wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 06/09

Total questions: 78

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một liên đoàn / hiệp hội = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

2.

A CEO = A ... ... ... = Một giám đốc điều hành

(a)  

3.

23 ngày nghỉ 1 năm = 23 paid holidays per ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

4.

Những ngày nghỉ lễ (cả nước được nghỉ) = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")

(a)  

5.

Tăng sự phổ biến của một công ty = To raise the company's ... / popularity

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

6.

Những mục tiêu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

7.

Truyền thông nói chung = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

8.

Những trách nhiệm chính = Key ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

9.

Triển khai một chương trình = To ... a program

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

10.

Những nhà tài trợ = ... / patrons

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

11.

Những ấn phẩm = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

12.

Những nhà thầu bên ngoài = External ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

13.

Trong thời gian ngắn (gần deadlines) = At ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "n")

(a)  

14.

Những câu hỏi truyền thông = Media ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

15.

Những yêu cầu phỏng vấn = interview ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

16.

Những thành viên trong hội đồng quản trị = ... members

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

17.

Nội dung của trang web = website ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

18.

Đảm bảo nội dung website được cập nhật liên tục = Ensure that the website content is ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "u", "t", & "d")

(a)  

19.

Danh tính / bản sắc của công ty = Corporate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

20.

Thực hiện các nhiệm vụ cụ thể = To ... ... specific duties

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o)

(a)  

21.

Chỉ đạo ai đó làm gì = To ... somebody to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

22.

Một tấm bằng đại học = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

23.

Một ngành học ở trong trường đại học = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

24.

Cụm danh từ để miêu tả một người cẩn thận, quan tâm đến tiểu tiết =

With strong ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "a", "t", & "d")

(a)  

25.

Có khả năng hiểu khán giả tốt = Have a keen ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "o", & "a")

(a)  

26.

Nhiều đáp án: tùy chỉnh / cá nhân hóa cái gì đó = ... something

a)

implement

b)

tailor

c)

customize

d)

produce

27.

Kĩ năng IT xuất sắc = ... IT skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Kiến thức thực tế của những ứng dụng Microsoft Office =

The ... knowledge of Microsoft Office applications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

29.

Sự sẵn lòng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

30.

Những bằng cấp cao học = ... qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

31.

Lĩnh vực kĩ sư hóa học = The ... of chemical engineering

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Những lo lắng = ... / worries

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

33.

Khuôn viên của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p") - luôn số nhiều

(a)  

34.

Nhiều đáp án: những yếu tố = ... ?

a)

elements

b)

factors

c)

aspects

d)

mistakes

35.

Những ưu tiên = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

36.

Sự cám dỗ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

37.

Một cám dỗ rất lớn / khó có thể chịu được = An ... temptation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

38.

Tài sản / bất động sản = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

39.

Khắc phục / sửa chữa một lỗi sai = To ... a mistake

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

40.

Một công ty đầy hứa hẹn (có tiềm năng thành công) = A ... business

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

41.

Một cách trớ trêu = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

42.

Cam kết bản thân họ cho một khoản chi tiêu ban đầu lớn = To ... themselves to a heavy initial outlay.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

43.

Một khoản chi tiêu ban đầu = an initial ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

44.

Nhiều đáp án: những công ty / tổ chức = ...

a)

businesses

b)

operations

c)

companies

d)

firms

45.

Khách vãng lai = ... ...

(2 từ bắt đầu với chữ "p" & "t")

(a)  

46.

Tiền thuê nhà = ... / rental fees

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

47.

Phụ thuộc nhiều vào = To ... heavily on

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

48.

Nhiều đáp án: các xe tải = ... ?

a)

goods

b)

trucks

c)

vans

d)

lorries

49.

Nhiều đáp án: hàng hóa = ... ?

a)

manufacturing

b)

goods

c)

products

d)

storage

50.

Nhiều đáp án: quan trọng = ...

a)

important

b)

crucial

c)

vital

d)

principal

51.

Sự hướng dẫn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

52.

Không gian = space / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

53.

Viễn cảnh = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

54.

Viễn cảnh này có thể bị cản trở = This prospect can be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

55.

Sự linh hoạt = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

56.

Liệu tòa nhà có thể được thay đổi về mặt vật lý không? = Can a building be physically ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

57.

Đánh sập những bức tường = To ... ... walls

(2 từ bắt đầu bằng chữ "k" & "d")

(a)  

58.

Mở rộng ra bên ngoài = To ... outwards

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

59.

Đất trống / không được sử dụng = ... / empty land

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

60.

Những người chủ nhà / chủ đất = ...

(a)  

61.

Sẵn sàng thảo luận = To be ... ... discussion

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "t")



(a)  

62.

Những quy tắc cứng nhắc = rigid ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

63.

Mật độ phát triển = The ... of development

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

64.

Một khu vực bảo tồn = a ... area

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

65.

Cấu thành / dẫn tới = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "f")

(a)  

66.

Một tờ rơi quảng cáo = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

67.

Số lượng tài liệu quảng cáo = The ... of marketing materials

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v" - có thể thay cho number / quantity)

(a)  

68.

Nếu có thể = if possible / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

69.

Gửi kèm một sản phẩm dùng thử = To ... a sample

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

70.

Gửi kèm một sản phẩm dùng thử = To enclose a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

71.

Một vật / sự khích lệ = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

72.

Một khách hàng tiềm năng = a ... customer

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

73.

Đánh giá mức độ phản hồi = To ... the response rate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

74.

Sửa một lá thư = To ... a letter

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

75.

Những bức thư tiếp theo = ... mails

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

76.

Mỗi phản hồi được xử lý một cách chuyên nghiệp = Each reply can be dealt with ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

77.

Gửi thông tin một cách nhanh chóng = To send information ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

78.

There is no point in doing sth = ...

a)

Vô ích để làm việc gì

b)

Rất tốt để làm việc gì

c)

Không có thời gian để làm việc gì

d)

Không có tiền để làm việc gì