệu chỉnh, phê duyệt xếp loại HQCV năm của CBNV toàn Tập đoàn
d)
Hỗ trợ QLTT trong việc giao chỉ tiêu đối với các chỉ số thuộc phạm vi phụ trách
18.
Đâu KHÔNG phải hình thức khen thưởng cho kết quả xếp loại công việc năm?
a)
Thưởng ý thức chất lượng công việc
b)
Thưởng người tốt việc tốt
c)
Thưởng thành tích
d)
Khen thưởng khác dành cho CBNV theo chính sách cụ thể của Tập đoàn ban hành trong từng thời kỳ
19.
Đâu không phải là câu hỏi tinh chỉnh OKR
a)
Khi các KR đều đạt được, O đã đạt được chưa?
b)
Các KR đã có kế hoạch thực hiện chưa?
c)
Có KR nào bỏ đi mà vẫn không ảnh hưởng đến O hay không?
d)
Liệu có KR quan trọng nào bị bỏ lỡ hay không?
20.
Đâu KHÔNG phải là đặc tính của kết quả then chốt?
a)
Kiểm chứng được
b)
Tinh gọn
c)
Cụ thể
d)
Có thời hạn
21.
Đâu KHÔNG phải là nguyên tắc xây dựng bộ OKR (quản trị hiệu quả công việc cá nhân)?
a)
Giám sát chặt chẽ
b)
Liên tục
c)
Toàn diện
d)
Thúc đẩy hiệu suất
22.
Đâu KHÔNG phải là thông tin đầu vào cần thiết để có cơ sở xác định OKR?
a)
Mục tiêu phát triển cá nhân
b)
Danh mục công việc của QLTT
c)
Chức năng nhiệm vụ, KPI phòng/bộ phận
d)
Mô tả công việc cá nhân
23.
Đâu không phải là vai trò của Bộ phận Nhân sự trong công tác quản trị HQCV?
a)
Điều phối, tổ chức các hoạt động Quản trị HQCV
b)
Tổng hợp, quản lý, lưu trữ dữ liệu liên quan đến HQCV
c)
Truyền đạt mục tiêu của Đơn vị
d)
Tư vấn, hướng dẫn các bên liên quan trong công tác triển khai hoạt động Quản trị HQCV
24.
Đâu KHÔNG phải nội dung trong nguyên tắc LIÊN KẾT
a)
Mục tiêu công việc của cá nhân gắn liền với mô tả công việc của vị trí đảm nhiệm
b)
Mục tiêu công việc của cá nhân liên kết chặt chẽ với mục tiêu hoạt động của Đơn vị
c)
Mục tiêu công việc của cá nhân hướng đến thực hiện mục tiêu chung của Tập đoàn
d)
Mục tiêu công việc của cá nhân hướng đến thực hiện nhiệm vụ trọng tâm của cá nhân đó
25.
Đâu KHÔNG phải nội dung trong nguyên tắc TOÀN DIỆN
a)
Đảm bảo kết quả của quá trình QTHQCV là sự phát triển đối với mỗi cá nhân
b)
Lãnh đạo, quản lý và nhân viên đều tham gia vào quá trình học hỏi và phát triển thường xuyên
c)
Không chỉ tập trung vào kết quả công việc mà còn chú trọng đến cách thức/quá trình làm việc
d)
Kết quả đánh giá HQCV cá nhân kết nối với các chế độ đãi ngộ tương xứng
26.
Đâu KHÔNG phải vai trò & trách nhiệm của QLTT?
a)
Truyền thông mục tiêu của Đơn vị
b)
Đánh giá HQCV của CBNV và thông báo kết quả được phê duyệt tới CBNV
c)
Phê duyệt kết quả công việc hằng tháng của CBNV
d)
Phê duyệt kết quả đánh giá HQCV giữa kỳ/năm của CBNV thuộc phạm vi quản lý
27.
