wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌI NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN: TIN HỌC 12

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

2.

Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:

a)

A. Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu.

b)

B. Hỗ trợ ra quyết định

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai.

3.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

4.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM 

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

5.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

6.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thêm hai hồ sơ

c)

Thống kê và lập báo cáo

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

7.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

8.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

9.

Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

10.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.

11.

Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?

a)

Bán vé máy bay    

b)

Quản lý học sinh trong nhà trường        

c)

Bán hàng có quy mô   

d)

Tất cả đều đúng

12.

Tệp Access có phần mở rộng mặc định là gì?

a)

DOC

b)

PPT

c)

ACCDB

d)

XLS

13.

Khai thác hồ sơ gồm có những việc chính nào?

a)

A. Sắp xếp, tìm kiếm

b)

B. Thống kê, lập báo cáo

c)

C. Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê

d)

D. Cả A và B

14.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

15.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

c)

Ngôn ngữ CSDL

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

16.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

17.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

18.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

A. Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

B. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

C. Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo...

d)

D. Câu A và C

19.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

20.

Trong hồ sơ quản lý học sinh, khi có 1 học sinh chuyển đi trường khác, ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Cập nhật hồ sơ.

b)

Khai thác hồ sơ.

c)

Tạo lập 1 bộ hồ sơ mới

d)

Sắp xếp lại hồ

21.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

A. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

B.Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

C. Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Cả 3 đáp án, A, B, C

22.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

23.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

24.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

25.

Các vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL gồm:

a)

Người quản trị CSDL, người lập trình ứng dụng, người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng, người tạo lập CSDL

c)

Người quản trị CSDL, người dùng

d)

Người lập trình ứng dụng, người khai thác CSDL

26.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người ?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng (khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

27.

Chức năng của hệ QTCSDL?

a)

A. Cung cấp cách khai báo dữ liệu

b)

B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

c)

C. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

d)

D. Câu B và C.

28.

Việc xác định khả năng phần cứng, phần mềm có thể khai thác, sử dụng là công việc của:

a)

Khảo sát

b)

Thiết kế

c)

Kiểm thử

d)

Vận hành hệ thống

29.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử

b)

Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế

c)

Thiết kế → Kiểm thử → Khảo sát

d)

Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử

30.

Access là gì?

a)

A. Là phần mềm ứng dụng  

b)

B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

C. Là phần cứng

d)

D. Cả A và B

31.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

32.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

33.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

34.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

35.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

36.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

37.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create    ( 2) Chọn File -> New      (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu      (4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

38.

Tên của CSDL trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL?

a)

Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL

b)

Vào File /Exit

c)

Vào File /Close

d)

Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sau

39.

Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

a)

Trang dữ liệu và thiết kế

b)

Chỉnh sửa và cập nhật

c)

Thiết kế và bảng

d)

Thiết kế và cập nhật

40.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

41.

Để thay đổi cấu trúc bảng:

a)

Ta hiển thị bảng ở chế độ mẫu hỏi

b)

Ta hiển thị bảng ở chế độ trang dữ liệu

c)

Ta hiển thị bảng ở chế độ biểu mẫu

d)

Ta hiển thị bảng ở chế độ thiết kế

42.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

Format→Design View                 

b)

Table Design →Design View

c)

Tools→Design View

d)

Edit →Design View

43.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn

44.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

45.

Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút Design View

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút New

d)

Click vào nút Open

46.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

c)

Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu

47.

Để thay tên trường bằng phụ đề dễ hiểu với người dùng, ta sử dụng tính chất sau :

a)

Default Value

b)

Caption.

c)

Format.

d)

Field Size.

48.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field

GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

49.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải  chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

50.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “gioitinh”, trường 

“đoàn viên”, ...nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Number

b)

Text

c)

Yes/No

d)

Auto Number

51.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency   

c)

Longint

d)

Memo

52.

Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)

53.

Giả sử, trường DiaChi có giá trị là: To 4 - Thon 3. Hãy cho biết trường diachi có kiểu dữ liệu gì?

a)

Number

b)

Yes/No

c)

Currency

d)

Text

54.

Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong

Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL có thay đổi như thế nào ?

a)

Giảm xuống

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Báo lỗi

55.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

56.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Name

b)

Field Size

c)

Description

d)

Data Type

57.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : ........... Primary Key

A. Insert          B. Edit             C. Table Design          D. Tools

a)

Insert

b)

Edit

c)

Table Design

d)

Tools

58.

Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là

AutoNumber

b)

Access không cho phép lưu bảng

c)

Access không cho phép nhập dữ liệu

d)

Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau

59.

A.   Cho các thao tác sau: 

1.  Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng

2.  Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường

3.  Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế

4.  Đặt tên và lưu cấu trúc bảng

          5. Chỉ định khóa chính

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác:

a)

1, 3, 2, 5, 4

b)

3, 4, 2, 1, 5

c)

2, 3, 1, 5, 4

d)

1, 2, 3, 4, 5

60.

Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường

b)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

c)

Thay đổi các tính chất của trường

d)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính

61.

Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

Thêm bản ghi mới

b)

Xóa bản ghi.

c)

Thêm bớt trường của bảng

d)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.

62.

Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện :

a)

Nháy chọn tên THISINH / gõ tên HOCSINH.

b)

Nháy phải chuột  vào tên THISINH/ Rename / gõ tên HOCSINH.

c)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

d)

File / Rename / gõ tên HOCSINH

63.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi  

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

64.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu                                 B. Chế độ biểu mẫu

C. Chế độ thiết kế                                                       D. Một đáp án khác

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Chế độ thiết kế

d)

Một đáp án khác

65.

Cho biết nút lệnh có ý nghĩa gì? Tại màn hình Design View:

a)

Thêm một trường vào bên trên (bên trái) trường hiện tại. 

b)

Xóa trường.

c)

Thay đổi kích thước của trường.

d)

Thay đổi kiểu dữ liệu của trường.

66.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

Delete

67.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

68.

Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

69.

Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút

a)

b)

c)

d)

70.

Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:

a)

(2) → (3) → (1)

b)

(3) → (2) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(1) → (3) → (2)

71.

Câu nào đúng trong các câu sau đối với khóa chính?

a)

Nó không bao giờ được thay đổi

b)

Các giá trị của nó phải là duy nhất

c)

Nó phải là trường đầu tiên của bảng

d)

Nó chỉ là một thuộc tính

72.

Để sắp xếp trường Ten của bảng Hoc_sinh theo thứ tự tăng dần, ta chọn trường Ten, rồi nháy vào biểu tượng: 

a)

Công cụ 1

b)

Công cụ 2

c)

Công cụ 3

d)

Công cụ 4

73.

Trong bảng Hoc_sinh, sau khi điền điều kiện để tìm tất cả các học sinh có tên là Nam, nháy chọn công cụ nào dưới đây để hiển thị kết quả lọc?

a)

Công cụ 1

b)

Công cụ 2

c)

Công cụ 3

d)

Công cụ 4

74.

Để thực hiện việc trích lọc những học sinh có điểm trên 5 ta chọn nút lệnh Filter By Form ở nhóm Home/Sort & Filter/ Advaned và gõ điều kiện:

a)

Tại ô DIEM gõ >5

b)

Tại ô MAHS gõ “SV01”

c)

Tại ô MAMH gõ “AVCN1”

d)

Tại ô DIEM gõ >=5

75.

Với dữ liệu là chữ hoặc kết hợp chữ và số, ta phải sử dụng kiểu dữ liệu nào sau đây cho phù hợp?

a)

Text

b)

AutoNumber

c)

Date/Time

d)

Number