Đâu không phải vai trò và trách nhiệm của CBNV
a)
Chủ động phối hợp với Cán bộ Nhân sự phụ trách tại Đơn vị để thực hiện các hoạt động quản trị nhân sự cần thiết
b)
Thảo luận, thống nhất mục tiêu cá nhân với QLTT và lập kế hoạch thực hiện công việc
c)
Tự đánh giá HQCV, tham gia thảo luận về HQCV
d)
Chủ động trao đổi với QLTT để cập nhật tình trạng công việc, các khó khăn/vướng mắc và đề xuất hỗ trợ khi cần thiết
28.
Đâu không thuộc cấu phần của đánh giá của cấp 2 phi quản lý
a)
KPI Đơn vị
b)
OKR cá nhân
c)
Năng lực chuyên môn
d)
Năng lực cốt lõi
29.
Đâu là hiểu lầm thường gặp về OKR?
a)
OKR được áp dụng để thúc đẩy cam kết cá nhân với mục tiêu công việc được giao; Hỗ trợ CBNV bám sát mục tiêu; tự đánh giá kết quả công việc
b)
OKR chỉ áp dụng được với các công ty công nghệ quy mô lớn.
c)
OKR được áp dụng để đảm bảo tính minh bạch trong công tác đánh giá-đãi ngộ và các hoạt động quản trị nhân sự khác.
d)
OKR được áp dụng để hỗ trợ Cán bộ quản lý giám sát công việc; kịp thời huấn luyện, hỗ trợ CBNV hoàn thành mục tiêu
30.
Đâu là lỗi sai khi thiết lập OKR trong tổ chức?
a)
Mặc định giao KR của cấp trên cho cấp dưới
b)
Mục tiêu của cấp dưới liên kết với mục tiêu của cấp trên
c)
Mục tiêu của các phòng ban có sự liên kết với nhau
d)
Một bộ OKRs của nhân viên hỗ trợ cho một OKRs của người quản lý
31.
Đâu là mục tiêu công việc giữa kỳ/năm chính đối với các vị trí cấp 3+ quản lý từ Trưởng bộ phận trở lên (Trưởng đơn vị hoặc Phó phụ trách)
a)
Mục tiêu KPI của Đơn vị mà cá nhân đó phụ trách
b)
Bộ OKR của đơn vị mà cá nhân đó phụ trách
c)
Cả hai câu đều sai
d)
Cả hai câu đều đúng
32.
Đâu là phát biểu đúng về kết quả then chốt đầu ra (Output)?
a)
Giảm nguy cơ biến các kết quả then chốt thành danh sách nhiệm vụ
b)
Tạo ra những sự đo lường rõ ràng tiến trình đạt được mục tiêu
c)
Có xu hướng tự mô tả kết quả cuối cùng mong muốn
d)
Tất cả đáp án trên
33.
Đâu là phát biểu đúng về OKR?
a)
OKR tạo ra mối liên kết giữa các tầng mục tiêu tác động lên nhau và giúp mọi người có chung một chí hướng.
b)
OKR giúp tạo ra tính trách nhiệm cho toàn bộ thành viên trong tổ chức với xung quanh mục tiêu có thể đo lường được.
c)
OKR là phương pháp để tưởng thưởng cho cán bộ nhân viên
d)
OKR là một phương pháp quản trị bằng mục tiêu và các kết quả then chốt
34.
Để thiết lập được bộ OKR của nhân viên bạn cần phải làm gì?
a)
Tự viết bộ OKRs theo những mục tiêu của bản thân
b)
Nhìn vào bộ OKRs của QLTT và xem có thể viết bộ OKRs của mình như thế nào để hỗ trợ cho OKRs của QLTT
c)
Nhìn vào bộ OKRs của QLTT và sử dụng các kết quả then chốt của QLTT làm mục tiêu của mình
d)
Viết bộ OKRs của bản thân theo những nhiệm vụ được người QLTT phân công
35.
Kết quả HQCV giữa kỳ của CBNV do ai phê duyệt
a)
QLTT
b)
QLT1C
c)
Chủ tịch Vùng/Khối
d)
QL Gián tiếp
36.
Kết quả then chốt cần đảm bảo những tính chất nào?
a)
Cụ thể, Định tính, Quyết liệt nhưng thực tế, Có thời hạn
b)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Quyết liệt nhưng thực tế, Có thời hạn
c)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Quyết liệt nhưng thực tế, Thực hiện trong thời gian dài
d)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Đơn giản, Có thời hạn
37.
Kết quả then chốt trả lời cho câu hỏi nào?
a)
What
b)
Why
c)
How
d)
When
38.
Mỗi bộ OKR thuộc sở hữu của ai?
a)
Thuộc về một nhóm
b)
Thuộc về cả tổ chức
c)
Thuộc về một cá nhân
d)
Tùy từng trường hợp mà thuộc về một cá nhân hoặc một nhóm
39.
Mỗi Objective có bao nhiêu Key Results
a)
1-3
b)
3-5
c)
5-7
d)
7-9
40.
Một Nhân viên An ninh thuộc Phòng An ninh thực hiện nhiệm vụ trực tại chốt theo ca. Ai sẽ tham gia đánh giá giữa kỳ đối với nhân viên này?
a)
(1) Nhân viên tự đánh giá --> (2) Ca trưởng đánh giá --> (3) Đội trưởng phê duyệt
b)
(1) Nhân viên tự đánh giá --> (2) Ca trưởng đánh giá --> (3) Đội trưởng đánh giá --> (4) Trưởng phòng phê duyệt
c)
(1) Nhân viên tự đánh giá --> (2) Đội trưởng đánh giá --> (3) Trưởng phòng phê duyệt
d)
(1) Nhân viên tự đánh giá --> (2) Ca trưởng đánh giá
41.
Mức độ hoàn thành mục tiêu năm (%) của CBNV là cơ sở cho hội đồng điều chỉnh thực hiện việc gì?
a)
Là cơ sở để Hội đồng hiệu chỉnh xem xét, điều chỉnh xếp loại nhằm đảm bảo tuân thủ tỷ lệ phân bổ xếp loại của từng Đơn vị
b)
Phê duyệt kết quả xếp loại đánh giá cuối cùng của CBNV
c)
Bổ nhiệm miễn nhiệm và thăng chức
d)
Điều chuyển và điều chỉnh chức danh
42.
Mục tiêu cần đảm bảo những tính chất nào?
a)
Định lượng, Tạo cảm hứng, Hướng hành động, Rõ ràng, Có thời hạn
b)
Tạo cảm hứng, Hướng hành động, Có thời hạn, Thách thức.
c)
Định lượng, Hướng hành động, Cụ thể, Có thời hạn.
d)
Quan trọng, Tạo cảm hứng, Rõ ràng và có thời hạn, Định hướng hành động
43.
Mục tiêu là gì?
a)
Là Nhiệm vụ quan trọng LĐTĐ giao cho Đơn vị
b)
Là đạt được hiệu quả hoạt động/kết quả kinh doanh tốt
c)
Là kết quả then chốt Đơn vị cần đạt được để thực hiện NVTT
d)
Là kết quả, đích dến mà Đơn vị mong muốn đạt được, hướng tới
44.
Mục tiêu trả lời cho câu hỏi nào?
a)
What
b)
Why
c)
Where
d)
When
45.
Nguyên tắc toàn diện khi xây dựng OKR được hiểu là?
a)
Bất kể CBNV nào cũng có OKR
b)
OKR gắn trực tiếp với kết quả kinh doanh của đơn vị
c)
CBQL và CBNV đều tham gia vào quá trình học hỏi và phát triển không chỉ tập trung vào kết quả công việc, mà còn cách thức/quá trình làm việc
d)
Xây dựng mục tiêu từ trên xuống, từ dưới lên
46.
OKR của nhóm thuộc sở hữu của ai?
a)
Cả nhóm
b)
Trưởng nhóm
c)
Một thành viên bất kỳ trong nhóm
d)
Trưởng nhóm và những người liên quan đến bộ OKRs
47.
OKR dành cho doanh nghiệp nào?
a)
Mọi loại hình doanh nghiệp với các quy mô khác nhau, miễn là doanh nghiệp có mục tiêu
b)
Chỉ áp dụng cho các công ty lâu đời đã cơ cấu tổ chức doanh nghiệp ổn định
c)
Chỉ áp dụng được cho các công ty công nghệ
d)
Chỉ áp dụng được cho các tập đoàn lớn
48.
OKR được thiết lập theo chiều nào?
a)
Từ trên xuống
b)
Từ dưới lên
c)
Đa chiều
d)
Chéo sang
49.
OKR là phương pháp quản trị dùng để thiết lập mục tiêu cho đối tượng nào?
a)
Công ty
b)
Cá nhân
c)
Nhóm
d)
Lãnh đạo công ty
50.
OKR là viết tắt của?
a)
Objective and Key Results
b)
Official Key Results
c)
Objective Key Reports
d)
Official Key Reports
51.
Quản lý, lưu trữ các tài liệu QTHQCV đảm bảo tính đầy đủ và bảo mật là vai trò và trách nhiệm chung của những ai?
a)
CBNV
b)
Đội ngũ Nhân sự chuyên trách
c)
QLTT
d)
Cả ba đáp trên đều đúng
52.
Quy trình thiết lập OKR bao gồm bao nhiêu bước?
a)
3
b)
5
c)
6
d)
7
53.
Rà soát, điều chỉnh mục tiêu công việc năm (nếu cần) được thực hiện khi nào?
a)
Hàng quý
b)
Hàng tháng
c)
Tháng 7 hàng năm
d)
Tháng 12 hàng năm
54.
Sau khi hoàn thành bộ OKR, chúng ta nên?
a)
Lập kế hoạch chi tiết để triển khai cho từng KRs
b)
Chỉ cần bám theo các kết quả then chốt là đủ
c)
Ngay lập tức tạo ra các task (nhiệm vụ)
d)
Chờ chỉ thị của Quản lý
55.
Theo John Doerr, công thức viết OKR sẽ như thế nào?
a)
Tôi sẽ đạt được (mục tiêu) thể hiện qua (các kết quả)
b)
Tôi đại diện (các kết quả) để đạt được (mục tiêu)
c)
Tôi sẽ đạt được (mục tiêu) và (các kết quả)
d)
Tôi sẽ đạt được (các kết quả) để thành công (mục tiêu)
56.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, 05 mức xếp loại hiệu quả công việc năm là?
a)
Xuất sắc - Rất tốt - Đạt - Cần cố gắng - Không đạt
b)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Cần cải thiện - Không đạt
c)
Xuất sắc - Rất tốt - Tốt - Cần cố gắng - Không đạt
d)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Trung bình - Kém
57.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, ai là người cần thống nhất với QLTT lập mục tiêu cá nhân và lập kế hoạch thực hiện công việc?
a)
CBNV
b)
Đội ngũ Nhân sự chuyên trách
c)
Hội đồng thẩm định
d)
CBQL
58.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, cấu phần nào dưới đây được sử dụng để đánh giá kết quả/hiệu quả công việc của Cán bộ quản lý tại Sun Group
a)
Năng lực dẫn dắt đội ngũ, năng lực cốt lõi
b)
Năng lực lãnh đạo, Năng lực thích nghi
c)
Năng lực cốt lõi, Năng lực thực thi
d)
Năng lực lãnh đạo, Năng lực cốt lõi
59.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, CBNV KHÔNG nên thể hiện thái độ nào dưới đây trong suốt chu trình quản trị HQCV của mình?
a)
Tích cực trao đổi với CBQL
b)
Chủ động đề nghị sự chỉ dẫn của CBQL
c)
Đề xuất các buổi họp rà soát công việc với CBQL
d)
Gần kỳ đánh giá, nỗ lực hết mình nhằm chuyển biến kết quả
60.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, đâu không là nguyên tắc Quản trị hiệu quả công việc cá nhân?
a)
Thúc đẩy hiệu suất
b)
Công bằng
c)
Liên kết chặt chẽ
d)
Từ trên xuống
61.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, đâu không phải vai trò của Lãnh đạo Tập đoàn trong việc đánh giá HQCV cá nhân?
a)
Phê duyệt phân bổ tỷ lệ xếp loại HQCV
b)
Phê duyệt kết quả đánh giá giữa kỳ/năm của mọi CBNV
c)
Phê duyệt tỷ trọng cấu phần đánh giá đối với kỳ đánh giá giữa kỳ/năm
d)
Phê duyệt các trường hợp ngoại lệ về quản trị HQCV cá nhân
62.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, đối tượng nào đóng vai trò trọng tâm, chủ động trong quá trình QTHQCV?
a)
CBQL
b)
CBNV và CBQL
c)
Đội ngũ Nhân sự chuyên trách
d)
CBNV
63.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, mục đích chính của hoạt động huấn luyện và phản hồi thường xuyên trong chu trình quản trị hiệu quả công việc cá nhân là gì?
a)
Rà soát từng OKR
b)
Đảm bảo các vấn đề phát sinh được giải quyết kịp thời, giúp CBNV và CBQL thực thi vai trò của mình hiệu quả hơn
c)
Đảm bảo không xa rời mục tiêu
d)
Thực hiện đánh giá
64.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, mục tiêu công việc của mỗi CBNV cần phải?
a)
Dựa trên mô tả công việc của cá nhân
b)
Dựa trên mục tiêu của đơn vị và thống nhất với mô tả công việc của cá nhân, đảm bảo hoàn thành kế hoạch của đơn vị
c)
Dựa trên mục tiêu của đơn vị và thống nhất với mô tả công việc của cá nhân, đảm bảo kết quả công việc của cá nhân góp phần hoàn thành kế hoạch của đơn vị
d)
Dựa trên mục tiêu của đơn vị, đảm bảo kết quả công việc của cá nhân góp phần hoàn thành kế hoạch của đơn vị
65.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, nguyên tắc liên kết chặt chẽ khi xây dựng OKR được hiểu là?
a)
Mục tiêu cá nhân phải gắn với MTCV của vị trí, liên kết chặt chẽ với mục tiêu của Đơn vị và TĐ.
b)
OKR cá nhân liên kết với OKR của Quản lý trực tiếp
c)
Các key results có liên kết với nhau
d)
OKR cá nhân có liên hệ với OKR của đồng nghiệp
66.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, thời hạn tối đa cho việc cải thiện HQCV là?
a)
Không quá 05 tháng
b)
Không quá 04 tháng
c)
Không quá 03 tháng
d)
Không quá 06 tháng
67.
Theo Văn bản Quản trị Hiệu quả công việc của cá nhân, yếu tố nào dưới đây góp phần thỏa mãn nguyên tắc CÔNG BẰNG khi xây dựng OKR?
a)
OKRs cá nhân kết nối mục tiêu của Tập đoàn
b)
Kết quả đánh giá kết nối với chế độ đãi ngộ
c)
Chức danh giống nhau OKR cá nhân cũng giống nhau
d)
CBQL trực tiếp thực hiện phân bổ Key results cho nhân viên cấp dưới
68.
Thời gian thực hiện đánh giá HQCV năm là
a)
Đầu tháng 12 hằng năm - Tháng 01 năm tiếp theo
b)
Tháng 01 năm tiếp theo
c)
Đầu tháng 12 hằng năm
d)
Cuối tháng 12 hằng năm - Tháng 01 năm tiếp theo
69.
Thời gian thực hiện huấn luyện và phản hồi thường xuyên?
a)
Tháng 12 hằng năm
b)
Hằng Quý
c)
Tháng 6 hằng năm
d)
Thường xuyên liên tục trong kỳ
70.
Tính minh bạch của OKR được thể hiện ở điểm nào?
a)
Chỉ có lãnh đạo cấp cao nhìn thấy OKR của toàn bộ công ty
b)
Tất cả OKR của các thành viên trong nhóm đều được chia sẻ cho toàn bộ nhóm được biết
c)
Mỗi người chỉ có thể nhìn thấy OKR của phòng ban mình
d)
Tất cả thành viên đều biết Mục tiêu của công ty
Reset
